Gói thầu: Gói thầu số 50: Cung cấp Thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 50: Cung cấp Thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 18:50:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,286,295,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy cơ sở Công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại). Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 3, 4, 79, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 50: Cung cấp Thiết bị điện Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 03 Chương IV: Biểu mẫu dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận khai báo thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành làm rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) cho các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 3, 4, 79, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 3666222, Fax: 0252 3666111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải – Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 3666222, Fax: 0252 3666111. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 3626555 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến tần động cơ cánh khuấy bể kết tủa | 1 | Cái | SV0037IS7-4NOFD - Biến tần LS 3 pha 380V 3.7kWTích hợp sẵn - Transitor điều khiển trở thắng - Bộ lọc EMC - Cuộn kháng DC - Cổng truyền thông RS-485 (LS Bus / Modbus RTU) | ||
| 2 | Biến tần động cơ bơm cao áp BWRO, bơm tuần hoàn SWRO | 2 | Cái | Model: SV0220iS7-4NOFD(E) Manufacture: LS | ||
| 3 | Bay controller | 1 | Bộ | Bay controller SIPROTEC 5Loại: 6MD 85Nhà sản xuất: Siemens | ||
| 4 | Overcurrent and feeder protection | 1 | Bộ | Overcurrent and feeder protectionLoại: 7SJ82Nhà sản xuất: Siemens | ||
| 5 | Thiết bị đo lưu lượng đầu vào UF, đầu ra bơm tuần hoàn SWRO, đầu đẩy bơm sau lắng, đầu vào bể chung và đầu đẩy bơm chuyển bùnRosemount™ | 1 | Cái | Model: 8705THA060C6M0N5G6Q4Enclosure Class: IP66- Scaled Flow Rate: 0 ~ 200 m3/hr - Max.Flow: 800 m3.hr- Max.Temp: 50 oC- Max.Velocity: 12 m/s- Electrode Type: Magnetic Type- Electrode Matl: Nickel Alloy 276NSX: RoseMount | ||
| 6 | Shunt trip (Tủ điện bơm sau lắng ht xử lý nước) | 1 | Cái | Shunt trip:- Dùng cho MCCB loại: TS250H- Control voltage:AC 220 – 240VDC - 250V- Applicable MCCB: TS250H- Nhà sản xuất: LSIS Electric | ||
| 7 | Trip unit (Tủ điện bơm sau lắng ht xử lý nước) | 1 | Cái | Trip unit (release)- Dùng cho MCCB loại: TS250H MTU- Number of pole: 3P - Ratings: 220A; In at 40 ̊ C- Nhà sản xuất: LSIS Electric | ||
| 8 | MCCB (Tủ điện bơm sau lắng ht xử lý nước) | 1 | Cái | Susol MCCB:- Model: TS250H- Dòng điện định mức: 220A- Điện áp định mức: 415VAC- Số cực: 3P- Dòng cắt ngắn mạch: AC 220/240V – 120kAAC 380/415V – 85kAAC 440/460V – 70kAAC 480/500V – 65kATrip unit (release):MTU- NSX: LSIS Electric | ||
| 9 | Flange cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP) | 1 | Cái | Inlet flange (outlet flange) DN50Material: UPVCANSI 150# | ||
| 10 | Housing cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP) | 1 | Cái | Housing DN50 x700LMaterial: UPVCSCH#80 | ||
| 11 | Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP) | 1 | Cái | Nozzle pipe DN25 x 110LMaterial: UPVCSCH#80 | ||
| 12 | Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP) | 1 | Cái | Nozzle flange DN25Material: UPVCANSI 150# FF | ||
| 13 | Connection flange cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP) | 1 | Cái | Connection flange DN50Material: UPVCANSI 150# FF | ||
| 14 | Inlet flange cho Ống trộn tĩnh châm NaOH cho MBP (Caustic line mixer for MBP) | 1 | Cái | Inlet flange (outlet flange) DN50Material: A312 TP304ANSI SCH#40 ERW | ||
| 15 | Housing cho Ống trộn tĩnh châm NaOH cho MBP (Caustic line mixer for MBP) | 1 | Cái | Housing DN50 x600LMaterial: A312 TP304ANSI SCH#40 ERW | ||
| 16 | Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh châm NaOH cho MBP (Caustic line mixer for MBP) | 1 | Cái | Nozzle pipe DN25 x 110LMaterial: A312 TP304SCH#80 | ||
| 17 | Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh châm NaOH cho MBP (Caustic line mixer for MBP) | 1 | Cái | Nozzle flange DN25Material: A312 TP304ANSI SCH#40 ERW | ||
| 18 | Inlet flange cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO) | 1 | Cái | Inlet flange (outlet flange) DN100Material: UPVCANSI 150# | ||
| 19 | Housing cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO) | 1 | Cái | Housing DN100 x1400LMaterial: UPVCSCH#80 | ||
| 20 | Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO) | 1 | Cái | Nozzle pipe DN20 x 140LMaterial: UPVCSCH#80 | ||
| 21 | Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO) | 2 | Cái | Nozzle flange DN20Material: UPVCANSI 150# FF | ||
| 22 | Connection flange cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO) | 1 | Cái | Connection flange DN100Material: UPVCANSI 150# FF | ||
| 23 | Inlet flange cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB) | 1 | Cái | Inlet flange (outlet flange) DN300Material: UPVCANSI 150# | ||
| 24 | Housing cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB) | 1 | Cái | Housing DN300 x3000LMaterial: UPVCSCH#80 | ||
| 25 | Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB) | 1 | Cái | Nozzle pipe DN15 x 300LMaterial: UPVCSCH#80 | ||
| 26 | Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB) | 1 | Cái | Nozzle flange DN15Material: UPVCANSI 150# FF | ||
| 27 | Connection flange cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB) | 1 | Cái | Connection flange DN300 Material: UPVCANSI 150# FF | ||
| 28 | Inlet flange cho Ống trộn tĩnh cho SWRO (Line mixer for SWRO) | 1 | Cái | Inlet flange (outlet flange) DN250Material: UPVCANSI 150# | ||
| 29 | Housing cho Ống trộn tĩnh cho SWRO (Line mixer for SWRO) | 1 | Cái | Housing DN250 x2550LMaterial: UPVCSCH#80 | ||
| 30 | Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh cho SWRO (Line mixer for SWRO) | 1 | Cái | Nozzle pipe DN20 x 260LMaterial: UPVCSCH#80 | ||
| 31 | Connection flange cho Ống trộn tĩnh cho SWRO (Line mixer for SWRO) | 1 | Cái | Connection flange DN250 Material: UPVCANSI 150# FF | ||
| 32 | Inlet flange cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber) | 1 | Cái | Inlet flange (outlet flange) DN250Material: UPVCANSI 150# FF | ||
| 33 | Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber) | 1 | Cái | Nozzle pipe DN25 x 230LMaterial: A53B + TeflonThickness: 4~6mmSCH#40 | ||
| 34 | Housing cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber) | 1 | Cái | Housing DN250 x2440LMaterial: A53B + TeflonSCH#40 | ||
| 35 | Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber) | 1 | Cái | Nozzle flange DN20A105 + Teflon ANSI 150# | ||
| 36 | Connection flange cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber) | 1 | Cái | Connection flange DN250 A105 + Teflon ANSI 150# | ||
| 37 | Cầu chì | 3 | Cái | Type: XRNT1-12KV/10A-50KAĐiện áp định mức : 12kVDòng điện định mức : 10ADòng cắt định mức : 50kANhà sản xuất : XI'AN SUYUAN ELECTRIC POWER EQUIPMENT CO.,LTD | ||
| 38 | Cầu chì | 3 | Cái | Type: XRNP1-12KV/0.5A-50KAĐiện áp định mức : 12kVDòng điện định mức : 0,5ADòng cắt định mức : 50kANhà sản xuất : XI'AN SUYUAN ELECTRIC POWER EQUIPMENT CO.,LTD | ||
| 39 | Cầu chì | 3 | Cái | Type: XRNT1-12KV/100A-50KAĐiện áp định mức : 12kVDòng điện định mức : 100ADòng cắt định mức : 50kANhà sản xuất : XI'AN SUYUAN ELECTRIC POWER EQUIPMENT CO.,LTD | ||
| 40 | Cầu chì | 3 | Cái | Cầu chì bảo vệ bộ khởi động mềm động cơ bơm nhớt nâng hạ cần CSU1/2.- NSX: Bussmann- Catalogue number: 170M5985- Loại cầu chì cắt nhanh bảo vệ linh kiện bán dẫn: aR- Size: 2- Uđm: 1000Vac- Iđm: 450A- Ir: 125kA- Điện trở cầu chì: 0,2884mΩ (21 độ C) | ||
| 41 | Đèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR | 5 | Cái | Đèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR | ||
| 42 | Ống nhựa luồng cáp DC chuỗi pin | 500 | Mét | ống nhựa gân xoắn HDPE F50 / 40 | ||
| 43 | Dây nhựa thắt bó cáp 8x400mm | 3 | Bịch | 8x400mm. 100 sợi/bịch | ||
| 44 | Dây nhựa thắt bó cáp 6x300mm | 3 | Bịch | 6x300mm. 100 sợi/bịch | ||
| 45 | Dây nhựa thắt bó cáp 5x300mm | 3 | Bịch | 5x300mm. 100 sợi/bịch | ||
| 46 | Dây nhựa thắt bó cáp 4x300mm | 3 | Bịch | 4x300mm. 100 sợi/bịch | ||
| 47 | Dây nhựa thắt bó cáp 4x200mm | 3 | Bịch | 4x200mm. 100 sợi/bịch | ||
| 48 | Dây nhựa thắt bó cáp 2x100mm | 3 | Bịch | 2x100mm. 100 sợi/bịch | ||
| 49 | Đầu cos DT-16 | 100 | Cái | Ø 8.5, L: 68mm, D: 10mm, d: 6.6mm dùng kẹp cáp tiết diện 70mm3Chất liệu: đồng | ||
| 50 | Đầu cos DT-70 | 100 | Cái | Ø 12.5, L: 95mm, D: 16mm, d: 11.8mm dùng kẹp cáp tiết diện 70mm2 | ||
| 51 | Contactor | 64 | Cái | MC-18b, 18A LS 400v, 50Hz | ||
| 52 | Contactor | 45 | Cái | MC-9b; 9A LS 400V/50Hz | ||
| 53 | Contactor | 45 | Cái | MC-22b; 22A LS 400V/50Hz | ||
| 54 | Hanger clamps (đai giữ đường ray cáp điện) | 200 | Cái | Modem: EH-4-001 - Material: PVC - Maker: Eunchang T&C | ||
| 55 | Expanda cable - RH (cáp nguồn bộ thổi bụi) | 60 | Cái | - Cáp nguồn dùng cho vòi thổi bụi có model: IK545 (DPHM).- Isulation: Amiang + PVC - Core Identification: 4 x 2,5 mm2 - Voltage Rating: 300/500 VAC - Range of temperature fixed installation: -25 to 100°C | ||
| 56 | Khởi động từ (contactor) | 3 | Cái | - Model: A50-30-11- Uđm: 400 VAC- Số cực: 3P - Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Ucoil: 110 VAC- IAC3: 50A- Nhà sản xuất: ABB | ||
| 57 | Khởi động từ 3 pha (contactor 3 phase) | 2 | Cái | Model: LC1D95M7 - Utilisation category: AC-3 - Power pole contact composition: 3 NO - Poles description: 3P - [Ie] rated operational current: 95 A (at | ||
| 58 | Khởi động từ (Contactor 3P LS MC-32a) | 1 | Cái | - Model: MC-32a - Điện áp: 230V AC 50Hz | ||
| 59 | Khởi động từ (Contactor) | 2 | Cái | Model: LC1F185 Số cực: 3P Ue: ≤ 690 VAC Tần số: 50/60 Hz Ie: 275 A (t | ||
| 60 | Sứ đỡ trục búa gõ cực phóng | 11 | Cái | Shaft Insulator For Rapping Device- Type: 3223 - Nhà sản xuất: XUANHUA XINDI INSULATOR CORP.LTD | ||
| 61 | Dây curoa | 2 | Sợi | Model: RECMF – 6220 | ||
| 62 | Cầu jump | 3 | Cái | Model: FBST 500-PLC RD - 2966786 Continuous plug-in bridge, length: 500 mm, color: red Supplier: Phoenix Contact | ||
| 63 | Tranducer dòng T12 | 1 | Bộ | Model: DT-1A-B1AH, input AC: 0-1A,output DC: 4-20mA, AUX. POWER: 220VDC ,class: ± 0.2, Hãng sản xuất: DAEJOO TD system Co.,Ltd | ||
| 64 | AC AMMETER 600/1A | 6 | Cái | Model: SQ96 - Scale Range: 0-600A - Accuracy: Class 1.5 - Material: Plastic - Size: 96mm x 96mm | ||
| 65 | AC Voltage Panel Meter | 6 | Cái | Model: SQ96 - Scale Range: AC 0-500V - Accuracy: Class 1.5 - Material: Plastic - Size: 96mm x 96mm | ||
| 66 | Bát sứ cách điện | 10 | Cái | Model: U160BLP/170 - Chất liệu: Thủy tinh - Kích thước: Ø320 x 170mm - Lực chịu: 160 KN - Trọng lượng: 11,5 kg | ||
| 67 | Bộ đèn giám sát cuộn trip coil | 4 | Bộ | Bộ đèn giám sát cuộn trip coil 1X20 Trip coil & DC supplysupervision version - Type: 1x20-GDAA - Max: 10Amp - Vx: 220VDC | ||
| 68 | Bộ gia nhiệt Anti- condensation heater with thermostat KT | 6 | Cái | Model: KT 250 Công suất: 250W Điện áp: 220-240VAC Kích thước: 270/88/54mm Nhà SX: Costruzioni Elettromeccaniche | ||
| 69 | Bộ thiết bị liên động đóng mở cửa (Door Interlock Device) | 1 | Bộ | - Type: KE- 615- 2K - Lot No: 1511 - S/N: DC 220V - Hãng: KONGJIN CO.,LTD | ||
| 70 | Bóng đèn cao áp SON-T250W | 468 | Cái | Bóng đèn cao áp PHILIPS: - Model: SON-T250W E E40 - Công suất: 250W Điện áp: 220V-240V 50/60Hz | ||
| 71 | Bóng đèn cao áp PHILIPS E27 khu vực ESP | 1 | Cái | Bóng đèn cao áp PHILIPS: - Model: SON-70W E27 - Công suất: 70W - Hình dạng: bầu Điện áp: 220V-240V 50/60Hz | ||
| 72 | Bóng đèn Philips E40 SON-T 150W | 30 | Cái | Bóng đèn cao áp PHILIPS: - Model: SON-T150W E E40 - Công suất: 150W Điện áp: 220V-240V 50/60Hz | ||
| 73 | Bóng đèn cao áp PHILIPS khu vực gian tuabine | 10 | Cái | Đèn cao áp PHILIPS - Model: Son 250W - Công suất: 250W - Điện áp: 220-240V, 50Hz - Bóng hình bầu dục | ||
| 74 | Bóng đèn led tube 1.2m | 1.238 | Cái | Essential LEDtubeLEDtube HO 1200mm 20W 765 T8 AP I GNhiệt độ màu: 65000K | ||
| 75 | Bóng đèn Led SMD | 47 | Bộ | Model: 5054 LV-FL05 - Công suất: 150W - Điện áp: 220V-240V 50/60HzNSX: SMD | ||
| 76 | Cánh quạt làm mát động cơ | 6 | Cái | Đường kính lỗ trục: 40mm- Đường kính cánh: 195mm- Đường kính ngoài: 152mm- Chiều rộng cánh: 56mm- Vật liệu: PP Nhựa. (Sử dụng cho động cơ có thông số: - Type: Siemens IE2- P=7.5kW; U=400Vac; I=13.5A; n=2927rpm) | ||
| 77 | Cáp hạ thế Cu/PVC/FRLS-PVC 0,6/1kV *2016 | 100 | Mét | Cu/PVC/FRLS-PVC 0,6/1kV *2016Số lõi: 2 Tiết diện: 1,5mm2 | ||
| 78 | Máy biến áp cách ly | 1 | Cái | Sơ cấp 400 VThứ cấp: 230VTần số: 50HzIns.Class: HCông suất: 600VAHãng SX: obok-Korea | ||
| 79 | Máy biến điện áp PT 23,5 kV | 6 | Bộ | - Model : UKM 24/3 -Tần số : 50 Hz - A-N/1a-1n: 23500: √3 /110: √3 30VA/0,2-3P - A-N/2a-2n: 23500: √3 /110: √3 30VA/0,2-3P A-N / da-dn 23500: √3/110: 3 3P 30VA - Nhà sản xuất : CGS (www.cgs-monza.it). | ||
| 80 | Động cơ quạt thổi dàn lạnh máy lạnh | 2 | Cái | 4681A20067M Indoor fan motor'LG Air Conditioner Spare Part4681A20067MCông suất: 43WĐiện áp: 220-240VACTốc độ 1490 RPMHãng SX: ZongSan Broad- Ocean motor | ||
| 81 | Công tắc xoay | 1 | Cái | Số tiếp điểm: 12 (hoặc 24 chân) -Thông số kỹ thuật: Ui: AC600V, DC250V. Ith: 20A -Model: YSDNC2207-39MC10BW -Hãng: YongSung | ||
| 82 | Máy biến áp (Transformer ) | 1 | Cái | - Primary: 400V - Frequency: 50Hz - Capacity: 200VA - Secondary: 220V - Phase: 1P - Serial no: 270703 - NSX: SAMWON ELECTRIC CO.LTD | ||
| 83 | Trolley-bar ( thanh ray cấp nguồn cho tời điện) | 450 | Cây | - Material: Galvanizing SteelModem: ET-1-007 - Iđm: 60A; - Uđm: 400VAC; - Length: 3m / cây - Maker: EunchangT&C | ||
| 84 | Trolley-bar (thanh ray cấp nguồn) | 38 | Cây | - Material: CopperModem: ET-1-005 - Iđm: 300A; - Uđm: 400VAC; - Length: 3m / cây - Maker: EunchangT&C | ||
| 85 | Vật tư phục vụ công tác rò rỉ dầu máy biến áp | 1 | Bộ | Vật tư phục vụ công tác rò rỉ dầu máy biến áp Keo vá lỗ thủng thùng dầu MBA Mã: EP-KIT1 Bộ sản phẩm EP-KIT1 bao gồm: - 2 hộp nhựa kín đựng chất trám( A&B) (1) và (2) - 1 thanh putty 44mm( đất sét trám vào lỗ thủng to) (3) - 2 khăn lau, vệ sinh bề mặt (4) - 1 dảy giấy nhám dài 30cm (5) - 2 que trộn( gỗ) (6) - 1 cặp găng tay (7) - 1 hướng dẫn sử dụng (8) | ||
| 86 | Bóng đèn led tube 0.6m | 655 | Cái | Essential LEDtubeLEDtube HO 600mm 10W 765 T8 AP I GNhiệt độ màu: 65000K | ||
| 87 | Bóng đèn led DLStick 9,5W | 336 | Cái | Bóng led DLStick 9.5W E27 6500K Quang thông 1050 lmĐiện áp 220-240VTần số 50HZ | ||
| 88 | Đèn pha led cao áp 400W | 110 | Bộ | Đèn pha led 400W Philips Công suất: 400W Điện áp ngõ vào: 220-240VAC, 50/60Hz Ánh sáng vàng ( 3000K)Tuổi thọ bộ đèn: > 50.000 giờ Tiêu chuẩn: IP66, IK08, Class 1 | ||
| 89 | Đèn pha led cao áp 100W | 202 | Bộ | Đèn pha led 100W Philips Công suất: 100W Điện áp ngõ vào: 220-240VAC 50/60Hz Ánh sáng vàng ( 3000K) Tuổi thọ bộ đèn: > 50.000 giờ Tiêu chuẩn: IP66, IK08, Class 1 | ||
| 90 | Bộ hút ẩm (Dehydrating Breather KP0102) | 2 | Cái | Model: KP0102 - L = 181mm - A = 90mm - B = 78mm - C = 60mm (khoảng cách tâm lỗ bulong) - Hole: 4 lỗ (M10) - Installation: Mặt bích và đường ống - Producer: Korea Power Tech Co.,LTD | ||
| 91 | Bộ hút ẩm (Dehydrating Breather T016) | 2 | Bộ | Model: T0162 - Hole: 4 lỗ (M10) - Installation: Mặt bích và đường ống - Producer: Taijin industries co., Ltd | ||
| 92 | Đèn led âm trần 15W | 10 | Bộ | Bộ đèn led âm trần 14W Model: DN027BKích thước lỗ lắp: Ø150mmĐiện áp: AC 220V / 50HzNSX: Philips | ||
| 93 | Đèn đường led cao áp 150W | 40 | Cái | Đèn đường led 150W DHQ1502 DuhalModel: 150W DHQ 1502Kích thước LxWxH(mm): 950x350x80Điện áp: 220V/50HzÁnh sáng: 4000KQuang thông: 18000lmChỉ số hoàn màu (CRI): 80Cấp độ bảo vệ (IP): 65 | ||
| 94 | Túi chống ẩm Silicagel có dây treo | 130 | Túi | Túi chống ẩm Silicagel có dây treo0,5kg/túi | ||
| 95 | Bộ nguồn Weidmuller (PRO PM 35W 12V 3A) | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: WeidmullerPatnumber: PRO PM 35W 12V 3AInput: AC 100-240V - 0.5A - 50/60HZOperational range: 100 - 240 VACOutput: DC 12V -3A | ||
| 96 | Small Form-Factor Pluggable (SFP) Copper and Optical Fiber Transceivers | 5 | Bộ | Hãng sản xuất: ComnetPart number: SFP-3SM 100FX, 1310 nm, 20 km, LC, 2 Fiber, MSA Compliant | ||
| 97 | ComNet CNFE2MC-M Small Size 10/100Mbps Ethernet Media Converter | 3 | Bộ | Hãng sản xuất: ComnetPart number: CNFE2MC-MData:Data Interface: EthernetData Rate: 10/100 Mbps, IEEE 802.3 Compliant, Full Duplex or Half Duplex Electrical Port/Full, Duplex Optical PortFibers: SFP DependentFiber Connectors: 1 SFP modulesConnectors:Power: Terminal BlockElectrical: 1 port RJ45 10/100MbpsLED Indicators :Optical Link/Data Activity PowerPower:Operating Voltage Range: 8-15 VDCPower Consumption: 4W (CNFE2MCAC/M: 3W) | ||
| 98 | Bộ Network Encoder SPE-110 | 3 | Bộ | Hãng Sản xuất: Hanwa Techwin- Model SPE-110- Video input: 1 channel- Compression Type: H264/MPEG-4/M-JPEG- Network protoclos: TCP / IP, UDP / IP, RTP (UDP), RTP (TCP), RTCP,RTSP, NTP, HTTP, HTTPS, SSL / TLS, DHCP, PPPoE, FTP, SMTP, ICMP, IGMP, SNMPv1 / v2c / v3 (MIB-2), ARP, DNS, DDNS, QoS, PIM-SM, UPnP, ONVIF, Bonjour- Interface: 1 RJ45 10/100 Mbps, PoEImage per secondt (IPS): 15-30 fps- Power: 12VDC, 4W | ||
| 99 | Dây nhảy quang Singlemode LC-LC loại 10m | 10 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode LC LC 9/125 um- Đầu nối trái: LC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 100 | Dây nhảy quang Singlemode LC-LC loại 5m | 20 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode LC LC 9/125 um- Đầu nối trái: LC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 101 | Dây nhảy quang Singlemode SC-LC loại 10m | 10 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode SC LC 9/125 um- Đầu nối trái: SC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 102 | Dây nhảy quang Singlemode SC-LC loại 3m | 30 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode SC LC 9/125 um- Đầu nối trái: SC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 103 | Dây nhảy quang Singlemode SC-SC loại 10m | 10 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode SC SC 9/125 um- Đầu nối trái: SC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: SC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 104 | Dây nhảy quang Singlemode SC-SC loại 5m | 10 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode SC SC 9/125 um- Đầu nối trái: SC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: SC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 105 | Dây nhảy quang Singlemode FC-SC loại 10m | 10 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode FC SC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: SC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 106 | Dây nhảy quang Singlemode FC-SC loại 5m | 10 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode FC SC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: SC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 107 | Dây nhảy quang Singlemode FC-FC loại 10m | 10 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode FC FC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: FC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 108 | Dây nhảy quang Singlemode FC-LC loại 10m | 10 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode FC LC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 109 | Dây nhảy quang FC-LC loại 5m | 10 | Sợi | Loại sợi quang: Singlemode FC LC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm | ||
| 110 | Cisco WS-2960X-24TS-LL | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: CISCOProduct Code:WS-C2960X-24TS-LLRack-mountable - 1ULAN LiteUplink Interfaces: 2 x 1G SFPPorts:24 x Ethernet 10/100/1000 Gigabit portsForwarding Bandwidth: 50GbpsSwitching Bandwidth:100GbpsRAM: 256 MBFlash Memory: 64 MBDimensions: 44.5 cm x 27.9 cm x 4.5 cm | ||
| 111 | Cisco WS-2960X-48TS-LL | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: CISCO- Mã sản phẩm: WS-C2960X-48TS-LL- Loại Enclosure: Tủ rack-mountable - 1U- Bộ tính năng: LAN Lite- Giao diện Uplink: 2 x 1G SFP- Cổng: 48 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit- Chuyển tiếp băng thông: 50Gbps- Chuyển mạch băng thông: 100Gbps- RAM: 256MB- Bộ nhớ flash: 64MB- Kích thước: 44,5 cm x 27,9 cm x 4,5 cm- Trọng lượng bao bì: 9,19 Kg | ||
| 112 | Automatic Transfer Switch | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: APC (Schneider)- Model: AP4424 - Rack 2U, 230V, 32A, IEC 309 in, (16) C13 (2) C19 out | ||
| 113 | Thiết bị chuyển đổi Digi PortServer TS2 MEI | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: DIGIModel: PortServer TS2 MEIStandard, reliable serial-to-Ethernet connectivity2 RS-232/422/485 RJ-45 (switch selectable); Up to 230 Kbps throughput; Signal support for TXD, RXD, RTS, CTS, DTR, DSR, DCD | ||
| 114 | Bộ chuyển đổi Isolation RS232 sang RS485/422-SW485 DIGI | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: 3OnedataModel/Part no: SW 485GIHỗ trợ DIN-rail, kết nối Terminal blockNguồn đầu vào 12~36VDC(3 bit terminal block)Hỗ trợ cách ly quang điện 3KV, bảo vệ tăng áp đột ngột 1500WTốc độ có thể đạt 9600bps ở khoảng cách lên tới 3km-Model/ part no: SW 485GI | ||
| 115 | BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN 3ONEDATA MODEL 3012 | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: 3One data.Mã hiệu: Model3012-S-SC-20KMChuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LXTốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45)Tốc độ cổng quang: 1000MbpsChế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplexKhoảng cách truyền cổng RJ45: 1000mKhoảng cách truyền quang: 20 (SM)550m (MM)Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5EĐầu kết nối quang: SCCáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 umMuti-Mode:50/125,62.5/125 umBước sóng quang:850nm,1310nm,1550nmNguồn nuôi: 5VDCSuy hao: 4WNhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C | ||
| 116 | Bộ chuyển đổi FXS/FXO sang E1 - 4 port | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: Baudcom.Mã hiệu: E1 - MUX04Ethernet:- 10/100M, full/half duplex self adapt; RJ45Protocol: IEEE 802.3. IEEE 802.1Q (VLAN).- Memory: 64Mbit SDRAM.E1:- G.703, G.742 and G.823; N x 64Kbps; N (1~32), HDB3; 75Ohm (unbalanced), 120 Ohm (Balanced) | ||
| 117 | Máy tính Gateway ADVANTECH | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: Avantech- Model: ACP-4320MB- Kiếu Server: rackmount 4U- Vỏ: ACP-4320MB BARE CHASSIS W/SMART CONTROL;- Main Board :LGA 1151 ATX Server Board GbEx2 - CPU: Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1245 v5 8M bộ nhớ đệm, 3,50 GHz (windows 7)- HDD: WD 3.5 1TB 7KRPM 26.11mm SATAIII 64MB 4K- RAM: 16GB/DDR4-2400- Nguồn 80+ BRONZE PS/2 SPS 500W ATX (FSP) ROHS; - Card mở rộng: 4-port RS-232/422/485 PCI Comm | ||
| 118 | Bộ chuyển đổi luồng E1 sang Ethernet | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: 3One data.Mã hiệu: Modem 7211A (220VAC)E1 interface: 1 E1 port Standard: Comply with ITU-TG.703Interface Code: HDB3Line rate: 2.048MbpsPort connector: 120 Ohm(RJ-45)Ethernet port: 1Interface Types: 10/100BaseT, full/half duplexStandards Compliance: IEEE 802.3Bit Rate: 10/100BaseT limited to Max 2.048 MbpsConnectors: RJ45 (10/100 Base-T Electrical)Input power: 220VAC | ||
| 119 | CS82U PS/2-USB KVM Switch | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: Anten2 Port USB 1 Consold (PS/2 & USB)2PCs (PS/2 or USB) builT in cable 1.2mx2 CS-82U | ||
| 120 | Bộ Load transfer Switch | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: Vertiv- Model Liebert LTS - Part Number: 02312188 - Đầu vào: 02 nguồn 16A đầu vào L+N+PE; - Điện áp định mức (1 pha): 220/230VAC, - Tần số định mức : 50/60 Hz; Dải điện áp hoạt động 150-300VAC. - Khả năng chịu quá tải 125% trong 30 phút ở nhiệt độ 30 độ C. - Thời gian tự động chuyển nguồn | ||
| 121 | Electrical HN800 I/O Bus Terminal | 4 | cái | Electrical HN800 I/O Bus TerminalMã: TER810Hãng ABB | ||
| 122 | HN 800 I/O communication Bus Cable | 1 | cái | HN 800 I/O communication Bus Cable Mã SPK800-03 Kích thước: 3 mét - Hãng ABB | ||
| 123 | HN 800 Horizontal Bus Extender Kit contents: HBX01K02 (RIGHT) | 3 | cái | HN 800 Horizontal Bus Extender Kit contents: HBX01R Mã HBX01K02 (RIGHT) Hãng ABB | ||
| 124 | HN 800 Horizontal Bus Extender Kit contents: HBX01K02 (LEFT) | 3 | cái | HN 800 Horizontal Bus Extender Kit contents: HBX01L Mã HBX01K02 (LEFT) Hãng ABB | ||
| 125 | Mounting Base: HBS 01 - FPN | 8 | cái | Mounting Base: HBS 01 – FPNHãng ABB | ||
| 126 | Mounting Base: HBS 01 - EPD | 6 | cái | Mounting Base: HBS 01 – EPDHãng ABB | ||
| 127 | Mounting Base: HBS 01 - FPH | 12 | cái | Mounting Base: HBS 01 – FPHHãng ABB | ||
| 128 | Module ABB: DI 03 | 20 | cái | Module ABB: DI 03 | ||
| 129 | Module ABB: AI 02 | 20 | cái | Module ABB: AI 02 | ||
| 130 | Module ABB: DO 01 | 7 | cái | Module ABB: DO 01 | ||
| 131 | Module ABB: AO 01 | 2 | cái | Module ABB: AO 01 | ||
| 132 | Tủ điện thi công (loại di động, ngoài trời) | 2 | Tủ | Tủ điện thi công (loại di động, ngoài trời)Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, loại tủ ngoài trời, 2 lớp cánhDòng điện định mức từ 50-200AĐiện áp định mức 220-230VAC/ 380-415VACTần số 50HzBảo vệ chống giật, rò điệnĐầu ra : 02 đầu ra 1 pha 3 chấu và 02 đầu ra 3 pha 5 chấuỔ cắm công nghiệp IP65Chịu được môi trường ngoài trời, IP65Dây cáp 3 pha: dài 50m | ||
| 133 | Xe nâng phuy và di chuyển | 3 | Xe | Xe nâng tay kẹp thùng phi và di chuyển mẫu A- Xe nâng di chuyển phuy 250 - 300 lít.- Tải trọng nâng: 300Kg- Chiều cao nâng Cao nhất 400mm.- kích thước xe: (dài x rộng x cao) 980 x 850 x 1200 mm- Dùng cho phi tiêu chuẩn F580x915. | ||
| 134 | Xe nâng tay 2,5 tấn BF25S | 1 | Xe | Mã số: BF25S- Trọng tải nâng:2500kg- Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm- Chiều cao nâng cao nhất: 200mm- Kích thước bản càng: 160 x 60mm- Chiều rộng x chiều dài càng nâng: 550x 1150mm- Kích thước bánh nhỏ: Ф 80x70mm- Kích thước bánh lớn: Ф 180x50mm- Bánh xe đôi bọc nhựa PU.- Thiết kế núm bơm mỡ tăng tuổi thọ cho xe- Nắp bơm điều chỉnh tăng độ bền cho bơm thuỷ lực | ||
| 135 | Máy đo Đa khí Ibird MX6 | 1 | Cái | MX6Cấu hình: 5 Sensor đo O2, CH4 (0-5%), NH3, CO, Cl2Chế độ đo: Có bơm hútVỏ máy; Thép không rỉ kết hợp cao su chịu va đậpMàn hình: Tinh thể lỏng màuCảnh báo: Đèn Led, âm thanh, rungKích thước: 167 x 77 56 mmTrọng lượng: 511 gTiêu chuẩn: ATEX, CSA, UL, IECEx, IP64NSX: Industrial Scientific Corporation | ||
| 136 | Máy đo đơn khí H2 18100060-C | 1 | cái | GASBADGE PRO SINGLE-GAS MONITORModel: 18100060-Csensor: 0 - 2000ppmChế độ đo: khếch tánVỏ máy: Polycacbonate chống nước, chống va đậpMàn hình: Tinh thể lỏng trắng đenCảnh báo: Đèn Led, âm thanh, rungKính thước: 94 x 50.8 x 27.9 mmTrọng lượng: 85gTiêu chuẩn: ATEX, CSA, UL | ||
| 137 | Máy đo đơn khí (Cl2) PAC 7000Mã code: 83 18 978 | 2 | cái | Model: PAC 7000- Mã code: 83 18 978 - Máy đo đơn khí Cl2, dãy đo: 0 – 20 ppm, độ phân giải: 0.05 ppm.- Thời gian sử dụng: không giới hạn.- Có cảnh báo đèn, còi (>90 dB (A) trong khoảng cách 30 cm), rung.- 6 tháng hiệu chuẩn 1 lần- Thời gian sử dụng pin thông thường 5500 giờ (pin cục).- Độ trôi dữ liệu không đáng kể.- Tiêu chuẩn: CE-Sign (89/336/EEC, 94/9/EC) ATEXNSX: Dräger | ||
| 138 | Máy đo đơn khí PAC 7000 (NH3)Mã code: 83 18 979 | 1 | cái | Dòng máy: PAC 7000- Mã code: 83 18 979 - Máy đo đơn khí NH3, dãy đo: 0 – 300 ppm, độ phân giải: 1 ppm.- Thời gian sử dụng: không giới hạn.- Có cảnh báo đèn, còi (>90 dB (A) trong khoảng cách 30 cm), rung.- 6 tháng hiệu chuẩn 1 lần.- Thời gian sử dụng pin thông thường 5500 giờ (pin cục).- Độ trôi dữ liệu không đáng kể.- Tiêu chuẩn: CE-Sign (89/336/EEC, 94/9/EC) ATEXNSX: Dräger | ||
| 139 | Thùng rác chất thải nguy hại 120 lít | 22 | Thùng | Thùng rác chất thải nguy hại 120 lít- KT: Dài (L): 570 Rộng (W): 470 Cao (H): 930 mm- Dung tích: 120 lít- Chất liệu: Nhựa HDPE + 2 Bánh xe, nắp kín | ||
| 140 | Thùng rác chất thải nguy hại 240 lít | 49 | Thùng | Kích thước: 570x730x1060 mmDung tích: 240 lítVật liệu chế tạo: Nhựa HDPECấu tạo: Có 2 bánh xe Ø200, có nắp đậyPhụ kiện (tùy chọn): Đạp chân mở nắp (Pedal) | ||
| 141 | Thùng rác chất thải nguy hại 660 lít | 27 | Thùng | Thùng được sản xuất bằng vật liệu composite (FRP) cốt sợi thủy tinh; Chịu được trong môi trường kiềm và acid; Không bay màu hay lão hóa dưới tác động của tia UV cũng như khi để ngoài trời.; Bánh xe có thể quay 360º, đễ dàng đẩy thùng đi các hướng và có thể khóa cố định; Thùng được sản xuất theo kích thước chuẩn của EU EN 840-1; Dung tích chứa rác: 660 lít; Chiều dài: 1215 mm; Chiều rộng:735 mm; Chiều cao:1030 mm; Đường kính bánh xe: 200 mm | ||
| 142 | Thùng chứa rác sinh hoạt 240 lít | 20 | Thùng | Mã Sản phẩm: PG240A - Kích thước: 600mm x 740mm x 1015mm - Chất liệu: Nhựa HDPE - Có bánh xe đẩy - Màu: Xanh | ||
| 143 | Thùng chứa rác sinh hoạt 660 lít | 37 | Thùng | - Thùng được sản xuất bằng vật liệu composite (FRP) cốt sợi thủy tinh - Chịu được trong môi trường kiềm và acid - Không bay màu hay lão hóa dưới tác động của tia UV cũng như khi để ngoài trời. - Bánh xe có thể quay 360º, đễ dàng đẩy thùng đi các hướng và có thể khóa cố định - Thùng được sản xuất theo kích thước chuẩn của EU EN 840-1 - Dung tích chứa rác: 660 lít - Chiều dài: 1215 mm - Chiều rộng: 735 mm - Chiều cao: 1030 mm - Đường kính bánh xe: 200 mm, 04 bánh xe - Màu: Xanh | ||
| 144 | Máy phát hiện rò khí trong điện lạnh testo 316-4 set 2 | 3 | Cái | Máy phát hiện rò khí trong điện lạnh testo 316-4 set 2Operating humidity: 20 to 80 %RHReaction time: | ||
| 145 | Thiết bị phát hiện rò khí gas testo 316-EX | 3 | Cái | Model: testo 316-EXPhát hiện khí CH4 0 ppm đến 2 Vol.% CH;, H2 1 ppm t1 2,0 Vol.% H₂; C3H8 0 ppm đến 1.0 Vol.% C₃H₈IP5494/9/EG (ATEX); 2004/108/EG | ||
| 146 | Bút thử điện testo 745 | 85 | Cái | Mô tả bút thử điện áp testo 745Bút thử điện testo 745 phát hiện tín hiệu điện áp kèm theo bộ lọc tín hiệu nhiễu tần số, cho kết quả chính xác, đáng tin cậy.Dải đo điện áp từ 12V lên đến 1.000 VChống thấm nước và chống bụi theo IP 67Phát hiện điện ápCảnh báo bằng tín hiệu đèn LED và âm thanhBút thử điện không tiếp xúc testo 745 cung cấp bao gồm: pin và giấy test xuất xưởng | ||
| 147 | Pallet nhựa chứa phuy chống tràn dầu 4 drum, dung tích 40 Gallon/ 150 lít | 50 | Cái | Sàn nhựa chứa phuy chống tràn dầuSàn bằng nhựa Poly chứa thùng phuy chống tràn dầu loại 04 drum, 200 lít/ drumVật liệu: LLDPEDung tích chống tràn dầu của Pallet: 40 Gallon/ 150 lítKhả năng tải: 2500 kgKích thước (LxWxH): 130*128*15 cmKhối lượng: 32.5 KgMàu vàng | ||
| 148 | Pallet nhựa màu đen | 105 | Cái | Sàn nhựa chứa phuy chống tràn dầuSàn bằng nhựa Poly chứa thùng phuy chống tràn dầu loại 04 drum, 200 lít/ drumVật liệu: LLDPEDung tích chống tràn dầu của Pallet: 40 Gallon/ 150 lítKhả năng tải: 2500 kgKích thước (LxWxH): 130*128*15 cmKhối lượng: 32.5 KgMàu đen | ||
| 149 | Nước tẩy rửa mắt (khi hóa chất bắn vào) Tobin 129 | 18 | Bộ | Bộ 2 chai nước dung dịch rửa mắt loại gắn trên tường treo ở nơi làm việc. Mỗi chai dung tích 1 lít bao gồm cả giá treo và ốc vít đi kèm. Kích thước: 39x20x10cm. | ||
| 150 | Dây thừng cứu hộ | 30 | Cuộn | Model: PY02 - Màu : trắng chấm Đen - Chất liệu: Sợi Nylon , Sợi Polyester - Đường kính : Φ12mm - Quy cách: Đan , bện, lớp vỏ sợi , lõi cáp thép - Chịu lực: 1000kg - 2000kg, loại: 100m - Công dụng: cứu hộ , thoát hiểm - Có giấy chứng nhận CO, CQ và giấy chứng nhận kiểm định lực kéo đứt đạt yêu cầu | ||
| 151 | Túi nilong đựng chất thải nguy hại | 12.540 | Cái | - Kích thước: 22 L - Chất liệu: Túi nilon đựng chất thải y tế được làm bằng hạt nhựa PE, hoặc HDPE - Cấu tạo: Túi nilon đựng chất thải y tế có dạng quai xách hoặc đục lỗ xâu dây. - Ưu điểm: + Túi nilon đựng chất thải y tế được sử dụng một lần nên rất thuận tiện cho việc thu gom và vệ sinh hàng ngày. + Túi nilon đựng chất thải y tế có 04 màu sử dụng để phân loại rác thải. + Túi được làm bằng chất liệu nhựa PE và HDPE nên rất an toàn cho người sử dụng" | ||
| 152 | Hàng rào An toàn di động 3m x 1m | 100 | Khung | Kích thước: 3m x 1m; khung làm bằng sắt tráng kẽm Փ 34, cây song song phía trong Փ 20, chân đế rộng 0,4 mét | ||
| 153 | Rào chắn dây kéo 3m (trụ inox) | 26 | Trụ | Đường kính của cần: 63 mmCó 2 loại là dây xanh và dây đỏChiều cao: 910 mmĐường kính của đế: 320 mmCân nặng: 6.3 kg | ||
| 154 | Dây rào chắn công trình | 825 | Cuộn | Mã SP: CRBV-VN-01-Màu trắng – đỏ, bản rộng 8-10 cm, dài 100m/1 cuộn ( 100 m/cuộn) | ||
| 155 | Xơ bông thấm hút dầu cellusorb 2 | 28 | Kiện | - Xơ bông thấm hút dầu cellusorb 2- Chuyên dùng để hút dầu tràn trong cống rãnh hoặc các vị trí khó tiếp cận. - Sản xuất từ nguyên liệu thô tái chế - Dạng: Bột - Đóng gói: Kiện 8kg | ||
| 156 | Chất thấm dầu và hoá chất chuyên dụng rơi vãi trên nền cứng Enretech Kleen Sweep | 120 | Bao | Thích hợp cho việc thu gom dầu, hóa chất rơi vãi trên nền cứng.Khả năng thấm hút tối đa: 4L/kgĐóng gói: Bao 10kg | ||
| 157 | Phao quây thấm hóa chất CS10030 | 28 | Chiếc | - Vật liệu: Polypropylen- Đường kính 10cm x dài 3m- Khả năng thấm hút: 19L/chiếc- Đóng gói: 4 chiếc/kiện | ||
| 158 | Phao quây thấm hóa chất CS20030 | 28 | Chiếc | - Vật liệu: Polypropylen- Đường kính 20cm x dài 3m- Khả năng thấm hút: 38L/chiếc- Đóng gói: 2 chiếc/kiện | ||
| 159 | Phao quây thấm hóa chất CS10060 | 28 | Chiếc | - Vật liệu: Polypropylen- Đường kính 10cm x dài 6m- Khả năng thấm hút: 38L/chiếc- Đóng gói: 2 chiếc/kiện | ||
| 160 | Phao quây thấm hóa chất CS20060 | 28 | Chiếc | - Vật liệu: Polypropylen- Đường kính 20cm x dài 6m- Khả năng thấm hút: 152,5L/chiếc- Đóng gói: 1 chiếc/kiện | ||
| 161 | Tấm thấm hóa chất CPA5 | 28 | Kiện | - Vật liệu: polypropylene- Kích thước: 40 cm x 50cm x 5mm- Khả năng thấm hút: 1,5 L/tấm - Đóng gói: 100 tấm/kiện | ||
| 162 | Phao quây dầu chuyên dụng SOSBOOM | 300 | Mét | Dài: 300mTổng chiều cao: 610mmĐộ cao phần phao nổi: 205mmChiều cao váy phao: 405mmTỉ lệ nổi: 6.2Sức bền kéo trên: Cáp gia dường inox phi 8, sức khéo 4400kgVật liệu làm phao: PVC/TPU độ bền kéo 350kgf/5cmXốp nổi: đường kính 200mm x 900mmVật liệu: PE foam chịu xăng, dầuXích dằn: Phi 10, mạ kẽm nhúng nóngThanh kết nối. kèm kết nối: nhôm 6061, chốt thép không gỉ theo ASTM | ||
| 163 | Chất thấm và phân hủy sinh học dầu remediator(10kg/bao) | 35 | Bao | Remediator hấp thụ nhanh các hợp chất hydrocarbon ở mọi dạng nguyên, nhũ tương từng phần hay bị phân tán. - Khả năng hấp thụ gấp 2-6 lần trọng lượng bản thân.- Đạt các tiêu chuẩn an toàn của Bộ môi trường Mỹ (USA EPA TCLP 1311, 9095A & 9096).- Trọng lượng: 10kg/bao | ||
| 164 | Vải lưới lọc dầu lẫn trong nước SOS-1 | 5,6 | Cuộn | Vải lọc dầu SOS-1 được sản xuất từ 100% sợi tái chế của ngành công nghiệp dệt với đặc tính độc đáo.- Quy cách: 1 cuộn dài 76m, khổ rộng 1.52m, dày 5mm- Thông số kĩ thuật: + Trọng lượng riêng: 0.434kg/m2 (12.8oz/yd2) + Cường độ chịu kéo giật (dọc): 53.52kg (118lbs) + Cường độ chịu kéo giật (ngang): 40.37kg (89lbs) + Độ giãn dài giới hạn (dọc): 131% + Độ giãn dài giới hạn (ngang): 172% + Sức cản đục lỗ: 32.66kg (72lbs) + Cường độ chịu xé (dọc): 29.03kg (64lbs) + Cường độ chịu xé (ngang): 20.41kg (45lbs) + Hằng số điện môi (hằng số đầu): 2.02 sec-1 + Hằng số điện môi: 0.72cm/sec + Kích thước mở giữa các sợi vải: 100-140micron | ||
| 165 | Cuộn thấm dầu OR8050 | 16 | Cuộn | Cuộn thấm dầu OR8050- Vật liệu: polypropylene.- Kích thước: khổ 80 cm x dài 50 m - Dày 5mm- Định lượng 400gam- Khả năng thấm hút: ≥290 L/cuộn. - Đóng gói: 1 cuộn/túi ni lông | ||
| 166 | Tấm thấm dầu nano OPA5 | 29 | Kiện | Tấm thấm dầu OPA5- Vật liệu: polypropylene.- Kích thước: khổ 38 cm x dài 46 m - Dày 4mm- Định lượng 400gam- Khả năng thấm hút: ≥1.4 L/tấm - Đóng gói: 100 tấm/kiện | ||
| 167 | Thùng chứa dầu, nhớt tạm | 3 | Cái | Vigo 1.000 lítMã sản phẩm: V1000 vật liệu bằng thép không gỉ SUS 316 dày 2 mm; đường kính 940mm; chiều cao 1.630 mm; Giá đỡ rộng 990mm; cao 320 mm; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy cơ sở Công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại). Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 3, 4, 79, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi