Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, thay thế thường xuyên cho hệ thống điện, kiểm soát an ninh, tự động HVAC năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa, thay thế thường xuyên cho hệ thống điện, kiểm soát an ninh, tự động HVAC năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812844 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 18:59:00 đến ngày 2021-09-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 788,111,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp hàng hóa là vật tư, thiết bị điện. Yêu cầu nhà thầu nộp đính kẻm bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng, trong suốt thời gian bảo hành hàng hoá, khách hàng phải nhận được hỗ trợ thông tin tư vấn qua số điện thoại nóng 24/24h và khi vật tư, thiết bị (trong E-HSMT) do nhà thầu cung cấp bị hỏng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để sửa chữa khắc phục các hư hỏng đó. Thời gian có mặt để khắc phục sự cố trong vòng 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư sửa chữa, thay thế thường xuyên cho hệ thống điện, kiểm soát an ninh, tự động HVAC năm 2021 Mua vật tư sửa chữa, thay thế thường xuyên cho hệ thống điện, kiểm soát an ninh, tự động HVAC năm 2021 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp đầu đủ CO, CQ, catalogue thiết bị chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất, đặc tính kỹ thuật các hạng mục hàng hóa theo HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo nhà sản xuất nếu có. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438318118 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn LED T5 1200mm,16W | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đèn âm trần downlight 30W | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đèn âm trần downlight 19W | 400 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đèn âm trần downlight 10W | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Đèn treo thả 21W/220 bóng LED | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Đèn sự cố treo tường | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đèn LED 100W E40 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đèn tuýp LED 0,6m 10W | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đèn cao áp thủy ngân 150W E27 (Ánh sáng tự nhiên) | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đèn LED búp 5W | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đèn LED búp 9W | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đèn LED ốp trần tròn 18W | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đèn LED pha 30W | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đèn LED hộp vuông âm trần 9W | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đèn LED âm trần 7W | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Quả cầu đèn D300 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tụ cho đèn cao áp SOL 250W | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | SI (kích) cho đèn cao áp SOL 250W | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tụ cho đèn cao áp SOL 400W | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | SI (kích) cho đèn cao áp SOL 400W | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ nguồn đèn led 12V DC 500w | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Băng dính điện | 200 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đất sét công nghiệp | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Rơ le nhiệt 25A 3P | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Rơ le nhiệt 32A 3P | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Rơ le nhiệt 40A 3P | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Rơ le trung gian 24VDC + Đế | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Rơ le trung gian 24VAC+ Đế | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Rơ le trung gian 220VAC+ Đế | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | CB bảo vệ động cơ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Quạt thông gió 100x100 | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Pin 1,5V AAA | 100 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Pin 1,5V AA | 100 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Pin 2032 | 30 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Hệ thống cơ khí cho cổng barrie ô tô:+ Động cơ 24VDC+ Bộ bánh răng truyền tải+ Bộ đếm encoder+ Lò xo giảm chấn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bo mạch điều khiển động cơ cổng barrie ô tô | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ chuyển mạng 24 cổng cấp nguồn POE | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ chuyển đổi quang điện | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ chuyển đổi nguồn 240VAC/ 12VDC | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ chuyển đổi nguồn 240VAC/ 24VDC | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ chuyển đổi nguồn 240VAC/ 48VDC | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ đổi nguồn tổ ong 220-240VAC/ 12VDC | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ đổi nguồn tổ ong 220-240VAC/ 24VDC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ thu, phát tín hiệu wifi chuyên dụng cho camera thang máy | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ đầu đọc thẻ | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Khóa từ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Nút nhấn mở cửa, vật liệu nhựa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hộp đập khẩn cấp | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Nút ấn mở cửa tại bàn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Dây mạng Cat6 | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Compact Proportional 2-Way Valve SQS65/ Van điện điều chỉnh 2 ngã SQS65 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Motorized Valve 20 FCU/ Van điện từ D20 FCU | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Motorized Valve 15 FCU/ Van điện từ D15 FCU | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bảng điều khiển thermotat VAV khối đế | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Damper Operator/ Bộ điều khiển cửa gió | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Cảm biến chênh áp, khoảng đo 0 đến 2kPa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Cảm biến áp suất đường ống gió khoảng đo 0 đến 2kPa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Lọc nhiên liệu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Lọc dầu bôi trơn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp hàng hóa là vật tư, thiết bị điện. Yêu cầu nhà thầu nộp đính kẻm bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.110.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng, trong suốt thời gian bảo hành hàng hoá, khách hàng phải nhận được hỗ trợ thông tin tư vấn qua số điện thoại nóng 24/24h và khi vật tư, thiết bị (trong E-HSMT) do nhà thầu cung cấp bị hỏng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để sửa chữa khắc phục các hư hỏng đó. Thời gian có mặt để khắc phục sự cố trong vòng 8 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi