Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860955-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210860900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 850 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 22:03:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,685,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,193,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục thi công chủ yếu tương tự với gói thầu đang xét như mặt đường BTXM, mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước,......
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực); Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học; Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự để quản lý, điều hành thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 2 nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất,..) và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thanh - quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên;Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất..) và có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên hoặc tương đương;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác quản lý VLXD ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc (hoặc tốt nghiệp các trường đại học thuộc khối kỹ thuật: xây dựng Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi,….) và có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp các trường đại học thuộc khối kỹ thuật: xây dựng, giao thông, thủy lợi,….) và Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT + chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng: 8T -12 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu rung tự hành - trọng lượng >= 25 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi – công suất >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san >= 108cv
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định
- Số lượng tối thiểu 6
7-Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 7 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô - sức nâng >= 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông xi măng >= 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông dung tích >= 06m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị xoa mặt và tạo nhám mặt đường BTXM
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
18-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐẮK SONG ĐI XÃ THUẬN HÀ VÀ XÃ ĐẮK NDRUNG
850 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG , địa chỉ: TP1, TT Đức An, Huyện Đắk Song
- Chủ đầu tư: Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Liên danh Công ty TNHH Tư vấn XD Thái Sơn và Công ty CP Tư vấn xây dựng Miền Trung. Địa chỉ: Số 143 đường Lê Thánh Tông, Phường Tân Lợi, TP.Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk (Công ty Thái Sơn) và Địa chỉ: Số 98 Phan Đăng Lưu, Phường Tân An, TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk (Công ty Miền Trung); Sở giao thông và Vân tải tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 02, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Vạn Tường. Địa chỉ: Số 57, đường Lê Hồng Phong, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP1, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG , địa chỉ: TP1, TT Đức An, Huyện Đắk Song
- Chủ đầu tư: Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, và năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.193.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần văn Quảng, Giám đốc Ban quan lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Song; Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Phát Đăk Nông. Địa chỉ: TDP3, TT Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0967.270.489
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG (TRỤC 1)
1Đào nền đường, đất C3, LMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT64,6369100m3
2Đào nền đường, đất C3, LMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT60,9581100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng V/c 300m, 500m, 1Km, 3Km, đổ đi 3Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT82,0281100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT39,0587100m3
5Vc đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m, đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8019100m3
6Vc đất đào nền đường, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41,1675100m3
7V/c đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,5925100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,4305100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,4305100m3
10V/c đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,4305100m3
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,4305100m3
12Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT72,6757100m3
13Vc đất đào rãnh, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT72,6757100m3
14Vc đất đào rãnh bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=2Km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT72,6757100m3
15San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT72,6757100m3
16Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất C1 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30,5161100m3
17V/c đất vét hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C1 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30,5161100m3
18V/c đất vét hữu cơ tiếp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2Km-đất C1 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30,5161100m3
19San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30,5161100m3
20Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,3575100m3
21V/c đất đánh cấp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C2 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,3575100m3
22V/c đất đánh cấp tiếp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2Km-đất C2 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,3575100m3
23San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,3575100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT94,4637100m3
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT119,5955100m3
26Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT490,2427100m2
27Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT409cây
28Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT409gốc
29Bốc xếp cây lên PTVC đi đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,09100cây
30Vận chuyển cây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (TLR: 1 tấn/m3, cao TB 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,782110 tấn/1km
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (TRỤC 1)
1Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm (Gỗ, nhựa*0; NC*0,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4.674,0592m3
2Thi công lớp móng CPĐD loại 1 (Dmax=25mm) gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,2415100m3
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT79,0882100m2
4Móng đường bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,4395100m3
5Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT87,5744100m2
6Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,043100m3
7Khai thác đất đắp lề bằng máy đào 1,6m3-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,9986100m3
8Vc đất khai thác bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,9986100m3
9V/c đất khai thác 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,9986100m3
10Bê tông lốc vỉa mác 250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,15m3
11Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5.906,8205m
12Thi công khe giãn có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT436,4168m
13Thi công khe dọc có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3.824m
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép truyền lực, thép fi 30 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0888tấn
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,925100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT23,724100m2
17Làm khe giả (cắt móng CPĐD gia cố 5% XM)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,4889100m
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT395,2249100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Cát, Đá 0,5x1*0; NC,M*chiết giảm 0,8174)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT395,2249100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT395,2249100m2
21Đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT606,3111m3
22Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24,2734100m3
23Khai thác đất đắp lề bằng máy đào 1,6m3-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,6058100m3
24Vc đất khai thác bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,6058100m3
25V/c đất khai thác 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,6058100m3
26Thi công rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,6248m3
27Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,6248m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TRỤC 1)
1BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT174,2989m3
2Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT383,4575tấn
3Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT38,345810 tấn/1km
4Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT383,4575tấn
5Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7.940cái
6Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT81,1064m3
7Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,5611100m2
8Bê tông trùm lề M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT99,25m3
9Vữa đệm đáy rãnh, lề dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.787,202m2
10Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT379,532m2
11Bê tông rãnh M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT999,1512m3
12Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT197,56m3
13Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT32,369100m2
14Bê tông gia cố mái ta luy đổ tại chỗ đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT425,3193m3
15Đổ bê tông lề đường đá 1x2, mác 250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT36,6005m3
16Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4.619,1984m2
17BT chân khay mái taluy đổ tại chỗ đá 2x4, M150 , độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,236m3
18Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,9592100m3
19Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất C3 (Tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,9592100m3
20Ván khuôn thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,2824100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8132100m
22Thi công tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT282,0557m3
23Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,4067tấn
24Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,6314tấn
25Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,0437tấn
26BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT180,2938m3
27Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.3491cấu kiện
28Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.3491 cấu kiện
29Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT45,073510 tấn/1km
30Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.3491 cấu kiện
31Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,6488100m2
32Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,412m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3985tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,0748tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 16mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2189tấn
36Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT921cấu kiện
37Bê tông mối nối đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5879m3
38Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.047,5m2
39Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT63,3114m3
40Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT72,1938m3
41Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT23,3713m3
42Bê tông rải mặt mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,366m3
43Đào móng pv thi công bằng máy đào 0,8m3-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,3475100m3
44Đắp đất Pv thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8101100m3
45GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3247100m2
46Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,5973100m2
47Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cống cũ (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,54m3
48Vc BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km đầu (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0354100m3
49Vc BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=2,0Km tiếp (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0354100m3
50Bê tông đốt cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT133,59m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,9926tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,1151tấn
53Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cm (VL*0)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT358đoạn
54Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D150cm (VL*0)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14đoạn
55Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT339mối nối
56Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12mối nối
57Quét nhựa bitum dày 1-:-3mm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT610,808m2
58Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT333,778m2
59Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT38,7349m3
60Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT102,5121m3
61Chèn móng cống vữa XM M50 (m2=m3/0,03)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT29,6667m2
62Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,2966m3
63Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24,0665100m3
64Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,0003100m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,0937100m2
66Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,9100m2
67Quét nhựa bitum nóng vào ống cống chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.427,204m2
68Bê tông mái ta luy mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,1128m3
69Đệm vữa XM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT91,128m2
70Bê tông móng rãnh, gờ giảm tốc mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT105,7532m3
71Bê tông thân rãnh mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT118,5417m3
72Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT51,1314m3
73Móng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,8954100m3
74Làm và thả rọ đá, loại (1,5x1x0,5)m trên cạn (VL,NC*Nội suy=1,5*1*0,5/2*1*0,5=0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT151 rọ
75Nạo vét lòng cống, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT42,6283m3
76Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1624tấn
77Khoan lỗ fi 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,510 lỗ
78Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11cấu kiện
79Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0419tấn
80Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0605tấn
81BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,421m3
82Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT71cấu kiện
83Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0437100m2
D HẠNG MỤC: HT AN TOÀN GIAO THÔNG (TRỤC 1)
1Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,335m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,6734tấn
3Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT268,0151m2
4Lắp cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT605cái
5Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40,8375tấn
6Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,083810 tấn/1km
7Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40,8375tấn
8Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT107,085m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,9498100m3
10Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,4502100m2
11Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT79cái
12Biển báo phụ chữ nhật (90x40)cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,6m2
13Biển báo chữ nhật (150x130)cm, tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm + khung hộp (20x40) nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,75m2
14Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,18mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT314,82m
15Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT99cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT79cái
17Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (90x40)cm (VL*0; NC,M*0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật (150x130)cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT486,8m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (VL,NC,M*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT37,5m2
21Bộ đèn cảnh báo giao thông chớp vàng loại tích hợp 1 bóng D300, sử dụng năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1bộ
22Trụ tròn côn cao 3,8m, D120/190mm, dày 3mm. Đế 400x400x12mm + gân tăng cường dày 6mm + ống D49x500x3mm ở đầu trụ (tâm bulông 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cột
23Biển báo phụ chữ nhật (70x30)cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,21m2
24Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cột
25Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11 bộ
26Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, giá đỡ, pin, bộ điều khiển... biển báo phụ (4970/2016/QĐ-BTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT61 bộ
27Bu lông đế móng cột M16 x 240mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
28Bê tông móng mác 150, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1m3
29Tấm sóng giữa KT( 2320 x 310 x 3)mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT463cái
30Tấm sóng biên KT( 700 x 310 x 3)mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12cái
31Cột thép ống KT: (141,3 x 4,5 x 1200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT473cột
32Bản đệm KT: (300 x 70 x 5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT473cái
33Tấm phản quang (70 x 70 x 3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT473cái
34Bu lông M19, L=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT473bộ
35Bu lông M16, L=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4.730bộ
36Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT926m
37Đào móng cột hộ lan, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT119,669m3
38Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT66,693m3
39Thép neo D12, L180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0757tấn
40Ván khuôn móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,2976100m2
41Vệ sinh bề mặt bản đỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT71,0785m2
42Sơn phản quang màu trắng bản đỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT71,0785m2
43Tẩy rửa bề mặt kết cấu thép lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT59,3264m2
44Sơn kết cấu thép lan can tay vịn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT59,3264m2
45Tấm sóng giữa KT( 2320 x 310 x 3)mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT98cái
46Tấm sóng biên KT( 700 x 310 x 3)mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
47Cột thép ống KT: (141,3 x 4,5 x 1200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT100cột
48Bản đệm KT: (300 x 70 x 5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT100cái
49Tấm phản quang (70 x 70 x 3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT100cái
50Bu lông M19, L=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT100bộ
51Bu lông M16, L=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.000bộ
52Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT196m
53Đào móng cột hộ lan, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT25,3m3
54Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,1m3
55Thép neo D12, L180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,016tấn
56Ván khuôn móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,12100m2
57Biển báo tên cầu chữ nhật (140x70)cm, tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm + khung hộp (20x40) nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,96m2
58Biển báo tải trọng tròn D=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
59Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,8m
60Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật (140x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
E HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG (TRỤC 2)
1Đào nền đường, đất C3, LMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,3443100m3
2Đào nền đường, đất C3, LMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,7603100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng V/c 300m, 500m, 1Km, 3Km, đổ đi 3Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT110,8348100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,7608100m3
5Vc đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m, đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,8995100m3
6Vc đất đào nền đường, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT98,1745100m3
7V/c đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 (Tận dụng)-vận chuyển đắp cho trục 1Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT43,9831100m3
8Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT49,5681100m3
9Vc đất đào rãnh, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT49,5681100m3
10Vc đất đào rãnh bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=2Km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT49,5681100m3
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT49,5681100m3
12Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất C1 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,9037100m3
13V/c đất vét hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C1 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,9037100m3
14V/c đất vét hữu cơ tiếp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2Km-đất C1 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,9037100m3
15San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,9037100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 (nội suy K=0,9 & K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,3047100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,835100m3
18Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT169,5581100m2
19Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT662cây
20Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT662gốc
21Bốc xếp cây lên PTVC đi đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,62100cây
22Vận chuyển cây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (TLR: 1 tấn/m3, cao TB 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,038210 tấn/1km
F HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (TRỤC 2)
1Bê tông mặt đường mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cm (Gỗ, nhựa*0; NC*0,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT945,2374m3
2Móng đường bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,5621100m3
3Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT48,8383100m2
4Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,6873100m3
5Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.155m
6Thi công khe giãn có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT82,5m
7Thi công khe dọc có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT788,21m
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép truyền lực, thép fi 30 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0355tấn
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,49100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,0603100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT36,0894100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT140,7207100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (Cát, Đá 0,5x1*0; NC,M*chiết giảm 0,8174)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT140,7207100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT140,7207100m2
15Đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT368,2017m3
16Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41,4108100m3
17Thi công rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,512m3
18Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,512m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TRỤC 2)
1BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT199,0607m3
2Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT437,9336tấn
3Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT43,793410 tấn/1km
4Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT437,9336tấn
5Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9.068cái
6Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT80,9249m3
7Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,3456100m2
8Bê tông trùm lề M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT118,3071m3
9Vữa đệm đáy rãnh, lề dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT63,2378m2
10Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT437,96m2
11BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,36m3
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT801cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT801 cấu kiện
14Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,8410 tấn/1km
15Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT801 cấu kiện
16Bê tông gối đỡ mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12m3
17Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5642tấn
18Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,2452tấn
19Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4992100m2
20Bê tông rãnh M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT71,5568m3
21Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,6114m3
22Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,0667100m2
23Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,675m3
24Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0193tấn
25Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1172tấn
26Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,135100m2
27Bê tông gia cố mái ta luy đổ tại chỗ đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT53,864m3
28Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT538,6398m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1305100m
30Thi công tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,3m3
31Bê tông tường cửa xả mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,9765m3
32Bê tông móng chân khay, tường cánh, sân cửa xả mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,0282m3
33Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,497m3
34Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT61 rọ
35Đào móng Pv thi công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,5756m3
36Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1693100m3
37Ván khuôn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1823100m2
38Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,875m3
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3874tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,3595tấn
41Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT911cấu kiện
42Bê tông mối nối đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,52m3
43Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT38,5m2
44Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT65,3013m3
45Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT57,4662m3
46Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,646m3
47Bê tông rải mặt mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,624m3
48Đào móng pv thi công bằng máy đào 0,8m3-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,6798100m3
49Đắp đất Pv thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,3706100m3
50GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,6948100m2
51Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,5348100m2
52Bê tông đốt cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,09m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2217tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,9223tấn
55Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cm (VL*0)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10đoạn
56Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D150cm (VL*0)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12đoạn
57Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9mối nối
58Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10mối nối
59Quét nhựa bitum dày 1-:-3mm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT54,31m2
60Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,36m2
61Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,0671m3
62Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24,8015m3
63Chèn móng cống vữa XM M50 (m2=m3/0,03)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT155,6m2
64Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,398m3
65Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5653100m3
66Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3202100m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,9201100m2
68Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,7953100m2
69Quét nhựa bitum nóng vào ống cống chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT104,76m2
70Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cống cũ (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,2571m3
71Vc BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=1,0Km đầu (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0826100m3
72Vc tiếp BT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T, Lvc=2,0Km (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0826100m3
H HẠNG MỤC: HT AN TOÀN GIAO THÔNG (TRỤC 2)
1Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,176m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,3498tấn
3Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT216,1841m2
4Lắp cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT488cái
5Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT32,94tấn
6Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,29410 tấn/1km
7Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT32,94tấn
8Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT86,376m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,7662100m3
10Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,9764100m2
11Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT106cái
12Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,18mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT337,08m
13Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT106cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT106cái
15Tấm sóng giữa KT( 2320 x 310 x 3)mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40cái
16Tấm sóng biên KT( 700 x 310 x 3)mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
17Cột thép ống KT: (141,3 x 4,5 x 1200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT43cột
18Bản đệm KT: (300 x 70 x 5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT43cái
19Tấm phản quang (70 x 70 x 3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT43cái
20Bu lông M19, L=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT43bộ
21Bu lông M16, L=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT430bộ
22Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT80m
23Đào móng cột hộ lan, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,879m3
24Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,063m3
25Thép neo D12, L180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0069tấn
26Ván khuôn móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4816100m2
I HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG (TRỤC 3)
1Đào nền đường, đất C3, LMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT27,7684100m3
2Đào nền đường, đất C3, LMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40,421100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C3 (Tận dụng V/c 300m, 500m, 1Km, 3Km, đổ đi 3Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT105,1652100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,7214100m3
5Vc đất bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m, đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,5722100m3
6Vc đất đào nền đường, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1Km đầu, đất C3 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT66,8716100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT31,6392100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT31,6392100m3
9V/c đất 2Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT31,6392100m3
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT31,6392100m3
11Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,3666100m3
12Vc đất đào rãnh, bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=1,0Km đầu, đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,3666100m3
13Vc đất đào rãnh bằng ô tô 10T tự đổ, Lvc=2Km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất C2 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,3666100m3
14San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,3666100m3
15Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất C1 (Đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8641100m3
16V/c đất vét hữu cơ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km đầu-đất C1 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8641100m3
17V/c đất vét hữu cơ tiếp bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2Km-đất C1 (Đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8641100m3
18San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8641100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 (nội suy K=0,9 & K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT68,2118100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,6246100m3
21Lu xử lý nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT137,8483100m2
22Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.005cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.005gốc
24Bốc xếp cây lên PTVC đi đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,05100cây
25Vận chuyển cây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (TLR: 1 tấn/m3, cao TB 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,311810 tấn/1km
J HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG (TRỤC 3)
1Bê tông mặt đường mác 250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT927,4121m3
2Móng đường bằng CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,5821100m3
3Giấy dầu tạo phẳng và chống co ngót mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT53,6062100m2
4Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT609m
5Thi công khe giãn có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT56m
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,47100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,1028100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT159,6717100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (Cát, Đá 0,5x1*0; NC,M*chiết giảm 0,8213)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT160,0254100m2
10Móng CPTN bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT32,0063100m3
11Đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT236,781m3
12Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,3224100m3
13Thi công rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,075m3
14Đào rãnh xương cá bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,075m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TRỤC 3)
1BT đúc sẵn tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT232,8229m3
2Bốc xếp tấm đan lên xe bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT512,2104tấn
3Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT51,22110 tấn/1km
4Bốc xếp tấm đan xuống xe bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT512,2104tấn
5Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10.606cái
6Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT112,2097m3
7Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,7787100m2
8Vữa đệm đáy rãnh, lề dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT160,2995m2
9Vữa XM M100 chít mạch, giằng rãnh (Qui đổi dày 3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT562,42m2
10BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,304m3
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT121cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT121 cấu kiện
13Vc tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,57610 tấn/1km
14Bốc xếp tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT121 cấu kiện
15Bê tông gối đỡ mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8m3
16Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0846tấn
17Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1868tấn
18Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0749100m2
19Bê tông rãnh M200, đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT225,7554m3
20Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT53,3832m3
21Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,8554100m2
22Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,935m3
23Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0554tấn
24Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 12mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,336tấn
25Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,387100m2
26Bê tông gia cố mái ta luy đổ tại chỗ đá 1x2, M150, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT89,6643m3
27Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT896,6434m2
28BT chân khay mái taluy đổ tại chỗ đá 2x4, M150 , độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT33,42m3
29Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2126100m3
30Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất C3 (Tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3543100m3
31Ván khuôn thi công chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,228100m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC D100, L=45cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2025100m
33Thi công tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT31,5m3
34Bê tông tường cửa xả mác 150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,651m3
35Bê tông móng chân khay, tường cánh, sân cửa xả mác 150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,0188m3
36Dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,998m3
37Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41 rọ
38Đào móng Pv thi công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,0336m3
39Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0753100m3
40Ván khuôn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1216100m2
41Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 đúc sẵn, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,495m3
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,247tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản đúc sẵn, thép fi 14mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,8948tấn
44Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT591cấu kiện
45Bê tông mối nối đá 0,5x1 M250, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,351m3
46Vữa XM đệm bản, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,5m2
47Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT41,3224m3
48Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT38,8356m3
49Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,246m3
50Bê tông rải mặt mác 300, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,685m3
51Đào móng pv thi công bằng máy đào 0,8m3-đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,2649100m3
52Đắp đất Pv thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,8433100m3
53GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,423100m2
54Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,3254100m2
55Bê tông đốt cống, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,21m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 6-8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1421tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, thép fi 10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4698tấn
58Lắp đặt đốt bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D100cm (VL*0)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18đoạn
59Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16mối nối
60Quét nhựa bitum dày 1-:-3mm mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT27,04m2
61Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,04m2
62Bê tông thân cống, tường cánh, M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,66m3
63Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21,8694m3
64Chèn móng cống vữa XM M50 (m2=m3/0,03)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,4m2
65Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,386m3
66Đào đất thi công phạm vi hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4085100m3
67Đắp đất phạm vi hố móng K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2737100m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,2441100m2
69Ván khuôn móng, chân khay, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,8100m2
70Quét nhựa bitum nóng vào ống cống chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,824m2
L HẠNG MỤC: HT AN TOÀN GIAO THÔNG (TRỤC 3)
1Bê tông cọc tiêu mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,02m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép fi 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,7192tấn
3Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT115,181m2
4Lắp cọc tiêu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT260cái
5Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,55tấn
6Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,75510 tấn/1km
7Bốc xếp cọc tiêu bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,55tấn
8Đào móng thi công cọc tiêu, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT46,02m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4082100m3
10Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,053100m2
11Biển báo tam giác A=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58cái
12Biển báo cấm tròn D=90 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
13Trụ đỡ biển báo đường bộ Ø76 dày 2mm, dài 3,18mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT190,8m
14Lắp nút bịt nhựa trụ đỡ biển báo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT60cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
17Tấm sóng giữa KT( 2320 x 310 x 3)mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20cái
18Tấm sóng biên KT( 700 x 310 x 3)mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8cái
19Cột thép ống KT: (141,3 x 4,5 x 1200)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24cột
20Bản đệm KT: (300 x 70 x 5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24cái
21Tấm phản quang (70 x 70 x 3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24cái
22Bu lông M19, L=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24bộ
23Bu lông M16, L=35mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT240bộ
24Lắp đặt tường hộ lan mềm (VL*0)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40m
25Đào móng cột hộ lan, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,072m3
26Bê tông chèn chân cột mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,384m3
27Thép neo D12, L180mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0038tấn
28Ván khuôn móng cột hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,27100m2
M CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,6%
2Chi phí Bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,013%
3Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,009%
4Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,079%
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có các hạng mục thi công chủ yếu tương tự với gói thầu đang xét như mặt đường BTXM, mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước,......
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực); Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học; Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng 2 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự để quản lý, điều hành thi công.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 2 nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý thanh toán, quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất,..) và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực);Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thanh - quyết toán ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên;Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự.53
4 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học các trường thuộc khối kỹ thuật: Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi, địa chất..) và có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên hoặc tương đương;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác quản lý VLXD ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự53
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc đạc (hoặc tốt nghiệp các trường đại học thuộc khối kỹ thuật: xây dựng Giao thông cầu đường bộ, thủy lợi,….) và có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự.53
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc tốt nghiệp các trường đại học thuộc khối kỹ thuật: xây dựng, giao thông, thủy lợi,….) và Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT + chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp Đại học;Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 công trình giao thông cấp III trở lên; Trường hợp liên danh mỗi nhà thầu thành viên đề xuất 1 nhân sự.53
7 Công nhân kỹ thuật lành nghề 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSMT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu >= 0,8 m3 Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định4
2 Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng: 8T -12 T Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định4
3 Máy lu rung tự hành - trọng lượng >= 25 T Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định3
4 Máy ủi – công suất >= 110 CV Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định2
5 Máy san >= 108cv Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định2
6 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 10 T Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định6
7 Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 7 T Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định2
8 Xe tưới nước Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định2
9 Cần trục ô tô - sức nâng >= 6,0 T Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định1
10 Máy phun nhựa đường Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn2
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 600 m3/h Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn2
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định1
13 Trạm trộn bê tông xi măng >= 60m3/h Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn bởi các tổ chức, cá nhân đủ điều kiện theo quy định1
14 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông dung tích >= 06m3 Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có tài liệu đảm bảo điều kiện lưu thông/lưu hành theo quy định2
15 Thiết bị xoa mặt và tạo nhám mặt đường BTXM Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn1
16 Máy đầm cóc Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn3
17 Máy hàn 23 KW Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn3
18 Đầm bàn 1Kw Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn3
19 Đầm dùi 1,5 KW Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn3
20 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn3
21 Máy trộn bê tông 250l - 500l Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn3
22 Máy toàn đạc điện tử Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định1
23 Máy thủy bình Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định1
24 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Có giấy tờ chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn và có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->