Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 21:48:00 đến ngày 2021-08-31 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,184,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục công trỉnh dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên .a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; Chứng minh thư nhân dân; a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân ;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền) Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình; a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công nghệ môi trường).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân ;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc cung cấp điện, hệ thống điện, điện công nghiệp).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II;.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư dân dân ;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ, đội kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân đã qua đào tạo tay nghề bao gồm đủ các nghề: Cốt thép, hàn, cốp pha, nề hoàn thiện, kỹ thuật điện, kỹ thuật nước- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh thư nhân dân, chứng nhận/chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển mái che lợp tôn, khung kèo thép giữa nhà phụ trợ và nhà làm việc | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 136,186 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,55 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 37,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 122,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện nước ( Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15,125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 64,811 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 32,947 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu móng gạch đá, phá dỡ móng gạch | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 41,073 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10,478 | m3 |
| 12 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | xe |
| 13 | Bốc xếp tôn, cửa, thiết bị điện nước...ra khỏi công trường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | gói |
| 14 | Vận chuyển đất đá ra khỏi công trường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,644 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 36,165 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,847 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,646 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,26 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,249 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,962 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 11,885 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,178 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,324 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,186 | 100m3 |
| 15 | Rải bạt ni lông chống mất nước bê tông lót nền | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 94,2 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14,13 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,792 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,127 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,328 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,698 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4,752 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,23 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,318 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,071 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,299 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,283 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,723 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,194 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 24,484 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,189 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,082 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,016 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,95 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,962 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,109 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,013 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,104 | 100m2 |
| 38 | Đào móng bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 17,389 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,704 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,9 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,103 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,03 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,727 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,6 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,044 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,026 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21,26 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21,26 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21,5 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,89 | m2 |
| 52 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,89 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm bể. | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 21,5 | m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,796 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,116 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 61,339 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,193 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,692 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 397,146 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 194,67 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 233,086 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 81,744 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 34,51 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 198,9 | m |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,181 | 100m2 |
| 66 | Đổ Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,294 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bàn bếp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,029 | tấn |
| 68 | Ván khuôn tấm đan bàn bếp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,012 | 100m2 |
| 69 | Lát đá mặt bàn bếp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,94 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 397,146 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 349,34 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 746,486 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 194,67 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 190,98 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 18,64 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 158,756 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13,584 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 81,734 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12,555 | m2 |
| 80 | Lát đá hành lang, bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,51 | m2 |
| 81 | Cung cấp trần thạch cao khung xương chìm, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần Gyproc hoặc tương đương dày 9mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 34 | m2 |
| 82 | Cung cấp trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần Gyproc hoặc tương đương chống ẩm dày 9mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13,584 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 34 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 34 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50,529 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50,529 | m2 |
| 87 | Quét 03 lớp chống thấm KOVA CT11A hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50,529 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép C80x40x2,5mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,744 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 67,456 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,964 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 29,779 | md |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,123 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13,058 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23,25 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở quay, kính trắng an toàn dán đề can mờ 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,16 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở quay, kính trắng an toàn dán đề can mờ 6.38mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 9,9 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở quay, kính mờ 5mm Việt Nhật hoặc tương đương, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7,7 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 02 cánh mở trượt,Kính trắng 5mm Việt Nhật hoặc tương đương; phụ kiệm kim khí: Khóa bấm-hãng GQ hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20,54 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở đẩy, kính mờ 5mm Việt Nhật hoặc tương đương; phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, thanh hạn định - hãng GQ hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,8 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép gia cường uPVC 01 cánh mở đẩy, kính trắng 5mm Việt Nhật hoặc tương đương; phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, thanh hạn định - hãng GQ hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,91 | m2 |
| 101 | Phụ trội kính 5mm ->6,38mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,06 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 47,01 | m2 |
| 103 | Cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương (Khối lượng tính theo thực tế lắp dựng: Chiều rộng cửa cuốn = chiều rộng cửa thông thủy + 60mm mỗi bên; Chiều cao cửa cuốn = chiều cao cửa thông thủy + 500mm) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10,292 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10,292 | m2 |
| 105 | Bộ tời điện sức nâng 300kg tương đương austdoor | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 106 | Bộ lưu điện tương đương Austdoor dùng cho bộ tời | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng hộp kỹ thuật nhôm aluminium che đáy cửa cuốn (Khối lượng tính theo thực thế lắp dựng: Chiều dài hộp kỹ thuật = chiều dài cửa thông thủy + 60mm mỗi bên ) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3,32 | md |
| 108 | Điều khiển từ xa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | chiếc |
| 109 | Cung cấp tay vịn gỗ lim Lam Phi D60 hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6,387 | md |
| 110 | Gia công lan can cầu thang sắt hộp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,03 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2,557 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5,749 | m2 |
| 113 | Gia công lan can hành lang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,138 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10,822 | m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,716 | m2 |
| 116 | Cung cấp lắp dựng trụ chân thang 100x100 bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | trụ |
| 117 | Lắp đặt đèn máng siêu mảng, bóng Led 1,2m 2x18w | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 10 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần, bóng led 10W | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn cầu thang, bóng led 18W | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn Panel led 600x600x60 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1,2m, 2x18w | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 123 | Lắp công tắc đơn âm tường 10A ( mặt + hạt) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 124 | Lắp công tắc đơn đảo chiều 10A ( mặt + hạt) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 125 | Lắp công tắc đơn âm tường 15A ( mặt + hạt) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A (mặt + hạt) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7 | cái |
| 127 | Đế âm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 45 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 8MCB | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 450x300x150 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, ba chấu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 50A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P - 32A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 32A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB - 2P - 25A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P- 20A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P- 15A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P- 10A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 40 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)E | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 50 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 550 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5mm2)E | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 225 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 400 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x1,5mm2)E | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 200 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC - D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 425 | m |
| 148 | Măng sông nối ống điện PVC - D20 tương đương Sino | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 110 | cái |
| 149 | Hộp nhựa chia một, hai, ba ngả D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | hộp |
| 150 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D12mm, L=1,5m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây cáp tiếp địa, dây đồng loại d=10mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,35 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,35 | 100m |
| 155 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,35 | 100m |
| 156 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,35 | 100m |
| 157 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 35 | m |
| 158 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 7 | máy |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi chậu | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu bếp inox | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bộ |
| 163 | Thoát sàn D90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 165 | Phụ kiện phòng tắm 05 món | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 169 | Ống nhựa PPR-D32 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,7 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PPR D20 - Cấp nước nóng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,14 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR D20 - Cấp nước lạnh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê thu PPR D32/20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van PPR D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 22 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23 | cái |
| 178 | Ống mềm (cao su/thép) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 23 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống PVC D140 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,25 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,6 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,45 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 0,25 | 100m |
| 183 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 14 | cái |
| 186 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 15 | cái |
| 187 | Y110/90 PVC | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 188 | Y110/60 PVC | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | cái |
| 189 | Y110/110 PVC | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | cái |
| 190 | Y90/60 PVC | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 3 | cái |
| 191 | Y60/60 PVC | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| 192 | Ga Thu/ rọ chắn rác mái | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 4 | bộ |
| 193 | Bịt PVC D110 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 8 | cái |
| 194 | Bồn nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | bể |
| 195 | Van phao | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 22,16 | m3 |
| 2 | Rải bạt ni lông chống mất nước bê tông sân | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 106 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 16,38 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn nền sân | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | 10m |
| 5 | Tạo rãnh xương cá đường dốc | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 1,619 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU/H LG hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU/H LG hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của E-HSMT này | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục công trỉnh dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực; Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên .a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề; Chứng minh thư nhân dân; a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân ;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền) Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình; a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư quản lý thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước (hoặc đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi, công nghệ môi trường).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân ;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện (hoặc cung cấp điện, hệ thống điện, điện công nghiệp).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II;.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường; | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư dân dân ;a.2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán, giấy phép xây dựng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh loại và cấp công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 7 | Tổ, đội kỹ thuật | 15 | -Công nhân đã qua đào tạo tay nghề bao gồm đủ các nghề: Cốt thép, hàn, cốp pha, nề hoàn thiện, kỹ thuật điện, kỹ thuật nước- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng minh thư nhân dân, chứng nhận/chứng chỉ đã qua lớp đào tạo nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) | Thiết bị có tình trạng hoạt động tốt, ở trạng thái sẵn sàng huy động tham gia gói thầu, máy móc có nguồn gốc rõ ràng, có thể xuất trình đầy đủ tài liệu cần thiết để chứng minh tình trạng máy móc hiện tại và sẵn sàng bố trí khảo sát thực địa máy móc nếu có yêu cầu của chủ đầu tư | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi