Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cấp nước; cấp điện và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cấp nước; cấp điện và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 06:46:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,550,560,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thực hiện về cấp nước, hệ thống chiếu sáng và xây dựng lắp đặt hệ thống điện đường dây 0,4-22kv, trạm biến áp 0,4kvTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế, thi công, xây lắp …;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0,4-22kV) (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực)+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), công trình giao thông. (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) ((chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) ((chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy định vị vệ tinh GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cấp nước; cấp điện và mua sắm lắp đặt thiết bị Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính : 03 năm gần nhất. - Hợp đồng tương tự : 05 năm gần nhất. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) và công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083 652 628” -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cấp nước phần 1 | |||
| B | TUYẾN ỐNG HPDE D63 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm | Chương V | 6,11 | 100 m |
| 2 | Tê nhựa HDPE D63mm | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63mm | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu nối thẳng măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ D100x50mm | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63/50mm | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Chụp van bê tông KT: 0,4x0,3x0x0,3 = 0 | Chương V | 6 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG HPDE D110 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm | Chương V | 17,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN110 | Chương V | 78 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm, PN10 | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110mm, 45 độ | Chương V | 5 | cái |
| D | ỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| E | ĐẤU NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang 3B nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100x100mm | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M10 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 2,88 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ bê tông M200 | Chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 3 | 1 ck |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V | 6,36 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0402 | 100m3 |
| F | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang EBE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng D100mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mm | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 24 | cặp |
| 9 | Bê tông lót móng M100 | Chương V | 1,59 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng mác 200 | Chương V | 3,75 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,28 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0783 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 18 | 1 ck |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V | 28,1 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| G | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V | 1.765,787 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 768,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,9754 | 100m3 |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63mm | Chương V | 6,61 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110mm | Chương V | 17,04 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V | 23,65 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạn vi | Chương V | 6,538 | 100m3 |
| H | Phần cấp nước phần 2 | |||
| I | TUYẾN ỐNG HPDE D110 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm | Chương V | 16,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN110 | Chương V | 75 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D110mm | Chương V | 1 | cái |
| J | TUYẾN ỐNG HPDE D63 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V | 28,61 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa DN63 | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa DN63 | Chương V | 35 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông DN 63mm | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63 | Chương V | 59 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt van BB DN100mm | Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang EBE D100mm | Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút gang D100mm | Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng D100mm | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mm | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép rỗng D100mm | Chương V | 44 | cặp |
| 14 | Bê tông lót M100 | Chương V | 2,9146 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3421 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Chương V | 2,51 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,98 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,68 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1435 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V | 1,21 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 11 | 1 ck |
| 23 | Đào móng, đất cấp III | Chương V | 51,53 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ D100/50 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE D63/50mm | Chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van gạt D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Chụp van bê tông KT: 0,4x0,3x0x0,3 | Chương V | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110 | Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt thập nhựa HDPE D110 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 200mm | Chương V | 1,21 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 150mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V | 2.448,529 | m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 1.054,75 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 13,9378 | 100m3 |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63mm | Chương V | 28,61 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa DN110mm | Chương V | 16,36 | 100m |
| 40 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Chương V | 44,97 | 100m |
| K | HỐ VAN XẢ CẶN (02 HỐ) | |||
| 1 | Lắp đặt tê gang 3B D100 | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE D100 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút gang BB D100 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van gang D100 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp bích thép rỗng D100mm | Chương V | 1 | cặp |
| 7 | Đổ bê tông lót móng mác 100 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Chương V | 0,81 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,56 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 6 | 1 ck |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V | 7,79 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0271 | 100m3 |
| L | HỐ VAN XẢ KHÍ (02 HỐ) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ D100x50 | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đổ bê tông lót móng mác 100 | Chương V | 0,538 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng mác 200 | Chương V | 0,807 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,157 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 6 | 1 ck |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Chương V | 7,787 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V | 13,662 | 100m3 |
| M | Phần điện: Xây dựng lắp đặt đường cáp 0,4kv (phần 1) | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vỉa hè (RC-H1) | Chương V | 213 | m |
| 2 | Rãnh trùng cống thoát nước (RC-TNM) | Chương V | 451 | m |
| 3 | Rãnh cáp qua đường (RC-Đ) | Chương V | 42 | m |
| 4 | Móng tủ điện phân phối | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại - RLL | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ống thép đen F219x3.96 | Chương V | 54 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 1.479 | m |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 459 | m |
| 9 | Ống xoắn HDPE D195/150 | Chương V | 247 | m |
| 10 | Tủ điện phân phối chứa công tơ (không có Aptomat) | Chương V | 12 | tủ |
| 11 | Aptomat MCCB 3P-100A - 22kA | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha, MCB 2P-60A | Chương V | 99 | cái |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 136 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V | 190 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 276 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V | 98 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V | 163 | m |
| 18 | Đầu cốt M35 | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt M50 | Chương V | 28 | cái |
| 20 | Đầu cốt M95 | Chương V | 36 | cái |
| 21 | Đầu cốt M150 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt M185 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chương V | 12 | 1 vi tri |
| 24 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại RLL | Chương V | 3 | 1 vi tri |
| N | Phần điện: Xây dựng hệ thống chiếu sáng (phần 1) | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè (RCS-H) | Chương V | 493 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường (RCS-Đ) | Chương V | 72 | m |
| 3 | Móng cột thép (MCA) | Chương V | 37 | móng |
| 4 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V | 12 | vị trí |
| 6 | Tiếp địa cột chiểu sáng (RCS) | Chương V | 8 | vị trí |
| 7 | Ống thép đen F75x2.5 | Chương V | 72 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 1.353 | m |
| 9 | Cột đèn, cột thép bát giác cao 10m (thân cột BG-8, dày 3.5mm; Cần đơn CD-B04 cao 2m, vươn cần 2m) | Chương V | 37 | cái |
| 10 | Bảng điện cửa cột (gồm bảng phíp, Aptomat MCB1P-10A, cầu đấu) | Chương V | 37 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Đèn LED 120W (Dim 5 cấp) | Chương V | 37 | bộ |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Chương V | 1.414 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V | 93 | m |
| 15 | Dây dẫn lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 426 | m |
| 16 | Dây tiếp địa lên đèn CU/PVC/PVC 1x1,5 | Chương V | 444 | m |
| 17 | Cáp tiếp địa, cáp đồng trần M10 | Chương V | 1.500 | m |
| 18 | Đầu cốt M6 | Chương V | 172 | cái |
| 19 | Đầu cốt M10 | Chương V | 44 | cái |
| 20 | Lắp cửa cột | Chương V | 37 | cửa |
| 21 | Đánh số cột thép | Chương V | 3,7 | 10 cột |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 74 | dau cap |
| O | Phần điện: Xây dựng lắp đặt trạm biến áp (phần 2) | |||
| 1 | Móng trạm biến áp trên trụ | Chương V | 3 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V | 3 | HT |
| 3 | Biển tên trạm và biển báo an toàn | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| P | Xây dựng lắp đặt đường cáp 22kv (phần 2) | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vỉa hè (RC22-H) | Chương V | 583 | m |
| 2 | Rãnh cáp qua đường (RC22-Đ) | Chương V | 70 | m |
| 3 | Hố ga luồn cáp qua đường (HG) | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Móng cột đơn MT5 (cho cột 18m) | Chương V | 3 | móng |
| 5 | Móng cột đơn MT-5A (cho cột 20m) | Chương V | 1 | móng |
| 6 | Móng cột kép MTK-18 (cho cột 18m) | Chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột kép MTK-20 (cho cột 20m) | Chương V | 1 | móng |
| 8 | Tiếp địa cột cầu dao (RCD) | Chương V | 1 | vị trí |
| 9 | Tiếp địa cột RC6 | Chương V | 4 | vị trí |
| 10 | Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.18-190-11 | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.20-190-13 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 2.226 | m |
| 13 | Ống thép F141x3,96 | Chương V | 270 | m |
| 14 | Dây dẫn. dây nhôm Fe/Al/XLPE2.5/HDPE 95/16mm2 | Chương V | 646 | m |
| 15 | Cáp ngầm 12,7(22)/24kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x70mm2 | Chương V | 2.325 | m |
| 16 | dau cap co nguội ngoài trời 1pha 24kV 1x95mm2 | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | dau cap T-Plug 22kV 1x70mm2 | Chương V | 15 | bộ |
| 18 | Sứ đứng RE22kV + ty | Chương V | 34 | quả |
| 19 | Chuỗi néo Polyme 22kV + phụ kiện | Chương V | 18 | chuỗi |
| 20 | Xà đỡ lèo 1 pha trên TBA (XĐL-1A) | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu dao (XĐL-1B) | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà rẽ đỡ cột đơn XRĐ22-2L | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn XN22-2L | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo cột kép XN22-2LK | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo lệch cột đơn XNL 1T-2L | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Xà néo lệch cột kép XNL 1T-2LK | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Xà néo lệch cột kép XNL 1T-2LD | Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Xà đỡ lệch XĐL 1T-2L | Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Xà chống sét van XCSV | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Xà cầu dao cột đơn XCD | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Sàn thao tác STT | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Thang trèo TT 2m | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thang trèo TT 4m | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Gông cột GC | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đai đỡ cáp ĐC | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Pát ép đồng nhôm AM95 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cáp tiếp địa đồng mềm M35 | Chương V | 5 | m |
| 38 | Kẹp cáp A95 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp bọc 95 mm2 | Chương V | 28 | cái |
| 40 | Giáp níu cáp bọc 95 mm2 | Chương V | 18 | cái |
| 41 | Nắp chụp cực chống sét van | Chương V | 1 | bo3cai |
| 42 | Biển tên cột cầu dao + Biển cảnh báo | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m | Chương V | 1 | 1 vi tri |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 5 | 1 vi tri |
| 45 | Ca xe cẩu tự hành vận chuyển cột đến công trường | Chương V | 1 | chuyến |
| Q | Xây dựng lắp đặt đường cáp 0,4kv | |||
| 1 | Rãnh cáp trên vỉa hè (RC-H1) | Chương V | 1.286 | m |
| 2 | Rãnh cáp trên vỉa hè trùng cột đèn (RC-H2) | Chương V | 155 | m |
| 3 | Rãnh trùng cống thoát nước (RC-TNM) | Chương V | 686 | m |
| 4 | Rãnh cáp qua đường (RC-Đ) | Chương V | 60 | m |
| 5 | Móng cột đơn MT1 (cho cột 10m) | Chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng cột đơn MT3 (cho cột 12m) | Chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng tủ điện phân phối | Chương V | 36 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại - RLL | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cột bê tông NPC.I.12-190-7,2 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống thép đen F219x3.96 | Chương V | 108 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 5.582 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 2.314 | m |
| 14 | Ống xoắn HDPE D195/150 | Chương V | 499 | m |
| 15 | Tủ điện phân phối chứa công tơ (không có Aptomat) | Chương V | 36 | tủ |
| 16 | Aptomat MCCB 3P-100A - 22kA | Chương V | 37 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3P-150A - 22kA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-60A - 22kA | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha, MCB 2P-60A | Chương V | 337 | cái |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 343 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V | 1.299 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 606 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V | 335 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V | 195 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 176 | m |
| 26 | Gông cột đơn hạ thế GC1 | Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Gông cột đơn trung thế GC2 | Chương V | 5 | bộ |
| 28 | Đầu cốt M35 | Chương V | 48 | cái |
| 29 | Đầu cốt M50 | Chương V | 136 | cái |
| 30 | Đầu cốt M95 | Chương V | 64 | cái |
| 31 | Đầu cốt M150 | Chương V | 15 | cái |
| 32 | Đầu cốt M185 | Chương V | 16 | cái |
| 33 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Khóa đỡ vặn xoắn 4x50 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | dau cap co ngót 0,4kV-4x95 | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Làm và lắp đặt dau cap lực hạ thế | Chương V | 1 | 1đầu |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chương V | 36 | 1 vi tri |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại RLL | Chương V | 12 | 1 vi tri |
| R | Xây dựng lắp đặt hệ thống chiếu sáng (phần 2 | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè (RCS-H) | Chương V | 666 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng qua đường (RCS-Đ) | Chương V | 66 | m |
| 3 | Móng cột thép (MCA) | Chương V | 64 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông đơn MT1 | Chương V | 7 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông kép MT2 | Chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V | 12 | vị trí |
| 8 | Tiếp địa cột chiểu sáng (RCS) | Chương V | 9 | vị trí |
| 9 | Ống thép đen F75x2.5 | Chương V | 112 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 2.391 | m |
| 11 | Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3 | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Cột đèn, cột thép bát giác cao 10m (thân cột BG-8, dày 3.5mm; Cần đơn CD-B04 cao 2m, vươn cần 2m) | Chương V | 64 | cái |
| 13 | Cần đèn CĐ1 lắp trên cột bê tông (cột trung thế) | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Cần đèn CĐ2 lắp trên cột bê tông (cột hạ thế) | Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Bảng điện cửa cột (gồm bảng phíp, Aptomat MCB1P-10A, cầu đấu) | Chương V | 64 | bộ |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Đèn LED 120W (Dim 5 cấp) | Chương V | 81 | bộ |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 | Chương V | 2.420 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V | 258 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16 | Chương V | 466 | m |
| 21 | Dây dẫn lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 771 | m |
| 22 | Dây tiếp địa lên đèn CU/PVC/PVC 1x1,5 | Chương V | 768 | m |
| 23 | Cáp tiếp địa, cáp đồng trần M10 | Chương V | 2.593 | m |
| 24 | Đầu cốt M6 | Chương V | 468 | cái |
| 25 | Đầu cốt M10 | Chương V | 123 | cái |
| 26 | Lắp cửa cột | Chương V | 64 | cửa |
| 27 | Đánh số cột thép | Chương V | 6,4 | 10 cột |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 128 | dau cap |
| 29 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16 | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Má ốp móc treo fi16 | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Đai thép, khóa đai | Chương V | 34 | bộ |
| 33 | Ghíp nối 1 bulong | Chương V | 34 | cái |
| 34 | Ghíp nối 2 bulong | Chương V | 8 | cái |
| S | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| T | a)Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Trạm biến áp kios 320kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 500A-2 lộ ra); Không có MBA | Chương V | 1 | trạm |
| 5 | Trạm biến áp kios 400kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 600A-4 lộ ra); Không có MBA | Chương V | 1 | trạm |
| 6 | Trạm biến áp kios 630kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 1000A-5 lộ ra); Không có MBA | Chương V | 1 | trạm |
| U | b) Thiết bị đường cáp 22kV: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV-630A | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| V | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| W | a) Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 320kVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 630kVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt trạm kios, cấp điện áp | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 3 | máy |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V | 9 | cái |
| X | b) Thiết bị đường cáp 22kV: | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thực hiện về cấp nước, hệ thống chiếu sáng và xây dựng lắp đặt hệ thống điện đường dây 0,4-22kv, trạm biến áp 0,4kvTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế, thi công, xây lắp …;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0,4-22kV) (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực)+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), công trình giao thông. (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) ((chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) ((chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | +Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | 2 | |
| 2 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | 23 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn kim loại | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Xe cẩu tự hành | 20 tấn | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy định vị vệ tinh GPS | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | 2,5kw | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi