Gói thầu: Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH SXTM Hồng Đài Việt - Trung tâm Nghiên cứu & sản xuất Dược liệu miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Hóa chất, vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 22:19:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,639,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xanh methylen | 1 | Lọ 25g | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Hình thể: rắn; Màu sắc: màu xanh dương đậm; Mùi đặc trưng: không mùi; Ngưỡng mùi: không áp dụng được; Độ pH: khoảng 3 ở 10 g/l, 20°C; Điểm nóng chảy: khoảng 180 °C (sự phân hủy); Khối lượng mol: 319.86 g/mol; Khối lượng riêng: 400 -600kg/m3; Tính tan trong nước: 50g/l; Độ tinh khiết: ≥ 85 %. | ||
| 2 | Đỏ carmin | 1 | Lọ 25g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Cảm quan:Đạt tiêu chuẩn phân tích, Cảm quan:+ Khối tối, màu nâu tím hoặc bột màu đỏ tươi+ Màu đỏ đậm trong nước; màu vàng đến màu tím trong dung dịch axit- Độ nóng chảy: 136 °C - Độ hòa tan trong nước: 1,30mg/ml, ở 25 °C- Hòa tan trong rượu, axit sunfuric đậm đặc; ít tan trong ether; thực tế không hòa tan trong ether dầu khí, benzen, chloroform.- pH = 4,8 (màu vàng); pH = 6,2 (tím). | ||
| 3 | Glycerin | 2 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C3H8O3; Mật độ: 1,26 g/cm³; Glycerin 98%; 2% nước. | ||
| 4 | Xylen | 4 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức hóa học C8H10. Độ tinh khiết min 99,8%; Tỷ trọng 0.864~0.88 g/ml. | ||
| 5 | Axit acetic | 4 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức: CH3COOH; Khối lượng riêng: 1.049 g/cm3 (l), 1.266 g/cm3 (s). Nhiệt độ nóng chảy: 16,5 °C; Nhiệt độ sôi: 118,1 °C; Hàm lượng ≥ 99% | ||
| 6 | Cồn tuyệt đối | 18 | Lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức: C2H5OH; Đạt nồng độ 96% | ||
| 7 | Cồn 90 độ | 12 | Lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức: C2H5OH; đạt nồng độ 90% | ||
| 8 | Bouin | 0,4 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Sử dụng cố định mẫu mô tế bào | ||
| 9 | Methanol | 10 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức: CH3OH; tinh khiết ≥90%; Tỉ trọng: 0.7918 g/cm3; Nhiệt độ sôi: 65oC; Điểm tự phát cháy: 385oC | ||
| 10 | Ethyl acetat | 10 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức phân tử: C4H8O2; Độ tinh khiết ≥ 95 %; | ||
| 11 | Acetonitril | 7,5 | Chai 2,5l | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức: CH3CN; Khối lượng phân tử: 41.05 g/mol; Tỷ trọn: 1.41 (vs air); Áp suất hơi: 72.8 mmHg (20 °C); Độ tinh khiết: ≥ 99.9% | ||
| 12 | Silicagel Sk cột | 4 | Chai 1kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức hóa học SiO₂; Số EC 231-545-4; Khối lượng mol 60,09 g / mol; Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 13 | Cloroform | 10 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích; công thức CHCl3; Phân tử gam 119,38 g/mol; Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 14 | Acetol | 10 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức phân tử CH3COCH3; Độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 15 | Ethanol | 3 | Chai 2,5 l | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức phân tử C2H5OH; Độ tính khiết ≥ 99 % | ||
| 16 | Diethyl ether | 10 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức hóa học: C4H10O; Độ tính khiết ≥ 99 % | ||
| 17 | Bản mỏng silicagel | 2 | Hộp | Kích thước: 20x20 cm; pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C); Độ nóng chảy: 1710 °C; Mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g; Độ dày tấm bản: 175 - 225 µm; Độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm; Mất khi sấy (180 ° C): 2,0%; Khả năng hấp thụ nước (24 giờ, Độ ẩm tương đối 80%): ≥ 27,0% | ||
| 18 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Giấy lọc định lượng phi 12.5cm Trung Quốc | ||
| 19 | Đĩa petri | 15 | Cái | Chất liệu thủy tinh silicat chịu nhiệt, bán kính 10cm, trong suốt | ||
| 20 | Lưỡi dao | 3 | Hộp | Đã được khử trùng bằng tia gamma, kích thước 90 mm x 15mm | ||
| 21 | Cán dao inox | 4 | Cái | Chất liệu sản phẩm: thép không gỉ dày cao cấp; Chiều dài: 12cm; Cán được làm từ Inox không gỉ sáng bóng không bị ăn mòn theo thời gian. | ||
| 22 | Lam kính | 4 | Hộp | Lam kính 76x26mm (50/hộp) Kích thước: 25.4 x 76.2mm, Độ dày: 1 – 1.2mm | ||
| 23 | Lamen | 4 | Hộp | Phiến kính 18 x 18mm làm bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất D 263® M của lớp thủy phân đầu tiên hoàn toàn không màu, hoàn toàn rõ ràng, thích hợp cho kính hiển vi huỳnh quang phù hợp với tiêu chuẩn DIN ISO 8255; | ||
| 24 | Dụng cụ thí nghiệm khác: Kim, mũi mác, đũa thủy tinh, panh, kẹp, chối cọ | 2 | Bộ | 01 Bộ dụng cụ thí nghiệm khác: Kim, mũi mác, 01 Bộ dụng cụ thí nghiệm khác: Kim, mũi mác, đũa thủy tinh, panh, kẹp, chối cọ bao gồm: - 01 cái: Kim mũi mác thẳng: Kim mũi mác đầu thoi; Cán làm từ inox; Đầu mác làm từ thép không rỉ; Dài 14.5cm, Trọng lượng:5gr; Kích thước đóng gói: 16x5x5cm; Trọng lượng đóng gói: 100gr - 01 cái: Kim mũi mác cong: Kim mũi nhọn và cong Cán làm từ inox Đầu mác làm từ thép không rỉ; Dài 14.5cm, Trọng lượng:5gr; Kích thước đóng gói: 16x5x5cm; Trọng lượng đóng gói: 100gr; - 01 cái: Đũa thủy tinh: Đũa khuấy thủy tinh dễ sử dụng, có chiều dài 30cm, đường kính 9 mm; khả năng chịu nhiệt tốt - 01 cái: Panh cong 20 cm: Dài 20 cm, không có mấu; được làm bằng thép không gỉ - 01 cái: Panh thẳng 20 cm: Dài 20 cm, không có mấu; được làm bằng thép không gỉ , - 01 cái : Kẹp:Thép có tính đàn hồi tốt, kích thước dài 30 cm, tay cầm dài 10 cm, ngang dài 10 cm- 01 cái: Chổi: Kích thước: 29x5cm, trong đó chiều dài cán: 17cm, chiều dài đầu chổi: 12cm; Chất liệu: Kim loại + nhựa; Độ bền cao, dễ sử dụng,... | ||
| 25 | Vial tiêm mẫu HPLC | 1 | Hộp 100 cái | Nắp vặn; Màu sắc: trong suốt / hổ phách; Đường kính miệng: 9mm; Kích thước 11,6 x 32mm | ||
| 26 | Màng lọc dung môi 0,45 µm | 1 | Hộp 100 cái | Kích thước (Ø47 x 0.45µm); Chất liệu: nylon | ||
| 27 | Tube eppendroff | 3 | Túi 100 cái | Ống sử dụng trong quá trình ly tâm, tách chiết, bảo quản mẫu….; Có khóa nắp an toàn; Làm từ nhựa nguyên sinh không; Chịu lực ly tâm lên đến 30.000 x g; Thể tích tối đa 1.5ml | ||
| 28 | Xilanh thủy tinh | 5 | Cái | Được sử dụng phổ biến trong các phòng thì nghiệm dùng để lọc và lấy mẫu lỏng; Chất liệu : thủy tinh và nhựa; Đáp ứng các tiêu chuẩn phòng lab; Có đầy đủ các dung tích: 1ml – 50 ml; Có 2 dạng đầu : Luer-Lock và Luer-tip; Loại bằng thủy tinh | ||
| 29 | Cột HPLC C18 | 1 | Chiếc | Cột C18 5 µm 250 x 4.6 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi