Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858406-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210858231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 20:41:00 đến ngày 2021-09-04 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.548.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà học trường THCS Phong Dụ, xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Thẩm định hồ sơ dự toán thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Yên - Lập thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu hợp pháp của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phá dỡ
1Tháo dỡ mái ngóiChương V - EHSMT732,961m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗChương V - EHSMT14,7312m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - EHSMT8,9663m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tôngChương V - EHSMT1ca
B Hạng mục nhà học 02 tầng
1Tháo dỡ cửaChương V - EHSMT94,5m2
2Vệ sinh tường nhàChương V - EHSMT1.318,7202m2
3Đục tẩy diện tích hư hỏng, mục tường nhàChương V - EHSMT91,0803m2
4Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V - EHSMT8công
5Đục tẩy nền nhà T1+T2Chương V - EHSMT655,091m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - EHSMT76,6812m2
7Vệ sinh cửa gỗChương V - EHSMT117,2136m2
8Vệ sinh hoa sắt cửaChương V - EHSMT27,4502m2
9Đục tẩy lớp vữa láng sê nôChương V - EHSMT5,862m2
10SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiChương V - EHSMT0,2972100m2
11SXLD cốt thép giằng thu hồi đkChương V - EHSMT0,0444tấn
12SXLD cốt thép giằng thu hồi đkChương V - EHSMT0,3734tấn
13Bê tông giằng thu hồi mác 250#Chương V - EHSMT3,073m3
14Gia công xà gồ thépChương V - EHSMT0,878tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V - EHSMT0,878tấn
16Sơn xà gồ thép hìnhChương V - EHSMT130,944m2
17SXLD mái tôn chiều dày 0,42mmChương V - EHSMT4,1814100m2
18SXLD tôn úp nócChương V - EHSMT57,85m
19SXLD ke chống bãoChương V - EHSMT2.090cái
20Láng si ka chống thấm máiChương V - EHSMT5,862m2
21Xây chèn gạch bổ sung cửa dày 220 vxm mác 75#Chương V - EHSMT0,9504m3
22Trát má cửa vxm mác 75#Chương V - EHSMT75,504m2
23Trát phần tường đục tẩy và bổ sung cửaChương V - EHSMT190,8005m2
24Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75#Chương V - EHSMT649,2808m2
25Ôp gạch chân tường 600x150mmChương V - EHSMT46,194m2
26Lát nền gạch 300x300mm vxm mác 75#Chương V - EHSMT5,8102m2
27Ôp gạch tường 300x600mm vxm mác 75#Chương V - EHSMT39,726m2
28SXLD trần nhựa thả 600x600mmChương V - EHSMT5,8102m2
29Sơn tường trong nhà không bảChương V - EHSMT2.303,0351m2
30Sơn tường ngoài nhà không bảChương V - EHSMT600,7097m2
31SXLD giàn giáo ngoài nhàChương V - EHSMT7,0978100m2
32Sơn hoa sắt cửa + lan canChương V - EHSMT27,4502m2
33Sơn cửa gỗ 3 nướcChương V - EHSMT181,8144m2
34Lắp dựng cửa vào khuônChương V - EHSMT144,72m2 cấu kiện
35SXLD mặt đá grannit chậu rửaChương V - EHSMT1,6m2
36Vận chuyển vật liệu thừa đổ điChương V - EHSMT9,911310m3/1km
37Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi tiếp theoChương V - EHSMT9,911310m3/1km
38SXLD bản lề cửa đi + cửa sổ inoxChương V - EHSMT236cái
39Clemon cửa điChương V - EHSMT18bộ
40Khóa cửaChương V - EHSMT18bộ
41Bộ then cài tay nắm hình quả đấmChương V - EHSMT18bộ
42Móc cửaChương V - EHSMT32cái
43SXLD cửa đi nhômChương V - EHSMT2,73m2
44SXLD khuôn gỗ cửa đơn 60x120mm gỗChương V - EHSMT130,2m
45Sản xuất chớp gỗ cửa điChương V - EHSMT3,344m2
46Sản xuất chớp gỗ cửa sổChương V - EHSMT4,788m2
47Sản xuất pano kính cửa sổChương V - EHSMT16,002m2
48Sản xuất pano kính cửa điChương V - EHSMT11,176m2
49Sản xuất pano cửa điChương V - EHSMT8,36m2
50SXLD inox đỡ chậu rửaChương V - EHSMT13,0179kg
51Tủ tôn kích thước 600x800x200mmChương V - EHSMT2bộ
52Bình chữa cháyChương V - EHSMT8bình
53Biển báo chữa cháyChương V - EHSMT4biển
54Đào móng chôn dây chống sét đất cấp IIIChương V - EHSMT15,3m3
55Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - EHSMT5cái
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - EHSMT5cái
57Kéo rải dây chống sét D12mmChương V - EHSMT163,1m
58Gia công và đóng cọc chống sétChương V - EHSMT5cọc
59Lắp đặt quả sứChương V - EHSMT5sứ
60Bu lông B12Chương V - EHSMT10cái
61Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40WChương V - EHSMT76bộ
62Đèn ốp hiên D250*11WChương V - EHSMT18bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - EHSMT8cái
64Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết ápChương V - EHSMT50cái
65Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT6cái
66Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT2cái
67Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT24bộ
68Mặt 1 triết áp 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT2bộ
69Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT26bảng
70Mặt AtomatChương V - EHSMT28bộ
71Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT30cái
72Hộp điện đặt Atomat (TĐ)Chương V - EHSMT2hộp
73Hộp cầu nối 100x100Chương V - EHSMT10hộp
74Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt)Chương V - EHSMT2cái
75Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Chương V - EHSMT8cái
76Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Chương V - EHSMT20cái
77Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*25MM2Chương V - EHSMT160m
78Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2Chương V - EHSMT174m
79Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2Chương V - EHSMT126m
80Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MMChương V - EHSMT1.022m
81Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2Chương V - EHSMT10m
82Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5MChương V - EHSMT1cọc
83Băng dính điện hạ áp D80Chương V - EHSMT10cuộn
84Gen nhựa mềm PVC D30Chương V - EHSMT174m
85Gen nhựa mềm PVC D20Chương V - EHSMT126m
86Gen nhựa mềm PVC D16Chương V - EHSMT1.022m
87Đinh vítChương V - EHSMT2kg
88Ống nhựa PVC D90Chương V - EHSMT0,96100m
89Cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V - EHSMT10cái
90Cút nhựa PVC 45 độ D90Chương V - EHSMT20cái
91Đai thép không rỉChương V - EHSMT40cái
92Vít nởChương V - EHSMT80cái
93Rọ chắn rác không rỉ D100Chương V - EHSMT10cái
94Côn thu D100/90Chương V - EHSMT10cái
95Ống nhựa PVC D27Chương V - EHSMT0,35100m
96Ống nhựa PVC D34Chương V - EHSMT0,11100m
97Ống nhựa PVC D42Chương V - EHSMT0,11100m
98Cút góc 90 độ PVC D27Chương V - EHSMT6cái
99Hạ PVC D42/34Chương V - EHSMT3cái
100Cút góc 90 độ PVC D42Chương V - EHSMT5cái
101Hạ PVC D34/21Chương V - EHSMT14cái
102Cút góc 90 độ gen trong D34Chương V - EHSMT14cái
103Tê nhựa PVC D27Chương V - EHSMT1cái
104Tê nhựa PVC D34Chương V - EHSMT3cái
105Tê nhựa PVC D42Chương V - EHSMT3cái
106Mang sông thu nhựa PVC D27Chương V - EHSMT4cái
107Mang sông thu nhựa PVC D34Chương V - EHSMT3cái
108Mang sông thu nhựa PVC D42Chương V - EHSMT3cái
109Bơm nước P=750WChương V - EHSMT1bộ
110Van phao D27Chương V - EHSMT1cái
111Van vặn tay chụp D42Chương V - EHSMT2cái
112Van vặn tay chụp D21Chương V - EHSMT2cái
113Bộ công tắc tự động điều khiển bơmChương V - EHSMT1bộ
114Ông PPR dẫn nước nóng D25Chương V - EHSMT0,07100m
115Khẩu nối ren ngoàiChương V - EHSMT14cái
116Ống nhựa PVC D76Chương V - EHSMT0,2100m
117Ống nhựa PVC D90Chương V - EHSMT0,18100m
118Cút nhựa PVC 90 độ D76Chương V - EHSMT6cái
119Cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V - EHSMT7cái
120Tê nhựa PVC D76Chương V - EHSMT2cái
121Tê nhựa PVC D90Chương V - EHSMT3cái
122Tê nhựa chếch 45 độ D90Chương V - EHSMT3cái
123Mang sông thu nhựa PVC D76Chương V - EHSMT2cái
124Mang sông thu nhựa PVC D90Chương V - EHSMT2cái
125Phễu thu sàn Inox KT:150x150Chương V - EHSMT2cái
126Lắp đặt chậu xí bệtChương V - EHSMT2bộ
127Lavabo loại đặt trên bàn đáChương V - EHSMT2bộ
128Gương + phụ kiệnChương V - EHSMT3cái
129Dây dẫn nướcChương V - EHSMT12sợi
130Băng keoChương V - EHSMT5cuộn
131Keo dán ốngChương V - EHSMT10lọ
132Lắp đặt chậu tiểu namChương V - EHSMT2bộ
133Vòi xảChương V - EHSMT2bộ
134Bình nóng lạnh 20LChương V - EHSMT2bộ
C Hạng mục nhà công vụ
1Vệ sinh tường nhàChương V - EHSMT383,3924m2
2Đục tẩy diện tích hư hỏng, mục tường nhàChương V - EHSMT56,5653m2
3Tháo dỡ cửa đi + cửa sổChương V - EHSMT34,88m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnChương V - EHSMT4công
5Đục tẩy nền nhàChương V - EHSMT197,3064m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - EHSMT11,8728m2
7SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm+ giằng thu hồiChương V - EHSMT0,2595100m2
8SXLD cốt thép dầm + giằng thu hồi đkChương V - EHSMT0,0497tấn
9SXLD cốt thép dầm + giằng thu hồi đkChương V - EHSMT0,2951tấn
10Bê tông dầm + giằng thu hồi mác 250#Chương V - EHSMT2,6039m3
11Gia công xà gồ thépChương V - EHSMT0,5534tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V - EHSMT0,5534tấn
13Sơn xà gồ thép hìnhChương V - EHSMT81,6m2
14SXLD mái tôn chiều dày 0,42mmChương V - EHSMT2,0722100m2
15SXLD tôn úp nóc rộng dày 0,42mmChương V - EHSMT38,4m
16SXLD ke chống bãoChương V - EHSMT1.035cái
17Xây tường gạch dày 110 vxm mác 75#Chương V - EHSMT0,367m3
18Cát đầm chặt k=0,9 bục sân khấuChương V - EHSMT0,0115100m3
19Lát nền nhà gạch 600x600mmChương V - EHSMT162,6114m2
20Ôp gạch chân tường 600x150mmChương V - EHSMT14,841m2
21Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - EHSMT34,695m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - EHSMT0,2622tấn
23Sơn hoa sắt cửaChương V - EHSMT11,136m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - EHSMT17,28m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - EHSMT58,7253m2
26Trát má cửa vxm mác 75#Chương V - EHSMT18,48m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - EHSMT11,2712m2
28Sơn tường trong nhà không bảChương V - EHSMT737,7579m2
29Sơn tường ngoài nhà không bảChương V - EHSMT117,5034m2
30Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40WChương V - EHSMT5bộ
31Đèn ốp hiên D250*11WChương V - EHSMT12bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - EHSMT2cái
33Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết ápChương V - EHSMT6cái
34Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT3cái
35Mặt 1 triết áp 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT12bộ
36Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT6bảng
37Mặt AtomatChương V - EHSMT2cái
38Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmChương V - EHSMT6cái
39Hộp điện đặt Atomat (TĐ)Chương V - EHSMT1hộp
40Hộp cầu nối 100x100Chương V - EHSMT4hộp
41Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Chương V - EHSMT1cái
42Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Chương V - EHSMT2cái
43Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2Chương V - EHSMT50m
44Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2Chương V - EHSMT22m
45Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MMChương V - EHSMT186m
46Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2Chương V - EHSMT5m
47Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5MChương V - EHSMT1cọc
48Băng dính điện hạ áp D80Chương V - EHSMT3cuộn
49Gen nhựa mềm PVC D30Chương V - EHSMT22m
50Gen nhựa mềm PVC D20Chương V - EHSMT33m
51Gen nhựa mềm PVC D16Chương V - EHSMT186m
52Đinh vítChương V - EHSMT0,2kg
53Ống nhựa PVC D90Chương V - EHSMT0,22100m
54Cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V - EHSMT4cái
55Cút nhựa PVC 45 độ D90Chương V - EHSMT8cái
56Đai thép không rỉChương V - EHSMT8cái
57Vít nởChương V - EHSMT16cái
58Rọ chắn rác không rỉ D150Chương V - EHSMT4cái
59Côn thu D100/90Chương V - EHSMT4cái
60SXLD cửa đi nhômChương V - EHSMT16,16m2
61SXLD cửa sổ nhômChương V - EHSMT17,28m2
D Hạng mục nhà làm việc
1Vệ sinh tường nhà T1+T2+T3Chương V - EHSMT1.140,6699m2
2Tháo dỡ tay vịn cầu thangChương V - EHSMT62,88m
3Vệ sinh cửa gỗChương V - EHSMT470,2454m2
4Vệ sinh hoa sắt cửaChương V - EHSMT105,1949m2
5SXLD giàn giáo ngoài nhàChương V - EHSMT3,0784100m2
6Sơn tường trong nhà không bảChương V - EHSMT1.345,6788m2
7Sơn tường ngoài nhà không bảChương V - EHSMT935,6609m2
8Sơn cửa gỗChương V - EHSMT470,2454m2
9Sơn hoa sắt cửaChương V - EHSMT105,1949m2
10SXLD lan can tay vịn InoxChương V - EHSMT636,8234kg
E Hạng mục sân bê tông cổng và hố nhảy
1Lót ni lông sân bê tôngChương V - EHSMT175m2
2Bê tông sân đá 2x4 mác 200#Chương V - EHSMT17,5m3
3Lát nền gạch đất nung 500x500mmChương V - EHSMT1.000m2
4Xây tường gạch 110 vxm mác 75#Chương V - EHSMT0,924m3
5Bê tông lót móng mác 100#Chương V - EHSMT0,504m3
6Láng vxm dày 3cm mác 100# đường nhảyChương V - EHSMT52,5m2
7Sơn phủ dẻo chuyên dụng dày 3mmChương V - EHSMT52,5m2
8Đệm cát hố nhảyChương V - EHSMT9,99m3
9Đào hố móng cột trụ đất cấp IIIChương V - EHSMT0,1817100m3
10Ván khuôn BT lót móngChương V - EHSMT0,0289100m2
11BT lót móng M100#Chương V - EHSMT0,8774m3
12Ván khuôn móngChương V - EHSMT0,0288100m2
13BT móng M250#Chương V - EHSMT1,5914m3
14Ván khuôn cổ móngChương V - EHSMT0,0307100m2
15BT cổ móng M250#Chương V - EHSMT0,2458m3
16Cốt thép móng, ĐK Chương V - EHSMT0,0047tấn
17Cốt thép móng, ĐK Chương V - EHSMT0,0949tấn
18Xây móng gạch bằng gạch VXM M75#Chương V - EHSMT1,2655m3
19Lấp đất hoàn trảChương V - EHSMT0,1419100m3
20Ván khuôn cột cổngChương V - EHSMT0,1003100m2
21BT cột cổng M250#Chương V - EHSMT0,5518m3
22SXLD cốt thép cột cổng DChương V - EHSMT0,0132tấn
23SXLD cốt thép cột cổng DChương V - EHSMT0,0806tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmChương V - EHSMT0,4499100m2
25BT dầm M250#Chương V - EHSMT6,5728m3
26Cốt thép dầm, ĐK Chương V - EHSMT0,11tấn
27Cốt thép dầm, ĐK Chương V - EHSMT0,3584tấn
28Xây ốp cột cổng gạch VXM M75#Chương V - EHSMT8,0081m3
29ỐP gạch màu đen vân đá 600x600Chương V - EHSMT6,3438m2
30Trát cổng VXM M75#Chương V - EHSMT134,482m2
31Láng chống thấm mái VXM M75#Chương V - EHSMT10,8862m2
32SX tấm ALUMINIUM biển tênChương V - EHSMT13,746m2
33Cầu thép chịu lựcChương V - EHSMT14cái
34Thép trang tríChương V - EHSMT0,0332tấn
35Bản mã thép dày 10mmChương V - EHSMT0,0028tấn
36Bu lông D18Chương V - EHSMT8cái
37Chữ nổi dày 1.2cm màu vàng biển tênChương V - EHSMT6m2
38SX cổng bằng thépChương V - EHSMT0,391tấn
39Sơn cổng 3 nướcChương V - EHSMT134,482m2
40Sơn cánh cổngChương V - EHSMT42,8433m2
41Bộ chốt cổngChương V - EHSMT2bộ
42Then cài cổngChương V - EHSMT2bộ
43bản lề cốiChương V - EHSMT9bộ
44Chân trục xoay D100 cổng chínhChương V - EHSMT2bộ
45Khóa cửa Chương V - EHSMT2bộ
46LD tấm ALUMINIUM biển tênChương V - EHSMT13,746m2
47LD thép trang tríChương V - EHSMT33,1613kg
48LD cánh cổngChương V - EHSMT0,391tấn
49Giàn giáo thi công ngoài nhàChương V - EHSMT0,8984100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.548.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên22
2 Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Vận chuyển1
2 Máy cắt Cắt gạch2
3 Máy cắt uốn Cắt uốn sắt thép1
4 Máy hàn Hàn vật liệu1
5 Đầm dùi Đầm bê tông1
6 Đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy phát điện Phát điện1
8 Máy đào >= 0,4m3 Đào vật liệu1
9 Máy trộn Trộn bê tông2
10 Máy khoan Khoan phá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->