Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:54:00 đến ngày 2021-09-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,677,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất) cụ thể: 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị học tập công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52,66 tỷ đồng (2 x 26,33 = 52,66 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt màn hình tương tác: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,53 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,06 tỷ đồng (2 x 0,53 = 1,06 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công + lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,54 tỷ đồng (2 x 1,27 = 2,54 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng (2 x 0,35 = 0,7 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng – Công trình giáo dục cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô có cẩu loại ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Cây thử phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy bộ đàm 5w | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Cần trục ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị mua sắm tập trung) Cải tạo, xây mới bổ sung phòng học trường tiểu học Cổ Nhuế 2B, quận Bắc Từ Liêm 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; + Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đại diện phải có bản bản sao chứng thực giấy chứng nhận của Nhà sản xuất còn hiệu lực kèm theo), kèm theo Catalogue cùng thông số kỹ thuật có hình ảnh thực rõ nét; Bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này (Nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng). Đối với các thiết bị: - Màn hình LED 4K tương tác 75; - Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Máy bơm chữa cháy động cơ điêzel, Máy bơm bù áp lực. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm
Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 0243 2242 125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 452,263 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,2828 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 219,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn neon đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 8 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 504,8293 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,62 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 533,5535 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 163,1092 | m3 |
| 13 | Đào đất để phá móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 362,0234 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.201,492 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.201,492 | m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 (hoàn trả mặt bằng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,5186 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,174 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,594 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,7765 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,7153 | m3 |
| 5 | Đào đất để phá móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,2675 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,8953 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,789 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,3996 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,3996 | m3 |
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Mua cọc DUL ly tâm D300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.468,8 | md |
| 2 | Mũi cọc D300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137 | cái |
| 3 | Ép trước cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,684 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137 | mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,884 | 1m |
| 7 | Đào xúc phế thải đầu cọc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,005 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép liên kết đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,65 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,582 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,977 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,877 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,724 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,394 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,141 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,109 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,875 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,635 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,774 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,367 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,392 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,243 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,938 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,003 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,467 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,02 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,638 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,168 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,818 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,273 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,273 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,273 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,904 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá base | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,952 | 100m3 |
| 28 | Rải tấm nilon lót làm sạch và chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,521 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,207 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,285 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,165 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,865 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,214 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,658 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 203,161 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,378 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,37 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,949 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,499 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 398,453 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,666 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,319 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,233 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,298 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,012 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,831 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,736 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,597 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,071 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,115 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 429 | cấu kiện |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,507 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,365 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,131 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,045 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,53 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,139 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,983 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,041 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,131 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,116 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,096 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,434 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,791 | m3 |
| 66 | Gia công hệ lam thép đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,565 | tấn |
| 67 | lắp đặt hệ lam thép đứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,565 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện lam thép hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.021,266 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT, HỐ GA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,711 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,544 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,693 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,738 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông vách bể, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,81 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,486 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,698 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,339 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,373 | tấn |
| 12 | Thi công băng cản nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,254 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,853 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 272,754 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96,492 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 369,246 | m2 |
| 18 | Nắp bể inox có móc khóa KT 1000x1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,018 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,002 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,576 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,245 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,245 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,245 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,961 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,717 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,803 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,594 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,738 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,528 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,482 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,143 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,063 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m3 |
| F | KẾT CẤU-TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,162 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,145 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,291 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,406 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,406 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,406 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,326 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,43 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,078 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | mối nối |
| 20 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 21 | Đập đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 22 | Xúc phế thải đầu cọc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,209 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,786 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,963 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,141 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,273 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,208 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,613 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,118 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,091 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,091 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,091 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,995 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,614 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,275 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,86 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,393 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,182 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,694 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,701 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,306 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,327 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,599 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,524 | tấn |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,241 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,048 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,522 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,273 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,089 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,056 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,129 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,057 | tấn |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,155 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,086 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,086 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,086 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,715 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,514 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,099 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,534 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,322 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,351 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,148 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,523 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,008 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,062 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,115 | tấn |
| G | KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN-KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,2238 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 531,8841 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5432 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.130,49 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.992,0789 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.540,1814 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 449,328 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 344,7708 | m2 |
| 9 | Trát dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 956,8665 | m2 |
| 10 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.198,4659 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.728,6896 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 280,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.398,2734 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8.092,4077 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.421,5026 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường gạch granite 100x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,0522 | m2 |
| 17 | Láng nền máng thu nước hành lang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,5936 | m2 |
| 18 | Lát chân cửa đi đá granite tự nhiên dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,449 | m2 |
| 19 | Thi công lớp chống thấm gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.675,1056 | m2 |
| 20 | Thi công lớp bê tông bọt chống nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 121,596 | m3 |
| 21 | Láng nền tạo dốc dày tb2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 846,28 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,8311 | m2 |
| 23 | Lớp hồ dầu hoàn thiện seno thoát nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95,8311 | m2 |
| 24 | Lát nền sàn gạch lá nem kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 846,28 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160,2645 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite men khô 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 545,2052 | m2 |
| 27 | Thi công vách ngăn vệ sinh composit sáng màu, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147,384 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện inox cho WC khuyết tật (bao gồm tay vịn vị trí lavabo và xí bệt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gia công khung thép mạ kẽm bàn đá lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1838 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung thép bàn đá lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1838 | tấn |
| 31 | Khoét lỗ bàn đá lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | lỗ |
| 32 | Lát đá mặt bàn lavabo, đá granite tự nhiên dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,2321 | m2 |
| 33 | Gương soi vệ sinh chống ấm mài vát cạnh dày 5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,4365 | m2 |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 35 | Thi công trần nhôm đục lỗ khu vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,48 | m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,993 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang bộ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,6225 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 266,2104 | m2 |
| 39 | Lan can thang bộ Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113,64 | md |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113,64 | m2 |
| 41 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,952 | 10m |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,03 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,919 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, đá bazan tự nhiên nhám mặt dày 30mm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,833 | m2 |
| 45 | Nẹp kim loại mũi bậc tam cấp chống trơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198,3 | md |
| 46 | Lát nền đường dốc khuyết tật đá bazan tự nhiên băm mặt dày 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,8625 | m2 |
| 47 | Gia công lan can inox 304 đường dốc khuyết tật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,168 | md |
| 48 | Lắp dựng lan can đường dốc KT inox304 D60 dày 2mm+D30 dày 2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,772 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4745 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0575 | m3 |
| 51 | Ốp thành bồn cây đá bazan dày 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,678 | m2 |
| 52 | Khung thép hộp mạ kẽm KT40x80x2mm lam nhôm chắn nắng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.905,2892 | kg |
| 53 | Lắp đặt lam chắn nắng hợp kim nhôm dày 0.6mm phủ sơn gia nhiệt ngoài trời | Mô tả theo yêu cầu chương V | 232,47 | m2 |
| 54 | Lan can inox 304 cao 1100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,28 | md |
| 55 | Lan can inox 304 cao 900mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,02 | md |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134,926 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,4304 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,52 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 119,52 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,32 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,88 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7393 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 143,73 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 213,84 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 626,4304 | m2 |
| 66 | Thay mới phụ kiện cửa đi 2 cánh DK01 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 67 | Thay mới phụ kiện cửa đi 1 cánh DK02 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 68 | Thay mới phụ kiện cửa sổ mở quay SK02 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,8064 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,7992 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| I | Sơ đồ bảng điện BĐ1.1 ( 1 PHA ) sơ đồ bảng điện BĐ1.2, BĐ1.3, BĐ1.4, BĐ1.5, BĐ1.6, BĐ1.7, BĐ1.8, BĐ1.9, BĐ3.3, BĐ3.4, BĐ.S1, BĐ.S2, BĐ.S3 tương tự như sơ đồ bảng điện BĐ1.1 | |||
| 1 | Mcb-2p-25a-10ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 2 | Mcb-1p-10a-6ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 3 | Mcb-1p-16a-6ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 4 | Bảng điện 10 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | hộp |
| J | Sơ đồ bảng điện bđ2.1 ( 1 pha )sơ đồ bảng điện bđ2.2, bđ2.3, bđ2.4, bđ2.5, bđ2.6, bđ2.7, bđ2.8 tương tự như sơ đồ bảng điện bđ2.1 | |||
| 1 | Mcb-2p-25a-10ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 2 | Mcb-1p-10a-6ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 3 | Mcb-1p-16a-6ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 4 | Bảng điện 6 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | hộp |
| K | Sơ đồ bảng điện bđ2.9 ( 1 pha ) | |||
| 1 | Mcb-2p-32a-10ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Mcb-1p-16a-6ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Mcb-1p-32a-6ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng điện 14 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| L | Sơ đồ bảng điện bđ3.1 ( 1 pha )sơ đồ bảng điện bđ3.2, bđ3.5, bđ3.6 tương tự như sơ đồ bảng điện bđ3.1 | |||
| 1 | Mcb-2p-32a-10ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 2 | Mcb-1p-10a-6ka | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 3 | Rcbo-2p-16a-6ka-30ma | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng điện 10 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| M | Thiết bị chiếu sáng , ổ cắm , công tắc | |||
| 1 | Đèn panel led kích thước 600x600mm 220v-36w âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn dowlight 220v-7w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần 220v-12w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bộ |
| 4 | Đèn huỳnh quang bóng đơn dài 1.2 220v-18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đèn huỳnh quang bóng đôi dài 1.2 220v-18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 312 | bộ |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp âm tường 250v-16a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chống nước 250v- 16a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 9 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 10 | Công tắc đôi loại lắp chìm 220v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 11 | Công tắc ba loại lắp chìm 220v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều loại lắp chìm 220v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 13 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc4(1x120)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 440 | m |
| 14 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(4x35)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 15 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(4x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 16 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 700 | m |
| 17 | Dây cáp đồng cu/xlpe/pvc(2x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 18 | Dây cáp đồng cu/pvc2(1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.100 | m |
| 19 | Dây cáp đồng cu/pvc2(1x2.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.000 | m |
| 20 | Dây cáp đồng cu/pvc2(1x1.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.000 | m |
| 21 | Dây bảo vệ ruột đồng 70mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 22 | Dây bảo vệ ruột đồng 25mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 23 | Dây bảo vệ ruột đồng 10mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 24 | Dây bảo vệ ruột đồng 6mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 25 | Dây bảo vệ ruột đồng 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.000 | m |
| 26 | Dây bảo vệ ruột đồng 2.5mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.000 | m |
| 27 | Ống hdpe d130/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110 | m |
| 28 | Ống luồn pvc d25 + phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.000 | m |
| 29 | Ống luồn pvc d20 + phụ kiện, đi nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 800 | m |
| 30 | Ống luồn pvc d20 + phụ kiện, đi chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 31 | Ống luồn pvc d16 + phụ kiện, đi nổi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.200 | m |
| 32 | Ống luồn pvc d16 + phụ kiện, đi chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 33 | Máng cáp 100x200mm mạ nhúng nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240 | m |
| N | Thiết bị chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng l63x63x5 dài 2.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 4 | Kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây dẫn sét cáp đồng bện 70mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| O | Chống sét tổng thể | |||
| 1 | Đèn cao áp cổng 220v-100w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 2 | Công tắc đôi 250v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | 2 CU/PVC (1x2.5)+(1x2.5)e | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 4 | Ống pvc d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| P | Cổng, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đầu chờ cổng tự động | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Công tắc đơn 220v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm 3 cực âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn tuýp bóng led 220v 12w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cu/xlpe/dsta/pvc (2x1.5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 6 | Ống pvc d16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| Q | Chi phí mua sắm thiết bị tủ, bảng điện | |||
| 1 | Sơ đồ tủ điện tổng tầng 1 (tđ.t) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Sơ đồ tủ điện tổng tầng 1 (tđ.1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Sơ đồ tủ điện tổng tầng 2 (tđ.2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Sơ đồ tủ điện tổng tầng 3 (tđ.3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 1 (tđ.đh1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 6 | Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 2 (tđ.đh2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 7 | Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 3 (tđ.đh3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 8 | Chi phí lắp đặt TB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| R | Chi phí lắp đặt thiết bị tủ, bảng điện | |||
| 1 | Sơ đồ tủ điện tổng tầng 1 (tđ.t) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Sơ đồ tủ điện tổng tầng 1 (tđ.1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Sơ đồ tủ điện tổng tầng 2 (tđ.2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 4 | Sơ đồ tủ điện tổng tầng 3 (tđ.3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 1 (tđ.đh1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 6 | Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 2 (tđ.đh2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 7 | Sơ đồ tủ điện điều hòa tầng 3 (tđ.đh3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| S | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo+ van góc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 2 | Bộ vòi lạnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 3 | Xí bệt+van góc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 5 | Hộp giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 6 | Tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 7 | Siphong tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 8 | Van ấn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 9 | Bộ cảm ứng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 10 | Vòi rửa d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Bồn nước lạnh inox: v=3 m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bể |
| 12 | Ống nước lạnh pp-r pn10 d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống nước lạnh pp-r pn10 d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống nước lạnh pp-r pn10 d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,34 | 100m |
| 19 | Măng sông nhựa ppr d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa ppr d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa ppr d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 22 | Tê pp-r d50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 23 | Tê pp-r d50/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê pp-r d32/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút pp-r d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 26 | Cút pp-r d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 27 | Cút pp-r d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 28 | Nút bịt pp-r d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn pp-r d50/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn pp-r d50/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Van 2 chiều ppr d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 2 chiều ppr d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 33 | Van 2 chiều ppr d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 34 | Van phao cơ dn25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Van phao điện dn25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Rơ le cảm biến mực nước dn25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Đai neo ống d50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 38 | Đai neo ống d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 39 | Đai neo ống d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 40 | Ống nhựa u.pvc pn6 d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Ống nhựa u.pvc pn6 d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 42 | Ống nhựa u.pvc pn6 d60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Măng sông nhựa u.pvc d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa u.pvc d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 48 | Tê chéo u.pvc d110/110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê chéo u.pvc d110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê chéo u.pvc d90/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 51 | Tê vuông u.pvc d90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 52 | Cút 135 u.pvc d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 53 | Cút 135 u.pvc d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 54 | Cút 90 u.pvc d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 55 | Côn u.pvc d110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn u.pvc d90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê kiểm tra d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê kiểm tra d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Đai neo ống d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cái |
| 60 | Đai neo ống d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 61 | Đai neo ống d60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 62 | Ống nhựa u.pvc pn6 d140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 63 | Ống nhựa u.pvc pn6 d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,76 | 100m |
| 64 | Ống nhựa u.pvc pn6 d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 65 | Ống nhựa u.pvc pn6 d75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m |
| 66 | Măng sông nhựa u.pvc d140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa u.pvc d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa u.pvc d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa u.pvc d75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 70 | Cút 135 u.pvc pn10 d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156 | cái |
| 71 | Cút 135 u.pvc pn10 d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 72 | Cút 135 u.pvc pn10 d75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77 | cái |
| 73 | Tê nhựa u.pvc pn10 d140/110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa u.pvc pn10 d110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 75 | Tê nhựa u.pvc pn10 d110/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê nhựa u.pvc pn10 d90/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 77 | Nút thông tắc sàn d140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 78 | Đai neo ống d140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 79 | Đai neo ống d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 368 | cái |
| 80 | Đai neo ống d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | cái |
| 81 | Cầu thu nước mưa mái d150 lắp ống d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 82 | Phễu thu nước mưa ban công d100 lắp ống d75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 83 | Ống nước lạnh pp-r pn10 d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 84 | Ống nước lạnh pp-r pn10 d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m |
| 85 | Ống nước lạnh pp-r pn10 d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 86 | Ống nước lạnh pp-r pn10 d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,47 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 91 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,08 | 100m |
| 92 | Măng sông nhựa ppr d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa ppr d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa ppr d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa ppr d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 96 | Tê pp-r d50/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 97 | Tê pp-r d40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 98 | Tê pp-r d40/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 99 | Tê pp-r d32/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 100 | Tê pp-r d32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 101 | Tê pp-r d25/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 102 | Tê pp-r d25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 103 | Tê pp-r d20/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 104 | Cút pp-r d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 105 | Cút pp-r d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 106 | Cút pp-r d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 107 | Cút pp-r d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79 | cái |
| 108 | Cút ren trong d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | cái |
| 109 | Tê ren trong ppr d32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 110 | Kép thép ø15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | cái |
| 111 | Nút bịt ppr d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | cái |
| 112 | Măng xông ren trong d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | cái |
| 113 | Côn pp-r d40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 114 | Côn pp-r d40/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 115 | Côn pp-r d32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 116 | Côn pp-r d32/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 117 | Côn pp-r d25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 118 | Van 2 chiều pp-r d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 119 | Van 2 chiều pp-r d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 120 | Van 2 chiều pp-r d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 121 | Đai neo ống d40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 122 | Đai neo ống d32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240 | cái |
| 123 | Đai neo ống d25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 124 | Đai neo ống d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 125 | Ống nhựa u.pvc pn8 d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,25 | 100m |
| 126 | Ống nhựa u.pvc pn8 d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,63 | 100m |
| 127 | Ống nhựa u.pvc pn8 d75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m |
| 128 | Ống nhựa u.pvc pn8 d60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,07 | 100m |
| 129 | Ống nhựa u.pvc pn8 d48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,23 | 100m |
| 130 | Ống nhựa u.pvc pn8 d42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,55 | 100m |
| 131 | Măng sông nhựa u.pvc d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa u.pvc d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa u.pvc d75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa u.pvc d60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 135 | Măng sông nhựa u.pvc d48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa u.pvc d42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 137 | Tê chéo u.pvc d110/110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 138 | Tê chéo u.pvc d110/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 139 | Tê chéo u.pvc d110/48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 140 | Tê chéo u.pvc d90/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 141 | Tê chéo u.pvc d90/75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 142 | Tê chéo u.pvc d90/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 143 | Tê chéo u.pvc d75/48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 144 | Tê chéo u.pvc d75/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 145 | Tê vuông u.pvc d110/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 146 | Tê vuông u.pvc d90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 147 | Tê vuông u.pvc d60/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 148 | Tê vuông u.pvc d75/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút 135 u.pvc d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182 | cái |
| 150 | Cút 135 u.pvc d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 161 | cái |
| 151 | Cút 135 u.pvc d75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 152 | Cút 135 u.pvc d48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 153 | Cút 135 u.pvc d42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134 | cái |
| 154 | Cút 90 u.pvc d60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 155 | Cút 90 u.pvc d48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 156 | Cút 90 u.pvc d42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 157 | Nút thông tắc u.pvc d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 158 | Nút thông tắc u.pvc d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 159 | Nút thông tắc sàn u.pvc d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 160 | Nút thông tắc sàn u.pvc d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 161 | Nút thông tắc sàn u.pvc d75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 162 | Nút bit d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 163 | Nút bit d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 164 | Nút bit d48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 165 | Nút bit d42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 166 | Phễu thu sàn kèm siphong d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 167 | Côn u.pvc d75/48 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 168 | Côn u.pvc d75/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 169 | Đai neo ống d110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 166 | cái |
| 170 | Đai neo ống d90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 218 | cái |
| 171 | Đai neo ống d75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 172 | Đai neo ống d60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142 | cái |
| 173 | Lỗ chờ D60 (cho tiểu, lavabo) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 174 | Lỗ chờ D110 (cho thoát sàn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 175 | Lỗ chờ D140 (cho thoát xí) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 176 | Lỗ chờ D140 (cho phễu thoát mưa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 177 | Lỗ chờ D100 (cho phễu thoát mưa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 178 | Đào rãnh, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,482 | 100m3 |
| 179 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | m3 |
| 180 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | đoạn ống |
| 181 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | mối nối |
