Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, thay thế thường xuyên cho hệ thống điện, kiểm soát an ninh, tự động HVAC năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838168-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa, thay thế thường xuyên cho hệ thống điện, kiểm soát an ninh, tự động HVAC năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210812844
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 18:59:00 đến ngày 2021-09-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 788,111,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp hàng hóa là vật tư, thiết bị điện. Yêu cầu nhà thầu nộp đính kẻm bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng, trong suốt thời gian bảo hành hàng hoá, khách hàng phải nhận được hỗ trợ thông tin tư vấn qua số điện thoại nóng 24/24h và khi vật tư, thiết bị (trong E-HSMT) do nhà thầu cung cấp bị hỏng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để sửa chữa khắc phục các hư hỏng đó. Thời gian có mặt để khắc phục sự cố trong vòng 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa, thay thế thường xuyên cho hệ thống điện, kiểm soát an ninh, tự động HVAC năm 2021
Mua vật tư sửa chữa, thay thế thường xuyên cho hệ thống điện, kiểm soát an ninh, tự động HVAC năm 2021
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng Đài THVN; Địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyển gia Đấu thầu, Thẩm định, Văn phòng Đài THVN; Địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyển gia Đấu thầu, Thẩm định, Văn phòng Đài THVN; Địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118.


- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Cung cấp đầu đủ CO, CQ, catalogue thiết bị chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất, đặc tính kỹ thuật các hạng mục hàng hóa theo HSMT
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Theo khuyến cáo nhà sản xuất nếu có.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn LED T5 1200mm,16W150CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
2Đèn âm trần downlight 30W50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
3Đèn âm trần downlight 19W400CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
4Đèn âm trần downlight 10W100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
5Đèn treo thả 21W/220 bóng LED5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
6Đèn sự cố treo tường50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
7Đèn LED 100W E4010CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
8Đèn tuýp LED 0,6m 10W50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
9Đèn cao áp thủy ngân 150W E27 (Ánh sáng tự nhiên)10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
10Đèn LED búp 5W20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
11Đèn LED búp 9W50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
12Đèn LED ốp trần tròn 18W20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
13Đèn LED pha 30W10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
14Đèn LED hộp vuông âm trần 9W3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
15Đèn LED âm trần 7W15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
16Quả cầu đèn D30010CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
17Tụ cho đèn cao áp SOL 250W5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
18SI (kích) cho đèn cao áp SOL 250W5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
19Tụ cho đèn cao áp SOL 400W5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
20SI (kích) cho đèn cao áp SOL 400W5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
21Bộ nguồn đèn led 12V DC 500w2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
22Băng dính điện200CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
23Đất sét công nghiệp10KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
24Rơ le nhiệt 25A 3P10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
25Rơ le nhiệt 32A 3P10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
26Rơ le nhiệt 40A 3P10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
27Rơ le trung gian 24VDC + Đế5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
28Rơ le trung gian 24VAC+ Đế10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
29Rơ le trung gian 220VAC+ Đế30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
30CB bảo vệ động cơ10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
31Quạt thông gió 100x10030CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
32Pin 1,5V AAA100ĐôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
33Pin 1,5V AA100ĐôiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
34Pin 203230ViênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
35Hệ thống cơ khí cho cổng barrie ô tô:+ Động cơ 24VDC+ Bộ bánh răng truyền tải+ Bộ đếm encoder+ Lò xo giảm chấn1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
36Bo mạch điều khiển động cơ cổng barrie ô tô1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
37Bộ chuyển mạng 24 cổng cấp nguồn POE1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
38Bộ chuyển đổi quang điện1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
39Bộ chuyển đổi nguồn 240VAC/ 12VDC2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
40Bộ chuyển đổi nguồn 240VAC/ 24VDC2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
41Bộ chuyển đổi nguồn 240VAC/ 48VDC2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
42Bộ đổi nguồn tổ ong 220-240VAC/ 12VDC2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
43Bộ đổi nguồn tổ ong 220-240VAC/ 24VDC1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
44Bộ thu, phát tín hiệu wifi chuyên dụng cho camera thang máy1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
45Bộ đầu đọc thẻ2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
46Khóa từ1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
47Nút nhấn mở cửa, vật liệu nhựa2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
48Hộp đập khẩn cấp10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
49Nút ấn mở cửa tại bàn1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
50Dây mạng Cat61Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
51Compact Proportional 2-Way Valve SQS65/ Van điện điều chỉnh 2 ngã SQS6510CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
52Motorized Valve 20 FCU/ Van điện từ D20 FCU10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
53Motorized Valve 15 FCU/ Van điện từ D15 FCU30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
54Bảng điều khiển thermotat VAV khối đế2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
55Damper Operator/ Bộ điều khiển cửa gió2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
56Cảm biến chênh áp, khoảng đo 0 đến 2kPa2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
57Cảm biến áp suất đường ống gió khoảng đo 0 đến 2kPa1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
58Lọc nhiên liệu2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
59Lọc dầu bôi trơn2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp hàng hóa là vật tư, thiết bị điện. Yêu cầu nhà thầu nộp đính kẻm bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng, trong suốt thời gian bảo hành hàng hoá, khách hàng phải nhận được hỗ trợ thông tin tư vấn qua số điện thoại nóng 24/24h và khi vật tư, thiết bị (trong E-HSMT) do nhà thầu cung cấp bị hỏng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để sửa chữa khắc phục các hư hỏng đó. Thời gian có mặt để khắc phục sự cố trong vòng 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->