Gói thầu: Gói thầu số 50: Cung cấp Thiết bị điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858948-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 50: Cung cấp Thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20210805609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 18:50:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,286,295,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy cơ sở Công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại). Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 3, 4, 79, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 50: Cung cấp Thiết bị điện
Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 3666222, Fax: 0252 3666111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 3666222, Fax: 0252 3666111


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 03 Chương IV: Biểu mẫu dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận khai báo thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có); Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành làm rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) cho các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 3, 4, 79, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 3666222, Fax: 0252 3666111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải – Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0252) 3666222, Fax: 0252 3666111.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 3626555
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến tần động cơ cánh khuấy bể kết tủa1CáiSV0037IS7-4NOFD - Biến tần LS 3 pha 380V 3.7kWTích hợp sẵn - Transitor điều khiển trở thắng - Bộ lọc EMC - Cuộn kháng DC - Cổng truyền thông RS-485 (LS Bus / Modbus RTU)
2Biến tần động cơ bơm cao áp BWRO, bơm tuần hoàn SWRO2CáiModel: SV0220iS7-4NOFD(E) Manufacture: LS
3Bay controller1BộBay controller SIPROTEC 5Loại: 6MD 85Nhà sản xuất: Siemens
4Overcurrent and feeder protection1BộOvercurrent and feeder protectionLoại: 7SJ82Nhà sản xuất: Siemens
5Thiết bị đo lưu lượng đầu vào UF, đầu ra bơm tuần hoàn SWRO, đầu đẩy bơm sau lắng, đầu vào bể chung và đầu đẩy bơm chuyển bùnRosemount™1CáiModel: 8705THA060C6M0N5G6Q4Enclosure Class: IP66- Scaled Flow Rate: 0 ~ 200 m3/hr - Max.Flow: 800 m3.hr- Max.Temp: 50 oC- Max.Velocity: 12 m/s- Electrode Type: Magnetic Type- Electrode Matl: Nickel Alloy 276NSX: RoseMount
6Shunt trip (Tủ điện bơm sau lắng ht xử lý nước)1CáiShunt trip:- Dùng cho MCCB loại: TS250H- Control voltage:AC 220 – 240VDC - 250V- Applicable MCCB: TS250H- Nhà sản xuất: LSIS Electric
7Trip unit (Tủ điện bơm sau lắng ht xử lý nước)1CáiTrip unit (release)- Dùng cho MCCB loại: TS250H MTU- Number of pole: 3P - Ratings: 220A; In at 40 ̊ C- Nhà sản xuất: LSIS Electric
8MCCB (Tủ điện bơm sau lắng ht xử lý nước)1CáiSusol MCCB:- Model: TS250H- Dòng điện định mức: 220A- Điện áp định mức: 415VAC- Số cực: 3P- Dòng cắt ngắn mạch: AC 220/240V – 120kAAC 380/415V – 85kAAC 440/460V – 70kAAC 480/500V – 65kATrip unit (release):MTU- NSX: LSIS Electric
9Flange cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP)1CáiInlet flange (outlet flange) DN50Material: UPVCANSI 150#
10Housing cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP)1CáiHousing DN50 x700LMaterial: UPVCSCH#80
11Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP)1CáiNozzle pipe DN25 x 110LMaterial: UPVCSCH#80
12Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP)1CáiNozzle flange DN25Material: UPVCANSI 150# FF
13Connection flange cho Ống trộn tĩnh châm HCl cho MBP (Acid line mixer for MBP)1CáiConnection flange DN50Material: UPVCANSI 150# FF
14Inlet flange cho Ống trộn tĩnh châm NaOH cho MBP (Caustic line mixer for MBP)1CáiInlet flange (outlet flange) DN50Material: A312 TP304ANSI SCH#40 ERW
15Housing cho Ống trộn tĩnh châm NaOH cho MBP (Caustic line mixer for MBP)1CáiHousing DN50 x600LMaterial: A312 TP304ANSI SCH#40 ERW
16Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh châm NaOH cho MBP (Caustic line mixer for MBP)1CáiNozzle pipe DN25 x 110LMaterial: A312 TP304SCH#80
17Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh châm NaOH cho MBP (Caustic line mixer for MBP)1CáiNozzle flange DN25Material: A312 TP304ANSI SCH#40 ERW
18Inlet flange cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO)1CáiInlet flange (outlet flange) DN100Material: UPVCANSI 150#
19Housing cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO)1CáiHousing DN100 x1400LMaterial: UPVCSCH#80
20Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO)1CáiNozzle pipe DN20 x 140LMaterial: UPVCSCH#80
21Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO)2CáiNozzle flange DN20Material: UPVCANSI 150# FF
22Connection flange cho Ống trộn tĩnh cho BWRO (Line mixer for BWRO)1CáiConnection flange DN100Material: UPVCANSI 150# FF
23Inlet flange cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB)1CáiInlet flange (outlet flange) DN300Material: UPVCANSI 150#
24Housing cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB)1CáiHousing DN300 x3000LMaterial: UPVCSCH#80
25Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB)1CáiNozzle pipe DN15 x 300LMaterial: UPVCSCH#80
26Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB)1CáiNozzle flange DN15Material: UPVCANSI 150# FF
27Connection flange cho Ống trộn tĩnh cho UF CEB (Line mixer for UF CEB)1CáiConnection flange DN300 Material: UPVCANSI 150# FF
28Inlet flange cho Ống trộn tĩnh cho SWRO (Line mixer for SWRO)1CáiInlet flange (outlet flange) DN250Material: UPVCANSI 150#
29Housing cho Ống trộn tĩnh cho SWRO (Line mixer for SWRO)1CáiHousing DN250 x2550LMaterial: UPVCSCH#80
30Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh cho SWRO (Line mixer for SWRO)1CáiNozzle pipe DN20 x 260LMaterial: UPVCSCH#80
31Connection flange cho Ống trộn tĩnh cho SWRO (Line mixer for SWRO)1CáiConnection flange DN250 Material: UPVCANSI 150# FF
32Inlet flange cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber)1CáiInlet flange (outlet flange) DN250Material: UPVCANSI 150# FF
33Nozzle pipe cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber)1CáiNozzle pipe DN25 x 230LMaterial: A53B + TeflonThickness: 4~6mmSCH#40
34Housing cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber)1CáiHousing DN250 x2440LMaterial: A53B + TeflonSCH#40
35Nozzle flange cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber)1CáiNozzle flange DN20A105 + Teflon ANSI 150#
36Connection flange cho Ống trộn tĩnh cho bể chung (Line mixer for Common chamber)1CáiConnection flange DN250 A105 + Teflon ANSI 150#
37Cầu chì3CáiType: XRNT1-12KV/10A-50KAĐiện áp định mức : 12kVDòng điện định mức : 10ADòng cắt định mức : 50kANhà sản xuất : XI'AN SUYUAN ELECTRIC POWER EQUIPMENT CO.,LTD
38Cầu chì3CáiType: XRNP1-12KV/0.5A-50KAĐiện áp định mức : 12kVDòng điện định mức : 0,5ADòng cắt định mức : 50kANhà sản xuất : XI'AN SUYUAN ELECTRIC POWER EQUIPMENT CO.,LTD
39Cầu chì3CáiType: XRNT1-12KV/100A-50KAĐiện áp định mức : 12kVDòng điện định mức : 100ADòng cắt định mức : 50kANhà sản xuất : XI'AN SUYUAN ELECTRIC POWER EQUIPMENT CO.,LTD
40Cầu chì3CáiCầu chì bảo vệ bộ khởi động mềm động cơ bơm nhớt nâng hạ cần CSU1/2.- NSX: Bussmann- Catalogue number: 170M5985- Loại cầu chì cắt nhanh bảo vệ linh kiện bán dẫn: aR- Size: 2- Uđm: 1000Vac- Iđm: 450A- Ir: 125kA- Điện trở cầu chì: 0,2884mΩ (21 độ C)
41Đèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR5CáiĐèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR
42Ống nhựa luồng cáp DC chuỗi pin500Métống nhựa gân xoắn HDPE F50 / 40
43Dây nhựa thắt bó cáp 8x400mm3Bịch8x400mm. 100 sợi/bịch
44Dây nhựa thắt bó cáp 6x300mm3Bịch6x300mm. 100 sợi/bịch
45Dây nhựa thắt bó cáp 5x300mm3Bịch5x300mm. 100 sợi/bịch
46Dây nhựa thắt bó cáp 4x300mm3Bịch4x300mm. 100 sợi/bịch
47Dây nhựa thắt bó cáp 4x200mm3Bịch4x200mm. 100 sợi/bịch
48Dây nhựa thắt bó cáp 2x100mm3Bịch2x100mm. 100 sợi/bịch
49Đầu cos DT-16100CáiØ 8.5, L: 68mm, D: 10mm, d: 6.6mm dùng kẹp cáp tiết diện 70mm3Chất liệu: đồng
50Đầu cos DT-70100CáiØ 12.5, L: 95mm, D: 16mm, d: 11.8mm dùng kẹp cáp tiết diện 70mm2
51Contactor64CáiMC-18b, 18A LS 400v, 50Hz
52Contactor45CáiMC-9b; 9A LS 400V/50Hz
53Contactor45CáiMC-22b; 22A LS 400V/50Hz
54Hanger clamps (đai giữ đường ray cáp điện)200CáiModem: EH-4-001 - Material: PVC - Maker: Eunchang T&C
55Expanda cable - RH (cáp nguồn bộ thổi bụi)60Cái- Cáp nguồn dùng cho vòi thổi bụi có model: IK545 (DPHM).- Isulation: Amiang + PVC - Core Identification: 4 x 2,5 mm2 - Voltage Rating: 300/500 VAC - Range of temperature fixed installation: -25 to 100°C
56Khởi động từ (contactor)3Cái- Model: A50-30-11- Uđm: 400 VAC- Số cực: 3P - Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Ucoil: 110 VAC- IAC3: 50A- Nhà sản xuất: ABB
57Khởi động từ 3 pha (contactor 3 phase)2CáiModel: LC1D95M7 - Utilisation category: AC-3 - Power pole contact composition: 3 NO - Poles description: 3P - [Ie] rated operational current: 95 A (at
58Khởi động từ (Contactor 3P LS MC-32a)1Cái- Model: MC-32a - Điện áp: 230V AC 50Hz
59Khởi động từ (Contactor)2CáiModel: LC1F185 Số cực: 3P Ue: ≤ 690 VAC Tần số: 50/60 Hz Ie: 275 A (t
60Sứ đỡ trục búa gõ cực phóng11CáiShaft Insulator For Rapping Device- Type: 3223 - Nhà sản xuất: XUANHUA XINDI INSULATOR CORP.LTD
61Dây curoa2SợiModel: RECMF – 6220
62Cầu jump3CáiModel: FBST 500-PLC RD - 2966786 Continuous plug-in bridge, length: 500 mm, color: red Supplier: Phoenix Contact
63Tranducer dòng T121BộModel: DT-1A-B1AH, input AC: 0-1A,output DC: 4-20mA, AUX. POWER: 220VDC ,class: ± 0.2, Hãng sản xuất: DAEJOO TD system Co.,Ltd
64AC AMMETER 600/1A6CáiModel: SQ96 - Scale Range: 0-600A - Accuracy: Class 1.5 - Material: Plastic - Size: 96mm x 96mm
65AC Voltage Panel Meter6CáiModel: SQ96 - Scale Range: AC 0-500V - Accuracy: Class 1.5 - Material: Plastic - Size: 96mm x 96mm
66Bát sứ cách điện10CáiModel: U160BLP/170 - Chất liệu: Thủy tinh - Kích thước: Ø320 x 170mm - Lực chịu: 160 KN - Trọng lượng: 11,5 kg
67Bộ đèn giám sát cuộn trip coil4BộBộ đèn giám sát cuộn trip coil 1X20 Trip coil & DC supplysupervision version - Type: 1x20-GDAA - Max: 10Amp - Vx: 220VDC
68Bộ gia nhiệt Anti- condensation heater with thermostat KT6CáiModel: KT 250 Công suất: 250W Điện áp: 220-240VAC Kích thước: 270/88/54mm Nhà SX: Costruzioni Elettromeccaniche
69Bộ thiết bị liên động đóng mở cửa (Door Interlock Device)1Bộ- Type: KE- 615- 2K - Lot No: 1511 - S/N: DC 220V - Hãng: KONGJIN CO.,LTD
70Bóng đèn cao áp SON-T250W468CáiBóng đèn cao áp PHILIPS: - Model: SON-T250W E E40 - Công suất: 250W Điện áp: 220V-240V 50/60Hz
71Bóng đèn cao áp PHILIPS E27 khu vực ESP1CáiBóng đèn cao áp PHILIPS: - Model: SON-70W E27 - Công suất: 70W - Hình dạng: bầu Điện áp: 220V-240V 50/60Hz
72Bóng đèn Philips E40 SON-T 150W30CáiBóng đèn cao áp PHILIPS: - Model: SON-T150W E E40 - Công suất: 150W Điện áp: 220V-240V 50/60Hz
73Bóng đèn cao áp PHILIPS khu vực gian tuabine10CáiĐèn cao áp PHILIPS - Model: Son 250W - Công suất: 250W - Điện áp: 220-240V, 50Hz - Bóng hình bầu dục
74Bóng đèn led tube 1.2m1.238CáiEssential LEDtubeLEDtube HO 1200mm 20W 765 T8 AP I GNhiệt độ màu: 65000K
75Bóng đèn Led SMD47BộModel: 5054 LV-FL05 - Công suất: 150W - Điện áp: 220V-240V 50/60HzNSX: SMD
76Cánh quạt làm mát động cơ6CáiĐường kính lỗ trục: 40mm- Đường kính cánh: 195mm- Đường kính ngoài: 152mm- Chiều rộng cánh: 56mm- Vật liệu: PP Nhựa. (Sử dụng cho động cơ có thông số: - Type: Siemens IE2- P=7.5kW; U=400Vac; I=13.5A; n=2927rpm)
77Cáp hạ thế Cu/PVC/FRLS-PVC 0,6/1kV *2016100MétCu/PVC/FRLS-PVC 0,6/1kV *2016Số lõi: 2 Tiết diện: 1,5mm2
78Máy biến áp cách ly1CáiSơ cấp 400 VThứ cấp: 230VTần số: 50HzIns.Class: HCông suất: 600VAHãng SX: obok-Korea
79Máy biến điện áp PT 23,5 kV6Bộ- Model : UKM 24/3 -Tần số : 50 Hz - A-N/1a-1n: 23500: √3 /110: √3 30VA/0,2-3P - A-N/2a-2n: 23500: √3 /110: √3 30VA/0,2-3P A-N / da-dn 23500: √3/110: 3 3P 30VA - Nhà sản xuất : CGS (www.cgs-monza.it).
80Động cơ quạt thổi dàn lạnh máy lạnh2Cái4681A20067M Indoor fan motor'LG Air Conditioner Spare Part4681A20067MCông suất: 43WĐiện áp: 220-240VACTốc độ 1490 RPMHãng SX: ZongSan Broad- Ocean motor
81Công tắc xoay1CáiSố tiếp điểm: 12 (hoặc 24 chân) -Thông số kỹ thuật: Ui: AC600V, DC250V. Ith: 20A -Model: YSDNC2207-39MC10BW -Hãng: YongSung
82Máy biến áp (Transformer )1Cái- Primary: 400V - Frequency: 50Hz - Capacity: 200VA - Secondary: 220V - Phase: 1P - Serial no: 270703 - NSX: SAMWON ELECTRIC CO.LTD
83Trolley-bar ( thanh ray cấp nguồn cho tời điện)450Cây- Material: Galvanizing SteelModem: ET-1-007 - Iđm: 60A; - Uđm: 400VAC; - Length: 3m / cây - Maker: EunchangT&C
84Trolley-bar (thanh ray cấp nguồn)38Cây- Material: CopperModem: ET-1-005 - Iđm: 300A; - Uđm: 400VAC; - Length: 3m / cây - Maker: EunchangT&C
85Vật tư phục vụ công tác rò rỉ dầu máy biến áp1BộVật tư phục vụ công tác rò rỉ dầu máy biến áp Keo vá lỗ thủng thùng dầu MBA Mã: EP-KIT1 Bộ sản phẩm EP-KIT1 bao gồm: - 2 hộp nhựa kín đựng chất trám( A&B) (1) và (2) - 1 thanh putty 44mm( đất sét trám vào lỗ thủng to) (3) - 2 khăn lau, vệ sinh bề mặt (4) - 1 dảy giấy nhám dài 30cm (5) - 2 que trộn( gỗ) (6) - 1 cặp găng tay (7) - 1 hướng dẫn sử dụng (8)
86Bóng đèn led tube 0.6m655CáiEssential LEDtubeLEDtube HO 600mm 10W 765 T8 AP I GNhiệt độ màu: 65000K
87Bóng đèn led DLStick 9,5W336CáiBóng led DLStick 9.5W E27 6500K Quang thông 1050 lmĐiện áp 220-240VTần số 50HZ
88Đèn pha led cao áp 400W110BộĐèn pha led 400W Philips Công suất: 400W Điện áp ngõ vào: 220-240VAC, 50/60Hz Ánh sáng vàng ( 3000K)Tuổi thọ bộ đèn: > 50.000 giờ Tiêu chuẩn: IP66, IK08, Class 1
89Đèn pha led cao áp 100W202BộĐèn pha led 100W Philips Công suất: 100W Điện áp ngõ vào: 220-240VAC 50/60Hz Ánh sáng vàng ( 3000K) Tuổi thọ bộ đèn: > 50.000 giờ Tiêu chuẩn: IP66, IK08, Class 1
90Bộ hút ẩm (Dehydrating Breather KP0102)2CáiModel: KP0102 - L = 181mm - A = 90mm - B = 78mm - C = 60mm (khoảng cách tâm lỗ bulong) - Hole: 4 lỗ (M10) - Installation: Mặt bích và đường ống - Producer: Korea Power Tech Co.,LTD
91Bộ hút ẩm (Dehydrating Breather T016)2BộModel: T0162 - Hole: 4 lỗ (M10) - Installation: Mặt bích và đường ống - Producer: Taijin industries co., Ltd
92Đèn led âm trần 15W10BộBộ đèn led âm trần 14W Model: DN027BKích thước lỗ lắp: Ø150mmĐiện áp: AC 220V / 50HzNSX: Philips
93Đèn đường led cao áp 150W40CáiĐèn đường led 150W DHQ1502 DuhalModel: 150W DHQ 1502Kích thước LxWxH(mm): 950x350x80Điện áp: 220V/50HzÁnh sáng: 4000KQuang thông: 18000lmChỉ số hoàn màu (CRI): 80Cấp độ bảo vệ (IP): 65
94Túi chống ẩm Silicagel có dây treo130TúiTúi chống ẩm Silicagel có dây treo0,5kg/túi
95Bộ nguồn Weidmuller (PRO PM 35W 12V 3A)5BộHãng sản xuất: WeidmullerPatnumber: PRO PM 35W 12V 3AInput: AC 100-240V - 0.5A - 50/60HZOperational range: 100 - 240 VACOutput: DC 12V -3A
96Small Form-Factor Pluggable (SFP) Copper and Optical Fiber Transceivers5BộHãng sản xuất: ComnetPart number: SFP-3SM 100FX, 1310 nm, 20 km, LC, 2 Fiber, MSA Compliant
97ComNet CNFE2MC-M Small Size 10/100Mbps Ethernet Media Converter3BộHãng sản xuất: ComnetPart number: CNFE2MC-MData:Data Interface: EthernetData Rate: 10/100 Mbps, IEEE 802.3 Compliant, Full Duplex or Half Duplex Electrical Port/Full, Duplex Optical PortFibers: SFP DependentFiber Connectors: 1 SFP modulesConnectors:Power: Terminal BlockElectrical: 1 port RJ45 10/100MbpsLED Indicators :Optical Link/Data Activity PowerPower:Operating Voltage Range: 8-15 VDCPower Consumption: 4W (CNFE2MCAC/M: 3W)
98Bộ Network Encoder SPE-1103BộHãng Sản xuất: Hanwa Techwin- Model SPE-110- Video input: 1 channel- Compression Type: H264/MPEG-4/M-JPEG- Network protoclos: TCP / IP, UDP / IP, RTP (UDP), RTP (TCP), RTCP,RTSP, NTP, HTTP, HTTPS, SSL / TLS, DHCP, PPPoE, FTP, SMTP, ICMP, IGMP, SNMPv1 / v2c / v3 (MIB-2), ARP, DNS, DDNS, QoS, PIM-SM, UPnP, ONVIF, Bonjour- Interface: 1 RJ45 10/100 Mbps, PoEImage per secondt (IPS): 15-30 fps- Power: 12VDC, 4W
99Dây nhảy quang Singlemode LC-LC loại 10m10SợiLoại sợi quang: Singlemode LC LC 9/125 um- Đầu nối trái: LC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
100Dây nhảy quang Singlemode LC-LC loại 5m20SợiLoại sợi quang: Singlemode LC LC 9/125 um- Đầu nối trái: LC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
101Dây nhảy quang Singlemode SC-LC loại 10m10SợiLoại sợi quang: Singlemode SC LC 9/125 um- Đầu nối trái: SC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
102Dây nhảy quang Singlemode SC-LC loại 3m30SợiLoại sợi quang: Singlemode SC LC 9/125 um- Đầu nối trái: SC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
103Dây nhảy quang Singlemode SC-SC loại 10m10SợiLoại sợi quang: Singlemode SC SC 9/125 um- Đầu nối trái: SC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: SC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
104Dây nhảy quang Singlemode SC-SC loại 5m10SợiLoại sợi quang: Singlemode SC SC 9/125 um- Đầu nối trái: SC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: SC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
105Dây nhảy quang Singlemode FC-SC loại 10m10SợiLoại sợi quang: Singlemode FC SC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: SC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
106Dây nhảy quang Singlemode FC-SC loại 5m10SợiLoại sợi quang: Singlemode FC SC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: SC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
107Dây nhảy quang Singlemode FC-FC loại 10m10SợiLoại sợi quang: Singlemode FC FC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: FC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
108Dây nhảy quang Singlemode FC-LC loại 10m10SợiLoại sợi quang: Singlemode FC LC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
109Dây nhảy quang FC-LC loại 5m10SợiLoại sợi quang: Singlemode FC LC 9/125 um- Đầu nối trái: FC/PC, loại sợi tùy chọn Singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Đầu nối phải: LC/PC, sợi singlemode, MM 50/125, MM 62.5/125 µm- Lớp vỏ: 0.9 ~ 3.0 mm- Loại dây đơn (Simplex)- Suy hao chèn: 45 Db; UPC> 50Db; APC>60Db- Độ suy giảm tín hiệu: 0,2 Db- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uốn cong: R =3 cm
110Cisco WS-2960X-24TS-LL1BộHãng sản xuất: CISCOProduct Code:WS-C2960X-24TS-LLRack-mountable - 1ULAN LiteUplink Interfaces: 2 x 1G SFPPorts:24 x Ethernet 10/100/1000 Gigabit portsForwarding Bandwidth: 50GbpsSwitching Bandwidth:100GbpsRAM: 256 MBFlash Memory: 64 MBDimensions: 44.5 cm x 27.9 cm x 4.5 cm
111Cisco WS-2960X-48TS-LL1BộHãng sản xuất: CISCO- Mã sản phẩm: WS-C2960X-48TS-LL- Loại Enclosure: Tủ rack-mountable - 1U- Bộ tính năng: LAN Lite- Giao diện Uplink: 2 x 1G SFP- Cổng: 48 cổng Ethernet 10/100/1000 Gigabit- Chuyển tiếp băng thông: 50Gbps- Chuyển mạch băng thông: 100Gbps- RAM: 256MB- Bộ nhớ flash: 64MB- Kích thước: 44,5 cm x 27,9 cm x 4,5 cm- Trọng lượng bao bì: 9,19 Kg
112Automatic Transfer Switch1BộHãng sản xuất: APC (Schneider)- Model: AP4424 - Rack 2U, 230V, 32A, IEC 309 in, (16) C13 (2) C19 out
113Thiết bị chuyển đổi Digi PortServer TS2 MEI1BộHãng sản xuất: DIGIModel: PortServer TS2 MEIStandard, reliable serial-to-Ethernet connectivity2 RS-232/422/485 RJ-45 (switch selectable); Up to 230 Kbps throughput; Signal support for TXD, RXD, RTS, CTS, DTR, DSR, DCD
114Bộ chuyển đổi Isolation RS232 sang RS485/422-SW485 DIGI1BộHãng sản xuất: 3OnedataModel/Part no: SW 485GIHỗ trợ DIN-rail, kết nối Terminal blockNguồn đầu vào 12~36VDC(3 bit terminal block)Hỗ trợ cách ly quang điện 3KV, bảo vệ tăng áp đột ngột 1500WTốc độ có thể đạt 9600bps ở khoảng cách lên tới 3km-Model/ part no: SW 485GI
115BỘ CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN 3ONEDATA MODEL 30121BộHãng sản xuất: 3One data.Mã hiệu: Model3012-S-SC-20KMChuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LXTốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45)Tốc độ cổng quang: 1000MbpsChế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplexKhoảng cách truyền cổng RJ45: 1000mKhoảng cách truyền quang: 20 (SM)550m (MM)Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5EĐầu kết nối quang: SCCáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 umMuti-Mode:50/125,62.5/125 umBước sóng quang:850nm,1310nm,1550nmNguồn nuôi: 5VDCSuy hao: 4WNhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C
116Bộ chuyển đổi FXS/FXO sang E1 - 4 port1BộHãng sản xuất: Baudcom.Mã hiệu: E1 - MUX04Ethernet:- 10/100M, full/half duplex self adapt; RJ45Protocol: IEEE 802.3. IEEE 802.1Q (VLAN).- Memory: 64Mbit SDRAM.E1:- G.703, G.742 and G.823; N x 64Kbps; N (1~32), HDB3; 75Ohm (unbalanced), 120 Ohm (Balanced)
117Máy tính Gateway ADVANTECH1BộHãng sản xuất: Avantech- Model: ACP-4320MB- Kiếu Server: rackmount 4U- Vỏ: ACP-4320MB BARE CHASSIS W/SMART CONTROL;- Main Board :LGA 1151 ATX Server Board GbEx2 - CPU: Bộ xử lý Intel® Xeon® E3-1245 v5 8M bộ nhớ đệm, 3,50 GHz (windows 7)- HDD: WD 3.5 1TB 7KRPM 26.11mm SATAIII 64MB 4K- RAM: 16GB/DDR4-2400- Nguồn 80+ BRONZE PS/2 SPS 500W ATX (FSP) ROHS; - Card mở rộng: 4-port RS-232/422/485 PCI Comm
118Bộ chuyển đổi luồng E1 sang Ethernet1BộHãng sản xuất: 3One data.Mã hiệu: Modem 7211A (220VAC)E1 interface: 1 E1 port Standard: Comply with ITU-TG.703Interface Code: HDB3Line rate: 2.048MbpsPort connector: 120 Ohm(RJ-45)Ethernet port: 1Interface Types: 10/100BaseT, full/half duplexStandards Compliance: IEEE 802.3Bit Rate: 10/100BaseT limited to Max 2.048 MbpsConnectors: RJ45 (10/100 Base-T Electrical)Input power: 220VAC
119CS82U PS/2-USB KVM Switch1BộHãng sản xuất: Anten2 Port USB 1 Consold (PS/2 & USB)2PCs (PS/2 or USB) builT in cable 1.2mx2 CS-82U
120Bộ Load transfer Switch1BộHãng sản xuất: Vertiv- Model Liebert LTS - Part Number: 02312188 - Đầu vào: 02 nguồn 16A đầu vào L+N+PE; - Điện áp định mức (1 pha): 220/230VAC, - Tần số định mức : 50/60 Hz; Dải điện áp hoạt động 150-300VAC. - Khả năng chịu quá tải 125% trong 30 phút ở nhiệt độ 30 độ C. - Thời gian tự động chuyển nguồn
121Electrical HN800 I/O Bus Terminal4cáiElectrical HN800 I/O Bus TerminalMã: TER810Hãng ABB
122HN 800 I/O communication Bus Cable1cáiHN 800 I/O communication Bus Cable Mã SPK800-03 Kích thước: 3 mét - Hãng ABB
123HN 800 Horizontal Bus Extender Kit contents: HBX01K02 (RIGHT)3cáiHN 800 Horizontal Bus Extender Kit contents: HBX01R Mã HBX01K02 (RIGHT) Hãng ABB
124HN 800 Horizontal Bus Extender Kit contents: HBX01K02 (LEFT)3cáiHN 800 Horizontal Bus Extender Kit contents: HBX01L Mã HBX01K02 (LEFT) Hãng ABB
125Mounting Base: HBS 01 - FPN8cáiMounting Base: HBS 01 – FPNHãng ABB
126Mounting Base: HBS 01 - EPD6cáiMounting Base: HBS 01 – EPDHãng ABB
127Mounting Base: HBS 01 - FPH12cáiMounting Base: HBS 01 – FPHHãng ABB
128Module ABB: DI 0320cáiModule ABB: DI 03
129Module ABB: AI 0220cáiModule ABB: AI 02
130Module ABB: DO 017cáiModule ABB: DO 01
131Module ABB: AO 012cáiModule ABB: AO 01
132Tủ điện thi công (loại di động, ngoài trời)2TủTủ điện thi công (loại di động, ngoài trời)Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, loại tủ ngoài trời, 2 lớp cánhDòng điện định mức từ 50-200AĐiện áp định mức 220-230VAC/ 380-415VACTần số 50HzBảo vệ chống giật, rò điệnĐầu ra : 02 đầu ra 1 pha 3 chấu và 02 đầu ra 3 pha 5 chấuỔ cắm công nghiệp IP65Chịu được môi trường ngoài trời, IP65Dây cáp 3 pha: dài 50m
133Xe nâng phuy và di chuyển3XeXe nâng tay kẹp thùng phi và di chuyển mẫu A- Xe nâng di chuyển phuy 250 - 300 lít.- Tải trọng nâng: 300Kg- Chiều cao nâng Cao nhất 400mm.- kích thước xe: (dài x rộng x cao) 980 x 850 x 1200 mm- Dùng cho phi tiêu chuẩn F580x915.
134Xe nâng tay 2,5 tấn BF25S1XeMã số: BF25S- Trọng tải nâng:2500kg- Chiều cao nâng thấp nhất: 85mm- Chiều cao nâng cao nhất: 200mm- Kích thước bản càng: 160 x 60mm- Chiều rộng x chiều dài càng nâng: 550x 1150mm- Kích thước bánh nhỏ: Ф 80x70mm- Kích thước bánh lớn: Ф 180x50mm- Bánh xe đôi bọc nhựa PU.- Thiết kế núm bơm mỡ tăng tuổi thọ cho xe- Nắp bơm điều chỉnh tăng độ bền cho bơm thuỷ lực
135Máy đo Đa khí Ibird MX61CáiMX6Cấu hình: 5 Sensor đo O2, CH4 (0-5%), NH3, CO, Cl2Chế độ đo: Có bơm hútVỏ máy; Thép không rỉ kết hợp cao su chịu va đậpMàn hình: Tinh thể lỏng màuCảnh báo: Đèn Led, âm thanh, rungKích thước: 167 x 77 56 mmTrọng lượng: 511 gTiêu chuẩn: ATEX, CSA, UL, IECEx, IP64NSX: Industrial Scientific Corporation
136Máy đo đơn khí H2 18100060-C1cáiGASBADGE PRO SINGLE-GAS MONITORModel: 18100060-Csensor: 0 - 2000ppmChế độ đo: khếch tánVỏ máy: Polycacbonate chống nước, chống va đậpMàn hình: Tinh thể lỏng trắng đenCảnh báo: Đèn Led, âm thanh, rungKính thước: 94 x 50.8 x 27.9 mmTrọng lượng: 85gTiêu chuẩn: ATEX, CSA, UL
137Máy đo đơn khí (Cl2) PAC 7000Mã code: 83 18 9782cáiModel: PAC 7000- Mã code: 83 18 978 - Máy đo đơn khí Cl2, dãy đo: 0 – 20 ppm, độ phân giải: 0.05 ppm.- Thời gian sử dụng: không giới hạn.- Có cảnh báo đèn, còi (>90 dB (A) trong khoảng cách 30 cm), rung.- 6 tháng hiệu chuẩn 1 lần- Thời gian sử dụng pin thông thường 5500 giờ (pin cục).- Độ trôi dữ liệu không đáng kể.- Tiêu chuẩn: CE-Sign (89/336/EEC, 94/9/EC) ATEXNSX: Dräger
138Máy đo đơn khí PAC 7000 (NH3)Mã code: 83 18 9791cáiDòng máy: PAC 7000- Mã code: 83 18 979 - Máy đo đơn khí NH3, dãy đo: 0 – 300 ppm, độ phân giải: 1 ppm.- Thời gian sử dụng: không giới hạn.- Có cảnh báo đèn, còi (>90 dB (A) trong khoảng cách 30 cm), rung.- 6 tháng hiệu chuẩn 1 lần.- Thời gian sử dụng pin thông thường 5500 giờ (pin cục).- Độ trôi dữ liệu không đáng kể.- Tiêu chuẩn: CE-Sign (89/336/EEC, 94/9/EC) ATEXNSX: Dräger
139Thùng rác chất thải nguy hại 120 lít22ThùngThùng rác chất thải nguy hại 120 lít- KT: Dài (L): 570 Rộng (W): 470 Cao (H): 930 mm- Dung tích: 120 lít- Chất liệu: Nhựa HDPE + 2 Bánh xe, nắp kín
140Thùng rác chất thải nguy hại 240 lít49ThùngKích thước: 570x730x1060 mmDung tích: 240 lítVật liệu chế tạo: Nhựa HDPECấu tạo: Có 2 bánh xe Ø200, có nắp đậyPhụ kiện (tùy chọn): Đạp chân mở nắp (Pedal)
141Thùng rác chất thải nguy hại 660 lít27ThùngThùng được sản xuất bằng vật liệu composite (FRP) cốt sợi thủy tinh; Chịu được trong môi trường kiềm và acid; Không bay màu hay lão hóa dưới tác động của tia UV cũng như khi để ngoài trời.; Bánh xe có thể quay 360º, đễ dàng đẩy thùng đi các hướng và có thể khóa cố định; Thùng được sản xuất theo kích thước chuẩn của EU EN 840-1; Dung tích chứa rác: 660 lít; Chiều dài: 1215 mm; Chiều rộng:735 mm; Chiều cao:1030 mm; Đường kính bánh xe: 200 mm
142Thùng chứa rác sinh hoạt 240 lít20ThùngMã Sản phẩm: PG240A - Kích thước: 600mm x 740mm x 1015mm - Chất liệu: Nhựa HDPE - Có bánh xe đẩy - Màu: Xanh
143Thùng chứa rác sinh hoạt 660 lít37Thùng- Thùng được sản xuất bằng vật liệu composite (FRP) cốt sợi thủy tinh - Chịu được trong môi trường kiềm và acid - Không bay màu hay lão hóa dưới tác động của tia UV cũng như khi để ngoài trời. - Bánh xe có thể quay 360º, đễ dàng đẩy thùng đi các hướng và có thể khóa cố định - Thùng được sản xuất theo kích thước chuẩn của EU EN 840-1 - Dung tích chứa rác: 660 lít - Chiều dài: 1215 mm - Chiều rộng: 735 mm - Chiều cao: 1030 mm - Đường kính bánh xe: 200 mm, 04 bánh xe - Màu: Xanh
144Máy phát hiện rò khí trong điện lạnh testo 316-4 set 23CáiMáy phát hiện rò khí trong điện lạnh testo 316-4 set 2Operating humidity: 20 to 80 %RHReaction time:
145Thiết bị phát hiện rò khí gas testo 316-EX3CáiModel: testo 316-EXPhát hiện khí CH4 0 ppm đến 2 Vol.% CH;, H2 1 ppm t1 2,0 Vol.% H₂; C3H8 0 ppm đến 1.0 Vol.% C₃H₈IP5494/9/EG (ATEX); 2004/108/EG
146Bút thử điện testo 74585CáiMô tả bút thử điện áp testo 745Bút thử điện testo 745 phát hiện tín hiệu điện áp kèm theo bộ lọc tín hiệu nhiễu tần số, cho kết quả chính xác, đáng tin cậy.Dải đo điện áp từ 12V lên đến 1.000 VChống thấm nước và chống bụi theo IP 67Phát hiện điện ápCảnh báo bằng tín hiệu đèn LED và âm thanhBút thử điện không tiếp xúc testo 745 cung cấp bao gồm: pin và giấy test xuất xưởng
147Pallet nhựa chứa phuy chống tràn dầu 4 drum, dung tích 40 Gallon/ 150 lít50CáiSàn nhựa chứa phuy chống tràn dầuSàn bằng nhựa Poly chứa thùng phuy chống tràn dầu loại 04 drum, 200 lít/ drumVật liệu: LLDPEDung tích chống tràn dầu của Pallet: 40 Gallon/ 150 lítKhả năng tải: 2500 kgKích thước (LxWxH): 130*128*15 cmKhối lượng: 32.5 KgMàu vàng
148Pallet nhựa màu đen105CáiSàn nhựa chứa phuy chống tràn dầuSàn bằng nhựa Poly chứa thùng phuy chống tràn dầu loại 04 drum, 200 lít/ drumVật liệu: LLDPEDung tích chống tràn dầu của Pallet: 40 Gallon/ 150 lítKhả năng tải: 2500 kgKích thước (LxWxH): 130*128*15 cmKhối lượng: 32.5 KgMàu đen
149Nước tẩy rửa mắt (khi hóa chất bắn vào) Tobin 12918BộBộ 2 chai nước dung dịch rửa mắt loại gắn trên tường treo ở nơi làm việc. Mỗi chai dung tích 1 lít bao gồm cả giá treo và ốc vít đi kèm. Kích thước: 39x20x10cm.
150Dây thừng cứu hộ30CuộnModel: PY02 - Màu : trắng chấm Đen - Chất liệu: Sợi Nylon , Sợi Polyester - Đường kính : Φ12mm - Quy cách: Đan , bện, lớp vỏ sợi , lõi cáp thép - Chịu lực: 1000kg - 2000kg, loại: 100m - Công dụng: cứu hộ , thoát hiểm - Có giấy chứng nhận CO, CQ và giấy chứng nhận kiểm định lực kéo đứt đạt yêu cầu
151Túi nilong đựng chất thải nguy hại12.540Cái- Kích thước: 22 L - Chất liệu: Túi nilon đựng chất thải y tế được làm bằng hạt nhựa PE, hoặc HDPE - Cấu tạo: Túi nilon đựng chất thải y tế có dạng quai xách hoặc đục lỗ xâu dây. - Ưu điểm: + Túi nilon đựng chất thải y tế được sử dụng một lần nên rất thuận tiện cho việc thu gom và vệ sinh hàng ngày. + Túi nilon đựng chất thải y tế có 04 màu sử dụng để phân loại rác thải. + Túi được làm bằng chất liệu nhựa PE và HDPE nên rất an toàn cho người sử dụng"
152Hàng rào An toàn di động 3m x 1m100KhungKích thước: 3m x 1m; khung làm bằng sắt tráng kẽm Փ 34, cây song song phía trong Փ 20, chân đế rộng 0,4 mét
153Rào chắn dây kéo 3m (trụ inox)26TrụĐường kính của cần: 63 mmCó 2 loại là dây xanh và dây đỏChiều cao: 910 mmĐường kính của đế: 320 mmCân nặng: 6.3 kg
154Dây rào chắn công trình825CuộnMã SP: CRBV-VN-01-Màu trắng – đỏ, bản rộng 8-10 cm, dài 100m/1 cuộn ( 100 m/cuộn)
155Xơ bông thấm hút dầu cellusorb 228Kiện- Xơ bông thấm hút dầu cellusorb 2- Chuyên dùng để hút dầu tràn trong cống rãnh hoặc các vị trí khó tiếp cận. - Sản xuất từ nguyên liệu thô tái chế - Dạng: Bột - Đóng gói: Kiện 8kg
156Chất thấm dầu và hoá chất chuyên dụng rơi vãi trên nền cứng Enretech Kleen Sweep120BaoThích hợp cho việc thu gom dầu, hóa chất rơi vãi trên nền cứng.Khả năng thấm hút tối đa: 4L/kgĐóng gói: Bao 10kg
157Phao quây thấm hóa chất CS1003028Chiếc- Vật liệu: Polypropylen- Đường kính 10cm x dài 3m- Khả năng thấm hút: 19L/chiếc- Đóng gói: 4 chiếc/kiện
158Phao quây thấm hóa chất CS2003028Chiếc- Vật liệu: Polypropylen- Đường kính 20cm x dài 3m- Khả năng thấm hút: 38L/chiếc- Đóng gói: 2 chiếc/kiện
159Phao quây thấm hóa chất CS1006028Chiếc- Vật liệu: Polypropylen- Đường kính 10cm x dài 6m- Khả năng thấm hút: 38L/chiếc- Đóng gói: 2 chiếc/kiện
160Phao quây thấm hóa chất CS2006028Chiếc- Vật liệu: Polypropylen- Đường kính 20cm x dài 6m- Khả năng thấm hút: 152,5L/chiếc- Đóng gói: 1 chiếc/kiện
161Tấm thấm hóa chất CPA528Kiện- Vật liệu: polypropylene- Kích thước: 40 cm x 50cm x 5mm- Khả năng thấm hút: 1,5 L/tấm - Đóng gói: 100 tấm/kiện
162Phao quây dầu chuyên dụng SOSBOOM300MétDài: 300mTổng chiều cao: 610mmĐộ cao phần phao nổi: 205mmChiều cao váy phao: 405mmTỉ lệ nổi: 6.2Sức bền kéo trên: Cáp gia dường inox phi 8, sức khéo 4400kgVật liệu làm phao: PVC/TPU độ bền kéo 350kgf/5cmXốp nổi: đường kính 200mm x 900mmVật liệu: PE foam chịu xăng, dầuXích dằn: Phi 10, mạ kẽm nhúng nóngThanh kết nối. kèm kết nối: nhôm 6061, chốt thép không gỉ theo ASTM
163Chất thấm và phân hủy sinh học dầu remediator(10kg/bao)35BaoRemediator hấp thụ nhanh các hợp chất hydrocarbon ở mọi dạng nguyên, nhũ tương từng phần hay bị phân tán. - Khả năng hấp thụ gấp 2-6 lần trọng lượng bản thân.- Đạt các tiêu chuẩn an toàn của Bộ môi trường Mỹ (USA EPA TCLP 1311, 9095A & 9096).- Trọng lượng: 10kg/bao
164Vải lưới lọc dầu lẫn trong nước SOS-15,6CuộnVải lọc dầu SOS-1 được sản xuất từ 100% sợi tái chế của ngành công nghiệp dệt với đặc tính độc đáo.- Quy cách: 1 cuộn dài 76m, khổ rộng 1.52m, dày 5mm- Thông số kĩ thuật: + Trọng lượng riêng: 0.434kg/m2 (12.8oz/yd2) + Cường độ chịu kéo giật (dọc): 53.52kg (118lbs) + Cường độ chịu kéo giật (ngang): 40.37kg (89lbs) + Độ giãn dài giới hạn (dọc): 131% + Độ giãn dài giới hạn (ngang): 172% + Sức cản đục lỗ: 32.66kg (72lbs) + Cường độ chịu xé (dọc): 29.03kg (64lbs) + Cường độ chịu xé (ngang): 20.41kg (45lbs) + Hằng số điện môi (hằng số đầu): 2.02 sec-1 + Hằng số điện môi: 0.72cm/sec + Kích thước mở giữa các sợi vải: 100-140micron
165Cuộn thấm dầu OR805016CuộnCuộn thấm dầu OR8050- Vật liệu: polypropylene.- Kích thước: khổ 80 cm x dài 50 m - Dày 5mm- Định lượng 400gam- Khả năng thấm hút: ≥290 L/cuộn. - Đóng gói: 1 cuộn/túi ni lông
166Tấm thấm dầu nano OPA529KiệnTấm thấm dầu OPA5- Vật liệu: polypropylene.- Kích thước: khổ 38 cm x dài 46 m - Dày 4mm- Định lượng 400gam- Khả năng thấm hút: ≥1.4 L/tấm - Đóng gói: 100 tấm/kiện
167Thùng chứa dầu, nhớt tạm3CáiVigo 1.000 lítMã sản phẩm: V1000 vật liệu bằng thép không gỉ SUS 316 dày 2 mm; đường kính 940mm; chiều cao 1.630 mm; Giá đỡ rộng 990mm; cao 320 mm;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy cơ sở Công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Đối tượng kí hợp đồng là các đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải là đơn vị thương mại). Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: mục số 3, 4, 79, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 131.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->