Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo hệ thống thoát nước, nền mặt đường và hạ ngầm đường điện sinh hoạt tổ 2, 3 khu Hòa Bình, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo hệ thống thoát nước, nền mặt đường và hạ ngầm đường điện sinh hoạt tổ 2, 3 khu Hòa Bình, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 21:47:00 đến ngày 2021-09-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,900,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59133E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 837.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng (Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện, điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo hệ thống thoát nước, nền mặt đường và hạ ngầm đường điện sinh hoạt tổ 2, 3 khu Hòa Bình, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả Nâng cấp cải tạo hệ thống thoát nước, nền mặt đường và hạ ngầm đường điện sinh hoạt tổ 2, 3 khu Hòa Bình, phường Cẩm Tây, thành phố Cẩm Phả 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Cẩm Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu với giá trị như yêu cầu tại Mục 2.3 Mẫu số 03 - Bảng Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây. Địa chỉ: phường Cẩm Tây, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3939.272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Kiều Hưng – Chủ tịch UBND phường Cẩm Tây -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thẩm định chuyên môn giúp việc phường: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Cẩm Tây. Địa chỉ: phường Cẩm Tây, Thành Phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203.3939.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phần mặt đường) | Phần 2 Chương V | 72,6649 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (phần mặt đường) | Phần 2 Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ (phần mặt đường) | Phần 2 Chương V | 7,2665 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (phần mặt đường) | Phần 2 Chương V | 0,7266 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt (phần mặt đường) | Phần 2 Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường trước khi rải nhựa (phần mặt đường) | Phần 2 Chương V | 642,18 | m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5, dày 4cm (phần mặt đường) | Phần 2 Chương V | 6,4218 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (phần mặt đường) | Phần 2 Chương V | 0,4377 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 (phần mặt đường) | Phần 2 Chương V | 5,9841 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần 2 Chương V | 6,4218 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh kết cấu vỉa hè bằng đá mạt đệm (vỉa hè) | Phần 2 Chương V | 7,0476 | m3 |
| 12 | Đệm đá mạt dày 5 cm (vỉa hè) | Phần 2 Chương V | 17,5878 | m3 |
| 13 | Lót nilon loại 2 lớp (vỉa hè) | Phần 2 Chương V | 3,5176 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót vỉa hè, bê tông đá 2x4, mác 150 dày 10cm (vỉa hè) | Phần 2 Chương V | 35,1756 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M75 dày 2.5 cm (vỉa hè) | Phần 2 Chương V | 351,7561 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch terazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 (vỉa hè) | Phần 2 Chương V | 351,7561 | m2 |
| 17 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 (viên vỉa) | Phần 2 Chương V | 4,5158 | m3 |
| 18 | Ván khuôn viên vỉa (viên vỉa) | Phần 2 Chương V | 0,8904 | 100m2 |
| 19 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XM75 (viên vỉa) | Phần 2 Chương V | 31,8015 | m2 |
| 20 | Đá mạt đệm dày 5 cm (viên vỉa) | Phần 2 Chương V | 2,1201 | m3 |
| 21 | Bốc xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc lên) (viên vỉa) | Phần 2 Chương V | 265 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp viên vỉa bằng cẩu (bốc xuống) (viên vỉa) | Phần 2 Chương V | 265 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển viên vỉa (viên vỉa) | Phần 2 Chương V | 1,129 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt viên vỉa (viên vỉa) | Phần 2 Chương V | 212 | m |
| 25 | Ván khuôn rãnh đan (rãnh tam giác) | Phần 2 Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 26 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 (rãnh tam giác) | Phần 2 Chương V | 4,25 | m3 |
| 27 | Lót vữa 2,5 cm, vữa XM75 (rãnh tam giác) | Phần 2 Chương V | 42,402 | m2 |
| 28 | Đá mạt đệm dày 5 cm (rãnh tam giác) | Phần 2 Chương V | 2,1201 | m3 |
| 29 | Bốc xếp rãnh đan bằng thủ công (bốc lên) (rãnh tam giác) | Phần 2 Chương V | 425 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp rãnh đan bằng thủ công (bốc xuống) (rãnh tam giác) | Phần 2 Chương V | 425 | cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển rãnh đan (rãnh tam giác) | Phần 2 Chương V | 1,0625 | 10 tấn/1km |
| 32 | Lắp đặt rãnh đan bê tông (rãnh tam giác) | Phần 2 Chương V | 212 | m |
| 33 | Cắt bê tông xi măng để đào rãnh (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 16 | 10m |
| 34 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 1,0984 | 100m3 |
| 35 | Đắp đá mạt hai bên thành rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 10,984 | 10m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 1,0984 | 100m3 |
| 38 | Đá mạt đệm đáy rãnh (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 9,12 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 13,68 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 13,376 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ mố (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 43 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 200 (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 6,4 | m3 |
| 44 | Cốt thép mũ mố, D | Phần 2 Chương V | 0,2766 | tấn |
| 45 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 116,8 | m2 |
| 46 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 40 | m2 |
| 47 | BT tấm đan, đá 1x2, M250 (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 8,379 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm bản (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 0,5187 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt bản đậy (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 133 | cấu kiện |
| 50 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 0,6288 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 0,4748 | tấn |
| 52 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 133 | cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 133 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển bản đậy (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 2,0948 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lớp nilong 2 lớp ngăn cách (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 56 | Lớp bê tông dàn tải mang cống, bê tông đá 1x2, mác 250 (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 14,4 | m3 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 (Rãnh thoát nước KĐ 50) | Phần 2 Chương V | 1,712 | 100m2 |
| 58 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (hố thu) | Phần 2 Chương V | 19,2096 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (hố thu) | Phần 2 Chương V | 1,921 | 10m3/1km |
| 60 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,1921 | 100m3 |
| 61 | Đắp đá mạt hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 62 | Đá mạt đệm đáy móng (hố thu) | Phần 2 Chương V | 1,0944 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng (hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng rãnh đá 2x4,mác150 (hố thu) | Phần 2 Chương V | 1,6416 | m3 |
| 65 | Xây gạch hố thu, vữa XM75 (hố thu) | Phần 2 Chương V | 3,044 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M250 (B20) đỡ nắp ga thăm (hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,5415 | m3 |
| 67 | Trát tường hố thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hố thu) | Phần 2 Chương V | 13,722 | m2 |
| 68 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 (hố thu) | Phần 2 Chương V | 3,2 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 (hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,9576 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tấm bản (hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt bản đậy (hố thu) | Phần 2 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 72 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 0,0026 | tấn |
| 73 | Cốt thép tấm đan, D | Phần 2 Chương V | 0,1912 | tấn |
| 74 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc lên) (hố thu) | Phần 2 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp bản đậy bằng cẩu (bốc xuống) (hố thu) | Phần 2 Chương V | 5 | cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển bản đậy (hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,2394 | 10 tấn/1km |
| 77 | Lớp nilong 2 lớp ngăn cách (hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 15 cm dàn tải (mang hố ga) (hố thu) | Phần 2 Chương V | 1,1038 | m3 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 (hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 80 | Nắp hố ga gang cầu khung vuông, nắp tròn 850x850x75(mm) (hố thu) | Phần 2 Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Thép V40x40x4 (mm) (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 19,968 | kg |
| 82 | Thép vuông đặc KT 10x10 (mm) (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 12,798 | kg |
| 83 | Gia công lắp đặt điểm thu nước (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,0328 | tấn |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D160 (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,336 | 100m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D160 (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 86 | Bê tông chèn ống, bê tông đá 1x2, mác 150 (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,6951 | m3 |
| 87 | Đắp đá mạt đường ống (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,072 | m3 |
| 88 | Sơn chống gỉ bề mặt thép (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 2,2608 | m2 |
| 89 | Cắt bê tông đường để đào rãnh ngang (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 2,904 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 2,0448 | m3 |
| 91 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Phần 2 Chương V | 3,0672 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 3,4506 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 dày 15 cm dàn tải (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 1,26 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Chi tiết thu nước từ mặt đường vào hố thu) | Phần 2 Chương V | 0,5112 | 10m3/1km |
| 95 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm (Phát quang dọn dẹp mặt bằng) | Phần 2 Chương V | 4 | cây |
| 96 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm (Phát quang dọn dẹp mặt bằng) | Phần 2 Chương V | 4 | gốc cây |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Phát quang dọn dẹp mặt bằng) | Phần 2 Chương V | 2 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC : THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột 8,5-1 (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 116 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x50mm2 (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 26 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Cấp điện sau công tơ) (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 960 | m |
| 6 | Kéo lại cáp nhôm vặn xoắn | Phần 2 Chương V | 42 | m |
| 7 | Khóa đai thép (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 9 | Kẹp siết cáp (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 10 | Móc giữ M16 (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 11 | Ghíp nối cáp (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 12 | Tháo dỡ dây nhôm tiết diện | Phần 2 Chương V | 87 | m |
| 13 | Tháo dỡ dây nhôm tiết diện | Phần 2 Chương V | 25 | m |
| 14 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao | Phần 2 Chương V | 4 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 pha (Phần thu hồi) | Phần 2 Chương V | 48 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ | Phần 2 Chương V | 10 | Hộp |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ | Phần 2 Chương V | 8 | Hộp |
| C | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x16mm2 (phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 78 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 (phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 20 | m |
| 3 | Đánh số cột thép (phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 3 | Cột |
| 4 | Khóa đai thép (phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ (phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp (phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 7 | Móc giữ M16 (phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 8 | cái |
| 8 | Ghíp nối cáp (phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 9 | Thu hồi dây nhôm tiết diện | Phần 2 Chương V | 95 | m |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn chiếu sáng (Phần thu hồi) | Phần 2 Chương V | 4 | Cần |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Soldium hiện có (Phần thu hồi) | Phần 2 Chương V | 4 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ỐNG DỰ PHÒNG HẠ NGẦM | |||
| 1 | Rãnh cáp đi dọc vỉa hè (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 120 | m |
| 2 | Rãnh cáp qua đường (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 18 | m |
| 3 | Rãnh cáp dọc đường bê tông (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 13 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 93 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 61 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn cáp chịu lực cấp điện cho nhà dân HDPE D50/40 (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 960 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D114,1x3,2ly (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 18 | m |
| 8 | Mốc báo cáp 0,4kV (Phần xây dựng) | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59133E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hợp đồng Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc cấp cao hơn. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp>= 837.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng các tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.674.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực, Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng (Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện, điện chiếu sáng | 1 | Là kỹ sư có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; (- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên, có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua sát hạch huấn luyện an toàn lao động trong lĩnh vực xây dựng.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng có bằng Đại học trở lên.(- Photo + công chứng tất cả bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy mài 2,7kW | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 10 | Xe cẩu | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy đào | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy rải 130-140CV | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 14 | Lu bánh thép 10T | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
| 15 | Lu bánh hơi 16T | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh thiết bị huy động cho gói thầu đang được phép hoạt động và các tài liệu liên quan khác.+ Đối với các thiết bị, máy móc không thuộc sở hữu nhà thầu, nhà thầu phảicó hợp đồng nguyên tắc chứng thực về việc đi thuê+ Tất cả các thiết bị, máy móc phục vụ thi công yêu cầu Đăng ký, hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy để chứng thực quyền sở hữu của đơn vị tham dự thầu hoặc đơn vị cho nhà thầu thuê.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải bố trí thiết bị đảm bảo có đủ số lượng tương ứng với phần công việc được phân công đảm nhận và tối thiểu phải có đủ thiết bị thi công cho 01 mũi thi công hạng mục đảm nhận đó. Tổng các thành viên trong liên danh phải đảm bảo có đủ số lượng thiết bị theo quy định của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi