Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng gói số 1 (Hạng mục: giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng gói số 1 (Hạng mục: giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 20:47:00 đến ngày 2021-09-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,855,419,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9777568929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.171083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng khối kỹ thuật xây dựng trở lên, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TGGT ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Trạm trộn bê tông tươi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn.- Nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệmGhi chú: Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (bản gốc hoặc công chứng để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng gói số 1 (Hạng mục: giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải) Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 3) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083 652 628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.. Số điện thoại: 02083 652 628. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.. Số điện thoại: 02083 652 628. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V | 124,6515 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương V | 122,9017 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V | 122,9017 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V | 137,5588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ dự án) | Chương V | 137,5588 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V | 8,0166 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đánh cấp, đất cấp III | Chương V | 31,955 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III (vận chuyển nội bộ gói thầu) | Chương V | 8,3365 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | Chương V | 80.823,9462 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 562,6847 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 59,7177 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mầu vào giải phân cách | Chương V | 174,98 | m3 |
| C | MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại I | Chương V | 14,5656 | 100m3 |
| 2 | Thi công Móng CPĐD loại II | Chương V | 21,8371 | 100m3 |
| 3 | Thi công Móng CPĐD loại I | Chương V | 11,5542 | 100m3 |
| D | ÁO ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 63,2859 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 63,2859 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 63,2859 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 63,2859 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, hàm lượng nhựa 4,8% | Chương V | 10,5181 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5, hàm lượng nhựa 5% | Chương V | 7,6703 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V | 18,1884 | 100tấn |
| E | ÁO ĐƯỜNG BTXM (ĐƯỜNG NỘI BỘ): | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V | 1.618,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông thương phẩm | Chương V | 16,5869 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 80,9113 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 2,2479 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Chương V | 307,66 | 10m |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo | Chương V | 2.019,16 | m2 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch BLOCK tự chèn | Chương V | 3.998,75 | m2 |
| G | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250 | Chương V | 90,66 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đón nước M200 | Chương V | 4,58 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150 | Chương V | 216,93 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200 | Chương V | 20,03 | m3 |
| 5 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.648,72 | m2 |
| 6 | Cát lót vỉa hè | Chương V | 203,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V | 7,3616 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V | 18,3531 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V | 188 | m |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V | 1.490 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm đón nước | Chương V | 610 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 657,87 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cột biển báo thép + Biển | Chương V | 14 | Cột |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, mác 150 | Chương V | 1,34 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V | 1,34 | 1m3 |
| H | CÃY XANH | |||
| 1 | Đào hố móng + hố trồng cây, đất cấp III | Chương V | 55 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III (vận chuyển nội bộ gói thầu) | Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,64 | m3 |
| 4 | Vữa lót, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,04 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch bồn cây | Chương V | 69,7 | m2 |
| 6 | Cây Giáng hương (đường kính thân >=10cm; cao từ 2,5m) | Chương V | 29 | cây |
| 7 | Cây Phượng vĩ (đường kính thân >=10cm; cao từ 2,5m) | Chương V | 37 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 66 | 1cây/năm |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| J | CỐNG D400, D600, D800, D100 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V | 16,1218 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, Cấp đất II (vận chuyển nội bộ dự án) | Chương V | 16,1218 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, Cấp đất III | Chương V | 544,579 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 121,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150 | Chương V | 16,28 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đế cống BTĐS - Đường kính D400mm | Chương V | 336 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | Chương V | 112 | 1 đ ống |
| 9 | Nối ống cống BTĐS - Đường kính 400mm | Chương V | 103 | mối |
| 10 | Lắp đặt đế cống BTĐS - Đường kính D600mm | Chương V | 734 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm | Chương V | 245 | 1 đ ống |
| 12 | Nối ống cống BTĐS - Đường kính 600mm | Chương V | 225 | mối |
| 13 | Lắp đặt đế cống BTĐS - Đường kính D800mm | Chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | Chương V | 27 | 1 doan ong |
| 15 | Nối ống cống BTĐS - Đường kính 800mm | Chương V | 24 | mối |
| 16 | Lắp đặt đế cống BTĐS - Đường kính D1000mm | Chương V | 181 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm | Chương V | 61 | 1 đ ống |
| 18 | Nối ống cống BTĐS - Đường kính 1000mm | Chương V | 56 | mối |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mm | Chương V | 22 | 1 đ cống |
| 20 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 2500x2500mm | Chương V | 20 | mối |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 11,9596 | 100m3 |
| K | CỬA THU, CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 1,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,3352 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,3978 | tấn |
| 5 | Bê tông tường M300 | Chương V | 5,39 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sân M300 | Chương V | 7,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1287 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,3562 | tấn |
| 9 | Đào móng đất cấp II | Chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II (vận chuyển nội bộ dự án) | Chương V | 0,1426 | 100m3 |
| L | HỐ GA BTCT TUYẾN 1 CỐNG HỘP BxH = 2500x2500 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V | 14,558 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 1,79 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Chương V | 1,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành | Chương V | 1,1978 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250 | Chương V | 18,78 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0559 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,8976 | tấn |
| 10 | Nắp Composite hố ga | Chương V | 2 | Ck |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ga bằng composite | Chương V | 2 | 1 ck |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố tụ | Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0028 | tấn |
| 15 | Bê tông hố tụ, bê tông M200 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 16 | Khung chắn rác 600x300x70 | Chương V | 1 | Ck |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 1 | 1 ck |
| 18 | Thép hình | Chương V | 4,64 | Kg |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,01 | m2 |
| 20 | Đào móng -đất cấp III | Chương V | 2,863 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt BTĐS đế cống - Đường kính D400mm | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | Chương V | 3 | 1 doan ong |
| 24 | Nối ống cống BTĐS - Đường kính 400mm | Chương V | 2 | mối |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Chương V | 0,08 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M200 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,31 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0193 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 2 | 1 ck |
| M | HỐ GA D600 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V | 154,01 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,1243 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 | Chương V | 8,94 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250 | Chương V | 3,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,6195 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3902 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V | 2,64 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,44 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 109,9 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 44 | 1 ck |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 1,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ hố tụ | Chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0924 | tấn |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 | Chương V | 2,31 | m3 |
| 19 | Khung chắn rác 600x300x70 | Chương V | 33 | Ck |
| 20 | Lắp đặt khung chắn rác | Chương V | 33 | cái |
| 21 | Thép hình | Chương V | 153,12 | Kg |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,2 | m2 |
| 23 | Đào móng-đất cấp III | Chương V | 31,558 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ mố, bê tông M250 | Chương V | 0,47 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M200 | Chương V | 3,31 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 3,36 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1409 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2119 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,93 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 36,94 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 22 | 1 ck |
| N | HỐ GA D800 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, bê tông M200 | Chương V | 1,41 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, bê tông M250 | Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0921 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0689 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Chương V | 0,43 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,92 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,51 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 9 | 1 ck |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố tụ | Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 16 | Bê tông hố tụ, bê tông M200 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Khung chắn rác 600x300x70 | Chương V | 6 | Ck |
| 18 | Lắp đặt khung chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Thép hình | Chương V | 27,84 | Kg |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,4 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố, bê tông M250 | Chương V | 0,13 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M200 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,92 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0384 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0578 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,98 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,08 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 6 | 1 ck |
| O | HỐ GA D1000: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, bê tông M200 | Chương V | 4,02 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M250 | Chương V | 1,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2395 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1937 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,61 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 52,06 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 21 | 1 ck |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn hố tụ | Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0392 | tấn |
| 16 | Bê tông hố tụ, bê tông M200 | Chương V | 0,98 | m3 |
| 17 | Khung chắn rác 600x300x70 | Chương V | 14 | Ck |
| 18 | Lắp đặt khung chắn rác | Chương V | 14 | cái |
| 19 | Thép hình | Chương V | 64,96 | Kg |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,6 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 22 | Bê tông mũ mố, bê tông M250 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, M200 | Chương V | 2,11 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 2,14 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0897 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1349 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,1057 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,95 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,51 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 14 | 1 ck |
| P | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | Chương V | 173,8394 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| R | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 511,663 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 50,91 | m3 |
| 3 | Lắp đặt BTĐS đế cống, ĐK D400mm | Chương V | 898 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D400mm | Chương V | 299 | 1 doan ong |
| 5 | Nối ống cống BTĐS, ĐK 400mm | Chương V | 254 | mối |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 10,2023 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 67,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9881 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,5208 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành hố ga | Chương V | 6,3796 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V | 6,08 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200 | Chương V | 12,15 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga, bê tông M200 | Chương V | 59,29 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 25,0769 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 224,46 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, thành đường kính | Chương V | 5,1385 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,2373 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Chương V | 5,25 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,3026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,289 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 62 | 1 ck |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,24 | 100m |
| S | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | Chương V | 61,021 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,2843 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 2,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,4437 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Chương V | 4,35 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,31 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 54,58 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga, vữa XM M100 | Chương V | 11,3846 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2333 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,76 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, thành đường kính | Chương V | 0,0643 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan mác 250 | Chương V | 2,37 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,1367 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,1305 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 28 | 1ck |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 19 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | Chương V | 761,6108 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9777568929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.171083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng khối kỹ thuật xây dựng trở lên, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | TGGT ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110Cv | 2 |
| 4 | Máy san | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 4 |
| 6 | Lò nấu sơn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy nén khí diezel | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kw | 2 |
| 19 | Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) | ≥ 6,0T | 1 |
| 20 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0kw | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Trạm trộn bê tông tươi | Sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Ô tô vận chuyển bê tông | ≥ 9T | 4 |
| 25 | Phòng thí nghiệm hiện trường | - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn.- Nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệmGhi chú: Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (bản gốc hoặc công chứng để chứng minh). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi