Gói thầu: Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: “Xây dựng nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu Hà Nội (LGSP) kết nối liên thông qua nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu (NGSP) theo quy định của Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210847518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dữ liệu nhà nước Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: “Xây dựng nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu Hà Nội (LGSP) kết nối liên thông qua nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu (NGSP) theo quy định của Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210833433 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:54:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,178,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 272,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.118.712.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514.839.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng nền tảng tích hợp, liên thông chia sẻ dữ liệu (Nhà thầu nộp kèm E-HSDT tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.866.250.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị, điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Có chứng chỉ quốc tế về Quản trị dự án PMP (Project Management Professional)- Có tối thiểu 01 hợp đồng đảm nhận vị trí Quản trị dự án/Giám đốc điều hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Trong đó có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về Phát triển ứng dụng Oracle Certified Associate, Java SE 8 Programmer hoặc tương đương còn hiệu lực và có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ về cơ sở dữ lieu (MSSQL/ Oracle/ PostgreSQL) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản trị vận hành dịch vụ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về bảo mật thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ quốc tế về bảo mật như: CEH (EC-Council - Certified Ethical Hacker) hoặc CCIE Security (Cisco Certified Internetwork Expert Security) hoặc tương đương còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chủ Quản lý danh mục điện tử dùng chung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Intel Xeon 4 Core>= 2.4GHz, 64Gb RAM, >= 500Gb HDD. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chủ Quản lý vận hành LGSP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Intel Xeon 8 Core>= 2.4GHz, 64Gb RAM, >= 1T HDD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy chủ Trục kết nối (trục tích hợp ESB) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Intel Xeon Quard Core>= 2GHz, 64Gb RAM, >= 500Gb HDD. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy chủ Payment | |
| - Đặc điểm thiết bị | Intel Xeon Quard Core>= 2GHz, 64Gb RAM, >= 250Gb HDD. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy chủ Xác thực tài khoản IM (quản lý bảo mật và xác thực tập trung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Intel Xeon Quard Core>= 2GHz, 64Gb RAM, >= 250Gb HDD. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy chủ Dịch vụ dùng chung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Intel Xeon Quard Core>= 2GHz, 64Gb RAM, >= 250Gb HDD. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dữ liệu nhà nước Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: “Xây dựng nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu Hà Nội (LGSP) kết nối liên thông qua nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu (NGSP) theo quy định của Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông” Xây dựng nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu Hà Nội (LGSP) kết nối liên thông qua nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu (NGSP) theo quy định của Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản chụp chứng thực các giấy tờ sau: + Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận về hệ thống bảo mật ISO/IEC 27001: 2013 hoặc tương đương còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ tại Mục 1 Chương III của E-HSMT - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2 Chương III của E-HSMT - Các tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 và các yêu khác tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 272.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là Trung tâm Dữ liệu nhà nước Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ – Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội .
Chủ đầu tư là Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ – Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội; Điện thoại: 024.35123536; Fax: 024.37366617; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.35123536; Fax: 024.37366617; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024.35123536; Fax: 024.37366617 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính - Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội + Địa chỉ: số 185 Giảng Võ - Đống Đa - Hà Nội; + Điện thoại: (024)35123536 - Fax: (024)37366617. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin: “Xây dựng nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu Hà Nội (LGSP) kết nối liên thông qua nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu (NGSP) theo quy định của Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông” | - Xây dựng, hiệu chỉnh phần mềm theo yêu cầu riêng với các yêu cầu chức năng đáp ứng các yêu cầu về quản lý, kết nối đến các hệ thống/cơ sở dữ liệu quốc gia thông qua NGSP; Hình thành và chia sẻ các dịch vụ dùng chung, dịch vụ thông tin cho các hệ thống/phần mềm của các đơn vị trên địa bàn Thành phố khai thác, sử dụng (Chi tiết tại Mục 2 Chương V)- Quản trị, vận hành, bảo trì, duy trì, cập nhật, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, …vv trong suốt thời gian thuê..(Chi tiết tại Mục 2 Chương V) | tháng | 36 | |
| 2 | Thuê dịch vụ hạ tầng máy chủ ảo vận hành hệ thống | - Thuê dịch vụ hạ tầng máy chủ ảo vận hành hệ thống đảm bảo hoạt động ổn định, an toàn an ninh thông tin theo quy định hiện hành. Khi Thành phố triển khai xong dự án nâng cấp TTDL thì đơn vị trúng thầu sẽ có trách nhiệm di trú phần mềm, dữ liệu về hạ tầng của Thành phố mà không phát sinh chi phí (Chi tiết tại Mục 2 Chương V) | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2118712E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514.839.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.118.712.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.514.839.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng nền tảng tích hợp, liên thông chia sẻ dữ liệu (Nhà thầu nộp kèm E-HSDT tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu tổng thể hoặc Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.288.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.866.250.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị, điều hành dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Có chứng chỉ quốc tế về Quản trị dự án PMP (Project Management Professional)- Có tối thiểu 01 hợp đồng đảm nhận vị trí Quản trị dự án/Giám đốc điều hành | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ lập trình | 5 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành tương đương trở lên- Trong đó có tối thiểu 02 cán bộ có chứng chỉ về Phát triển ứng dụng Oracle Certified Associate, Java SE 8 Programmer hoặc tương đương còn hiệu lực và có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ về cơ sở dữ lieu (MSSQL/ Oracle/ PostgreSQL) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản trị vận hành dịch vụ | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên. | 7 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về bảo mật thông tin | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương trở lên.- Trong đó có tối thiểu 01 người có chứng chỉ quốc tế về bảo mật như: CEH (EC-Council - Certified Ethical Hacker) hoặc CCIE Security (Cisco Certified Internetwork Expert Security) hoặc tương đương còn hiệu lực | 7 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ Quản lý danh mục điện tử dùng chung | Intel Xeon 4 Core>= 2.4GHz, 64Gb RAM, >= 500Gb HDD. | 2 |
| 2 | Máy chủ Quản lý vận hành LGSP | Intel Xeon 8 Core>= 2.4GHz, 64Gb RAM, >= 1T HDD | 2 |
| 3 | Máy chủ Trục kết nối (trục tích hợp ESB) | Intel Xeon Quard Core>= 2GHz, 64Gb RAM, >= 500Gb HDD. | 6 |
| 4 | Máy chủ Payment | Intel Xeon Quard Core>= 2GHz, 64Gb RAM, >= 250Gb HDD. | 2 |
| 5 | Máy chủ Xác thực tài khoản IM (quản lý bảo mật và xác thực tập trung) | Intel Xeon Quard Core>= 2GHz, 64Gb RAM, >= 250Gb HDD. | 3 |
| 6 | Máy chủ Dịch vụ dùng chung | Intel Xeon Quard Core>= 2GHz, 64Gb RAM, >= 250Gb HDD. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi