Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860955-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 850 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 22:03:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,685,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,193,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục thi công chủ yếu tương tự với gói thầu đang xét như mặt đường BTXM, mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước,...... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực); Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học; Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự để quản lý, điều hành thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 2 nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất,..) và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thanh - quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên;Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất..) và có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên hoặc tương đương;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác quản lý VLXD ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc (hoặc tốt nghiệp các trường đại học thuộc khối kỹ thuật: xây dựng Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi,….) và có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp các trường đại học thuộc khối kỹ thuật: xây dựng, giao thông, thủy lợi,….) và Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT + chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng: 8T -12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng >= 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi – công suất >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san >= 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô - sức nâng >= 6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông xi măng >= 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông dung tích >= 06m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị xoa mặt và tạo nhám mặt đường BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy trộn bê tông 250l - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐẮK SONG ĐI XÃ THUẬN HÀ VÀ XÃ ĐẮK NDRUNG 850 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, và năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần văn Quảng, Giám đốc Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song; Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0967.270.489 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG (TRỤC 1) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 64,6369 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60,9581 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng V/c 300m, 500m, 1Km, 3Km, đổ đi 3Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 82,0281 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,0587 | 100m3 |
| 5 | Vc đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m, đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8019 | 100m3 |
| 6 | Vc đất đào nền đường, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,1675 | 100m3 |
| 7 | V/c đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5925 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,4305 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,4305 | 100m3 |
| 10 | V/c đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,4305 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,4305 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72,6757 | 100m3 |
| 13 | Vc đất đào rãnh, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72,6757 | 100m3 |
| 14 | Vc đất đào rãnh bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=2Km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72,6757 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72,6757 | 100m3 |
| 16 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất C1 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30,5161 | 100m3 |
| 17 | V/c đất vét hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C1 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30,5161 | 100m3 |
| 18 | V/c đất vét hữu cơ tiếp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2Km-đất C1 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30,5161 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30,5161 | 100m3 |
| 20 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,3575 | 100m3 |
| 21 | V/c đất đánh cấp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C2 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,3575 | 100m3 |
| 22 | V/c đất đánh cấp tiếp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2Km-đất C2 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,3575 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,3575 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 94,4637 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 119,5955 | 100m3 |
| 26 | Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 490,2427 | 100m2 |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 409 | cây |
| 28 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 409 | gốc |
| 29 | Bốc xếp cây lên PTVC đi đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,09 | 100cây |
| 30 | Vận chuyển cây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (TLR: 1 tấn/m3, cao TB 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,7821 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (TRỤC 1) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm (Gỗ, nhựa*0; NC*0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4.674,0592 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,2415 | 100m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 79,0882 | 100m2 |
| 4 | Móng đường bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,4395 | 100m3 |
| 5 | Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 87,5744 | 100m2 |
| 6 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,043 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất đắp lề bằng máy đào 1,6m3-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,9986 | 100m3 |
| 8 | Vc đất khai thác bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,9986 | 100m3 |
| 9 | V/c đất khai thác 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,9986 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lốc vỉa mác 250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 11 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5.906,8205 | m |
| 12 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 436,4168 | m |
| 13 | Thi công khe dọc có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3.824 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép truyền lực, thép fi 30 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,925 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,724 | 100m2 |
| 17 | Làm khe giả (cắt móng CPĐD gia cố 5% XM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,4889 | 100m |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 395,2249 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Cát, Đá 0,5x1*0; NC,M*chiết giảm 0,8174) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 395,2249 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 395,2249 | 100m2 |
| 21 | Đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 606,3111 | m3 |
| 22 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,2734 | 100m3 |
| 23 | Khai thác đất đắp lề bằng máy đào 1,6m3-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,6058 | 100m3 |
| 24 | Vc đất khai thác bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,6058 | 100m3 |
| 25 | V/c đất khai thác 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,6058 | 100m3 |
| 26 | Thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,6248 | m3 |
| 27 | Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,6248 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TRỤC 1) | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 174,2989 | m3 |
| 2 | Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 383,4575 | tấn |
| 3 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38,3458 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 383,4575 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7.940 | cái |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 81,1064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,5611 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trùm lề M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 99,25 | m3 |
| 9 | Vữa đệm đáy rãnh, lề dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.787,202 | m2 |
| 10 | Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 379,532 | m2 |
| 11 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 999,1512 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 197,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32,369 | 100m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái ta luy đổ tại chỗ đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 425,3193 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lề đường đá 1x2, mác 250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36,6005 | m3 |
| 16 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4.619,1984 | m2 |
| 17 | BT chân khay mái taluy đổ tại chỗ đá 2x4, M150 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,236 | m3 |
| 18 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,9592 | 100m3 |
| 19 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất C3 (Tận dụng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,9592 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2824 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8132 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 282,0557 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4067 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,6314 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,0437 | tấn |
| 26 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 180,2938 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.349 | 1cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.349 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45,0735 | 10 tấn/1km |
| 30 | Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.349 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,6488 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,412 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3985 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0748 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 16mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2189 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 92 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông mối nối đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5879 | m3 |
| 38 | Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.047,5 | m2 |
| 39 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 63,3114 | m3 |
| 40 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72,1938 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,3713 | m3 |
| 42 | Bê tông rải mặt mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,366 | m3 |
| 43 | Đào móng pv thi công bằng máy đào 0,8m3-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,3475 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất Pv thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8101 | 100m3 |
| 45 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3247 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,5973 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cống cũ (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 48 | Vc BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km đầu (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0354 | 100m3 |
| 49 | Vc BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=2,0Km tiếp (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0354 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đốt cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 133,59 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,9926 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,1151 | tấn |
| 53 | Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cm (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 358 | đoạn |
| 54 | Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D150cm (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | đoạn |
| 55 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 339 | mối nối |
| 56 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | mối nối |
| 57 | Quét nhựa bitum dày 1-:-3mm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 610,808 | m2 |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 333,778 | m2 |
| 59 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38,7349 | m3 |
| 60 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 102,5121 | m3 |
| 61 | Chèn móng cống vữa XM M50 (m2=m3/0,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 29,6667 | m2 |
| 62 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,2966 | m3 |
| 63 | Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,0665 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,0003 | 100m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,0937 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,9 | 100m2 |
| 67 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.427,204 | m2 |
| 68 | Bê tông mái ta luy mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,1128 | m3 |
| 69 | Đệm vữa XM M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 91,128 | m2 |
| 70 | Bê tông móng rãnh, gờ giảm tốc mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 105,7532 | m3 |
| 71 | Bê tông thân rãnh mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 118,5417 | m3 |
| 72 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51,1314 | m3 |
| 73 | Móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8954 | 100m3 |
| 74 | Làm và thả rọ đá, loại (1,5x1x0,5)m trên cạn (VL,NC*Nội suy=1,5*1*0,5/2*1*0,5=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | 1 rọ |
| 75 | Nạo vét lòng cống, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 42,6283 | m3 |
| 76 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 77 | Khoan lỗ fi 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,5 | 10 lỗ |
| 78 | Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 81 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 83 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HT AN TOÀN GIAO THÔNG (TRỤC 1) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,335 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,6734 | tấn |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 268,015 | 1m2 |
| 4 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 605 | cái |
| 5 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,8375 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,0838 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,8375 | tấn |
| 8 | Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 107,085 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9498 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,4502 | 100m2 |
| 11 | Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 79 | cái |
| 12 | Biển báo phụ chữ nhật (90x40)cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Biển báo chữ nhật (150x130)cm, tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm + khung hộp (20x40) nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 14 | Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 314,82 | m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 99 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 79 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (90x40)cm (VL*0; NC,M*0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật (150x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 486,8 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (VL,NC,M*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 21 | Bộ đèn cảnh báo giao thông chớp vàng loại tích hợp 1 bóng D300, sử dụng năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Trụ tròn côn cao 3,8m, D120/190mm, dày 3mm. Đế 400x400x12mm + gân tăng cường dày 6mm + ống D49x500x3mm ở đầu trụ (tâm bulông 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 23 | Biển báo phụ chữ nhật (70x30)cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 24 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 25 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, giá đỡ, pin, bộ điều khiển... biển báo phụ (4970/2016/QĐ-BTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 27 | Bu lông đế móng cột M16 x 240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bê tông móng mác 150, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 29 | Tấm sóng giữa KT( 2320 x 310 x 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 463 | cái |
| 30 | Tấm sóng biên KT( 700 x 310 x 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cột thép ống KT: (141,3 x 4,5 x 1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 473 | cột |
| 32 | Bản đệm KT: (300 x 70 x 5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 473 | cái |
| 33 | Tấm phản quang (70 x 70 x 3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 473 | cái |
| 34 | Bu lông M19, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 473 | bộ |
| 35 | Bu lông M16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4.730 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 926 | m |
| 37 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 119,669 | m3 |
| 38 | Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 66,693 | m3 |
| 39 | Thép neo D12, L180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,2976 | 100m2 |
| 41 | Vệ sinh bề mặt bản đỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 71,0785 | m2 |
| 42 | Sơn phản quang màu trắng bản đỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 71,0785 | m2 |
| 43 | Tẩy rửa bề mặt kết cấu thép lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 59,3264 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu thép lan can tay vịn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 59,3264 | m2 |
| 45 | Tấm sóng giữa KT( 2320 x 310 x 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 98 | cái |
| 46 | Tấm sóng biên KT( 700 x 310 x 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cột thép ống KT: (141,3 x 4,5 x 1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100 | cột |
| 48 | Bản đệm KT: (300 x 70 x 5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 49 | Tấm phản quang (70 x 70 x 3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 50 | Bu lông M19, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100 | bộ |
| 51 | Bu lông M16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.000 | bộ |
| 52 | Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 196 | m |
| 53 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25,3 | m3 |
| 54 | Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,1 | m3 |
| 55 | Thép neo D12, L180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 57 | Biển báo tên cầu chữ nhật (140x70)cm, tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm + khung hộp (20x40) nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 58 | Biển báo tải trọng tròn D=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 59 | Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,8 | m |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật (140x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG (TRỤC 2) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,3443 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,7603 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng V/c 300m, 500m, 1Km, 3Km, đổ đi 3Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 110,8348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,7608 | 100m3 |
| 5 | Vc đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m, đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,8995 | 100m3 |
| 6 | Vc đất đào nền đường, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 98,1745 | 100m3 |
| 7 | V/c đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 (Tận dụng)-vận chuyển đắp cho trục 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43,9831 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,5681 | 100m3 |
| 9 | Vc đất đào rãnh, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,5681 | 100m3 |
| 10 | Vc đất đào rãnh bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=2Km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,5681 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,5681 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất C1 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,9037 | 100m3 |
| 13 | V/c đất vét hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C1 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,9037 | 100m3 |
| 14 | V/c đất vét hữu cơ tiếp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2Km-đất C1 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,9037 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,9037 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 (nội suy K=0,9 & K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,3047 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,835 | 100m3 |
| 18 | Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 169,5581 | 100m2 |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 662 | cây |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 662 | gốc |
| 21 | Bốc xếp cây lên PTVC đi đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,62 | 100cây |
| 22 | Vận chuyển cây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (TLR: 1 tấn/m3, cao TB 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,0382 | 10 tấn/1km |
| F | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (TRỤC 2) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm (Gỗ, nhựa*0; NC*0,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 945,2374 | m3 |
| 2 | Móng đường bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,5621 | 100m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48,8383 | 100m2 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,6873 | 100m3 |
| 5 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.155 | m |
| 6 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 82,5 | m |
| 7 | Thi công khe dọc có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 788,21 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép truyền lực, thép fi 30 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,0603 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36,0894 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 140,7207 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Cát, Đá 0,5x1*0; NC,M*chiết giảm 0,8174) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 140,7207 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 140,7207 | 100m2 |
| 15 | Đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 368,2017 | m3 |
| 16 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,4108 | 100m3 |
| 17 | Thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,512 | m3 |
| 18 | Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,512 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TRỤC 2) | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 199,0607 | m3 |
| 2 | Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 437,9336 | tấn |
| 3 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43,7934 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 437,9336 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9.068 | cái |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80,9249 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,3456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trùm lề M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 118,3071 | m3 |
| 9 | Vữa đệm đáy rãnh, lề dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 63,2378 | m2 |
| 10 | Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 437,96 | m2 |
| 11 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,84 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bê tông gối đỡ mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5642 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2452 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 20 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 71,5568 | m3 |
| 21 | Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,6114 | m3 |
| 22 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,0667 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1172 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 27 | Bê tông gia cố mái ta luy đổ tại chỗ đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53,864 | m3 |
| 28 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 538,6398 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1305 | 100m |
| 30 | Thi công tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 31 | Bê tông tường cửa xả mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9765 | m3 |
| 32 | Bê tông móng chân khay, tường cánh, sân cửa xả mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,0282 | m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,497 | m3 |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | 1 rọ |
| 35 | Đào móng Pv thi công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,5756 | m3 |
| 36 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1823 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,875 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3874 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3595 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 91 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông mối nối đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 43 | Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38,5 | m2 |
| 44 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 65,3013 | m3 |
| 45 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 57,4662 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,646 | m3 |
| 47 | Bê tông rải mặt mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 48 | Đào móng pv thi công bằng máy đào 0,8m3-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,6798 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất Pv thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3706 | 100m3 |
| 50 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6948 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,5348 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đốt cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9223 | tấn |
| 55 | Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cm (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | đoạn |
| 56 | Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D150cm (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | đoạn |
| 57 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | mối nối |
| 58 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | mối nối |
| 59 | Quét nhựa bitum dày 1-:-3mm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 54,31 | m2 |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 61 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,0671 | m3 |
| 62 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24,8015 | m3 |
| 63 | Chèn móng cống vữa XM M50 (m2=m3/0,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 155,6 | m2 |
| 64 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,398 | m3 |
| 65 | Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5653 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3202 | 100m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,9201 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7953 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 104,76 | m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cống cũ (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,2571 | m3 |
| 71 | Vc BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km đầu (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| 72 | Vc tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=2,0Km (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: HT AN TOÀN GIAO THÔNG (TRỤC 2) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,176 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3498 | tấn |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 216,184 | 1m2 |
| 4 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 488 | cái |
| 5 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32,94 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,294 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32,94 | tấn |
| 8 | Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 86,376 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7662 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,9764 | 100m2 |
| 11 | Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 106 | cái |
| 12 | Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 337,08 | m |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 106 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 106 | cái |
| 15 | Tấm sóng giữa KT( 2320 x 310 x 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Tấm sóng biên KT( 700 x 310 x 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cột thép ống KT: (141,3 x 4,5 x 1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43 | cột |
| 18 | Bản đệm KT: (300 x 70 x 5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 19 | Tấm phản quang (70 x 70 x 3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 20 | Bu lông M19, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 21 | Bu lông M16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 430 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,879 | m3 |
| 24 | Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,063 | m3 |
| 25 | Thép neo D12, L180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4816 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG (TRỤC 3) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,7684 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,421 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng V/c 300m, 500m, 1Km, 3Km, đổ đi 3Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 105,1652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,7214 | 100m3 |
| 5 | Vc đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m, đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,5722 | 100m3 |
| 6 | Vc đất đào nền đường, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 66,8716 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,6392 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,6392 | 100m3 |
| 9 | V/c đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,6392 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,6392 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,3666 | 100m3 |
| 12 | Vc đất đào rãnh, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,3666 | 100m3 |
| 13 | Vc đất đào rãnh bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=2Km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất C2 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,3666 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,3666 | 100m3 |
| 15 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất C1 (Đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8641 | 100m3 |
| 16 | V/c đất vét hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C1 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8641 | 100m3 |
| 17 | V/c đất vét hữu cơ tiếp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2Km-đất C1 (Đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8641 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8641 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 (nội suy K=0,9 & K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 68,2118 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,6246 | 100m3 |
| 21 | Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 137,8483 | 100m2 |
| 22 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.005 | cây |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.005 | gốc |
| 24 | Bốc xếp cây lên PTVC đi đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,05 | 100cây |
| 25 | Vận chuyển cây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (TLR: 1 tấn/m3, cao TB 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,3118 | 10 tấn/1km |
| J | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (TRỤC 3) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường mác 250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 927,4121 | m3 |
| 2 | Móng đường bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,5821 | 100m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53,6062 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 609 | m |
| 5 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,1028 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 159,6717 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (Cát, Đá 0,5x1*0; NC,M*chiết giảm 0,8213) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 160,0254 | 100m2 |
| 10 | Móng CPTN bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32,0063 | 100m3 |
| 11 | Đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 236,781 | m3 |
| 12 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,3224 | 100m3 |
| 13 | Thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,075 | m3 |
| 14 | Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,075 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TRỤC 3) | |||
| 1 | BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 232,8229 | m3 |
| 2 | Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 512,2104 | tấn |
| 3 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51,221 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 512,2104 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10.606 | cái |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 112,2097 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,7787 | 100m2 |
| 8 | Vữa đệm đáy rãnh, lề dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 160,2995 | m2 |
| 9 | Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 562,42 | m2 |
| 10 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,576 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông gối đỡ mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 19 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 225,7554 | m3 |
| 20 | Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53,3832 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,8554 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,935 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gia cố mái ta luy đổ tại chỗ đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 89,6643 | m3 |
| 27 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 896,6434 | m2 |
| 28 | BT chân khay mái taluy đổ tại chỗ đá 2x4, M150 , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 33,42 | m3 |
| 29 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2126 | 100m3 |
| 30 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất C3 (Tận dụng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3543 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thi công chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,228 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2025 | 100m |
| 33 | Thi công tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 34 | Bê tông tường cửa xả mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 35 | Bê tông móng chân khay, tường cánh, sân cửa xả mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,0188 | m3 |
| 36 | Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 37 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | 1 rọ |
| 38 | Đào móng Pv thi công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,0336 | m3 |
| 39 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,495 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 14mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8948 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 59 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông mối nối đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,351 | m3 |
| 46 | Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 47 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,3224 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38,8356 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,246 | m3 |
| 50 | Bê tông rải mặt mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,685 | m3 |
| 51 | Đào móng pv thi công bằng máy đào 0,8m3-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2649 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất Pv thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8433 | 100m3 |
| 53 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,3254 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đốt cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 6-8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4698 | tấn |
| 58 | Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cm (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | đoạn |
| 59 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | mối nối |
| 60 | Quét nhựa bitum dày 1-:-3mm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 61 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 62 | Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 63 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,8694 | m3 |
| 64 | Chèn móng cống vữa XM M50 (m2=m3/0,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 65 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,386 | m3 |
| 66 | Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4085 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2441 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 70 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 67,824 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HT AN TOÀN GIAO THÔNG (TRỤC 3) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7192 | tấn |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 115,18 | 1m2 |
| 4 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 260 | cái |
| 5 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,55 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,755 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,55 | tấn |
| 8 | Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 46,02 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4082 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,053 | 100m2 |
| 11 | Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 12 | Biển báo cấm tròn D=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 13 | Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 190,8 | m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tấm sóng giữa KT( 2320 x 310 x 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Tấm sóng biên KT( 700 x 310 x 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cột thép ống KT: (141,3 x 4,5 x 1200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cột |
| 20 | Bản đệm KT: (300 x 70 x 5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Tấm phản quang (70 x 70 x 3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Bu lông M19, L=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Bu lông M16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 240 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Đào móng cột hộ lan, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 26 | Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 27 | Thép neo D12, L180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| M | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | % |
| 2 | Chi phí Bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,013 | % |
| 3 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,009 | % |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,079 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có các hạng mục thi công chủ yếu tương tự với gói thầu đang xét như mặt đường BTXM, mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước,...... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực); Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học; Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự để quản lý, điều hành thi công. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 2 nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất,..) và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thanh - quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên;Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất..) và có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên hoặc tương đương;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác quản lý VLXD ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc (hoặc tốt nghiệp các trường đại học thuộc khối kỹ thuật: xây dựng Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi,….) và có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp các trường đại học thuộc khối kỹ thuật: xây dựng, giao thông, thủy lợi,….) và Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT + chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu >= 0,8 m3 | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng: 8T -12 T | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định | 4 |
| 3 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng >= 25 T | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định | 3 |
| 4 | Máy ủi – công suất >= 110 CV | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định | 2 |
| 5 | Máy san >= 108cv | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10 T | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định | 6 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 7 T | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định | 2 |
| 8 | Xe tưới nước | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô - sức nâng >= 6,0 T | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 11 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 600 m3/h | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông xi măng >= 60m3/h | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định | 1 |
| 14 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông dung tích >= 06m3 | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định | 2 |
| 15 | Thiết bị xoa mặt và tạo nhám mặt đường BTXM | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 17 | Máy hàn 23 KW | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 18 | Đầm bàn 1Kw | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 19 | Đầm dùi 1,5 KW | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 20 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 21 | Máy trộn bê tông 250l - 500l | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn | 3 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi