Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng gói số 1 (Hạng mục: giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860970-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng gói số 1 (Hạng mục: giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20210843255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 20:47:00 đến ngày 2021-09-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,855,419,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9777568929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.171083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng khối kỹ thuật xây dựng trở lên, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TGGT ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần cẩu (ô tô gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn bê tông tươi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 4
25-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn.- Nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệmGhi chú: Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (bản gốc hoặc công chứng để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng gói số 1 (Hạng mục: giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải)
Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái – Công ty TNHH KT Xanh + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TNL Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Vimeco Lô E9 đường Phạm Hùng , Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Đơn vị tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng Phú Thịnh –Địa chỉ: Khu đô thị Hùng Vương, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 3) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.. Số điện thoại: 02083 652 628.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.. Số điện thoại: 02083 652 628.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V124,6515100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V122,9017100m3
3San đất bãi thảiChương V122,9017100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V137,5588100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ dự án)Chương V137,5588100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V8,0166100m3
7Đào khuôn đường, đánh cấp, đất cấp IIIChương V31,9551m3
8Vận chuyển đất, đất cấp III (vận chuyển nội bộ gói thầu)Chương V8,3365100m3
9Mua đất về đắp, đất cấp 3Chương V80.823,9462m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V562,6847100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V59,7177100m3
12Đắp đất mầu vào giải phân cáchChương V174,98m3
C MÓNG ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại IChương V14,5656100m3
2Thi công Móng CPĐD loại IIChương V21,8371100m3
3Thi công Móng CPĐD loại IChương V11,5542100m3
D ÁO ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V63,2859100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V63,2859100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V63,2859100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V63,2859100m2
5Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, hàm lượng nhựa 4,8%Chương V10,5181100tấn
6Sản xuất bê tông nhựa chặt C12,5, hàm lượng nhựa 5%Chương V7,6703100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V18,1884100tấn
E ÁO ĐƯỜNG BTXM (ĐƯỜNG NỘI BỘ):
1Bê tông thương phẩm M250Chương V1.618,23m3
2Vận chuyển vữa bê tông thương phẩmChương V16,5869100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V80,9113100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V2,2479100m2
5Cắt khe co giãn đường bê tôngChương V307,6610m
F VỈA HÈ
1Lát vỉa hè gạch TerrazzoChương V2.019,16m2
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch BLOCK tự chènChương V3.998,75m2
G  HẠNG MỤC KHÁC
1Bê tông bó vỉa, bê tông M250Chương V90,66m3
2Bê tông tấm đón nước M200Chương V4,58m3
3Bê tông lót móng bó vỉa, M150Chương V216,93m3
4Bê tông nền M200Chương V20,03m3
5Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V2.648,72m2
6Cát lót vỉa hèChương V203,58m3
7Ván khuôn móngChương V7,3616100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V18,3531100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,488100m2
10Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V188m
11Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V1.490m
12Lắp đặt tấm đón nướcChương V610cái
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V657,87m2
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V10cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V4cái
16Cột biển báo thép + BiểnChương V14Cột
17Đổ bê tông, bê tông móng, mác 150Chương V1,34m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V1,341m3
H CÃY XANH
1Đào hố móng + hố trồng cây, đất cấp IIIChương V551m3
2Vận chuyển đất, đất cấp III (vận chuyển nội bộ gói thầu)Chương V0,55100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,64m3
4Vữa lót, vữa XM mác 75Chương V3,04m2
5Công tác ốp gạch bồn câyChương V69,7m2
6Cây Giáng hương (đường kính thân >=10cm; cao từ 2,5m)Chương V29cây
7Cây Phượng vĩ (đường kính thân >=10cm; cao từ 2,5m)Chương V37cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V661cây/năm
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
J CỐNG D400, D600, D800, D100
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V16,1218100m3
2Vận chuyển đất, Cấp đất II (vận chuyển nội bộ dự án)Chương V16,1218100m3
3Đào móng, Cấp đất IIIChương V544,579m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V121,24m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,1017100m2
6Bê tông lót móng, M150Chương V16,28m3
7Lắp đặt đế cống BTĐS - Đường kính D400mmChương V336cái
8Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmChương V1121 đ ống
9Nối ống cống BTĐS - Đường kính 400mmChương V103mối
10Lắp đặt đế cống BTĐS - Đường kính D600mmChương V734cái
11Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmChương V2451 đ ống
12Nối ống cống BTĐS - Đường kính 600mmChương V225mối
13Lắp đặt đế cống BTĐS - Đường kính D800mmChương V80cái
14Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmChương V271 doan ong
15Nối ống cống BTĐS - Đường kính 800mmChương V24mối
16Lắp đặt đế cống BTĐS - Đường kính D1000mmChương V181cái
17Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mmChương V611 đ ống
18Nối ống cống BTĐS - Đường kính 1000mmChương V56mối
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2500x2500mmChương V221 đ cống
20Nối cống hộp đơn, quy cách: 2500x2500mmChương V20mối
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V11,9596100m3
K CỬA THU, CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V1,51m3
2Ván khuôn móngChương V0,3352100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V0,0045tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V0,3978tấn
5Bê tông tường M300Chương V5,39m3
6Bê tông móng sân M300Chương V7,18m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1287100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,3562tấn
9Đào móng đất cấp IIChương V0,1426100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0422100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp II (vận chuyển nội bộ dự án)Chương V0,1426100m3
L HỐ GA BTCT TUYẾN 1 CỐNG HỘP BxH = 2500x2500
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V14,558m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0754100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,79m3
4Bê tông lót M100Chương V1,79m3
5Ván khuôn đáy hố gaChương V0,0964100m2
6Ván khuôn thànhChương V1,1978100m2
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250Chương V18,78m3
8Lắp dựng cốt thép móng, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤10mmChương V0,0559tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, ĐK ≤18mmChương V2,8976tấn
10Nắp Composite hố gaChương V2Ck
11Lắp đặt nắp hố ga bằng compositeChương V21 ck
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,06m3
13Ván khuôn hố tụChương V0,0094100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V0,0028tấn
15Bê tông hố tụ, bê tông M200Chương V0,07m3
16Khung chắn rác 600x300x70Chương V1Ck
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V11 ck
18Thép hìnhChương V4,64Kg
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V0,01m2
20Đào móng -đất cấp IIIChương V2,863m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0095100m3
22Lắp đặt BTĐS đế cống - Đường kính D400mmChương V9cái
23Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmChương V31 doan ong
24Nối ống cống BTĐS - Đường kính 400mmChương V2mối
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V0,08m3
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250Chương V0,11m3
27Bê tông móng, M200Chương V0,3m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,31m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,0128tấn
30Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,0193tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0028100m2
32Ván khuôn mũ mốChương V0,0151100m2
33Ván khuôn đáy hố gaChương V0,0098100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,99m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V3,36m2
36Lắp đặt tấm đanChương V21 ck
M HỐ GA D600
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V154,011m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,1243100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,73m3
4Ván khuôn đáy hố gaChương V0,1258100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200Chương V8,94m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250Chương V3,48m3
7Ván khuôn mũ mốChương V0,3972100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V0,6195tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1408100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,3902tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V2,64m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V29,44m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V109,9m2
14Lắp đặt tấm đanChương V441 ck
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,98m3
16Ván khuôn gỗ hố tụChương V0,3102100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V0,0924tấn
18Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200Chương V2,31m3
19Khung chắn rác 600x300x70Chương V33Ck
20Lắp đặt khung chắn rácChương V33cái
21Thép hìnhChương V153,12Kg
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V13,2m2
23Đào móng-đất cấp IIIChương V31,558m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,197100m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M250Chương V0,96m3
26Bê tông mũ mố, bê tông M250Chương V0,47m3
27Bê tông móng M200Chương V3,31m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V3,36m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,1409tấn
30Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,2119tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0616100m2
32Ván khuôn mũ mốChương V0,1661100m2
33Ván khuôn đáy hố gaChương V0,1082100m2
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V10,93m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V36,94m2
36Lắp đặt tấm đanChương V221 ck
N HỐ GA D800
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,35m3
2Ván khuôn đáy hố gaChương V0,0186100m2
3Bê tông hố ga, bê tông M200Chương V1,41m3
4Bê tông mũ mố, bê tông M250Chương V0,52m3
5Ván khuôn mũ mốChương V0,0595100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,0921tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0266100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,0689tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250Chương V0,43m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V4,92m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V18,51m2
12Lắp đặt tấm đanChương V91 ck
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,36m3
14Ván khuôn hố tụChương V0,0564100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V0,0168tấn
16Bê tông hố tụ, bê tông M200Chương V0,42m3
17Khung chắn rác 600x300x70Chương V6Ck
18Lắp đặt khung chắn rácChương V6cái
19Thép hìnhChương V27,84Kg
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V2,4m2
21Bê tông tấm đan, bê tông M250Chương V0,24m3
22Bê tông mũ mố, bê tông M250Chương V0,13m3
23Bê tông móng M200Chương V0,9m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,92m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,0384tấn
26Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,0578tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0168100m2
28Ván khuôn mũ mốChương V0,0453100m2
29Ván khuôn đáy hố gaChương V0,0295100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V2,98m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V10,08m2
32Lắp đặt tấm đanChương V61 ck
O HỐ GA D1000:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,78m3
2Ván khuôn đáy hố gaChương V0,048100m2
3Bê tông hố ga, bê tông M200Chương V4,02m3
4Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M250Chương V1,34m3
5Ván khuôn mũ mốChương V0,156100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,2395tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0702100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,1937tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250Chương V1,28m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V13,61m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V52,06m2
12Lắp đặt tấm đanChương V211 ck
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,84m3
14Ván khuôn hố tụChương V0,1316100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V0,0392tấn
16Bê tông hố tụ, bê tông M200Chương V0,98m3
17Khung chắn rác 600x300x70Chương V14Ck
18Lắp đặt khung chắn rácChương V14cái
19Thép hìnhChương V64,96Kg
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V5,6m2
21Bê tông tấm đan, bê tông M250Chương V0,56m3
22Bê tông mũ mố, bê tông M250Chương V0,3m3
23Bê tông móng, M200Chương V2,11m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V2,14m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,0897tấn
26Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,1349tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0392100m2
28Ván khuôn mũ mốChương V0,1057100m2
29Ván khuôn đáy hố gaChương V0,0689100m2
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V6,95m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V23,51m2
32Lắp đặt tấm đanChương V141 ck
P PHẦN VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Mua đất về đắp, đất cấp 3Chương V173,8394m3
Q HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
R CỐNG D400
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V511,663m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V50,91m3
3Lắp đặt BTĐS đế cống, ĐK D400mmChương V898cái
4Lắp đặt ống cống BTĐS, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D400mmChương V2991 doan ong
5Nối ống cống BTĐS, ĐK 400mmChương V254mối
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V10,2023100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V67,4m3
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9881100m3
9Ván khuôn đáy hố gaChương V0,5208100m2
10Ván khuôn thành hố gaChương V6,3796100m2
11Bê tông lót móng, M100Chương V6,08m3
12Bê tông móng, M200Chương V12,15m3
13Bê tông hố ga, bê tông M200Chương V59,29m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V25,0769m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V224,46m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, thành đường kính Chương V5,1385tấn
17Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤18mmChương V0,2373tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanChương V0,2864100m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M250Chương V5,25m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,3026tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,289tấn
22Lắp đặt tấm đanChương V621 ck
23Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 110mmChương V1,24100m
S HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng-đất cấp IIIChương V61,021m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,2843100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V2,9m3
4Ván khuôn đáy hố gaChương V0,121100m2
5Ván khuôn mũ mốChương V0,4437100m2
6Bê tông móng M150Chương V4,35m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V14,31m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V54,58m2
9Láng đáy hố ga, vữa XM M100Chương V11,3846m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,2333tấn
11Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Chương V3,76m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, thành đường kính Chương V0,0643tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanChương V0,1294100m2
14Bê tông tấm đan mác 250Chương V2,37m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,1367tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,1305tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V281ck
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V0,56100m
19Mua đất về đắp, đất cấp 3Chương V761,6108m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9777568929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.171083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
5 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 Tốt nghiệp cao đẳng khối kỹ thuật xây dựng trở lên, có kinh nghiệm hoạt động xây dựng từ 03 năm trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung TGGT ≥ 10 tấn3
2 Máy đào ≥ 1,25m32
3 Máy ủi ≥ 110Cv2
4 Máy san Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
6 Lò nấu sơn Sử dụng tốt1
7 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw2
10 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
11 Máy nén khí diezel Sử dụng tốt1
12 Trạm trộn bê tông nhựa Sử dụng tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sử dụng tốt1
14 Ô tô tưới nhựa Sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
16 Máy trộn vữa ≥ 80L2
17 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
18 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw2
19 Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) ≥ 6,0T1
20 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0kw1
21 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
22 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
23 Trạm trộn bê tông tươi Sử dụng tốt1
24 Ô tô vận chuyển bê tông ≥ 9T4
25 Phòng thí nghiệm hiện trường - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn.- Nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệmGhi chú: Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (bản gốc hoặc công chứng để chứng minh).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->