Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232403 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:57:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,183,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng hoặc điện hoặc điện tử.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng chống lóa | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ tài liệu | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời | 132 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế một chỗ ngồi | 270 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời | 22 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế một chỗ ngồi | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tivi 55 icnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn thí nghiệm GV phòng hóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ đựng TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng vật liệu Compozit "cốt gỗ tự nhiên") | 11 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tivi 55 icnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ điều khiển điện | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chậu rửa xử lý hóa chất sau TN | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ y tế thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phụ kiện điện, nước cho phòng thí nghiệm | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ đựng TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giá TBDH | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ hút khí độc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xe đẩy phòng TN | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Chậu rửa | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn học sinh | 22 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ghế 1 chỗ ngồi | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Organ giáo viên | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Organ học sinh | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Loa treo tường | 1 | đôi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây loa | 40 | m | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Âm ly | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây) | 1 | đôi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn học sinh | 22 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế 1 chỗ ngồi | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giá vẽ học sinh | 22 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kẹp vẽ học sinh | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn thí nghiệm GV vật lý | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ đựng TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") | 11 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng vật lý (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tivi 55 icnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ điều khiển điện | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Chậu rửa | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Phụ kiện điện, nước cho phòng thí nghiệm | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm lý | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ đựng TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giá TBDH | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xe đẩy phòng TN | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Chậu rửa | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn thí nghiệm GV công nghệ | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tủ đựng TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng công nghệ ( 4 chỗ, 2 bảng điện) | 11 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ghế 1 chỗ ngồi | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Chậu rửa | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Phụ kiện điện, nước cho phòng thí nghiệm | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm công nghệ | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tủ đựng TBDH | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Giá TBDH | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Xe đẩy phòng TN | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chậu rửa | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Ghế gấp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | 22 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ghế 1 chỗ ngồi | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tivi 55 icnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Phụ kiện điện cho phòng tin học | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tivi 55 icnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) | 22 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Ghế 1 chỗ ngồi | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bảng tương tác thông minh | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm IRS (01 điều khiển của giáo viên và tối thiểu 35 điều khiển của học sinh) Bao gồm bộ phần mềm | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Loa treo tường | 1 | đôi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dây loa | 40 | m | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Âm ly | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây) | 1 | đôi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bàn hai chỗ ngồi, ghế rời | 22 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ghế một chỗ ngồi | 45 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bảng chống lóa | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi, ghế liền, có tựa | 22 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ghế gấp | 10 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Ghế xoay | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Ghế gấp | 15 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Ghế gấp | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Ghế gấp | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tủ thuốc | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Giường bệnh nhân ( inox) | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bảng đo thị lực | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Cáng cứu thương | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ nẹp sơ cứu | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Bàn máy tính | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ghế xoay | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bàn đọc thư viện giáo viên (4 chỗ ngồi có vách ngăn) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Ghế 1 chỗ ngồi thư viện giáo viên | 24 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Giá báo, tạp chí | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Giá sách 2 mặt | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bàn máy tính | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Ghế xoay | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bàn đọc thư viện học sinh (4 chỗ ngồi có vách ngăn) | 7 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Ghế 1 chỗ ngồi thư viện học sinh | 25 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Giá báo, tạp chí | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Giá sách 2 mặt | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bàn máy tính | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Ghế xoay | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bục tượng bác, Tượng bác | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Sa bàn | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tủ trưng bày | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Giá trang trí | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Vải phông trang trí | 15 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bảng CHXHCNVN + cờ + búa liềm | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ghế làm việc | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Ghế làm việc | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ghế xoay | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Ghế gấp | 15 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Ghế gấp | 15 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bàn hội trường | 20 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Ghế hội trường | 50 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bảng CHXHCNVN + cờ + búa liềm | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Đầu DVD 6 số | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Loa treo tường | 1 | đôi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Âm ly | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tivi 55 icnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Kệ để Ti vi | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Micro không dây | 1 | đôi | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Tủ bảo quản thiết bị | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Phông rèm trang trí sân khấu + H. trường | 60 | m2 | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Điều hòa treo tường 18000BTU 1 chiều | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Hệ thống âm thanh dùng chung cho trường | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầuTài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng hoặc điện hoặc điện tử.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc điện tử- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi