Gói thầu: Dịch vụ bảo trì hệ thống UPS Đài THVN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì hệ thống UPS Đài THVN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781894 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Văn phòng năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 18:36:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,511,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự trong việc cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống UPS. Đồng thời trong các hợp đồng có hạng mục bảo trì hệ thống UPS hãng Eaton công suất 400KVA trở lên và UPS hãng APC công suất 200KVA trở lên. Yêu cầu: Đính kèm bản scan hợp đồng, thanh lý, hóa đơn VAT đã được chứng thực; chủ đầu tư có thể kiểm tra bản gốc hóa đơn nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư điện (chuyên ngành: hệ thống điện, điện tử, tự động hóa, thiết bị điện) hoặc kỹ sư cơ khí chế tạo.- Từng làm kỹ sư bảo trì công trình ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống UPS quy mô, tính chất tương tự.- Nộp bản chụp scan bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành.- Nộp bản chụp chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí chế tạo.- Từng làm công nhân bảo trì công trình ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống UPS với quy mô, tính chất tương tự.- Nộp bản chụp scan bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành.- Nộp bản chụp chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính cá nhân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, phát hiện lỗi thiết bị, linh kiện, Reset, căn chỉnh thông số, cài đặt, nâng cấp phần mềm cho UPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ đo nội trở ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kiểm tra nội trở của ắc quy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dụng cụ Osilo đo sóng hài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kiểm sóng hài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo dòng điện AC và DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện AC và DC đến 800A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Megaom meter | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo thông số điện năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kiểm tra độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ ồn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kiểm tra nhiệt hồng ngoại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo nhiệt độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hút bụi, vặn, xiết, cắt, mài… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo trì hệ thống UPS Đài THVN năm 2021 Bảo trì hệ thống UPS Đài THVN năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Văn phòng năm 2021, 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các hồ sơ, tài liệu phù hợp với yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản gốc để đối chiếu: - Bản gốc các hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây; 2. Hồ sơ để lưu: - 02 bản giấy hồ sơ dự thầu (có đóng dấu sao y của nhà thầu). - Các giấy tờ gốc khác nếu bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38318118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38318118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38318118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 024.38318118 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì hệ thống UPS Đài THVN năm 2021 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, Chương V, của E-HSMT | Gói | 1 | Nhà thầu phải gửi kèm bản scan Bảng giá dự thầu chi tiết theo Danh mục các dịch vụ chi tiết tại Phạm vi cung cấp, Biểu mẫu số 01A của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự trong việc cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống UPS. Đồng thời trong các hợp đồng có hạng mục bảo trì hệ thống UPS hãng Eaton công suất 400KVA trở lên và UPS hãng APC công suất 200KVA trở lên. Yêu cầu: Đính kèm bản scan hợp đồng, thanh lý, hóa đơn VAT đã được chứng thực; chủ đầu tư có thể kiểm tra bản gốc hóa đơn nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư thực hiện gói thầu | 4 | - Trình độ: Kỹ sư điện (chuyên ngành: hệ thống điện, điện tử, tự động hóa, thiết bị điện) hoặc kỹ sư cơ khí chế tạo.- Từng làm kỹ sư bảo trì công trình ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống UPS quy mô, tính chất tương tự.- Nộp bản chụp scan bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành.- Nộp bản chụp chứng chỉ an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân thực hiện gói thầu | 4 | - Trình độ: Tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí chế tạo.- Từng làm công nhân bảo trì công trình ít nhất 01 công trình bảo trì hệ thống UPS với quy mô, tính chất tương tự.- Nộp bản chụp scan bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngành.- Nộp bản chụp chứng chỉ an toàn lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính cá nhân | Kiểm tra, phát hiện lỗi thiết bị, linh kiện, Reset, căn chỉnh thông số, cài đặt, nâng cấp phần mềm cho UPS | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo nội trở ắc quy | Đo kiểm tra nội trở của ắc quy | 1 |
| 3 | Dụng cụ Osilo đo sóng hài | Đo kiểm sóng hài | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo dòng điện AC và DC | Đo dòng điện AC và DC đến 800A | 1 |
| 5 | Megaom meter | Đo thông số điện năng | 1 |
| 6 | Máy kiểm tra độ ồn | Đo độ ồn | 1 |
| 7 | Máy kiểm tra nhiệt hồng ngoại | Đo nhiệt độ | 1 |
| 8 | Dụng cụ cầm tay | Hút bụi, vặn, xiết, cắt, mài… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi