Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857856-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210373832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:54:00 đến ngày 2021-09-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,677,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất) cụ thể: 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị học tập công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52,66 tỷ đồng (2 x 26,33 = 52,66 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt màn hình tương tác: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,53 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,06 tỷ đồng (2 x 0,53 = 1,06 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công + lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,54 tỷ đồng (2 x 1,27 = 2,54 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng (2 x 0,35 = 0,7 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng – Công trình giáo dục cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô có cẩu loại ≥3T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
19-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
21-Cây thử phim
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy bộ đàm 5w
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
24-Cần trục ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
26-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
Cải tạo, xây mới bổ sung phòng học trường tiểu học Cổ Nhuế 2B, quận Bắc Từ Liêm
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng HID - Công ty TNHH xây dựng và thương mại HST Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Bắc Từ Liêm. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; + Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đại diện phải có bản bản sao chứng thực giấy chứng nhận của Nhà sản xuất còn hiệu lực kèm theo), kèm theo Catalogue cùng thông số kỹ thuật có hình ảnh thực rõ nét; Bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này (Nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng). Đối với các thiết bị: - Màn hình LED 4K tương tác 75; - Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Máy bơm chữa cháy động cơ điêzel, Máy bơm bù áp lực. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHỐI NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V452,263m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,2828tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V219,96m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Tháo dỡ đèn neon đôiMô tả theo yêu cầu chương V222bộ
6Tháo dỡ đèn ốp trầnMô tả theo yêu cầu chương V52bộ
7Tháo dỡ quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V74cái
8Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V504,8293m3
10Tháo dỡ lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V80,62m
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V533,5535m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V163,1092m3
13Đào đất để phá móngMô tả theo yêu cầu chương V362,0234m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V1.201,492m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V1.201,492m3
16Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 (hoàn trả mặt bằng)Mô tả theo yêu cầu chương V2,5186100m3
B PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,174m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,594tấn
3Tháo dỡ cổng, hàng rào sắtMô tả theo yêu cầu chương V55,7765m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V18,7153m3
5Đào đất để phá móngMô tả theo yêu cầu chương V52,2675m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả theo yêu cầu chương V18,8953m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả theo yêu cầu chương V3,789m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V41,3996m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V41,3996m3
C PHẦN CỌC
1Mua cọc DUL ly tâm D300Mô tả theo yêu cầu chương V2.468,8md
2Mũi cọc D300Mô tả theo yêu cầu chương V137cái
3Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả theo yêu cầu chương V24,684100m
4Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả theo yêu cầu chương V0,81100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mmMô tả theo yêu cầu chương V137mối nối
6Cắt đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V1,8841m
7Đào xúc phế thải đầu cọc lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo yêu cầu chương V0,005m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V1,65tấn
D PHẦN KẾT CẤU TOÀN NHÀ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,582100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V27,977m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V22,877m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V35,724m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V146,396m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V5,394100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V3,141100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,179tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V7,109tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V3,875tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V5,635m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,774100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,367tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,392tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V3,243tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V66,938m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,003m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V10,467m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móngMô tả theo yêu cầu chương V1,02100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,638tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,168tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,818100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,273100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,273100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V2,273100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,904100m3
27Thi công lớp đá baseMô tả theo yêu cầu chương V0,952100m3
28Rải tấm nilon lót làm sạch và chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V9,521100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V95,207m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V88,285m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,165100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V4,865tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V12,214tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,658tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V203,161m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V22,378100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V7,37tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V20,949tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,499tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V398,453m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V29,666100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V40,319tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,233tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V29,298m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V3,012100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,831tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,736tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V59,597m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V6,071tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V4,115100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo yêu cầu chương V429cấu kiện
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V7,507m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,365100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,131tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,045tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,53m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,139100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,152tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,983m3
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,041m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,131100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,116tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,096tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,434m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,791m3
66Gia công hệ lam thép đứngMô tả theo yêu cầu chương V15,565tấn
67lắp đặt hệ lam thép đứngMô tả theo yêu cầu chương V15,565tấn
68Sơn tĩnh điện lam thép hộpMô tả theo yêu cầu chương V1.021,266m2
E BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT, HỐ GA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V6,711100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,107100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,544m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300Mô tả theo yêu cầu chương V57,693m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V9,738m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V61,888m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bểMô tả theo yêu cầu chương V1,81100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bểMô tả theo yêu cầu chương V3,486100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,698tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V12,339tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,373tấn
12Thi công băng cản nướcMô tả theo yêu cầu chương V80m
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,254m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V6,853m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V272,754m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V96,492m2
17Quét dung dịch chống thấmMô tả theo yêu cầu chương V369,246m2
18Nắp bể inox có móc khóa KT 1000x1000mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,018m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,002tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,002100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,576100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V5,245100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V5,245100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V5,245100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V37,961m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,717m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,803m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,36100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,594tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V9,738m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V88,528m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,482m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,143tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,063100m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,14100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m3
F KẾT CẤU-TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, NHÀ BẢO VỆ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,606100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,326100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,404m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,162100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,21100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,145tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,291tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,406100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,406100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,406100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V1,326m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,03tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,152tấn
17Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,43100m
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,078100m
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả theo yêu cầu chương V13mối nối
20Cọc dẫn ép âmMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
21Đập đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,26m3
22Xúc phế thải đầu cọc lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo yêu cầu chương V0,26m3
23Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,003100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,003100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,003100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,209100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,786m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V8,963m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,141100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,273100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,208tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,613tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,118100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,091100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,091100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,091100m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V3,995m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,614100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,275tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,86tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,393m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,182100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,694tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,701tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,306tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V13,327m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,599100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,524tấn
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,241100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,048100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,522m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V3,273m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,089100m2
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,056100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,129tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,057tấn
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,155100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,086100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,086100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,086100m3
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V4,715m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,514100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,099tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,534tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,322m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,351100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,148tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,523tấn
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,008m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,062100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,115tấn
G KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN-KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V100,2238m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V531,8841m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V13,5432m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V1.130,49m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.992,0789m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3.540,1814m2
7Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V449,328m2
8Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V344,7708m2
9Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V956,8665m2
10Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.198,4659m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2.728,6896m2
12Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V280,3m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V3.398,2734m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V8.092,4077m2
15Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2.421,5026m2
16Ốp chân tường gạch granite 100x600mmMô tả theo yêu cầu chương V110,0522m2
17Láng nền máng thu nước hành lang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,5936m2
18Lát chân cửa đi đá granite tự nhiên dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V18,449m2
19Thi công lớp chống thấm gốc xi măngMô tả theo yêu cầu chương V1.675,1056m2
20Thi công lớp bê tông bọt chống nóngMô tả theo yêu cầu chương V121,596m3
21Láng nền tạo dốc dày tb2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V846,28m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V95,8311m2
23Lớp hồ dầu hoàn thiện seno thoát nướcMô tả theo yêu cầu chương V95,8311m2
24Lát nền sàn gạch lá nem kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V846,28m2
25Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V160,2645m2
26Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite men khô 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V545,2052m2
27Thi công vách ngăn vệ sinh composit sáng màu, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V147,384m2
28Bộ phụ kiện inox cho WC khuyết tật (bao gồm tay vịn vị trí lavabo và xí bệt)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
29Gia công khung thép mạ kẽm bàn đá lavaboMô tả theo yêu cầu chương V0,1838tấn
30Lắp dựng khung thép bàn đá lavaboMô tả theo yêu cầu chương V0,1838tấn
31Khoét lỗ bàn đá lavaboMô tả theo yêu cầu chương V28lỗ
32Lát đá mặt bàn lavabo, đá granite tự nhiên dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V22,2321m2
33Gương soi vệ sinh chống ấm mài vát cạnh dày 5mmMô tả theo yêu cầu chương V27,4365m2
34Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V19cái
35Thi công trần nhôm đục lỗ khu vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V142,48m2
36Thi công trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao thườngMô tả theo yêu cầu chương V102,993m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V11,6225m3
38Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V266,2104m2
39Lan can thang bộ Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V113,64md
40Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V113,64m2
41Xẻ rãnh chống trượt mũi bậcMô tả theo yêu cầu chương V101,95210m
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,03m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,919m3
44Lát đá bậc tam cấp, đá bazan tự nhiên nhám mặt dày 30mm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V38,833m2
45Nẹp kim loại mũi bậc tam cấp chống trơnMô tả theo yêu cầu chương V198,3md
46Lát nền đường dốc khuyết tật đá bazan tự nhiên băm mặt dày 20mmMô tả theo yêu cầu chương V23,8625m2
47Gia công lan can inox 304 đường dốc khuyết tậtMô tả theo yêu cầu chương V23,168md
48Lắp dựng lan can đường dốc KT inox304 D60 dày 2mm+D30 dày 2mmMô tả theo yêu cầu chương V20,772m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,4745m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,0575m3
51Ốp thành bồn cây đá bazan dày 20mmMô tả theo yêu cầu chương V11,678m2
52Khung thép hộp mạ kẽm KT40x80x2mm lam nhôm chắn nắngMô tả theo yêu cầu chương V1.905,2892kg
53Lắp đặt lam chắn nắng hợp kim nhôm dày 0.6mm phủ sơn gia nhiệt ngoài trờiMô tả theo yêu cầu chương V232,47m2
54Lan can inox 304 cao 1100mmMô tả theo yêu cầu chương V97,28md
55Lan can inox 304 cao 900mmMô tả theo yêu cầu chương V31,02md
56Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V134,926m2
57Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V142,4304m2
58Cửa sổ mở hất, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V104,52m2
59Cửa sổ mở trượt, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V119,52m2
60Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V100,32m2
61Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V33,88m2
62Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặcMô tả theo yêu cầu chương V3,7393tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V143,73m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V213,84m2
65Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loạiMô tả theo yêu cầu chương V626,4304m2
66Thay mới phụ kiện cửa đi 2 cánh DK01Mô tả theo yêu cầu chương V20bộ
67Thay mới phụ kiện cửa đi 1 cánh DK02Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
68Thay mới phụ kiện cửa sổ mở quay SK02Mô tả theo yêu cầu chương V40bộ
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V9,8064100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V27,7992100m2
H PHẦN ĐIỆN
I Sơ đồ bảng điện BĐ1.1 ( 1 PHA ) sơ đồ bảng điện BĐ1.2, BĐ1.3, BĐ1.4, BĐ1.5, BĐ1.6, BĐ1.7, BĐ1.8, BĐ1.9, BĐ3.3, BĐ3.4, BĐ.S1, BĐ.S2, BĐ.S3 tương tự như sơ đồ bảng điện BĐ1.1
1Mcb-2p-25a-10kaMô tả theo yêu cầu chương V14cái
2Mcb-1p-10a-6kaMô tả theo yêu cầu chương V14cái
3Mcb-1p-16a-6kaMô tả theo yêu cầu chương V42cái
4Bảng điện 10 modulMô tả theo yêu cầu chương V14hộp
J Sơ đồ bảng điện bđ2.1 ( 1 pha )sơ đồ bảng điện bđ2.2, bđ2.3, bđ2.4, bđ2.5, bđ2.6, bđ2.7, bđ2.8 tương tự như sơ đồ bảng điện bđ2.1
1Mcb-2p-25a-10kaMô tả theo yêu cầu chương V8cái
2Mcb-1p-10a-6kaMô tả theo yêu cầu chương V8cái
3Mcb-1p-16a-6kaMô tả theo yêu cầu chương V24cái
4Bảng điện 6 modulMô tả theo yêu cầu chương V8hộp
K Sơ đồ bảng điện bđ2.9 ( 1 pha )
1Mcb-2p-32a-10kaMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Mcb-1p-16a-6kaMô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Mcb-1p-32a-6kaMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Bảng điện 14 modulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
L Sơ đồ bảng điện bđ3.1 ( 1 pha )sơ đồ bảng điện bđ3.2, bđ3.5, bđ3.6 tương tự như sơ đồ bảng điện bđ3.1
1Mcb-2p-32a-10kaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
2Mcb-1p-10a-6kaMô tả theo yêu cầu chương V4cái
3Rcbo-2p-16a-6ka-30maMô tả theo yêu cầu chương V4cái
4Bảng điện 10 modulMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
M Thiết bị chiếu sáng , ổ cắm , công tắc
1Đèn panel led kích thước 600x600mm 220v-36w âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
2Đèn dowlight 220v-7wMô tả theo yêu cầu chương V75bộ
3Đèn ốp trần 220v-12wMô tả theo yêu cầu chương V54bộ
4Đèn huỳnh quang bóng đơn dài 1.2 220v-18wMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
5Đèn huỳnh quang bóng đôi dài 1.2 220v-18wMô tả theo yêu cầu chương V312bộ
6Quạt trần sải cánh 1.2mMô tả theo yêu cầu chương V160cái
7Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp âm tường 250v-16aMô tả theo yêu cầu chương V135cái
8Ổ cắm đôi 3 cực loại chống nước 250v- 16aMô tả theo yêu cầu chương V20cái
9Công tắc đơn loại lắp chìm 220v-10aMô tả theo yêu cầu chương V24cái
10Công tắc đôi loại lắp chìm 220v-10aMô tả theo yêu cầu chương V9cái
11Công tắc ba loại lắp chìm 220v-10aMô tả theo yêu cầu chương V23cái
12Công tắc đảo chiều loại lắp chìm 220v-10aMô tả theo yêu cầu chương V8cái
13Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc4(1x120)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V440m
14Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(4x35)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
15Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(4x10)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V50m
16Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V700m
17Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x6)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V40m
18Dây cáp đồng cu/pvc2(1x4)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.100m
19Dây cáp đồng cu/pvc2(1x2.5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.000m
20Dây cáp đồng cu/pvc2(1x1.5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V3.000m
21Dây bảo vệ ruột đồng 70mm2 vỏ pvc màu vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V50m
22Dây bảo vệ ruột đồng 25mm2 vỏ pvc màu vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V35m
23Dây bảo vệ ruột đồng 10mm2 vỏ pvc màu vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V35m
24Dây bảo vệ ruột đồng 6mm2 vỏ pvc màu vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V40m
25Dây bảo vệ ruột đồng 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V1.000m
26Dây bảo vệ ruột đồng 2.5mm2 vỏ pvc màu vàng xanhMô tả theo yêu cầu chương V1.000m
27Ống hdpe d130/100Mô tả theo yêu cầu chương V110m
28Ống luồn pvc d25 + phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V1.000m
29Ống luồn pvc d20 + phụ kiện, đi nổiMô tả theo yêu cầu chương V800m
30Ống luồn pvc d20 + phụ kiện, đi chìmMô tả theo yêu cầu chương V200m
31Ống luồn pvc d16 + phụ kiện, đi nổiMô tả theo yêu cầu chương V1.200m
32Ống luồn pvc d16 + phụ kiện, đi chìmMô tả theo yêu cầu chương V300m
33Máng cáp 100x200mm mạ nhúng nóngMô tả theo yêu cầu chương V240m
N Thiết bị chống sét, tiếp địa
1Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V2hộp
2Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x5 dài 2.5mMô tả theo yêu cầu chương V10cọc
3Thép dẹt mạ kẽm 40x4mmMô tả theo yêu cầu chương V40m
4Kim thu sétMô tả theo yêu cầu chương V4cái
5Dây dẫn sét cáp đồng bện 70mmMô tả theo yêu cầu chương V160m
O Chống sét tổng thể
1Đèn cao áp cổng 220v-100wMô tả theo yêu cầu chương V4cột
2Công tắc đôi 250v-10aMô tả theo yêu cầu chương V2cái
32 CU/PVC (1x2.5)+(1x2.5)eMô tả theo yêu cầu chương V120m
4Ống pvc d20Mô tả theo yêu cầu chương V120m
P Cổng, nhà bảo vệ
1Đầu chờ cổng tự độngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Công tắc đơn 220v-10aMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Ổ cắm 3 cực âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Đèn tuýp bóng led 220v 12wMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
5Cu/xlpe/dsta/pvc (2x1.5)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
6Ống pvc d16Mô tả theo yêu cầu chương V20m
Q Chi phí mua sắm thiết bị tủ, bảng điện
1Sơ đồ tủ điện tổng tầng 1 (tđ.t)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Sơ đồ tủ điện tổng tầng 1 (tđ.1)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
3Sơ đồ tủ điện tổng tầng 2 (tđ.2)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Sơ đồ tủ điện tổng tầng 3 (tđ.3)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
5Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 1 (tđ.đh1)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
6Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 2 (tđ.đh2)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
7Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 3 (tđ.đh3)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
8Chi phí lắp đặt TBMô tả theo yêu cầu chương V1ht
R Chi phí lắp đặt thiết bị tủ, bảng điện
1Sơ đồ tủ điện tổng tầng 1 (tđ.t)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
2Sơ đồ tủ điện tổng tầng 1 (tđ.1)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
3Sơ đồ tủ điện tổng tầng 2 (tđ.2)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
4Sơ đồ tủ điện tổng tầng 3 (tđ.3)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
5Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 1 (tđ.đh1)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
6Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 2 (tđ.đh2)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
7Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 3 (tđ.đh3)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
S PHẦN NƯỚC
1Lavabo+ van gócMô tả theo yêu cầu chương V35bộ
2Bộ vòi lạnhMô tả theo yêu cầu chương V35bộ
3Xí bệt+van gócMô tả theo yêu cầu chương V35bộ
4Vòi xịtMô tả theo yêu cầu chương V35cái
5Hộp giấyMô tả theo yêu cầu chương V35cái
6Tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
7Siphong tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V15cái
8Van ấnMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
9Bộ cảm ứngMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
10Vòi rửa d20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
11Bồn nước lạnh inox: v=3 m3Mô tả theo yêu cầu chương V4bể
12Ống nước lạnh pp-r pn10 d50Mô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
13Ống nước lạnh pp-r pn10 d40Mô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
14Ống nước lạnh pp-r pn10 d32Mô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả theo yêu cầu chương V1,34100m
19Măng sông nhựa ppr d50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
20Măng sông nhựa ppr d40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Măng sông nhựa ppr d32Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
22Tê pp-r d50/40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
23Tê pp-r d50/32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Tê pp-r d32/32Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
25Cút pp-r d50Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
26Cút pp-r d40Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
27Cút pp-r d32Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
28Nút bịt pp-r d50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Côn pp-r d50/40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
30Côn pp-r d50/32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
31Van 2 chiều ppr d50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
32Van 2 chiều ppr d40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
33Van 2 chiều ppr d32Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
34Van phao cơ dn25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Van phao điện dn25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Rơ le cảm biến mực nước dn25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
37Đai neo ống d50Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
38Đai neo ống d40Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
39Đai neo ống d32Mô tả theo yêu cầu chương V90cái
40Ống nhựa u.pvc pn6 d110Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
41Ống nhựa u.pvc pn6 d90Mô tả theo yêu cầu chương V0,72100m
42Ống nhựa u.pvc pn6 d60Mô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,72100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,02100m
46Măng sông nhựa u.pvc d110Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
47Măng sông nhựa u.pvc d90Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
48Tê chéo u.pvc d110/110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
49Tê chéo u.pvc d110/90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Tê chéo u.pvc d90/90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
51Tê vuông u.pvc d90/60Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
52Cút 135 u.pvc d110Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
53Cút 135 u.pvc d90Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
54Cút 90 u.pvc d90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
55Côn u.pvc d110/90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
56Côn u.pvc d90/60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Tê kiểm tra d110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
58Tê kiểm tra d90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
59Đai neo ống d110Mô tả theo yêu cầu chương V23cái
60Đai neo ống d90Mô tả theo yêu cầu chương V54cái
61Đai neo ống d60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
62Ống nhựa u.pvc pn6 d140Mô tả theo yêu cầu chương V0,14100m
63Ống nhựa u.pvc pn6 d110Mô tả theo yêu cầu chương V2,76100m
64Ống nhựa u.pvc pn6 d90Mô tả theo yêu cầu chương V0,72100m
65Ống nhựa u.pvc pn6 d75Mô tả theo yêu cầu chương V0,19100m
66Măng sông nhựa u.pvc d140Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
67Măng sông nhựa u.pvc d110Mô tả theo yêu cầu chương V69cái
68Măng sông nhựa u.pvc d90Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
69Măng sông nhựa u.pvc d75Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
70Cút 135 u.pvc pn10 d110Mô tả theo yêu cầu chương V156cái
71Cút 135 u.pvc pn10 d90Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
72Cút 135 u.pvc pn10 d75Mô tả theo yêu cầu chương V77cái
73Tê nhựa u.pvc pn10 d140/110Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
74Tê nhựa u.pvc pn10 d110/90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
75Tê nhựa u.pvc pn10 d110/75Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
76Tê nhựa u.pvc pn10 d90/75Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
77Nút thông tắc sàn d140Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
78Đai neo ống d140Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
79Đai neo ống d110Mô tả theo yêu cầu chương V368cái
80Đai neo ống d90Mô tả theo yêu cầu chương V96cái
81Cầu thu nước mưa mái d150 lắp ống d110Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
82Phễu thu nước mưa ban công d100 lắp ống d75Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
83Ống nước lạnh pp-r pn10 d40Mô tả theo yêu cầu chương V0,26100m
84Ống nước lạnh pp-r pn10 d32Mô tả theo yêu cầu chương V1,8100m
85Ống nước lạnh pp-r pn10 d25Mô tả theo yêu cầu chương V0,47100m
86Ống nước lạnh pp-r pn10 d20Mô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả theo yêu cầu chương V0,26100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả theo yêu cầu chương V1,8100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,47100m
90Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
91Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả theo yêu cầu chương V3,08100m
92Măng sông nhựa ppr d40Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
93Măng sông nhựa ppr d32Mô tả theo yêu cầu chương V45cái
94Măng sông nhựa ppr d25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
95Măng sông nhựa ppr d20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
96Tê pp-r d50/32Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
97Tê pp-r d40/32Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
98Tê pp-r d40/25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
99Tê pp-r d32/32Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
100Tê pp-r d32/20Mô tả theo yêu cầu chương V29cái
101Tê pp-r d25/25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
102Tê pp-r d25/20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
103Tê pp-r d20/20Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
104Cút pp-r d40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
105Cút pp-r d32Mô tả theo yêu cầu chương V60cái
106Cút pp-r d25Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
107Cút pp-r d20Mô tả theo yêu cầu chương V79cái
108Cút ren trong d20Mô tả theo yêu cầu chương V106cái
109Tê ren trong ppr d32/20Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
110Kép thép ø15Mô tả theo yêu cầu chương V106cái
111Nút bịt ppr d20Mô tả theo yêu cầu chương V106cái
112Măng xông ren trong d20Mô tả theo yêu cầu chương V106cái
113Côn pp-r d40/32Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
114Côn pp-r d40/25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
115Côn pp-r d32/25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
116Côn pp-r d32/20Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
117Côn pp-r d25/20Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
118Van 2 chiều pp-r d40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
119Van 2 chiều pp-r d32Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
120Van 2 chiều pp-r d25Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
121Đai neo ống d40Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
122Đai neo ống d32Mô tả theo yêu cầu chương V240cái
123Đai neo ống d25Mô tả theo yêu cầu chương V62cái
124Đai neo ống d20Mô tả theo yêu cầu chương V74cái
125Ống nhựa u.pvc pn8 d110Mô tả theo yêu cầu chương V1,25100m
126Ống nhựa u.pvc pn8 d90Mô tả theo yêu cầu chương V1,63100m
127Ống nhựa u.pvc pn8 d75Mô tả theo yêu cầu chương V0,34100m
128Ống nhựa u.pvc pn8 d60Mô tả theo yêu cầu chương V1,07100m
129Ống nhựa u.pvc pn8 d48Mô tả theo yêu cầu chương V0,23100m
130Ống nhựa u.pvc pn8 d42Mô tả theo yêu cầu chương V0,55100m
131Măng sông nhựa u.pvc d110Mô tả theo yêu cầu chương V31cái
132Măng sông nhựa u.pvc d90Mô tả theo yêu cầu chương V41cái
133Măng sông nhựa u.pvc d75Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
134Măng sông nhựa u.pvc d60Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
135Măng sông nhựa u.pvc d48Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
136Măng sông nhựa u.pvc d42Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
137Tê chéo u.pvc d110/110Mô tả theo yêu cầu chương V41cái
138Tê chéo u.pvc d110/75Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
139Tê chéo u.pvc d110/48Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
140Tê chéo u.pvc d90/90Mô tả theo yêu cầu chương V45cái
141Tê chéo u.pvc d90/75Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
142Tê chéo u.pvc d90/42Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
143Tê chéo u.pvc d75/48Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
144Tê chéo u.pvc d75/42Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
145Tê vuông u.pvc d110/60Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
146Tê vuông u.pvc d90/60Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
147Tê vuông u.pvc d60/60Mô tả theo yêu cầu chương V27cái
148Tê vuông u.pvc d75/60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
149Cút 135 u.pvc d110Mô tả theo yêu cầu chương V182cái
150Cút 135 u.pvc d90Mô tả theo yêu cầu chương V161cái
151Cút 135 u.pvc d75Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
152Cút 135 u.pvc d48Mô tả theo yêu cầu chương V55cái
153Cút 135 u.pvc d42Mô tả theo yêu cầu chương V134cái
154Cút 90 u.pvc d60Mô tả theo yêu cầu chương V54cái
155Cút 90 u.pvc d48Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
156Cút 90 u.pvc d42Mô tả theo yêu cầu chương V33cái
157Nút thông tắc u.pvc d110Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
158Nút thông tắc u.pvc d90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
159Nút thông tắc sàn u.pvc d110Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
160Nút thông tắc sàn u.pvc d90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
161Nút thông tắc sàn u.pvc d75Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
162Nút bit d110Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
163Nút bit d90Mô tả theo yêu cầu chương V29cái
164Nút bit d48Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
165Nút bit d42Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
166Phễu thu sàn kèm siphong d90Mô tả theo yêu cầu chương V29cái
167Côn u.pvc d75/48Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
168Côn u.pvc d75/42Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
169Đai neo ống d110Mô tả theo yêu cầu chương V166cái
170Đai neo ống d90Mô tả theo yêu cầu chương V218cái
171Đai neo ống d75Mô tả theo yêu cầu chương V45cái
172Đai neo ống d60Mô tả theo yêu cầu chương V142cái
173Lỗ chờ D60 (cho tiểu, lavabo)Mô tả theo yêu cầu chương V50cái
174Lỗ chờ D110 (cho thoát sàn)Mô tả theo yêu cầu chương V29cái
175Lỗ chờ D140 (cho thoát xí)Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
176Lỗ chờ D140 (cho phễu thoát mưa)Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
177Lỗ chờ D100 (cho phễu thoát mưa)Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
178Đào rãnh, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,482100m3
179Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,72m3
180Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmMô tả theo yêu cầu chương V4,8đoạn ống
181Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V4mối nối
182Đế cống BTCT D400Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V33,858m3
184Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V46,2m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,556m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,277100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,766tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,099tấn
189Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V250,8m2
190Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V66m2
191Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V11,88m3
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,594tấn
193Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,871100m2
194Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V330cái
195Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,053100m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,482100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,482100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V2,482100m3
199Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17m3
200Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,17100m3
201Ống nhựa HDPE D200-PN8Mô tả theo yêu cầu chương V0,26100m
202Ống nhựa HDPE D140-PN8Mô tả theo yêu cầu chương V0,08100m
203Măng xông nối ống D200Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
204Măng xông nối ống D140Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
205Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V41m3
206Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,41100m3
207Ống nhựa HDPE D63-PE100-PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
208Ống nhựa HDPE D50-PE100-PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,62100m
209Cút nhựa HDPE 90 D63Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
210Cút nhựa HDPE 90 D50Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
211Van phao cơ DN40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
212Đai khởi thủy HDPE D110/50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
213Van DN40 BBMô tả theo yêu cầu chương V1cái
214Mối nối mềm BE DN40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
215Đầu nối mặt bích BU DN40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
216Van đồng DN40+BOXMô tả theo yêu cầu chương V1cái
217Nắp gang 895x895Mô tả theo yêu cầu chương V1Cái
218Nối thẳng nhựa HDPE D63Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
219Nối thẳng nhựa HDPE D50Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
220Ống thép Φ100Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
221Nút bịt thép Φ50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
222Nút bịt thép Φ40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
223Van 2 chiều nối bích DN40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
224Van 2 chiều nối bích DN50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
225Bích thép rỗng DN40Mô tả theo yêu cầu chương V5cặp bích
226Bích thép rỗng DN50Mô tả theo yêu cầu chương V6cặp bích
227Van 1 chiều nối bích DN40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
228Y lọc DN50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
229Mối nối mềm DN40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
230Mối nối mềm DN50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
231Rọ hút bơm DN50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
232Ống thép tráng kẽm DN40Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
233Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
234Chân không kếMô tả theo yêu cầu chương V2cái
235Áp kếMô tả theo yêu cầu chương V2cái
236Côn lệch thép tráng kẽm Φ50/ Đầu hút bơmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
237Côn cân thép tráng kẽm Φ40/ Đầu đẩy bơmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
238Tê thép tráng kẽm Φ50/50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
239Tê thép tráng kẽm Φ40/40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
240Cút thép tráng kẽm Φ50Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
241Cút thép tráng kẽm Φ40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
242Đồng hồ đo nước DN40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
243Máy bơm nước sinh hoạt Q = 8m3/h, H = 25m, N = 2.2kw (1 máy hoạt động, 1 máy dự phòng)Mô tả theo yêu cầu chương V21 máy
T PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ổ cắm mạng rj45 ( nhân rj-45 + mặt + đế)Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
2Dây nhẩy cat6 ra outlet rack, cat 6, utp cable, 3 mMô tả theo yêu cầu chương V26cái
3Dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 mMô tả theo yêu cầu chương V26cái
4Cáp utp cat.6.4 pairMô tả theo yêu cầu chương V13010 m
5Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMô tả theo yêu cầu chương V500m
6Cáp âm thanh (2x2,5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V400m
7Ống nhựa cứng d20 kèm phụ kiện (kẹp,măng sông…)Mô tả theo yêu cầu chương V200m
8Bộ micro không dâyMô tả theo yêu cầu chương V2thiết bị
9Ổ cắm mạng (nhân rj-45 + mặt + đế)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
10Dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 mMô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Cáp utp cat.6.4 pairMô tả theo yêu cầu chương V4010 m
12Ống nhựa mềm pvc d20, kèm phụ kiện ( kẹp, măng sông…)Mô tả theo yêu cầu chương V50m
13Router- bộ định tuyến cân bằng tải trung tâmMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
14Fire wallMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
15Odf4 portMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Acc switch 24 p 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+Mô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
17Acc sw 12 p poe 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+Mô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
18Patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack moduleMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
19Âm ly công suất 240w class-dMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
20Loa gắn trần 6w/100vMô tả theo yêu cầu chương V12thiết bị
21Camera ip màu hồng ngoại cố định, độ phân giải 2mp, analogMô tả theo yêu cầu chương V12thiết bị
22Sw 24 p poe 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+Mô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
23Patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack moduleMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
24Tủ rack tổng 19" 10uMô tả theo yêu cầu chương V1thiết bị
25Ups 5kva, thời gian back up 15 phútMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
U PHẦN THÔNG GIÓ HÚT MÙI
1Ống gió tôn dày 0.58, kích thước 200x200Mô tả theo yêu cầu chương V50,4m
2Ống gió tôn dày 0.58, kích thước 100x100Mô tả theo yêu cầu chương V18,2m
3Cút 90 kt 100x100Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
4Chuyển tiết diện 100x100/d100Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
5Nối mềm d100Mô tả theo yêu cầu chương V126m
6Miệng gió thải kèm obd, kt 250x250Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
7Louver thải gió (trên mái-chịu thời tiết), kt 300x200Mô tả theo yêu cầu chương V6cửa
8Chân rẽ, kt D100Mô tả theo yêu cầu chương V35cái
9Chân rẽ, kt 100x100Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
10Chuyển tiết diện trước và sau quạtMô tả theo yêu cầu chương V12cái
11Quạt hướng trục LL 650 m3/h 100paMô tả theo yêu cầu chương V5cái
12Quạt hướng trục LL 750 m3/h 100paMô tả theo yêu cầu chương V1cái
V HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt cố địnhMô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khóiMô tả theo yêu cầu chương V5,810 đầu
3Lắp đặt đèn báo phòngMô tả theo yêu cầu chương V5,85 đèn
4Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V15hộp
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V35 nút
6Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V35 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V35 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.700m
10Lắp đặt cáp tín hiệu 30x2x0,5 mm2Mô tả theo yêu cầu chương V9,510 m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmMô tả theo yêu cầu chương V95m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả theo yêu cầu chương V17m
13Lắp đặt khớp nối trơn, đường kính D20mmMô tả theo yêu cầu chương V598cái
14Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20mmMô tả theo yêu cầu chương V1.380cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả theo yêu cầu chương V449cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mmMô tả theo yêu cầu chương V92cái
17Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V33,25m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,0998100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,2328100m3
20Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmMô tả theo yêu cầu chương V2,45 đèn
21Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V4,85 đèn
22Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V600m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả theo yêu cầu chương V600m
24Lắp đặt khớp nối trơn, đường kính D20mmMô tả theo yêu cầu chương V200cái
25Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20mmMô tả theo yêu cầu chương V462cái
26Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D20mmMô tả theo yêu cầu chương V150cái
27Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D20mmMô tả theo yêu cầu chương V43cái
28Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 160x160x80mmMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
30Lắp đặt máy bơm bù áp Q=4,5m3/h; H = 70mMô tả theo yêu cầu chương V11 máy
31Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
32Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V3100m
33Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMô tả theo yêu cầu chương V1,56100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
36Lắp đặt hộp đựng công cụ phá dỡ thông thường (búa, ríu,...)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
37Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V1trụ
38Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V1trụ
39Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
40Lắp đặt hộp đựng họng cứu hoả vách tường 1200x600x200mmMô tả theo yêu cầu chương V9hộp
41Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi, khớp nối đầu vòi chữa cháy D65Mô tả theo yêu cầu chương V2cuộn
42Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi, khớp nối đầu vòi chữa cháy D50Mô tả theo yêu cầu chương V9cuộn
43Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
44Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Lắp đặt Rọ hút nước, đường kính D125mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
47Lắp đặt Rọ hút nước, đường kính D50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V3cái
49Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V3cái
50Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
51Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
52Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
54Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Lắp đặt Y lọc rác D125mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
58Lắp đặt Y lọc rác D50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D125mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
60Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
61Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D65mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
62Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van D15mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
65Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính côn D125/100mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
66Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính côn D100/80mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
67Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính D50/40mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
68Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính D50/32mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
69Lắp đặt côn thu thép ren, đường kính D65/25mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
70Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
71Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả theo yêu cầu chương V34cái
72Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả theo yêu cầu chương V28cái
73Lắp đặt cút ren, đường kính cút 50mmMô tả theo yêu cầu chương V32cái
74Lắp đặt cút ren, đường kính cút 25mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
75Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65mmMô tả theo yêu cầu chương V5cái
76Lắp đặt tê thu thép hàn D100/50mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
77Lắp đặt tê thép hàn, D65/50mmMô tả theo yêu cầu chương V20cái
78Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, D100mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
79Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, D65mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
80Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả theo yêu cầu chương V9cái
81Lắp đặt thép hình chữ U đường kính D100mm (làm giá đỡ ống trục và giá bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V12m
82Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V23cặp bích
83Lắp bích thép, đường kính ống 65mmMô tả theo yêu cầu chương V9cặp bích
84Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả theo yêu cầu chương V6cặp bích
85Lắp bích đặc, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V1cặp bích
86Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mmMô tả theo yêu cầu chương V20m
87Lắp đặt dây dẫn điện 4x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
88Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy trọn bộ (vỏ tủ, nút ấn, khởi động từ, automat, volt kế, ampe kế )Mô tả theo yêu cầu chương V11 bộ
89Lắp đặt thùng nước mồi 300 lítMô tả theo yêu cầu chương V1bình
90Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
91Lắp đặt bình tích áp 100lMô tả theo yêu cầu chương V1cái
92Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả theo yêu cầu chương V0,24100m
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả theo yêu cầu chương V3100m
94Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo yêu cầu chương V2,1100m
95Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉMô tả theo yêu cầu chương V142,5246m2
96Sơn sắt thép bằng sơn đỏMô tả theo yêu cầu chương V142,5246m2
97Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,06100m3
98Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V34m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V2,38100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V1,02100m3
101Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy EI70, kích thước 1200x2200mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất (Bản lề, khoá cửa, tay co, thanh đẩy, doosil ngăn khói,...)Mô tả theo yêu cầu chương V4bộ
102Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa thép chống cháy EI70, kích thước 900x2200mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất (Bản lề, khoá cửa, tay co, thanh đẩy, doosil ngăn khói,...)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
W CHỐNG MỐI
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V46,2144m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu chương V56,4936m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V832,964m2
4Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V626,4m2
X CẢI TẠO NHÀ B1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V305,86m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo yêu cầu chương V36,6m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo yêu cầu chương V81,6m
4Tháo dỡ lan can các loạiMô tả theo yêu cầu chương V27,34m
5Phá dỡ lớp granito cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V24,409m2
6Phá dỡ tường lan can thang bộMô tả theo yêu cầu chương V1,3837m3
7Tháo dỡ mái lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V2,8389100m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V457,7376m2
9Tháo dỡ trầnMô tả theo yêu cầu chương V106,7648m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V70,5426m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V70,5426m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V251,52m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V33,336m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V106,7648m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V916,0796m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V777,4608m2
17Làm trần thạch cao khung xương chìmMô tả theo yêu cầu chương V70,7794m2
18Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V70,7794m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V70,7794m2
20Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măngMô tả theo yêu cầu chương V172m2
21Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V114m2
22Lát gạch lá nem mái sảnh kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V37m2
23Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoMô tả theo yêu cầu chương V56,778m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V56,778m2
25Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mmMô tả theo yêu cầu chương V2,8389100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,8065100m3
27Trải lớp nilon chống mất nước bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V2,6878100m2
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Mô tả theo yêu cầu chương V26,8786m3
29Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XMMô tả theo yêu cầu chương V457,7376m2
30Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600mm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V21,004m2
31Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V14,892m2
32Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,93m2
33Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20,392m2
34Nẹp kim loại chống trơn mũi bậcMô tả theo yêu cầu chương V38,16md
35Lan can thang bộ Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V9,358md
36Lan can hành lang Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V28,48md
37Lắp dựng lan inoxMô tả theo yêu cầu chương V42,5982m2
38Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V19,44m2
39Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V29,16m2
40Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loạiMô tả theo yêu cầu chương V48,6m2
41Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V40,896m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V40,896m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,5586100m2
Y PHẦN ĐIỆN NHÀ CẢI TẠO- B1
1Tháo dỡ, lắp đặt Đèn dowlight 220v-7wMô tả theo yêu cầu chương V26bộ
2Tháo dỡ, lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng đơn dài 1.2 220v-18wMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
3Tháo dỡ, lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng đôi dài 1.2 220v-18wMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
4Tháo dỡ, lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.2mMô tả theo yêu cầu chương V5cái
5Tháo dỡ, lắp đặt lại Công tắc đôi loại lắp chìm 220v-10aMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Tháo dỡ, lắp đặt lại Công tắc ba loại lắp chìm 220v-10aMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Tháo dỡ, lắp đặt lại Dây cáp đồng cu/pvc2(1x1.5)mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
8Tháo dỡ, thay thế Ống luồn pvc d16 + phụ kiệnMô tả theo yêu cầu chương V50m
Z CẢI TẠO NHÀ B2
1Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V65,961m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V114,0172m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu chương V3,6m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V129,6m2
5Tháo dỡ lan can các loạiMô tả theo yêu cầu chương V40,018m
6Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V41,9758m2
7Tháo dỡ mái lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V4,2511100m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V575,5972m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V81,4852m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V81,4852m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V15,5762m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bục giáo viên, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,432m3
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V109,7532m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V159,462m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.184,596m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.200,6976m2
17Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măngMô tả theo yêu cầu chương V150,8545m2
18Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa Xm mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V92,758m2
19Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoMô tả theo yêu cầu chương V85,021m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V85,021m2
21Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mmMô tả theo yêu cầu chương V4,2511100m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,2982100m3
23Trải lớp nilon chống mất nước bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V2,9818100m2
24Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Mô tả theo yêu cầu chương V29,8174m3
25Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XMMô tả theo yêu cầu chương V572,526m2
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600mm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V27,8354m2
27Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V12,554m2
28Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,2942m2
29Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V29,05m2
30Nẹp kim loại chống trơn mũi bậcMô tả theo yêu cầu chương V49,4md
31Lan can thang bộ Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V9,648md
32Lan can hành lang Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V33,23md
33Lắp dựng lan inoxMô tả theo yêu cầu chương V48,5592m2
34Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V51,84m2
35Cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V34,56m2
36Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V51,84m2
37Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loạiMô tả theo yêu cầu chương V138,24m2
38Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V92,928m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V92,928m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,9332100m2
AA CẢI TẠO NHÀ B3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V163,71m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V18m2
3Tháo dỡ lan can các loạiMô tả theo yêu cầu chương V63,696m
4Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V73,3235m2
5Tháo dỡ mái lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V5,2148100m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V803,642m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V110,1066m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V110,1066m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V157,71m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.261,5906m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.522,284m2
12Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măngMô tả theo yêu cầu chương V170,381m2
13Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa Xm mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V105,4082m2
14Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoMô tả theo yêu cầu chương V104,2956m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V104,2956m2
16Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mmMô tả theo yêu cầu chương V5,2148100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,4175100m3
18Trải lớp nilon chống mất nước bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V4,1751100m2
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Mô tả theo yêu cầu chương V41,7508m3
20Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XMMô tả theo yêu cầu chương V811,8366m2
21Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600mm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V36,39m2
22Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V11,505m2
23Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V25,8375m2
24Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V24,409m2
25Nẹp kim loại chống trơn mũi bậcMô tả theo yêu cầu chương V41,34md
26Lan can thang bộ Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V9,358md
27Lan can hành lang Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V48,84md
28Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V67,0302m2
29Thay mới ô nhôm kính trên cửa sổ, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mmMô tả theo yêu cầu chương V1,8m2
30Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loạiMô tả theo yêu cầu chương V1,8m2
31Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V68,16m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V68,16m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V10,6714100m2
AB CẢI TẠO NHÀ B4
1Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V421,717m2
2Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V42,856m3
3Bóc lớp granito tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V21,24m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V117,492m2
5Bóc lớp vữa mặt lan can xâyMô tả theo yêu cầu chương V6,28m2
6Vệ sinh mái bằng sảnh, senoMô tả theo yêu cầu chương V215m2
7Tháo tấm lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V4,506100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo ra trong quá trình cải tạo để tránh hư hỏng)Mô tả theo yêu cầu chương V83,16m2
9Tháo dỡ khung sắt an ninh cửaMô tả theo yêu cầu chương V43,2m2
10Tháo dỡ lam nhômMô tả theo yêu cầu chương V58m2
11Tháo dỡ các thiết bị điện trên trần và tườngMô tả theo yêu cầu chương V1ht
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V71,968m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V71,968m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V117,492m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V33,3m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V488,22m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V672,784m2
18Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măngMô tả theo yêu cầu chương V251,424m2
19Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa Xm mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V171,78m2
20Lát gạch lá nem kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V105m2
21Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoMô tả theo yêu cầu chương V90,126m2
22Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V90,126m2
23Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm, tôn xốp chống nóngMô tả theo yêu cầu chương V4,506100m2
24Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,423100m3
25Trải lớp nilon chống mất nước bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V4,216100m2
26Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Mô tả theo yêu cầu chương V42,172m3
27Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XMMô tả theo yêu cầu chương V149,137m2
28Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600mm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V10,09m2
29Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V4,122m2
30Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V34,065m2
31Thi công sàn vinyl dày 4mm (bao gồm keo dán và lớp vữa tự san phẳng)Mô tả theo yêu cầu chương V270,72m2
32Ốp đá granite mặt lan can xâyMô tả theo yêu cầu chương V6,28m2
33Lam nhôm ô thoángMô tả theo yêu cầu chương V58m2
34Khung lam nhôm thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmMô tả theo yêu cầu chương V673,115kg
35Lắp dựng lam nhômMô tả theo yêu cầu chương V58m2
36Vệ sinh bề mặt cửa nhôm kínhMô tả theo yêu cầu chương V83,16m2
37Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V39,264m2
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V39,264m2
39Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loạiMô tả theo yêu cầu chương V83,16m2
40Lắp dựng khung sắt an toànMô tả theo yêu cầu chương V43,2m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,64100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V4,337100m2
43Đèn highbay treo phòng đa năng lắp mớiMô tả theo yêu cầu chương V21bộ
44Lắp đặt quạt treo tường hiện trạngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
45Quạt treo tường lắp mớiMô tả theo yêu cầu chương V7cái
AC CẢI TẠO NHÀ C
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V3.045,705m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo yêu cầu chương V1.189,28m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V887,502m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V3.347,483m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V11,736100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V11,893100m2
AD CẢI TẠO NHÀ D
1Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V270,04m2
2Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V27,004m3
3Bóc lớp granito tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V11,772m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo yêu cầu chương V31,459m2
5Bóc lớp ốp gạch ceramic cao tới trầnMô tả theo yêu cầu chương V24,43m2
6Bóc lớp vữa mặt lan can xâyMô tả theo yêu cầu chương V1,405m2
7Vệ sinh mái bằng sảnh, senoMô tả theo yêu cầu chương V72,58m2
8Tháo tấm lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V2,008100m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V31,56m2
10Tháo dỡ khung sắt an ninh cửaMô tả theo yêu cầu chương V16,2m2
11Tháo dỡ các thiết bị điện trên trần và tườngMô tả theo yêu cầu chương V0,733ht
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V43,979m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V43,979m3
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo yêu cầu chương V31,459m2
15Ốp tường gạch ceramic men bóng 300x600Mô tả theo yêu cầu chương V24,43m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V219,311m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V226,17m2
18Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măngMô tả theo yêu cầu chương V106,678m2
19Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa Xm mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V72,58m2
20Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoMô tả theo yêu cầu chương V40,172m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V40,172m2
22Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm, tôn xốp chống nóngMô tả theo yêu cầu chương V2,008100m2
23Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,269100m3
24Trải lớp nilon chống mất nước bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V2,701100m2
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Mô tả theo yêu cầu chương V27,004m3
26Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XMMô tả theo yêu cầu chương V270,04m2
27Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cmMô tả theo yêu cầu chương V1,32m2
28Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V11,772m2
29Ốp đá granite mặt lan can xâyMô tả theo yêu cầu chương V1,405m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả theo yêu cầu chương V14,16m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V14,16m2
32Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V15m2
33Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V16,56m2
34Lăp dựng cửa khung nhôm kính các loạiMô tả theo yêu cầu chương V31,56m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V1,611100m2
AE HÀNH LANG CẦU
1Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V82,169m2
2Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V8,218m3
3Bóc lớp granito tam cấpMô tả theo yêu cầu chương V8,431m2
4Tháo tấm lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V1,065100m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V12,916m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0TMô tả theo yêu cầu chương V12,916m3
7Vệ sinh, mài mặt tường hiện trạngMô tả theo yêu cầu chương V217,82m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V217,82m2
9Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoMô tả theo yêu cầu chương V27,342m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V27,342m2
11Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm, tôn xốp chống nóngMô tả theo yêu cầu chương V1,367100m2
12Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,082100m3
13Trải lớp nilon chống mất nước bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V0,821100m2
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100Mô tả theo yêu cầu chương V8,218m3
15Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XMMô tả theo yêu cầu chương V82,169m2
16Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V11,803m2
AF CẢI TẠO NHÀ XE
1Tháo tấm lợp tônMô tả theo yêu cầu chương V4,606100m2
2Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoMô tả theo yêu cầu chương V92,096m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V92,096m2
4Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm, tôn xốp chống nóngMô tả theo yêu cầu chương V4,606100m2
AG CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ-PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V32,1929m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V11,3075m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V305,9632m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V36,296m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V80,172m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V372,0952m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V50,336m2
8Quét chống thấm mái gốc xi măngMô tả theo yêu cầu chương V111,964m2
9Láng lớp vữa bảo vệ chống thấm, tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V111,964m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V2,106m3
11Bê tông nền nhà bảo vệMô tả theo yêu cầu chương V1,404m3
12Lát nền sàn gạch granit kích thước 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V14,04m2
13Ốp tường cột gạch granite nhân tạo kích thước 300x600mmMô tả theo yêu cầu chương V97,6844m2
14Ốp tường cột gạch granite nhân tạo sẫm màu kích thước 300x600mmMô tả theo yêu cầu chương V79,1217m2
15Cổng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V14,19m2
16Moto điện đóng mở cổng (cổng phụ)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
17Cổng inox hộp 304Mô tả theo yêu cầu chương V2,7m2
18Cổng xếp inox tự động, thân cổng inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V9,6m2
19Moto cổng xếp loại không ray (cổng chính)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Lắp dựng cổng sắt, inox các loạiMô tả theo yêu cầu chương V26,49m2
21Cửa sổ mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V6,3m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả theo yêu cầu chương V1,98m2
23Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8,64m2
24Bảng tên "TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔ NHUẾ 2B": inox 304 dày 1mmMô tả theo yêu cầu chương V23,79kg
25Bảng tên trên cổng, bảng tên inox xước phay dày 3mm kích thước 700x400mm, chữ khắc chìm sâu 1mm tối màu, nội dung: "UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔ NHUẾ 2B Địa chỉ: Số 95B, ngõ 145, đường Cổ Nhuế, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội"Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AH HOÀN TRẢ SÂN TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V290,3583m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,9036100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,9036100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V2,9036100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,9271100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V1,4726100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V1,309100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V8,181100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V8,181100m2
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V6,4235100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V51,388m3
12Lát nền hè đường bằng gạch Terrazzo dày 3,5cm , vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V642,35m2
13Đào móng bó vỉaMô tả theo yêu cầu chương V50,7043m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V12,5818m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bó vỉaMô tả theo yêu cầu chương V1,1102100m2
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V370,05m
17Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V37,977m2
18Đắp đất móng bó vỉaMô tả theo yêu cầu chương V23,4685m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2723100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2723100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2723100m3
AI CHI PHÍ THIẾT BỊ HỌC TẬP VÀ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH (BÀN GHẾ, BỤC, TỦ, BẢNG, TB THỰC HÀNH, MẠNG LAN…) (KHÔNG THUỘC THIẾT BỊ MUA SẮM TẬP TRUNG)
AJ Phòng học (36 học sinh/lớp)
1Bàn ghế giáo viênMô tả theo yêu cầu Chương V11bộ
2Bàn học sinh 2 chỗ ngồiMô tả theo yêu cầu Chương V198cái
3Ghế học sinhMô tả theo yêu cầu Chương V396cái
4Bảng chống lóaMô tả theo yêu cầu Chương V11cái
5Tủ đựng đồ dùng học sinhMô tả theo yêu cầu Chương V22cái
6Tủ sắtMô tả theo yêu cầu Chương V11cái
7Máy chiếu đa năngMô tả theo yêu cầu Chương V11bộ
8Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu)Mô tả theo yêu cầu Chương V11bộ
9Màn chiếu treo tường 84x84Mô tả theo yêu cầu Chương V11cái
10Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổngMô tả theo yêu cầu Chương V11bộ
11Loa hộp 30WMô tả theo yêu cầu Chương V44chiếc
12Micro không dâyMô tả theo yêu cầu Chương V22đôi
13Tăng âmMô tả theo yêu cầu Chương V11chiếc
14Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B)Mô tả theo yêu cầu Chương V22bộ
15Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTUMô tả theo yêu cầu Chương V22bộ
16Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu Chương V174,66m2
AK Phòng học Ngoại Ngữ
1Bàn ghế vi tính cho GVMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
2Bàn học sinh phòng ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính)Mô tả theo yêu cầu Chương V36cái
3Ghế học sinh phòng ngoại ngữMô tả theo yêu cầu Chương V72cái
4Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóaMô tả theo yêu cầu Chương V2chiếc
5Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệmMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
6LoaMô tả theo yêu cầu Chương V2cái
7Thiết bị âm thanhMô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
8Màn hình LED 4K tương tác 75”Mô tả theo yêu cầu Chương V2bộ
9Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B)Mô tả theo yêu cầu Chương V8bộ
10Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTUMô tả theo yêu cầu Chương V8bộ
11Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu Chương V65,6m2
AL Phòng học môn âm nhạc (Giáo dục nghệ thuật)
1Bàn ghế vi tính cho GVMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
2Bảng chống lóaMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
3Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc + đồ dùng giáo viênMô tả theo yêu cầu Chương V2cái
4Đàn organ giáo viên + giá kêMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
5Bàn học sinh để đànMô tả theo yêu cầu Chương V18cái
6Ghế học sinh phòng âm nhạcMô tả theo yêu cầu Chương V36cái
7Bộ dụng cụ thiết bị âm nhạcMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
8Thiết bị âm thanhMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
9Đàn Organ học sinhMô tả theo yêu cầu Chương V36bộ
10Màn hình LED 4K tương tác 75”Mô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
11Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B)Mô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
12Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTUMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
13Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu Chương V32,8m2
AM Phòng Mỹ Thuật (Họa - Giáo dục nghệ thuật)
1Bàn ghế vi tính cho GVMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
2Bảng chống lóaMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
3Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật + đồ dùng giáo viênMô tả theo yêu cầu Chương V2cái
4Giá vẽMô tả theo yêu cầu Chương V37cái
5Bục để mẫu vẽ KT: 40*40*40cmMô tả theo yêu cầu Chương V4cái
6Bục để mẫu vẽ KT: 40*40*70cmMô tả theo yêu cầu Chương V2cái
7Bục để mẫu vẽ KT: 40*40*90cmMô tả theo yêu cầu Chương V2cái
8Bục để mẫu vẽ KT: 50*50*50cmMô tả theo yêu cầu Chương V2cái
9Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổngMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
10Màn hình LED 4K tương tác 75”Mô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
11Ghế học sinh phòng mỹ thuậtMô tả theo yêu cầu Chương V36cái
12Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B)Mô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
13Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTUMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
14Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu Chương V32,8m2
AN Phòng Hội đồng
1Bàn hội trườngMô tả theo yêu cầu Chương V8cái
2Ghế họpMô tả theo yêu cầu Chương V70cái
3Bàn quây phòng hội đồngMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
4Smart Tivi 4K 75 inchMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
5Kệ tiviMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
6Loa hội trườngMô tả theo yêu cầu Chương V1đôi
7Amply công suấtMô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
8MixerMô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
9LoaMô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
10AmplyMô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
11Đế Micro tụ điện cổ ngỗng, Micro tụ điện cổ ngỗngMô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
12Micro không dây cầm tayMô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
13Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyểnMô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
14Giá để loa có bánh xe di chuyểnMô tả theo yêu cầu Chương V2chiếc
15Dây loa hội trườngMô tả theo yêu cầu Chương V100m
16Jack loa chuyên dụngMô tả theo yêu cầu Chương V20chiếc
17Dây tín hiệu kết nốiMô tả theo yêu cầu Chương V6sợi
18Máy chiếu đa năngMô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
19Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu)Mô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
20Màn chiếu treo tường 84x84Mô tả theo yêu cầu Chương V1chiếc
21Tượng BácMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
22Bục tượng bácMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
23Bục phát biểuMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
24Phông: Vách gỗ công nghiệpMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
25Sao vàng búa liềmMô tả theo yêu cầu Chương V1bộ
26Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả theo yêu cầu Chương V1cái
27Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổngMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
28Ổn áp 5KVAMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
29Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B)Mô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
30Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
31Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu Chương V32,8m2
AO Phòng nghỉ trưa
1Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B)Mô tả theo yêu cầu Chương V12bộ
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyMô tả theo yêu cầu Chương V12bộ
3Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu Chương V98,4m2
AP Phòng chức năng
1Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B)Mô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyMô tả theo yêu cầu Chương V4bộ
3Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Mô tả theo yêu cầu Chương V32,8m2
AQ Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
2Máy bơm chạy điện, Q=90m3/h; H=65mMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
3Máy bơm chạy điện, bơm chạy Diezel Q=90m3/h; h=65mMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
4Máy bơm bù áp lực Q=4,5m3/h; H=70mMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
5Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả theo yêu cầu Chương V1cái
6Bình chữa cháy khí Co2 - 3kgMô tả theo yêu cầu Chương V22cái
7Bình chữa cháy bột ABC 8kgMô tả theo yêu cầu Chương V130cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất) cụ thể: 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị học tập công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52,66 tỷ đồng (2 x 26,33 = 52,66 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt màn hình tương tác: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,53 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,06 tỷ đồng (2 x 0,53 = 1,06 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công + lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,54 tỷ đồng (2 x 1,27 = 2,54 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng (2 x 0,35 = 0,7 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng – Công trình giáo dục cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.75
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
9 Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Ô tô có cẩu loại ≥3T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
6 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
8 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
13 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
14 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
15 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
16 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
17 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
18 Máy tiện ren ống thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
19 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
20 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê5
21 Cây thử phim kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
22 Máy bộ đàm 5w kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
23 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
24 Cần trục ≥ 25T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
25 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
26 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->