| 182 | Đế cống BTCT D400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,858 | m3 |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,2 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,556 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,277 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,766 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,099 | tấn |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250,8 | m2 |
| 190 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66 | m2 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,88 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,594 | tấn |
| 193 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,871 | 100m2 |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330 | cái |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,053 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,482 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,482 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,482 | 100m3 |
| 199 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | m3 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,17 | 100m3 |
| 201 | Ống nhựa HDPE D200-PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,26 | 100m |
| 202 | Ống nhựa HDPE D140-PN8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 203 | Măng xông nối ống D200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 204 | Măng xông nối ống D140 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 205 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41 | m3 |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,41 | 100m3 |
| 207 | Ống nhựa HDPE D63-PE100-PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 208 | Ống nhựa HDPE D50-PE100-PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m |
| 209 | Cút nhựa HDPE 90 D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 210 | Cút nhựa HDPE 90 D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 211 | Van phao cơ DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 212 | Đai khởi thủy HDPE D110/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 213 | Van DN40 BB | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 214 | Mối nối mềm BE DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 215 | Đầu nối mặt bích BU DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 216 | Van đồng DN40+BOX | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 217 | Nắp gang 895x895 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 218 | Nối thẳng nhựa HDPE D63 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 219 | Nối thẳng nhựa HDPE D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 220 | Ống thép Φ100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 221 | Nút bịt thép Φ50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 222 | Nút bịt thép Φ40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 223 | Van 2 chiều nối bích DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 224 | Van 2 chiều nối bích DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 225 | Bích thép rỗng DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cặp bích |
| 226 | Bích thép rỗng DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cặp bích |
| 227 | Van 1 chiều nối bích DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 228 | Y lọc DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 229 | Mối nối mềm DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 230 | Mối nối mềm DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 231 | Rọ hút bơm DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 232 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 233 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 234 | Chân không kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 235 | Áp kế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 236 | Côn lệch thép tráng kẽm Φ50/ Đầu hút bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 237 | Côn cân thép tráng kẽm Φ40/ Đầu đẩy bơm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 238 | Tê thép tráng kẽm Φ50/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 239 | Tê thép tráng kẽm Φ40/40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 240 | Cút thép tráng kẽm Φ50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 241 | Cút thép tráng kẽm Φ40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 242 | Đồng hồ đo nước DN40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 243 | Máy bơm nước sinh hoạt Q = 8m3/h, H = 25m, N = 2.2kw (1 máy hoạt động, 1 máy dự phòng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 máy |
| T | PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ổ cắm mạng rj45 ( nhân rj-45 + mặt + đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 2 | Dây nhẩy cat6 ra outlet rack, cat 6, utp cable, 3 m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 3 | Dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 4 | Cáp utp cat.6.4 pair | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130 | 10 m |
| 5 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 500 | m |
| 6 | Cáp âm thanh (2x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng d20 kèm phụ kiện (kẹp,măng sông…) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 8 | Bộ micro không dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 9 | Ổ cắm mạng (nhân rj-45 + mặt + đế) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 10 | Dây nhẩy cat6 trong tủ rack, cat 6, utp cable, 2 m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Cáp utp cat.6.4 pair | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | 10 m |
| 12 | Ống nhựa mềm pvc d20, kèm phụ kiện ( kẹp, măng sông…) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 13 | Router- bộ định tuyến cân bằng tải trung tâm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Fire wall | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Odf4 port | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Acc switch 24 p 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Acc sw 12 p poe 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 19 | Âm ly công suất 240w class-d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 20 | Loa gắn trần 6w/100v | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | thiết bị |
| 21 | Camera ip màu hồng ngoại cố định, độ phân giải 2mp, analog | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | thiết bị |
| 22 | Sw 24 p poe 10/100/1000base-t; 2 p 10ge sfp+ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 23 | Patchpanel 24 port (1 ru) + 24 cat 6 utp jack module | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 24 | Tủ rack tổng 19" 10u | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 25 | Ups 5kva, thời gian back up 15 phút | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| U | PHẦN THÔNG GIÓ HÚT MÙI | |||
| 1 | Ống gió tôn dày 0.58, kích thước 200x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,4 | m |
| 2 | Ống gió tôn dày 0.58, kích thước 100x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,2 | m |
| 3 | Cút 90 kt 100x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Chuyển tiết diện 100x100/d100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 5 | Nối mềm d100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 126 | m |
| 6 | Miệng gió thải kèm obd, kt 250x250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 7 | Louver thải gió (trên mái-chịu thời tiết), kt 300x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cửa |
| 8 | Chân rẽ, kt D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cái |
| 9 | Chân rẽ, kt 100x100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 10 | Chuyển tiết diện trước và sau quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 11 | Quạt hướng trục LL 650 m3/h 100pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 12 | Quạt hướng trục LL 750 m3/h 100pa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt cố định | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.700 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30x2x0,5 mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,5 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn, đường kính D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 598 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.380 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 449 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92 | cái |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,25 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt khớp nối trơn, đường kính D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 462 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê D20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 160x160x80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=4,5m3/h; H = 70m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,56 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng công cụ phá dỡ thông thường (búa, ríu,...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 38 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng họng cứu hoả vách tường 1200x600x200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 41 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi, khớp nối đầu vòi chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt lăng phun, cuộn vòi, khớp nối đầu vòi chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Rọ hút nước, đường kính D125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rọ hút nước, đường kính D50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc rác D125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y lọc rác D50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính côn D125/100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính côn D100/80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính D50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu thép hàn, đường kính D50/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu thép ren, đường kính D65/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren, đường kính cút 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren, đường kính cút 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép hàn, D65/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, D100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, D65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt thép hình chữ U đường kính D100mm (làm giá đỡ ống trục và giá bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 82 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | cặp bích |
| 83 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cặp bích |
| 84 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cặp bích |
| 85 | Lắp bích đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cặp bích |
| 86 | Lắp đặt dây cáp 3x25+1x16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn điện 4x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy trọn bộ (vỏ tủ, nút ấn, khởi động từ, automat, volt kế, ampe kế ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 89 | Lắp đặt thùng nước mồi 300 lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 90 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1 | 100m |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,5246 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn đỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,5246 | m2 |
| 97 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,06 | 100m3 |
| 98 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,38 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,02 | 100m3 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy EI70, kích thước 1200x2200mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất (Bản lề, khoá cửa, tay co, thanh đẩy, doosil ngăn khói,...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa thép chống cháy EI70, kích thước 900x2200mm, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất (Bản lề, khoá cửa, tay co, thanh đẩy, doosil ngăn khói,...) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| W | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,2144 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,4936 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 832,964 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 626,4 | m2 |
| X | CẢI TẠO NHÀ B1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 305,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,34 | m |
| 5 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,409 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường lan can thang bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3837 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8389 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 457,7376 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,7648 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,5426 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,5426 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 251,52 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,336 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,7648 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 916,0796 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 777,4608 | m2 |
| 17 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,7794 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,7794 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,7794 | m2 |
| 20 | Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172 | m2 |
| 21 | Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114 | m2 |
| 22 | Lát gạch lá nem mái sảnh kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | m2 |
| 23 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,778 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,778 | m2 |
| 25 | Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8389 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8065 | 100m3 |
| 27 | Trải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6878 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,8786 | m3 |
| 29 | Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 457,7376 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,004 | m2 |
| 31 | Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,892 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,93 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,392 | m2 |
| 34 | Nẹp kim loại chống trơn mũi bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,16 | md |
| 35 | Lan can thang bộ Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,358 | md |
| 36 | Lan can hành lang Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,48 | md |
| 37 | Lắp dựng lan inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,5982 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,44 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,6 | m2 |
| 41 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,896 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,896 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5586 | 100m2 |
| Y | PHẦN ĐIỆN NHÀ CẢI TẠO- B1 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt Đèn dowlight 220v-7w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng đơn dài 1.2 220v-18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng đôi dài 1.2 220v-18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Công tắc đôi loại lắp chìm 220v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Công tắc ba loại lắp chìm 220v-10a | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Dây cáp đồng cu/pvc2(1x1.5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thay thế Ống luồn pvc d16 + phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| Z | CẢI TẠO NHÀ B2 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,961 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,0172 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,018 | m |
| 6 | Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,9758 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2511 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 575,5972 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,4852 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,4852 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,5762 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bục giáo viên, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,432 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109,7532 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 159,462 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.184,596 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.200,6976 | m2 |
| 17 | Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150,8545 | m2 |
| 18 | Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa Xm mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,758 | m2 |
| 19 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,021 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,021 | m2 |
| 21 | Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2511 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2982 | 100m3 |
| 23 | Trải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9818 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,8174 | m3 |
| 25 | Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 572,526 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,8354 | m2 |
| 27 | Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,554 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,2942 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,05 | m2 |
| 30 | Nẹp kim loại chống trơn mũi bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,4 | md |
| 31 | Lan can thang bộ Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,648 | md |
| 32 | Lan can hành lang Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,23 | md |
| 33 | Lắp dựng lan inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,5592 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,84 | m2 |
| 35 | Cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,56 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,84 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 138,24 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,928 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,928 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9332 | 100m2 |
| AA | CẢI TẠO NHÀ B3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 163,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,696 | m |
| 4 | Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,3235 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2148 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 803,642 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,1066 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,1066 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157,71 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.261,5906 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.522,284 | m2 |
| 12 | Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,381 | m2 |
| 13 | Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa Xm mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,4082 | m2 |
| 14 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,2956 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,2956 | m2 |
| 16 | Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2148 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4175 | 100m3 |
| 18 | Trải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1751 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,7508 | m3 |
| 20 | Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 811,8366 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,39 | m2 |
| 22 | Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,505 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,8375 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,409 | m2 |
| 25 | Nẹp kim loại chống trơn mũi bậc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,34 | md |
| 26 | Lan can thang bộ Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,358 | md |
| 27 | Lan can hành lang Inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,84 | md |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,0302 | m2 |
| 29 | Thay mới ô nhôm kính trên cửa sổ, khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,16 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,6714 | 100m2 |
| AB | CẢI TẠO NHÀ B4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 421,717 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,856 | m3 |
| 3 | Bóc lớp granito tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,24 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117,492 | m2 |
| 5 | Bóc lớp vữa mặt lan can xây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,28 | m2 |
| 6 | Vệ sinh mái bằng sảnh, seno | Mô tả theo yêu cầu chương V | 215 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,506 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo ra trong quá trình cải tạo để tránh hư hỏng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung sắt an ninh cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lam nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện trên trần và tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,968 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,968 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 117,492 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 488,22 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 672,784 | m2 |
| 18 | Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 251,424 | m2 |
| 19 | Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa Xm mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171,78 | m2 |
| 20 | Lát gạch lá nem kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105 | m2 |
| 21 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,126 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,126 | m2 |
| 23 | Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm, tôn xốp chống nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,506 | 100m2 |
| 24 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,423 | 100m3 |
| 25 | Trải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,216 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,172 | m3 |
| 27 | Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 149,137 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT 100x600mm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,09 | m2 |
| 29 | Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,122 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,065 | m2 |
| 31 | Thi công sàn vinyl dày 4mm (bao gồm keo dán và lớp vữa tự san phẳng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270,72 | m2 |
| 32 | Ốp đá granite mặt lan can xây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,28 | m2 |
| 33 | Lam nhôm ô thoáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | m2 |
| 34 | Khung lam nhôm thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 673,115 | kg |
| 35 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt cửa nhôm kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,16 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,264 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,264 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khung sắt an toàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,64 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,337 | 100m2 |
| 43 | Đèn highbay treo phòng đa năng lắp mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường hiện trạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 45 | Quạt treo tường lắp mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| AC | CẢI TẠO NHÀ C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.045,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.189,28 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 887,502 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.347,483 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,736 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,893 | 100m2 |
| AD | CẢI TẠO NHÀ D | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,004 | m3 |
| 3 | Bóc lớp granito tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,772 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,459 | m2 |
| 5 | Bóc lớp ốp gạch ceramic cao tới trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,43 | m2 |
| 6 | Bóc lớp vữa mặt lan can xây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,405 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mái bằng sảnh, seno | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,58 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,008 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung sắt an ninh cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị điện trên trần và tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,733 | ht |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,979 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,979 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,459 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch ceramic men bóng 300x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,43 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 219,311 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 226,17 | m2 |
| 18 | Thi công chống thấm bằng chất chống thấm gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,678 | m2 |
| 19 | Láng nền lớp vữa tạo dốc dày 3cm, vữa Xm mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,58 | m2 |
| 20 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,172 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,172 | m2 |
| 22 | Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm, tôn xốp chống nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,008 | 100m2 |
| 23 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,269 | 100m3 |
| 24 | Trải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,701 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,004 | m3 |
| 26 | Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270,04 | m2 |
| 27 | Lát nền đá granite tự nhiên tối màu dày 2cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,32 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,772 | m2 |
| 29 | Ốp đá granite mặt lan can xây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,405 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,16 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,16 | m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện màu ghi tối, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 34 | Lăp dựng cửa khung nhôm kính các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,56 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,611 | 100m2 |
| AE | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,169 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,218 | m3 |
| 3 | Bóc lớp granito tam cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,431 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,065 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,916 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,916 | m3 |
| 7 | Vệ sinh, mài mặt tường hiện trạng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 217,82 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 217,82 | m2 |
| 9 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,342 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,342 | m2 |
| 11 | Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm, tôn xốp chống nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,367 | 100m2 |
| 12 | Đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,082 | 100m3 |
| 13 | Trải lớp nilon chống mất nước bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,821 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,218 | m3 |
| 15 | Lát nền sàn gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,169 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,803 | m2 |
| AF | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,606 | 100m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,096 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,096 | m2 |
| 4 | Lợp lại mái tôn sóng dày 0.45mm, tôn xốp chống nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,606 | 100m2 |
| AG | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ-PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,1929 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,3075 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 305,9632 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,296 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,172 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 372,0952 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,336 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm mái gốc xi măng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,964 | m2 |
| 9 | Láng lớp vữa bảo vệ chống thấm, tạo dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,964 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,106 | m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà bảo vệ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,404 | m3 |
| 12 | Lát nền sàn gạch granit kích thước 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,04 | m2 |
| 13 | Ốp tường cột gạch granite nhân tạo kích thước 300x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,6844 | m2 |
| 14 | Ốp tường cột gạch granite nhân tạo sẫm màu kích thước 300x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79,1217 | m2 |
| 15 | Cổng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,19 | m2 |
| 16 | Moto điện đóng mở cổng (cổng phụ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cổng inox hộp 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7 | m2 |
| 18 | Cổng xếp inox tự động, thân cổng inox 304 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| 19 | Moto cổng xếp loại không ray (cổng chính) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt, inox các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,49 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,3 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,98 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,64 | m2 |
| 24 | Bảng tên "TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔ NHUẾ 2B": inox 304 dày 1mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,79 | kg |
| 25 | Bảng tên trên cổng, bảng tên inox xước phay dày 3mm kích thước 700x400mm, chữ khắc chìm sâu 1mm tối màu, nội dung: "UBND QUẬN BẮC TỪ LIÊM PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG TIỂU HỌC CỔ NHUẾ 2B Địa chỉ: Số 95B, ngõ 145, đường Cổ Nhuế, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AH | HOÀN TRẢ SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 290,3583 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9036 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9271 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4726 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,309 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,181 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,181 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4235 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,388 | m3 |
| 12 | Lát nền hè đường bằng gạch Terrazzo dày 3,5cm , vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 642,35 | m2 |
| 13 | Đào móng bó vỉa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,7043 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,5818 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1102 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 370,05 | m |
| 17 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,977 | m2 |
| 18 | Đắp đất móng bó vỉa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,4685 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2723 | 100m3 |
| AI | CHI PHÍ THIẾT BỊ HỌC TẬP VÀ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH (BÀN GHẾ, BỤC, TỦ, BẢNG, TB THỰC HÀNH, MẠNG LAN…) (KHÔNG THUỘC THIẾT BỊ MUA SẮM TẬP TRUNG) | |||
| AJ | Phòng học (36 học sinh/lớp) | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 198 | cái |
| 3 | Ghế học sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 396 | cái |
| 4 | Bảng chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng học sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 6 | Tủ sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 7 | Máy chiếu đa năng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 9 | Màn chiếu treo tường 84x84 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | cái |
| 10 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Loa hộp 30W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | chiếc |
| 12 | Micro không dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | đôi |
| 13 | Tăng âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | chiếc |
| 14 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | bộ |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | bộ |
| 16 | Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 174,66 | m2 |
| AK | Phòng học Ngoại Ngữ | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bàn học sinh phòng ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 3 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | cái |
| 4 | Bảng trượt ngang 2 lớp chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Bộ thiết bị trả lời trắc nghiệm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Loa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Màn hình LED 4K tương tác 75” | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,6 | m2 |
| AL | Phòng học môn âm nhạc (Giáo dục nghệ thuật) | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc + đồ dùng giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đàn organ giáo viên + giá kê | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bàn học sinh để đàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 6 | Ghế học sinh phòng âm nhạc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 7 | Bộ dụng cụ thiết bị âm nhạc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị âm thanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đàn Organ học sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | bộ |
| 10 | Màn hình LED 4K tương tác 75” | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,8 | m2 |
| AM | Phòng Mỹ Thuật (Họa - Giáo dục nghệ thuật) | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính cho GV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảng chống lóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật + đồ dùng giáo viên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Giá vẽ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37 | cái |
| 5 | Bục để mẫu vẽ KT: 40*40*40cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 6 | Bục để mẫu vẽ KT: 40*40*70cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bục để mẫu vẽ KT: 40*40*90cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bục để mẫu vẽ KT: 50*50*50cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Màn hình LED 4K tương tác 75” | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế học sinh phòng mỹ thuật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 12 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,8 | m2 |
| AN | Phòng Hội đồng | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ghế họp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | cái |
| 3 | Bàn quây phòng hội đồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Smart Tivi 4K 75 inch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kệ tivi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Loa hội trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | đôi |
| 7 | Amply công suất | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Mixer | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Loa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Amply | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng, Micro tụ điện cổ ngỗng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Micro không dây cầm tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Giá để loa có bánh xe di chuyển | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chiếc |
| 15 | Dây loa hội trường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 16 | Jack loa chuyên dụng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | chiếc |
| 17 | Dây tín hiệu kết nối | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | sợi |
| 18 | Máy chiếu đa năng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Phụ kiện (Giá, phụ kiện, dây treo máy chiếu) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Màn chiếu treo tường 84x84 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Tượng Bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bục tượng bác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 24 | Phông: Vách gỗ công nghiệp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Sao vàng búa liềm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ chia tín hiệu VGA 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ổn áp 5KVA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 29 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,8 | m2 |
| AO | Phòng nghỉ trưa | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 98,4 | m2 |
| AP | Phòng chức năng | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Rèm cửa sổ (Bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,8 | m2 |
| AQ | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chạy điện, Q=90m3/h; H=65m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chạy điện, bơm chạy Diezel Q=90m3/h; h=65m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp lực Q=4,5m3/h; H=70m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí Co2 - 3kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 130 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu: Thi công xây lắp công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II (bao gồm thi công xây lắp + điện nhẹ + Chống mối + Hệ thống PCCC + cung cấp lắp đặt màn hình tương tác + cung cấp lắp đặt thiết bị nội thất) cụ thể: 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị học tập công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26,33 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52,66 tỷ đồng (2 x 26,33 = 52,66 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về cung cấp, lắp đặt màn hình tương tác: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,53 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,06 tỷ đồng (2 x 0,53 = 1,06 tỷ đồng) 3. Số lượng các hợp đồng về thi công + lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,27 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,54 tỷ đồng (2 x 1,27 = 2,54 tỷ đồng) 4. Số lượng các hợp đồng về thi công chống mối hoặc công trình có hạng mục thi công chống mối:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 0,7 tỷ đồng (2 x 0,35 = 0,7 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng – Công trình giáo dục, cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng – Công trình giáo dục cấp III tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư điện tử viễn thông/kỹ thuật điện tử truyền thông.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ sinh học có chứng nhận thi công chống mối hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Ô tô có cẩu loại ≥3T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 13 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Máy tiện ren ống thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 19 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 20 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 21 | Cây thử phim | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 22 | Máy bộ đàm 5w | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 23 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 24 | Cần trục ≥ 25T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 25 | Máy ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 26 | Bình bơm đeo vai | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi