Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 20:41:00 đến ngày 2021-09-04 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.548.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà học trường THCS Phong Dụ, xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên (nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu hợp pháp của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Tiên Yên; địa chỉ: Phố Quang Trung, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033876239 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V - EHSMT | 732,961 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V - EHSMT | 14,7312 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - EHSMT | 8,9663 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông | Chương V - EHSMT | 1 | ca |
| B | Hạng mục nhà học 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - EHSMT | 94,5 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường nhà | Chương V - EHSMT | 1.318,7202 | m2 |
| 3 | Đục tẩy diện tích hư hỏng, mục tường nhà | Chương V - EHSMT | 91,0803 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V - EHSMT | 8 | công |
| 5 | Đục tẩy nền nhà T1+T2 | Chương V - EHSMT | 655,091 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - EHSMT | 76,6812 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cửa gỗ | Chương V - EHSMT | 117,2136 | m2 |
| 8 | Vệ sinh hoa sắt cửa | Chương V - EHSMT | 27,4502 | m2 |
| 9 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô | Chương V - EHSMT | 5,862 | m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - EHSMT | 0,2972 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đk | Chương V - EHSMT | 0,0444 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đk | Chương V - EHSMT | 0,3734 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng thu hồi mác 250# | Chương V - EHSMT | 3,073 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,878 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,878 | tấn |
| 16 | Sơn xà gồ thép hình | Chương V - EHSMT | 130,944 | m2 |
| 17 | SXLD mái tôn chiều dày 0,42mm | Chương V - EHSMT | 4,1814 | 100m2 |
| 18 | SXLD tôn úp nóc | Chương V - EHSMT | 57,85 | m |
| 19 | SXLD ke chống bão | Chương V - EHSMT | 2.090 | cái |
| 20 | Láng si ka chống thấm mái | Chương V - EHSMT | 5,862 | m2 |
| 21 | Xây chèn gạch bổ sung cửa dày 220 vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 0,9504 | m3 |
| 22 | Trát má cửa vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 75,504 | m2 |
| 23 | Trát phần tường đục tẩy và bổ sung cửa | Chương V - EHSMT | 190,8005 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch 600x600mm vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 649,2808 | m2 |
| 25 | Ôp gạch chân tường 600x150mm | Chương V - EHSMT | 46,194 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch 300x300mm vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 5,8102 | m2 |
| 27 | Ôp gạch tường 300x600mm vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 39,726 | m2 |
| 28 | SXLD trần nhựa thả 600x600mm | Chương V - EHSMT | 5,8102 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà không bả | Chương V - EHSMT | 2.303,0351 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V - EHSMT | 600,7097 | m2 |
| 31 | SXLD giàn giáo ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 7,0978 | 100m2 |
| 32 | Sơn hoa sắt cửa + lan can | Chương V - EHSMT | 27,4502 | m2 |
| 33 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Chương V - EHSMT | 181,8144 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - EHSMT | 144,72 | m2 cấu kiện |
| 35 | SXLD mặt đá grannit chậu rửa | Chương V - EHSMT | 1,6 | m2 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Chương V - EHSMT | 9,9113 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi tiếp theo | Chương V - EHSMT | 9,9113 | 10m3/1km |
| 38 | SXLD bản lề cửa đi + cửa sổ inox | Chương V - EHSMT | 236 | cái |
| 39 | Clemon cửa đi | Chương V - EHSMT | 18 | bộ |
| 40 | Khóa cửa | Chương V - EHSMT | 18 | bộ |
| 41 | Bộ then cài tay nắm hình quả đấm | Chương V - EHSMT | 18 | bộ |
| 42 | Móc cửa | Chương V - EHSMT | 32 | cái |
| 43 | SXLD cửa đi nhôm | Chương V - EHSMT | 2,73 | m2 |
| 44 | SXLD khuôn gỗ cửa đơn 60x120mm gỗ | Chương V - EHSMT | 130,2 | m |
| 45 | Sản xuất chớp gỗ cửa đi | Chương V - EHSMT | 3,344 | m2 |
| 46 | Sản xuất chớp gỗ cửa sổ | Chương V - EHSMT | 4,788 | m2 |
| 47 | Sản xuất pano kính cửa sổ | Chương V - EHSMT | 16,002 | m2 |
| 48 | Sản xuất pano kính cửa đi | Chương V - EHSMT | 11,176 | m2 |
| 49 | Sản xuất pano cửa đi | Chương V - EHSMT | 8,36 | m2 |
| 50 | SXLD inox đỡ chậu rửa | Chương V - EHSMT | 13,0179 | kg |
| 51 | Tủ tôn kích thước 600x800x200mm | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 52 | Bình chữa cháy | Chương V - EHSMT | 8 | bình |
| 53 | Biển báo chữa cháy | Chương V - EHSMT | 4 | biển |
| 54 | Đào móng chôn dây chống sét đất cấp III | Chương V - EHSMT | 15,3 | m3 |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét D12mm | Chương V - EHSMT | 163,1 | m |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - EHSMT | 5 | cọc |
| 59 | Lắp đặt quả sứ | Chương V - EHSMT | 5 | sứ |
| 60 | Bu lông B12 | Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 61 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W | Chương V - EHSMT | 76 | bộ |
| 62 | Đèn ốp hiên D250*11W | Chương V - EHSMT | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 64 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết áp | Chương V - EHSMT | 50 | cái |
| 65 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 66 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 67 | Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 24 | bộ |
| 68 | Mặt 1 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 69 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 26 | bảng |
| 70 | Mặt Atomat | Chương V - EHSMT | 28 | bộ |
| 71 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 30 | cái |
| 72 | Hộp điện đặt Atomat (TĐ) | Chương V - EHSMT | 2 | hộp |
| 73 | Hộp cầu nối 100x100 | Chương V - EHSMT | 10 | hộp |
| 74 | Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 75 | Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 76 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Chương V - EHSMT | 20 | cái |
| 77 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*25MM2 | Chương V - EHSMT | 160 | m |
| 78 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2 | Chương V - EHSMT | 174 | m |
| 79 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2 | Chương V - EHSMT | 126 | m |
| 80 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MM | Chương V - EHSMT | 1.022 | m |
| 81 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2 | Chương V - EHSMT | 10 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5M | Chương V - EHSMT | 1 | cọc |
| 83 | Băng dính điện hạ áp D80 | Chương V - EHSMT | 10 | cuộn |
| 84 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Chương V - EHSMT | 174 | m |
| 85 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V - EHSMT | 126 | m |
| 86 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V - EHSMT | 1.022 | m |
| 87 | Đinh vít | Chương V - EHSMT | 2 | kg |
| 88 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 0,96 | 100m |
| 89 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Chương V - EHSMT | 20 | cái |
| 91 | Đai thép không rỉ | Chương V - EHSMT | 40 | cái |
| 92 | Vít nở | Chương V - EHSMT | 80 | cái |
| 93 | Rọ chắn rác không rỉ D100 | Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 94 | Côn thu D100/90 | Chương V - EHSMT | 10 | cái |
| 95 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V - EHSMT | 0,35 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V - EHSMT | 0,11 | 100m |
| 97 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V - EHSMT | 0,11 | 100m |
| 98 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 99 | Hạ PVC D42/34 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 100 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 101 | Hạ PVC D34/21 | Chương V - EHSMT | 14 | cái |
| 102 | Cút góc 90 độ gen trong D34 | Chương V - EHSMT | 14 | cái |
| 103 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 104 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 105 | Tê nhựa PVC D42 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 106 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 107 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 108 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 109 | Bơm nước P=750W | Chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 110 | Van phao D27 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 111 | Van vặn tay chụp D42 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 112 | Van vặn tay chụp D21 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 113 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm | Chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 114 | Ông PPR dẫn nước nóng D25 | Chương V - EHSMT | 0,07 | 100m |
| 115 | Khẩu nối ren ngoài | Chương V - EHSMT | 14 | cái |
| 116 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V - EHSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 0,18 | 100m |
| 118 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 119 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V - EHSMT | 7 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC D76 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 121 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 122 | Tê nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 123 | Mang sông thu nhựa PVC D76 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 124 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 125 | Phễu thu sàn Inox KT:150x150 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 127 | Lavabo loại đặt trên bàn đá | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 128 | Gương + phụ kiện | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 129 | Dây dẫn nước | Chương V - EHSMT | 12 | sợi |
| 130 | Băng keo | Chương V - EHSMT | 5 | cuộn |
| 131 | Keo dán ống | Chương V - EHSMT | 10 | lọ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 133 | Vòi xả | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 134 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| C | Hạng mục nhà công vụ | |||
| 1 | Vệ sinh tường nhà | Chương V - EHSMT | 383,3924 | m2 |
| 2 | Đục tẩy diện tích hư hỏng, mục tường nhà | Chương V - EHSMT | 56,5653 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi + cửa sổ | Chương V - EHSMT | 34,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V - EHSMT | 4 | công |
| 5 | Đục tẩy nền nhà | Chương V - EHSMT | 197,3064 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - EHSMT | 11,8728 | m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm+ giằng thu hồi | Chương V - EHSMT | 0,2595 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép dầm + giằng thu hồi đk | Chương V - EHSMT | 0,0497 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm + giằng thu hồi đk | Chương V - EHSMT | 0,2951 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm + giằng thu hồi mác 250# | Chương V - EHSMT | 2,6039 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,5534 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,5534 | tấn |
| 13 | Sơn xà gồ thép hình | Chương V - EHSMT | 81,6 | m2 |
| 14 | SXLD mái tôn chiều dày 0,42mm | Chương V - EHSMT | 2,0722 | 100m2 |
| 15 | SXLD tôn úp nóc rộng dày 0,42mm | Chương V - EHSMT | 38,4 | m |
| 16 | SXLD ke chống bão | Chương V - EHSMT | 1.035 | cái |
| 17 | Xây tường gạch dày 110 vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 0,367 | m3 |
| 18 | Cát đầm chặt k=0,9 bục sân khấu | Chương V - EHSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 19 | Lát nền nhà gạch 600x600mm | Chương V - EHSMT | 162,6114 | m2 |
| 20 | Ôp gạch chân tường 600x150mm | Chương V - EHSMT | 14,841 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 34,695 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - EHSMT | 0,2622 | tấn |
| 23 | Sơn hoa sắt cửa | Chương V - EHSMT | 11,136 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - EHSMT | 17,28 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 58,7253 | m2 |
| 26 | Trát má cửa vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 18,48 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 11,2712 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả | Chương V - EHSMT | 737,7579 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V - EHSMT | 117,5034 | m2 |
| 30 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W | Chương V - EHSMT | 5 | bộ |
| 31 | Đèn ốp hiên D250*11W | Chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 33 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết áp | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 34 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 35 | Mặt 1 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| 36 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 6 | bảng |
| 37 | Mặt Atomat | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 38 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 39 | Hộp điện đặt Atomat (TĐ) | Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| 40 | Hộp cầu nối 100x100 | Chương V - EHSMT | 4 | hộp |
| 41 | Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 42 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 43 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2 | Chương V - EHSMT | 50 | m |
| 44 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2 | Chương V - EHSMT | 22 | m |
| 45 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MM | Chương V - EHSMT | 186 | m |
| 46 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2 | Chương V - EHSMT | 5 | m |
| 47 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5M | Chương V - EHSMT | 1 | cọc |
| 48 | Băng dính điện hạ áp D80 | Chương V - EHSMT | 3 | cuộn |
| 49 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Chương V - EHSMT | 22 | m |
| 50 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V - EHSMT | 33 | m |
| 51 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V - EHSMT | 186 | m |
| 52 | Đinh vít | Chương V - EHSMT | 0,2 | kg |
| 53 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 0,22 | 100m |
| 54 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 56 | Đai thép không rỉ | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 57 | Vít nở | Chương V - EHSMT | 16 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác không rỉ D150 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 59 | Côn thu D100/90 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 60 | SXLD cửa đi nhôm | Chương V - EHSMT | 16,16 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ nhôm | Chương V - EHSMT | 17,28 | m2 |
| D | Hạng mục nhà làm việc | |||
| 1 | Vệ sinh tường nhà T1+T2+T3 | Chương V - EHSMT | 1.140,6699 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Chương V - EHSMT | 62,88 | m |
| 3 | Vệ sinh cửa gỗ | Chương V - EHSMT | 470,2454 | m2 |
| 4 | Vệ sinh hoa sắt cửa | Chương V - EHSMT | 105,1949 | m2 |
| 5 | SXLD giàn giáo ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 3,0784 | 100m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả | Chương V - EHSMT | 1.345,6788 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V - EHSMT | 935,6609 | m2 |
| 8 | Sơn cửa gỗ | Chương V - EHSMT | 470,2454 | m2 |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa | Chương V - EHSMT | 105,1949 | m2 |
| 10 | SXLD lan can tay vịn Inox | Chương V - EHSMT | 636,8234 | kg |
| E | Hạng mục sân bê tông cổng và hố nhảy | |||
| 1 | Lót ni lông sân bê tông | Chương V - EHSMT | 175 | m2 |
| 2 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200# | Chương V - EHSMT | 17,5 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch đất nung 500x500mm | Chương V - EHSMT | 1.000 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch 110 vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng mác 100# | Chương V - EHSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Láng vxm dày 3cm mác 100# đường nhảy | Chương V - EHSMT | 52,5 | m2 |
| 7 | Sơn phủ dẻo chuyên dụng dày 3mm | Chương V - EHSMT | 52,5 | m2 |
| 8 | Đệm cát hố nhảy | Chương V - EHSMT | 9,99 | m3 |
| 9 | Đào hố móng cột trụ đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,1817 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V - EHSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 11 | BT lót móng M100# | Chương V - EHSMT | 0,8774 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V - EHSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | BT móng M250# | Chương V - EHSMT | 1,5914 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - EHSMT | 0,0307 | 100m2 |
| 15 | BT cổ móng M250# | Chương V - EHSMT | 0,2458 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V - EHSMT | 0,0047 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK | Chương V - EHSMT | 0,0949 | tấn |
| 18 | Xây móng gạch bằng gạch VXM M75# | Chương V - EHSMT | 1,2655 | m3 |
| 19 | Lấp đất hoàn trả | Chương V - EHSMT | 0,1419 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột cổng | Chương V - EHSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 21 | BT cột cổng M250# | Chương V - EHSMT | 0,5518 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép cột cổng D | Chương V - EHSMT | 0,0132 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột cổng D | Chương V - EHSMT | 0,0806 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V - EHSMT | 0,4499 | 100m2 |
| 25 | BT dầm M250# | Chương V - EHSMT | 6,5728 | m3 |
| 26 | Cốt thép dầm, ĐK | Chương V - EHSMT | 0,11 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, ĐK | Chương V - EHSMT | 0,3584 | tấn |
| 28 | Xây ốp cột cổng gạch VXM M75# | Chương V - EHSMT | 8,0081 | m3 |
| 29 | ỐP gạch màu đen vân đá 600x600 | Chương V - EHSMT | 6,3438 | m2 |
| 30 | Trát cổng VXM M75# | Chương V - EHSMT | 134,482 | m2 |
| 31 | Láng chống thấm mái VXM M75# | Chương V - EHSMT | 10,8862 | m2 |
| 32 | SX tấm ALUMINIUM biển tên | Chương V - EHSMT | 13,746 | m2 |
| 33 | Cầu thép chịu lực | Chương V - EHSMT | 14 | cái |
| 34 | Thép trang trí | Chương V - EHSMT | 0,0332 | tấn |
| 35 | Bản mã thép dày 10mm | Chương V - EHSMT | 0,0028 | tấn |
| 36 | Bu lông D18 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 37 | Chữ nổi dày 1.2cm màu vàng biển tên | Chương V - EHSMT | 6 | m2 |
| 38 | SX cổng bằng thép | Chương V - EHSMT | 0,391 | tấn |
| 39 | Sơn cổng 3 nước | Chương V - EHSMT | 134,482 | m2 |
| 40 | Sơn cánh cổng | Chương V - EHSMT | 42,8433 | m2 |
| 41 | Bộ chốt cổng | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 42 | Then cài cổng | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 43 | bản lề cối | Chương V - EHSMT | 9 | bộ |
| 44 | Chân trục xoay D100 cổng chính | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 45 | Khóa cửa | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 46 | LD tấm ALUMINIUM biển tên | Chương V - EHSMT | 13,746 | m2 |
| 47 | LD thép trang trí | Chương V - EHSMT | 33,1613 | kg |
| 48 | LD cánh cổng | Chương V - EHSMT | 0,391 | tấn |
| 49 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 0,8984 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.548.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động, quản lý hồ sơ | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy cắt | Cắt gạch | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 8 | Máy đào >= 0,4m3 | Đào vật liệu | 1 |
| 9 | Máy trộn | Trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy khoan | Khoan phá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi