Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 20:42:00 đến ngày 2021-09-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,032,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình, nội dung thi công bao gồm: sơn bả, chống thấm, trần thạch cao, vì kèo thép hình, tôn mái, cửa cuốn, nội thất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 505.423.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kiến trúc công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh v/v hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư XDDD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông 250 lít (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa gỗ (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy CNC (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bào (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhám (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Sửa chữa hệ thống cửa chống bão trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Sân bay quốc tế Đà Nẵng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020; + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản scan các hợp đồng thi công hoặc quyết định giao việc thực hiện và các tài liệu trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành và một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng hoặc phê duyệt quyết toán hoặc các hóa đơn đã xuất cho Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt. + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: số 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3823761; Fax: 0236.3823328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: số 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3823761; Fax: 0236.3823328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: số 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3823761; Fax: 0236.3823328 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: số 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3823761; Fax: 0236.3823328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CHỐNG BÃO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung xương nhôm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 4 | Sơn vào trần thạch cao | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit màu đen vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 7 | Lắp đặt MCB 20A cho mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CV4(1x4Cmm2) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| C | CẢI TẠO, CHỐNG THẤM TOÀ NHÀ | |||
| D | Xử lý nền | |||
| 1 | Mài và vệ sinh bề mặt nền trước khi sơn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | m2 |
| 2 | Quét Epoxy chống trượt cho nền | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | m2 |
| E | Xử lý chống thấm cửa các tầng: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp silicon và vệ sinh vách kính, cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460,4 | m |
| 2 | Roan keo các vị trí tiếp giáp giữa khung- kinh, khung- tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460,4 | 1m |
| 3 | Lắp đặt nhôm hộp định hình 30x30 đồng màu chặn thấm từ ngoài vào tại bậu cửa(bao gồm phụ kiện đinh vít) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | 1m |
| F | Cải tạo tầng 6: | |||
| G | Chống thấm mương thu nước | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa cũ mương thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 45,88 | 1m2 |
| 2 | Mài vệ sinh bề mặt mương | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 45,88 | 1m2 |
| 3 | Quét 3 lớp chống thấm mương thu nước bằng Sika Membrane | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 45,88 | 1m2 |
| 4 | Láng vữa M75 bảo vệ lớp chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 45,88 | 1m2 |
| 5 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | vị trí |
| 6 | Vệ sinh khu vực thi công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7893 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi 70m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7893 | m3 |
| H | Xử lý chống thấm chân tường | |||
| 1 | Cải tạo cửa D10 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền, gạch chống nóng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 57,612 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa cũ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 28,806 | 1m2 |
| 4 | Mài vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 28,806 | 1m2 |
| 5 | Bê tông dọc chân tường cải tạo, vữa BT M200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9602 | 1 m3 |
| 6 | Quét 3 lớp chống thấm chân tường bằng Sika Membrane | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 38,408 | 1m2 |
| 7 | Láng vữa M75 bảo vệ lớp chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 38,408 | 1m2 |
| 8 | Lát lại gạch chống nóng (tận dụng gạch ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 24,005 | 1m2 |
| 9 | Lát lại gạch lát nền (tận dụng gạch ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 24,005 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 9,602 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh khu vực thi công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1234 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi 70m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1234 | m3 |
| I | Xử lý nền bị bong tróc | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 19,648 | m2 |
| 2 | Lát lại gạch lát nền (tận dụng 70% gạch ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7536 | 1m2 |
| 3 | Lát lại gạch lát nền (thay mới 30% gạch ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8944 | 1m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3831 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi 70m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3831 | m3 |
| J | Cải tạo chống thấm tầng mái | |||
| 1 | Xây tường mương che ống, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6763 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7635 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, vữa BT M200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m2 |
| 8 | Đục bỏ lớp vữa cũ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | 1m2 |
| 9 | Mài vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | 1m2 |
| 10 | Quét 3 lớp chống thấm chân tường bằng Sika Membrane | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | 1m2 |
| 11 | Láng vữa M75 bảo vệ lớp chống thấm dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 11,12 | 1m2 |
| 12 | Lát lại gạch lát nền (tận dụng gạch ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | 1m2 |
| 14 | Ốp tôn chống thấm tường | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh khu vực thi công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4337 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi 70m tiếp theo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4337 | m3 |
| K | MÁI CHE CHUỒNG CHÓ NGHIỆP VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8,008 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2491 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2491 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7925 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7925 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 89,33 | m2 |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45ly | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4432 | 100m2 |
| 14 | Bu lông neo D14, L=400-5,6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Quét đầu trụ Sika grout dày 50mm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bu lông D14, L=200-5,6 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Bơm Sika Ramset vào lỗ khoan | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | lỗ |
| 19 | Máng xối tôn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | md |
| 20 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m |
| 21 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| M | THIẾT BỊ NỘI THẤT, HỘI TRƯỜNG | |||
| N | Phòng Chi cục trưởng | |||
| 1 | Vách ốp hông tủ cao sau bàn làm việc và ô trang trí trên tủ thấp | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 2 | Vách ốp tường sau sofa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m2 |
| 3 | Chỉ viền ô trang trí (vách sau sofa) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | md |
| 4 | Đèn led âm tủ (ô trang trí trên tủ thấp) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Nhân công di chuyển tủ, tháo gỡ vách chỉ, giấy dán tường hiện trạng (Chỉ di chuyển, tháo dỡ vị trí cụm tủ và vách trên tủ thấp hiện trạng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 6 | Sơn nước mảng tường có vị trí tủ bị di dời | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| O | Phòng hội trường tầng 3 | |||
| 1 | Bảng gắn chữ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 2 | Bộ chữ "Đảng cộng sản…năm!" | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | ký tự |
| 3 | Hệ khung sắt treo bảng gắn chữ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt lại trần chìm tại vị trí gia cố treo bảng gắn chữ | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | vị trí |
| P | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CỬA CUỐN CHỐNG BÃO | |||
| Q | Cửa cuốn khe thoáng ALU-ROLL | |||
| 1 | Nan cửa D1 (kích thước phủ bì) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 31,95 | m2 |
| 2 | Bộ tời + phụ kiện cửa | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ sensor tự động đảo chiều khi gặp vật cản | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | Alu che hộp cửa cuốn | |||
| 1 | Lắp dựng ốp tấm Aluminium, tấm Alcorest ngoại thất dày 3mm độ phủ nhôm 0.21mm, khung xương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình, nội dung thi công bao gồm: sơn bả, chống thấm, trần thạch cao, vì kèo thép hình, tôn mái, cửa cuốn, nội thất. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 505.423.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kiến trúc công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, có xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác chứng minh v/v hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 1 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư XDDD&CN; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn (máy) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (máy) | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông 250 lít | Máy trộn vữa, bê tông 250 lít (máy) | 1 |
| 4 | Máy cưa gỗ | Máy cưa gỗ (máy) | 1 |
| 5 | Máy CNC | Máy CNC (máy) | 1 |
| 6 | Máy dán cạnh | Máy dán cạnh (máy) | 1 |
| 7 | Máy bào | Máy bào (máy) | 1 |
| 8 | Máy chà nhám | Máy chà nhám (máy) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện (máy) | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép | Giàn giáo thép (bộ) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi