Gói thầu: gói 1 - xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội Công trình Đô thị Thương mại huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | gói 1 - xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp huyện quyết định đầu tư năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 19:24:00 đến ngày 2021-08-30 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,564,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0694154E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động-Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèo theo)-Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng; có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình; có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèo theo).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa xây, tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,63 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị | |||
| 1 | Đào bỏ nền bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2345 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2345 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 3km | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2345 | 100m³/km |
| B | Mương xây + tấm đan mương | |||
| 1 | Đào bỏ mương xây | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0377 | 100m³ |
| 2 | Đào đất mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1584 | 100m³ |
| 3 | Đệm móng mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,97 | m³ |
| 5 | Xây đá hộc thành mương VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m² |
| 7 | Cốt thép gối đan d6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Cốt thép gối đan d8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0711 | tấn |
| 9 | Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,792 | m³ |
| 10 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m² |
| 11 | Cốt thép tấm đan mương d8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1194 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan mương d10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0333 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan mương d14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2429 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m³ |
| 15 | Lắp đặt tấm đan mương (80x40x10)cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cấu kiện |
| C | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Cắt bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1499 | 100m |
| 2 | Đào bỏ bó vỉa bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,787 | m³ |
| 3 | Đào bỏ bó vỉa đan rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0451 | 100m³ |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,363 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3145 | 100m² |
| 6 | Vách ngăn bó vỉa bằng gỗ ván dày 1cm 5m/vách | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,894 | m² |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 3km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m³/km |
| D | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào bỏ BT cửa thu nước cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,905 | m³ |
| 2 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,225 | 100m² |
| 3 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,341 | m³ |
| 4 | Vữa XM tạo dốc trong lòng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,25 | m² |
| 5 | Lắp đặt tấm chắn rác hố thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | tấm |
| 6 | Ván khuôn dầm kê bó vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0189 | 100m² |
| 7 | Cốt thép dầm kê bó vỉa d6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0126 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm kê bó vỉa d12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0652 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm kê đá vỉa đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,386 | m³ |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0222 | 100m² |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,421 | m³ |
| 12 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 3km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0091 | 100m³/km |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3198 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất vỉa hè K90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8718 | 100m³ |
| 3 | Lu xử lý khuôn vỉa hè K90 lên K95 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4455 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 814,071 | m³ |
| 5 | Lát vỉa hè gạch Block KT(30x30x5)cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8.140,708 | m² |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,8202 | 100m² |
| 7 | Bê tông vỉa hè đá 2x4 mác 200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 208,202 | m³ |
| 8 | Cắt khe vỉa hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1098 | 100m |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,6076 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10 tấn, trong phạm vi ≤10km (1km DL3; 2km DL4) | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,6076 | 10m3/km |
| F | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,32 | m³ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,256 | m³ |
| 3 | Xây thành hố bằng gạch 5x10x20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,256 | m³ |
| 4 | Trát thành hố trồng cây VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 430,08 | m² |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 430,08 | m² |
| 6 | Đắp đất trả lại lòng hố (tận dụng đất đào viền móng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,366 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0694154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.-Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động-Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèo theo)-Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèo theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng; có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình; có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.- Đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèo theo).- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa xây, tô | 150 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | 1,63 m3 | 1 |
| 4 | Đầm bàn | 1,5kw | 1 |
| 5 | Đầm dùi | 1kw | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | 12CV | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 16 Tấn | 1 |
| 9 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 10 | Máy hàn | 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi