Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860921-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 20:05:00 đến ngày 2021-09-03 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,944,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Trung học phổ thông Phan Bội Châu, thành phố Phan Thiết 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KHỐI THƯ VIỆN - PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,398 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 59,052 | m3 | |
| 3 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,094 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,096 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 20,159 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | 35,008 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,206 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,273 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,475 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,159 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,648 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,595 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,285 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,136 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,765 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,667 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 82,536 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 5,96 | m3 | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều cao | 26,102 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày | 5,199 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | 1,656 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 207,72 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 155,88 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,88 | m2 | |
| 27 | Nilong lót nền | 623,96 | m2 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,163 | m3 | |
| 29 | Đắp đất mùn trồng cây | 27,7 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,842 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,406 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,041 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,295 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,792 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,402 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,326 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,561 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,359 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 68,336 | m3 | |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 42,966 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,484 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,633 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,328 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,138 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,425 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,111 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,591 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,729 | tấn | |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,276 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,605 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,204 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,329 | tấn | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,436 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,203 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,302 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,94 | 100m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 367,302 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 448,386 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 552,87 | m2 | |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (láng dày 2cm) | 453,44 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 372,05 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.237,028 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.237,028 | m2 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều cao | 2,268 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | 23,658 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | 27,362 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | 7,2 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | 6,287 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | 51,658 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | 52,781 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19 BTKN mác 75, chiều dày | 2,192 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN mác 75 9x9x19, chiều dày | 25,925 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 156,08 | m2 | |
| 76 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 41,02 | m2 | |
| 77 | Cửa đi Pano nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (có chia ô) | 75,8 | m2 | |
| 78 | SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (có chia ô) | 72 | m2 | |
| 79 | SX cửa sổ nhôm hệ 55 - kính CL 8mm (không chia ô) | 8,28 | m2 | |
| 80 | SX khung nhôm hệ 55 - kính CL 8ly | 41,02 | m2 | |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,852 | tấn | |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | 0,812 | tấn | |
| 83 | Gia công giằng mái thép | 0,244 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 72 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng giằng thép liên kết | 1,056 | tấn | |
| 86 | SXLD Lam nhôm hình thoi 300x50x2mm (nc + vl) | 396 | m | |
| 87 | SXLD Ốp tấm Alu dày 3mm | 45,74 | m2 | |
| 88 | SXLD lan can Inox , cầu thang (Tay vịn Inox D60x1,5mm) | 72,1 | m | |
| 89 | SXLD lan can Inox , cầu thang thanh đứng D30x1,5mm | 84,56 | m | |
| 90 | Lát đá Granite bậc tam cấp | 104,91 | m2 | |
| 91 | Lát đá Granite bậc cầu thang | 64,04 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | 443,66 | m2 | |
| 93 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | 84,18 | m2 | |
| 94 | Lát nền gạch Granite 600x600mm | 844,3 | m2 | |
| 95 | Lát nền gạch Granite 300x300mm | 85,92 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch Granite 100x600mm | 15,37 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 567 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 355,295 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 159,344 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 539,365 | m2 | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 235,2 | m | |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 90,4 | m | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.461,66 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 539,365 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 922,295 | m2 | |
| 106 | Khung đỡ Lavabo STK []40x40x1,5 (kt: 1,6x0,6m) | 2 | bộ | |
| 107 | Khung đỡ Lavabo STK []40x40x1,5 (kt: 2,2x0,6m) | 2 | bộ | |
| 108 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 7,92 | m2 | |
| 109 | Gia công xà gồ thép | 3,091 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,091 | tấn | |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,936 | tấn | |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,429 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,364 | tấn | |
| 114 | Bulong neo D18mm, L500mm | 60 | bộ | |
| 115 | Bulong neo D18mm, L100mm | 50 | bộ | |
| 116 | Bulong neo D16mm, L400mm | 30 | bộ | |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 715,469 | m2 | |
| 118 | Lợp mái che bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm | 4,813 | 100m2 | |
| 119 | Công uốn cong mái tôn | 481,32 | m2 | |
| 120 | SXLD trần thạch cao khung nổi chịu ẩm + ty treo | 331,2 | m2 | |
| 121 | Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm) | 1 | cái | |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,574 | 100m2 | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp T8 1,2m 2*18w 220V + ty treo + chóa Inox | 20 | bộ | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn âm trần 600x600x65 36W 220V | 24 | bộ | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần đế nhôm 12w 220v | 27 | bộ | |
| 126 | Đèn Led Dowligh âm trần 7W 220V | 19 | bộ | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80w 220v | 8 | cái | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200 có màn che | 2 | cái | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | 33 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | 5 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V | 3 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn ba 16A-250V | 8 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V | 6 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đôi 400W | 3 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Dimer ba 400W | 2 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 6A, 16A 6.0kA | 3 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA | 10 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A->32A-10.0kA | 7 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt (MCCB) 3P 63A-10.0kA | 3 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt (MCCB) 3P 75A-25.0kA | 1 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 58 | hộp | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 4 | hộp | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 100 | hộp | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | 10 | hộp | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. | 1.690 | m | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. | 581 | m | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | 161 | m | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 ( E) | 81 | m | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | 85 | m | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 ( E) | 23 | m | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | 1.053 | m | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 81 | m | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | 43 | m | |
| 154 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 12, 14Module + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 156 | Măng xông nối ống D16mm | 363 | cái | |
| 157 | Măng xông nối ống D20mm | 26 | cái | |
| 158 | Măng xông nối ống D25mm | 14 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kt: 200x300x150x1,2 + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện kt: 600x400x150x1,2 + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | 3 | bộ | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì 5A-220V | 3 | cái | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 36000BTU (4,5Hp) | 2 | bộ | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh Cassette âm trần 48000BTU (5,5Hp) | 4 | bộ | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn Gas D9,5mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm | 1,96 | 100m | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn Gas D15,9mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm | 1,96 | 100m | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm + cách nhiệt thoát nước ngưng | 0,43 | 100m | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm + cách nhiệt thoát nước ngưng | 0,19 | 100m | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 1.863 | m | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 ( E) | 744 | m | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D20mm luồn dây | 78 | m | |
| 172 | Măng xông nối ống D20mm | 25 | cái | |
| 173 | Phụ kiện lắp đặt ống gas máy lạnh | 1 | lô | |
| 174 | Phụ kiện lắp đặt ống thoát nước ngưng | 1 | lô | |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 177 | Phụ kiện lắp dàn nóng máy lạnh | 6 | bộ | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x4Zone + acquy dự phòng | 1 | trung tâm | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói 24V | 1,6 | 10 đầu | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn 24V | 0,8 | 5 nút | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt Loa báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 149 | m | |
| 184 | Măng xông nối ống D=20mm | 48 | cái | |
| 185 | Router Wifi 450Mbps | 2 | bộ | |
| 186 | Switch 8port | 1 | bộ | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 2 | cái | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6e | 28 | m | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp Quang 2FO | 54 | m | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây | 81 | m | |
| 192 | Măng xông nối ống D=20mm | 9 | cái | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | 12 | m | |
| 194 | Bộ chuyển đổi quang - điện 10/100/1000Mbps | 2 | bộ | |
| 195 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,92 | m3 | |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,139 | 100m3 | |
| 197 | Kéo rải dây chống séttheo tường | 25 | m | |
| 198 | Kéo rải dây chống sét | 31 | m | |
| 199 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 10 | cọc | |
| 200 | Ốc xiết cáp 150mm2 | 12 | cái | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 202 | Trụ đỡ kim thu sét | 1 | trụ | |
| 203 | Tăng đơ căng cáp | 3 | bộ | |
| 204 | Sứ cách ly | 3 | cái | |
| 205 | Dây cáp D8 | 47 | m | |
| 206 | Ống sợi thủy tinh cách điện H2m + khớp nối | 1 | bộ | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, đk=34mm | 0,22 | 100m | |
| 208 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 209 | Chất phụ gia dẫn điện | 6 | kg | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm | 0,37 | 100m | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm | 1,43 | 100m | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34x2.0mm | 0,81 | 100m | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D27x1.8mm | 0,38 | 100m | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21x1.6mm | 0,22 | 100m | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D90x60mm | 5 | cái | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D60x34mm | 11 | cái | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D42/34mm | 2 | cái | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm | 31 | cái | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm | 56 | cái | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm | 11 | cái | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D90mm | 8 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D34mm | 7 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D27mm | 11 | cái | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt co rút nhựa D27/21mm | 11 | cái | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt Y rút nhựa D90/60mm | 6 | cái | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 16 | cái | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm | 26 | cái | |
| 228 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa D42/34mm | 1 | cái | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa D34/27mm | 4 | cái | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút nhựa D27/21 | 18 | cái | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D42 | 1 | cái | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34 | 2 | cái | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27 | 7 | cái | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm | 6 | cái | |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm | 2 | cái | |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | 3 | cái | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21 | 28 | cái | |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo nổi + vòi rửa Inox + bộ xả | 1 | bộ | |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả | 6 | bộ | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà bông Inox | 7 | cái | |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | 11 | bộ | |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng 21 | 11 | cái | |
| 245 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 11 | cái | |
| 246 | Cung cấp và lắp đặt giá treo áo Inox | 11 | cái | |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D21 | 4 | bộ | |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi | 15 | cái | |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 250 | Van phao đồng | 1 | bộ | |
| 251 | Cung cấp và lắp đặt Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D114mm | 2 | cái | |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D90mm | 10 | cái | |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D42mm | 2 | cái | |
| 255 | Cung cấp và lắp đặt Nối thông sàn D34mm | 2 | cái | |
| 256 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác Inox D149mm | 8 | cái | |
| 257 | Bát sắt treo ống | 80 | cái | |
| 258 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | 12 | bình | |
| 259 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 12 | bình | |
| 260 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 12 | cái | |
| 261 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 4 | cái | |
| 262 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 4 | bịch | |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,22 | 100m3 | |
| 264 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,077 | 100m3 | |
| 265 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,631 | m3 | |
| 266 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 267 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày | 0,849 | m3 | |
| 268 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày | 4,273 | m3 | |
| 269 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,538 | m3 | |
| 270 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 272 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 22,528 | m2 | |
| 273 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 3,76 | m2 | |
| 274 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,288 | m2 | |
| 275 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,686 | 100m3 | |
| 2 | Trải bạt nilong giữ nước | 857,31 | m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 60,012 | m3 | |
| 4 | Kẻ roon nền | 857 | m | |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | 3,748 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,01 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,874 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày | 2,53 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,742 | m2 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,076 | 100m3 | |
| 11 | Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm | 3,23 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,058 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 0,096 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,061 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 16 | Pi giếng BTCT D800mm, L600mm | 6 | cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | 0,3 | 100m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | 0,17 | 100m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 31 | m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 38 | m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x70mm2 | 348 | m | |
| 22 | Bộ Crack 4 sứ | 7 | bộ | |
| 23 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC | 14 | cái | |
| 24 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | 3 | cột | |
| 26 | Tủ điện 400x300x200x1,2 + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A 10kA | 1 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Contactor 3P-22A | 1 | bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Relay nhiệt 6-9A | 1 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Relay 220V-24V | 1 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc PVC/CVV (2x1,5)mm | 136 | m | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | 1,35 | 100m | |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,331 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,148 | 100m3 | |
| 35 | Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cm | 11,21 | m2 | |
| 36 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 3,583 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày | 1,366 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19, chiều dày | 4,306 | m3 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 52,704 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,448 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,127 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,224 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 49 | cấu kiện | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | 0,04 | 100m | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | 2,38 | 100m | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Co 90 độ D34mm | 10 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đồng D34mm | 3 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 51 | Van phao điện | 2 | Cái | |
| 52 | Máy bơm nước 1HP, (Q=5,4-1,2m3/h, H=25,2-32,5m) | 1 | Cái | |
| 53 | Lọc cặn Y | 1 | cái | |
| 54 | Khớp nối sống D34mm | 2 | cái | |
| 55 | Lupe đồng D34mm | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 2,852 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 10,207 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,44 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 90,387 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 90,387 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 361,546 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 154,069 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 2,245 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,61 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 15,513 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,523 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 10,494 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 8,603 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 42,984 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 42,984 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 171,936 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 470,663 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 7,492 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | 279,36 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 77,97 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 39,741 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,019 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 18,522 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 44,545 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 25,013 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 143,84 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 143,84 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 575,36 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 317,763 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 2,851 | m3 | |
| 31 | Tháo dỡ trần | 243,97 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 138,02 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 35,753 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 66,412 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,648 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 53,088 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 29,322 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 11,25 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 41,156 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 16,86 | m3 | |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 259,617 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 259,617 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 1.038,469 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.191675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.000.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Các nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7,0 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 10 | Máy tời điện | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi