Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 22:12:00 đến ngày 2021-08-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,304,222,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91266E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục).Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành hợp đồng).+ Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét với giá trị 2,3 tỷ/ 1 hợp đồng (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã từng làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét với giá trị 2,3 tỷ/ 1 hợp đồng (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực.+ Đã từng làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét với giá trị 2,3 tỷ/ 1 hợp đồng (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH THANH QUYẾT TOÁN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN ĐIỆN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công điện hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4374 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,608 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1478 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1718 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,0244 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,918 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3191 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,34 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1802 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 13 | Mua đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,07 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0807 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0807 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0807 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,404 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,909 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1599 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9634 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,75 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6509 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,181 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1823 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8468 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7368 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4232 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,47 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2939 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2612 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,505 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2923 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7133 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4616 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,3597 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2954 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3083 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,664 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2344 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0394 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0957 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5763 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0102 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0792 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6924 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8059 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0521 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3115 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0952 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3777 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1828 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,21 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,404 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,1008 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,5755 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 380,31 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 991,7238 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 198,1447 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,4 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 390,44 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,68 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 322,263 | m2 |
| 64 | Ốp đá rối vào chân tường: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,45 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 729,469 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 698,6647 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 661,0847 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 767,049 | m2 |
| 69 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,33 | m2 |
| 70 | Gia công song sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,84 | m2 |
| 71 | Cung cấp kính dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,13 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,33 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,84 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,33 | m2 |
| 75 | Khóa cửa solex loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 76 | Cung cấp chốt cửa đi cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88 | bộ |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4945 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4945 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,712 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn can lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,6 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,4 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 181,32 | m |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4998 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4998 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 328,285 | m2 |
| 86 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6516 | 1000v |
| 87 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0235 | 100m2 |
| 88 | Sx, lắp đặt trần thạch cao khung xương | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,84 | m2 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8906 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,545 | m2 |
| 91 | SXLD trụ deba gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 92 | SXLD tay vịn lan can gỗ nhóm III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,67 | md |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt cầu thang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,67 | m |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,712 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,712 | m3 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9215 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,755 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0707 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9877 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,3462 | m2 |
| 101 | SXLD tay vịn Inox D34x1.4mm+D60x1.4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,578 | md |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,888 | m3 |
| 103 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3136 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 396,94 | m2 |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | tủ |
| 106 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 68 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 440 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | m |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 119 | Bình bột chữa cháy 6Kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bình |
| 120 | Bình bột chữa cháy 6Kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bình |
| 121 | Gia công, lắp dựng bảng tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 122 | Xsld kim thu sét tia điện đạo Rbv=114m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Kim |
| 123 | Xsld Trụ đỡ kim thu sét, H = 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Trụ |
| 124 | Xsld Bộ cáp thép neo trụ 6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 126 | Xsld cáp đồng trần 70mm2 thoát sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 127 | Hộp thử điện trở 200x200x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,67 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9694 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,904 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,31 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bảng tên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,924 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 217,095 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,828 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển lưới B40 đã phá dỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 217,095 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,2 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6145 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,3846 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,121 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9028 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3793 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3918 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,8021 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,2941 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,1176 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1058 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2722 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2826 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,0588 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6897 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,8646 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,8646 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5305 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6099 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1919 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7406 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0496 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9038 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1114 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5063 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5294 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,294 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3144 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.078,854 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 94,624 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,588 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.078,854 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 165,212 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.244,066 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,96 | m |
| 45 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 46 | SXLD Đường ray cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 49 | Mua săm, lắp đặt khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4832 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3708 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,927 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0108 | 100m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,708 | m2 |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1612 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,612 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0582 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0631 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,364 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0412 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8903 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2363 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0067 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3594 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0312 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0046 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0312 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0555 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0133 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0867 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4875 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6812 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0905 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0955 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9363 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0916 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0653 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,888 | m3 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,4 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6625 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,1625 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,825 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,225 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,37 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6 | m |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,776 | m3 |
| 94 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,614 | m2 |
| 95 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,375 | m2 |
| 96 | SXLD Đường ray cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,375 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,375 | m2 |
| 99 | Mua sắm lắp đặt khóa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 100 | Sản xuất lắp dựng bảng tên cổng (chữ nổi mạ màu đồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0694 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0269 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,042 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,842 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,416 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,896 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0367 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,794 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,794 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0203 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0928 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0619 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,464 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0812 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,912 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0624 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0117 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,416 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2352 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1284 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,912 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1968 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1968 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,268 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1951 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2834 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,276 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,24 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3624 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,76 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,36 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,2 | m |
| 46 | Kẻ ron âm cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,2 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,9624 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,56 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,1224 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,56 | m2 |
| 53 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất khóa cửa, chốt cửa,.. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,676 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,76 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 61 | Sản xuất lắp đặt đế đơn nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91266E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (công trình giáo dục).Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu: cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng, hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm hoàn thành hợp đồng).+ Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét với giá trị 2,3 tỷ/ 1 hợp đồng (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã từng làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét với giá trị 2,3 tỷ/ 1 hợp đồng (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó. | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật/xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực.+ Đã từng làm tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét với giá trị 2,3 tỷ/ 1 hợp đồng (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia công trình đó. | 3 | 2 |
| 4 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH THANH QUYẾT TOÁN | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác. | 3 | 2 |
| 5 | CÁN BỘ KỸ THUẬT PHỤ TRÁCH PHẦN ĐIỆN | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công điện hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt, thép | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy uốn sắt, thép | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi hoặc đầm bàn | Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Dùng để đầm đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn vữa, trộn bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 8 | Ván khuôn | Đặc điểm thiết bị: định hình bê tông, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 100 |
| 9 | Giàn giáo | Đặc điểm thiết bị: dùng để chống đỡ thi công, Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 20 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Dùng để cắt gạch, đá. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy khoan | Dùng để khoan, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Dùng để cắt bê tông. Thiết bị hoạt động tốt.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi