Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cấp nước; cấp điện và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861068-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cấp nước; cấp điện và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210843255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 06:46:00 đến ngày 2021-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,550,560,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thực hiện về cấp nước, hệ thống chiếu sáng và xây dựng lắp đặt hệ thống điện đường dây 0,4-22kv, trạm biến áp 0,4kvTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế, thi công, xây lắp …;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0,4-22kV) (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực)+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), công trình giao thông. (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) ((chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) ((chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy định vị vệ tinh GPS
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hạng mục cấp nước; cấp điện và mua sắm lắp đặt thiết bị
Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628”
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập Thiết kế BVTC-TDT: Liên danh công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái – Công ty TNHH KT Xanh. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC-TDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TNL Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Vimeco Lô E9 đường Phạm Hùng , Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Đơn vị tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng Phú Thịnh –Địa chỉ: Khu đô thị Hùng Vương, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628”


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính : 03 năm gần nhất. - Hợp đồng tương tự : 05 năm gần nhất. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) và công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị...) Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là “Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628”.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628”
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cấp nước phần 1
B TUYẾN ỐNG HPDE D63
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mmChương V6,11100 m
2Tê nhựa HDPE D63mmChương V6cái
3Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63mmChương V10cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmChương V3cái
5Lắp đặt đầu nối thẳng măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmChương V14cái
6Lắp đai khởi thuỷ D100x50mmChương V6cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 63/50mmChương V18cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mmChương V6cái
9Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mmChương V6cái
10Chụp van bê tông KT: 0,4x0,3x0x0,3 = 0Chương V6cái
C TUYẾN ỐNG HPDE D110
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mmChương V17,04100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN110Chương V78cái
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V1cái
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm, PN10Chương V3cái
5Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110mm, 45 độChương V5cái
D ỐNG QUA ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmChương V0,56100m
E ĐẤU NGUỒN
1Lắp đặt tê gang 3B nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100x100mmChương V1cái
2Lắp đặt BE - Đường kính 100mmChương V2cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V1cái
4Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng D100mmChương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmChương V1cái
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0154100m2
7Bê tông lót móng M10Chương V0,23m3
8Bê tông móng M200Chương V0,35m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30Chương V0,8m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2,88m2
11Ván khuôn gỗ mũ mốChương V0,0112100m2
12Bê tông mũ mố, mũ trụ bê tông M200Chương V0,16m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0063100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,008tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V0,09m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V31 ck
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V6,361m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0402100m3
F TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V6cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V6cái
3Lắp đặt tê gang EBE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmChương V6cái
4Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mmChương V6cái
5Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng D100mmChương V6cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mmChương V6cái
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V0,12100m
8Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V24cặp
9Bê tông lót móng M100Chương V1,59m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1866100m2
11Đổ bê tông móng mác 200Chương V3,75m3
12Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Chương V4,9m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,28m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,042100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0783tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,66m3
17Lắp đặt tấm đanChương V181 ck
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V28,11m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,13100m3
G CÔNG TÁC KHÁC
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V1.765,787m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V768,25m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V9,9754100m3
4Thử áp lực đường ống nhựa DN63mmChương V6,61100m
5Thử áp lực đường ống nhựa DN110mmChương V17,04100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChương V23,65100m
7Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạn vi Chương V6,538100m3
H Phần cấp nước phần 2
I TUYẾN ỐNG HPDE D110
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mmChương V16,36100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN110Chương V75cái
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D110mmChương V1cái
J TUYẾN ỐNG HPDE D63
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmChương V28,61100 m
2Lắp đặt tê nhựa DN63Chương V6cái
3Lắp đặt chếch nhựa DN63Chương V35cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông DN 63mmChương V12cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63Chương V59cái
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V11cái
7Lắp đặt van BB DN100mmChương V11cái
8Lắp đặt tê gang EBE D100mmChương V11cái
9Lắp đặt cút gang D100mmChương V11cái
10Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng D100mmChương V11cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mmChương V11cái
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mmChương V0,22100m
13Lắp bích thép rỗng D100mmChương V44cặp
14Bê tông lót M100Chương V2,9146m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3421100m2
16Đổ bê tông móng, mác 200Chương V2,51m3
17Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Chương V8,98m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,68m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,0771100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1435tấn
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V1,21m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V111 ck
23Đào móng, đất cấp IIIChương V51,531m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1407100m3
25Lắp đai khởi thuỷ D100/50Chương V6cái
26Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE D63/50mmChương V18cái
27Lắp đặt cút HDPE D63Chương V6cái
28Lắp đặt van gạt D50mmChương V6cái
29Chụp van bê tông KT: 0,4x0,3x0x0,3Chương V6hộp
30Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110Chương V2cái
31Lắp đặt chếch nhựa HDPE D110Chương V14cái
32Lắp đặt thập nhựa HDPE D110Chương V1cái
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 200mmChương V1,21100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 150mmChương V0,32100m
35Đào kênh mương - Cấp đất IIIChương V2.448,529m3
36Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V1.054,75m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V13,9378100m3
38Thử áp lực đường ống nhựa DN63mmChương V28,61100m
39Thử áp lực đường ống nhựa DN110mmChương V16,36100m
40Khử trùng ống nước - Đường kính Chương V44,97100m
K HỐ VAN XẢ CẶN (02 HỐ)
1Lắp đặt tê gang 3B D100Chương V2cái
2Lắp đặt BE D100Chương V4cái
3Lắp đặt cút gang BB D100Chương V2cái
4Lắp đặt van gang D100Chương V2cái
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100Chương V0,02100m
6Lắp bích thép rỗng D100mmChương V1cặp
7Đổ bê tông lót móng mác 100Chương V0,54m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0328100m2
9Đổ bê tông móng, mác 200Chương V0,81m3
10Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Chương V2,16m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,56m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,0154100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,022tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V0,23m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V61 ck
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V7,791m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0271100m3
L HỐ VAN XẢ KHÍ (02 HỐ)
1Lắp đai khởi thuỷ D100x50Chương V2cái
2Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Chương V4cái
3Lắp đặt van khóa D50mmChương V2cái
4Lắp đặt van xả khí D50mmChương V2cái
5Đổ bê tông lót móng mác 100Chương V0,538m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0328100m2
7Đổ bê tông móng mác 200Chương V0,807m3
8Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Chương V2,157m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,56m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,0154100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,022tấn
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V0,23m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V61 ck
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIChương V7,7871m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0271100m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V13,662100m3
M Phần điện: Xây dựng lắp đặt đường cáp 0,4kv (phần 1)
1Rãnh cáp trên vỉa hè (RC-H1)Chương V213m
2Rãnh trùng cống thoát nước (RC-TNM)Chương V451m
3Rãnh cáp qua đường (RC-Đ)Chương V42m
4Móng tủ điện phân phốiChương V12cái
5Tiếp địa lặp lại - RLLChương V3bộ
6Ống thép đen F219x3.96Chương V54m
7ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V1.479m
8ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V459m
9Ống xoắn HDPE D195/150Chương V247m
10Tủ điện phân phối chứa công tơ (không có Aptomat)Chương V12tủ
11Aptomat MCCB 3P-100A - 22kAChương V12cái
12Aptomat 1 pha, MCB 2P-60AChương V99cái
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V136m
14Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V190m
15Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V276m
16Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V98m
17Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2Chương V163m
18Đầu cốt M35Chương V24cái
19Đầu cốt M50Chương V28cái
20Đầu cốt M95Chương V36cái
21Đầu cốt M150Chương V8cái
22Đầu cốt M185Chương V8cái
23Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnChương V121 vi tri
24Thí nghiệm tiếp đất lặp lại RLLChương V31 vi tri
N Phần điện: Xây dựng hệ thống chiếu sáng (phần 1)
1Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè (RCS-H)Chương V493m
2Rãnh cáp chiếu sáng qua đường (RCS-Đ)Chương V72m
3Móng cột thép (MCA)Chương V37móng
4Móng tủ điều khiển chiếu sángChương V1cái
5Tiếp địa lặp lại RLLChương V12vị trí
6Tiếp địa cột chiểu sáng (RCS)Chương V8vị trí
7Ống thép đen F75x2.5Chương V72m
8Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V1.353m
9Cột đèn, cột thép bát giác cao 10m (thân cột BG-8, dày 3.5mm; Cần đơn CD-B04 cao 2m, vươn cần 2m)Chương V37cái
10Bảng điện cửa cột (gồm bảng phíp, Aptomat MCB1P-10A, cầu đấu)Chương V37bộ
11Tủ điều khiển chiếu sángChương V1tủ
12Đèn LED 120W (Dim 5 cấp)Chương V37bộ
13Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Chương V1.414m
14Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Chương V93m
15Dây dẫn lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V426m
16Dây tiếp địa lên đèn CU/PVC/PVC 1x1,5Chương V444m
17Cáp tiếp địa, cáp đồng trần M10Chương V1.500m
18Đầu cốt M6Chương V172cái
19Đầu cốt M10Chương V44cái
20Lắp cửa cộtChương V37cửa
21Đánh số cột thépChương V3,710 cột
22Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V74dau cap
O Phần điện: Xây dựng lắp đặt trạm biến áp (phần 2)
1Móng trạm biến áp trên trụChương V3móng
2Hệ thống tiếp địa trạm biến ápChương V3HT
3Biển tên trạm và biển báo an toànChương V3bộ
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V3bộ
P Xây dựng lắp đặt đường cáp 22kv (phần 2)
1Rãnh cáp trên vỉa hè (RC22-H)Chương V583m
2Rãnh cáp qua đường (RC22-Đ)Chương V70m
3Hố ga luồn cáp qua đường (HG)Chương V6cái
4Móng cột đơn MT5 (cho cột 18m)Chương V3móng
5Móng cột đơn MT-5A (cho cột 20m)Chương V1móng
6Móng cột kép MTK-18 (cho cột 18m)Chương V1móng
7Móng cột kép MTK-20 (cho cột 20m)Chương V1móng
8Tiếp địa cột cầu dao (RCD)Chương V1vị trí
9Tiếp địa cột RC6Chương V4vị trí
10Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.18-190-11Chương V5cái
11Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.20-190-13Chương V3cái
12Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V2.226m
13Ống thép F141x3,96Chương V270m
14Dây dẫn. dây nhôm Fe/Al/XLPE2.5/HDPE 95/16mm2Chương V646m
15Cáp ngầm 12,7(22)/24kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x70mm2Chương V2.325m
16dau cap co nguội ngoài trời 1pha 24kV 1x95mm2Chương V3bộ
17dau cap T-Plug 22kV 1x70mm2Chương V15bộ
18Sứ đứng RE22kV + tyChương V34quả
19Chuỗi néo Polyme 22kV + phụ kiệnChương V18chuỗi
20Xà đỡ lèo 1 pha trên TBA (XĐL-1A)Chương V1bộ
21Xà đỡ lèo 1 pha cột cầu dao (XĐL-1B)Chương V3bộ
22Xà rẽ đỡ cột đơn XRĐ22-2LChương V2bộ
23Xà néo cột đơn XN22-2LChương V1bộ
24Xà néo cột kép XN22-2LKChương V1bộ
25Xà néo lệch cột đơn XNL 1T-2LChương V3bộ
26Xà néo lệch cột kép XNL 1T-2LKChương V3bộ
27Xà néo lệch cột kép XNL 1T-2LDChương V3bộ
28Xà đỡ lệch XĐL 1T-2LChương V6bộ
29Xà chống sét van XCSVChương V1bộ
30Xà cầu dao cột đơn XCDChương V1bộ
31Sàn thao tác STTChương V1bộ
32Thang trèo TT 2mChương V1bộ
33Thang trèo TT 4mChương V1bộ
34Gông cột GCChương V2bộ
35Đai đỡ cáp ĐCChương V1bộ
36Pát ép đồng nhôm AM95Chương V6cái
37Cáp tiếp địa đồng mềm M35Chương V5m
38Kẹp cáp A95Chương V6cái
39Giáp buộc cổ sứ đôi cáp bọc 95 mm2Chương V28cái
40Giáp níu cáp bọc 95 mm2Chương V18cái
41Nắp chụp cực chống sét vanChương V1bo3cai
42Biển tên cột cầu dao + Biển cảnh báoChương V1bộ
43Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m Chương V11 vi tri
44Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V51 vi tri
45Ca xe cẩu tự hành vận chuyển cột đến công trườngChương V1chuyến
Q Xây dựng lắp đặt đường cáp 0,4kv
1Rãnh cáp trên vỉa hè (RC-H1)Chương V1.286m
2Rãnh cáp trên vỉa hè trùng cột đèn (RC-H2)Chương V155m
3Rãnh trùng cống thoát nước (RC-TNM)Chương V686m
4Rãnh cáp qua đường (RC-Đ)Chương V60m
5Móng cột đơn MT1 (cho cột 10m)Chương V3móng
6Móng cột đơn MT3 (cho cột 12m)Chương V1móng
7Móng tủ điện phân phốiChương V36cái
8Tiếp địa lặp lại - RLLChương V12bộ
9Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3Chương V3cái
10Cột bê tông NPC.I.12-190-7,2Chương V1cái
11Ống thép đen F219x3.96Chương V108m
12ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V5.582m
13ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V2.314m
14Ống xoắn HDPE D195/150Chương V499m
15Tủ điện phân phối chứa công tơ (không có Aptomat)Chương V36tủ
16Aptomat MCCB 3P-100A - 22kAChương V37cái
17Aptomat MCCB 3P-150A - 22kAChương V1cái
18Aptomat MCCB 3P-60A - 22kAChương V3cái
19Aptomat 1 pha, MCB 2P-60AChương V337cái
20Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V343m
21Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V1.299m
22Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V606m
23Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V335m
24Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2Chương V195m
25Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V176m
26Gông cột đơn hạ thế GC1Chương V3bộ
27Gông cột đơn trung thế GC2Chương V5bộ
28Đầu cốt M35Chương V48cái
29Đầu cốt M50Chương V136cái
30Đầu cốt M95Chương V64cái
31Đầu cốt M150Chương V15cái
32Đầu cốt M185Chương V16cái
33Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x50Chương V6cái
34Khóa đỡ vặn xoắn 4x50Chương V4cái
35dau cap co ngót 0,4kV-4x95Chương V1bộ
36Làm và lắp đặt dau cap lực hạ thế Chương V11đầu
37Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnChương V361 vi tri
38Thí nghiệm tiếp đất lặp lại RLLChương V121 vi tri
R Xây dựng lắp đặt hệ thống chiếu sáng (phần 2
1Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè (RCS-H)Chương V666m
2Rãnh cáp chiếu sáng qua đường (RCS-Đ)Chương V66m
3Móng cột thép (MCA)Chương V64móng
4Móng cột bê tông đơn MT1Chương V7móng
5Móng cột bê tông kép MT2Chương V2móng
6Móng tủ điều khiển chiếu sángChương V1cái
7Tiếp địa lặp lại RLLChương V12vị trí
8Tiếp địa cột chiểu sáng (RCS)Chương V9vị trí
9Ống thép đen F75x2.5Chương V112m
10Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V2.391m
11Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3Chương V11cái
12Cột đèn, cột thép bát giác cao 10m (thân cột BG-8, dày 3.5mm; Cần đơn CD-B04 cao 2m, vươn cần 2m)Chương V64cái
13Cần đèn CĐ1 lắp trên cột bê tông (cột trung thế)Chương V5bộ
14Cần đèn CĐ2 lắp trên cột bê tông (cột hạ thế)Chương V12bộ
15Bảng điện cửa cột (gồm bảng phíp, Aptomat MCB1P-10A, cầu đấu)Chương V64bộ
16Tủ điều khiển chiếu sángChương V1tủ
17Đèn LED 120W (Dim 5 cấp)Chương V81bộ
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Chương V2.420m
19Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Chương V258m
20Cáp vặn xoắn ABC 4x16Chương V466m
21Dây dẫn lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V771m
22Dây tiếp địa lên đèn CU/PVC/PVC 1x1,5Chương V768m
23Cáp tiếp địa, cáp đồng trần M10Chương V2.593m
24Đầu cốt M6Chương V468cái
25Đầu cốt M10Chương V123cái
26Lắp cửa cộtChương V64cửa
27Đánh số cột thépChương V6,410 cột
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V128dau cap
29Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16Chương V6cái
30Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16Chương V12cái
31Má ốp móc treo fi16Chương V18cái
32Đai thép, khóa đaiChương V34bộ
33Ghíp nối 1 bulongChương V34cái
34Ghíp nối 2 bulongChương V8cái
S CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
T a)Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVChương V1máy
2Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V1máy
3Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVChương V1máy
4Trạm biến áp kios 320kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 500A-2 lộ ra); Không có MBAChương V1trạm
5Trạm biến áp kios 400kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 600A-4 lộ ra); Không có MBAChương V1trạm
6Trạm biến áp kios 630kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 1000A-5 lộ ra); Không có MBAChương V1trạm
U b) Thiết bị đường cáp 22kV:
1Cầu dao cách ly 24kV-630AChương V1bộ
2Chống sét van 22kVChương V1bộ
V CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
W a) Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 320kVAChương V11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVAChương V11 máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 630kVAChương V11 máy
4Lắp đặt trạm kios, cấp điện áp Chương V31 tủ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V3máy
6Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V3bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V9bộ
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AChương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V4cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V6cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V2cái
12Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V9cái
13Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V1cái
14Thí nghiệm biến dòng điện Chương V9cái
X b) Thiết bị đường cáp 22kV:
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thực hiện về cấp nước, hệ thống chiếu sáng và xây dựng lắp đặt hệ thống điện đường dây 0,4-22kv, trạm biến áp 0,4kvTài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế, thi công, xây lắp …;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ; đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Có chứng nhận huấn luyện người huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0,4-22kV) (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)32
2 Phó Chỉ huy trưởng 2 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực)+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò Chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), công trình giao thông. (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) ((chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).32
4 Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 trong các công trình: công trình đường dây và trạm biến áp (từ 0.4-22kV), công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) ((chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất).32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 +Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 2
2 Máy xúc Sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa 250 lít2
4 Máy hàn điện 23 KW2
5 Máy cắt uốn kim loại Sử dụng tốt2
6 Xe cẩu tự hành 20 tấn1
7 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
8 Máy định vị vệ tinh GPS Sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay 2,5kw3
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->