Gói thầu: Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854681-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210838094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-20 17:11:00 đến ngày 2021-08-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,424,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6373695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3274739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.097.439.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.194.878.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả KT theo chương V1công
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả KT theo chương V1công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V392,435m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V24,984m2
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,93m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V47,546m2
7Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả KT theo chương V303,28m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V386,1m
9Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V37,488m2
10Cắt sắt bản lề cửaMô tả KT theo chương V242cái
11Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thangMô tả KT theo chương V156,733m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, đá mài grnito bậc cấp, cầu thangMô tả KT theo chương V111,497m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V18,761m3
14Phá dỡ đố trụ mặt trước tầng 3Mô tả KT theo chương V16cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V2,783m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V170,052m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V1.237,181m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả KT theo chương V2.081,008m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả KT theo chương V284,917m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả KT theo chương V998,874m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V946,595m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V946,595m2
23Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ bị hư hỏngMô tả KT theo chương V9công
24Hút hầm vệ sinhMô tả KT theo chương V1hầm
25Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V6bộ
26Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V6bộ
27Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữMô tả KT theo chương V9bộ
28Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khác để thay lạiMô tả KT theo chương V9công
29Bốc xếp, vận chuyển thiết bị điện, nước, vệ sinhMô tả KT theo chương V2công
30Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V15,187tấn
31Bốc xếp cửaMô tả KT theo chương V303,28m2
32Bốc xếp gỗ các loạiMô tả KT theo chương V4,826m3
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V144,298m3
34Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V158,468m3
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V10,132100m2
36Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả KT theo chương V11,383m2
37Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V0,112100kg
38Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả KT theo chương V0,661100kg
39Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả KT theo chương V0,808m3
40Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả KT theo chương V29,76m2
41Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V1,602100kg
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả KT theo chương V3,646m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,001m3
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,957100m2
45Tôn úp nóc máiMô tả KT theo chương V79,1m
46Ke chống bão (3 cái/m xà gồ)Mô tả KT theo chương V1.323cái
47Chống thấm sàn bằng phương pháp quét 2 nước SIKA kết hợp màng khò Standar chống thấmMô tả KT theo chương V102,926m2
48Ốp đá rối tự nhiên vào tường,Mô tả KT theo chương V27,259m2
49Trát bịt lại lỗ sau khi tháo bản lềMô tả KT theo chương V242lỗ
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.210,994m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.053,4m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V361,261m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V136,457m2
54Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V126,362m2
55Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V205,979m2
56Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V106,123m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V90,312m2
58Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V749,355m2
59Đắp đố trụ mặt trước tầng 3Mô tả KT theo chương V16CT
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30Mô tả KT theo chương V194,4m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V45m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V911,54m2
63Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V83,897m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V11,616m2
65Lát gạch Tezaro 400x400, XM PCB40Mô tả KT theo chương V33,6m2
66Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V113,396m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V45m2
68Thi công trần nhôm giả gỗ mái sảnh đónMô tả KT theo chương V37,488m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V3.264,394m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.889,245m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.895,052m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.258,587m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V138,24m
74Gia công và lắt đắp tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cmMô tả KT theo chương V18,57m
75Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V19,929m2
76Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4Mô tả KT theo chương V90,76m2
77Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa, lan can cầu thangMô tả KT theo chương V110,689m2
78Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V7,428m2
79Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can cầu thangMô tả KT theo chương V110,689m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, kính trắng cường lực dày 12ly và phụ kiệnMô tả KT theo chương V5,221m2
81Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V105,16m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương).Mô tả KT theo chương V51,4m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương).Mô tả KT theo chương V37,2m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương).Mô tả KT theo chương V2,16m2
85Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương).Mô tả KT theo chương V76,695m2
86Thép hộp 30x60x1,4 gia cường vách kínhMô tả KT theo chương V36,083kg
87Sản xuất, lắp dựng lan can bằng kính cường lực dày 10 ly, tay vịn Inox D60.Mô tả KT theo chương V13,86m2
88Sản xuất, lắp đặt vách, cửa Compact HPL dày 12mm phụ kiện đi kèm Inox 304Mô tả KT theo chương V44,472M2
89Bàn rửa bằng đá Granit và giá đỡ, phụ kiện lắp dựngMô tả KT theo chương V3m2
90Lắp đặt cờ vui trước mái sảnhMô tả KT theo chương V8cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V48bộ
92Máng và đèn led đôi âm trần 1,2m (2x36W)Mô tả KT theo chương V8bộ
93Lắp đặt đèn led ốp trần thủy tinh 20WMô tả KT theo chương V46bộ
94Lắp đặt đèn led âm trần D135 (9W)Mô tả KT theo chương V26bộ
95Lắp đặt quạt trần + hộp sốMô tả KT theo chương V24cái
96Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V34cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V12cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V34cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V75cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả KT theo chương V1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả KT theo chương V3cái
103Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V3cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả KT theo chương V33cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.250m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V750m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V120m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V20m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V100m
110Lắp đặt tủ điện tầng, KT 200x200x150Mô tả KT theo chương V3hộp
111Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả KT theo chương V30hộp
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V2.000m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V150m
114Hộp đựng bình chữa cháy KT 600X400X275mmMô tả KT theo chương V3hộp
115Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V6bình
116Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả KT theo chương V3bình
117Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V3bộ
118Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V4cái
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V56,5m
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V30,6m
121Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V6cọc
122Bật sắt chẻ đuôi cáMô tả KT theo chương V30cái
123Hộp kiểm tra điện trở, đệm chì, bu lôngMô tả KT theo chương V2hộp
124Đo điện trở tiếp đấtMô tả KT theo chương V1lần
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V13,0051m3
126Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V13,005m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4m3
128Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bao gồm chân, phao và phụ kiện)Mô tả KT theo chương V1bể
129Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V6bộ
130Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
133Vòi rửa gật gù nóng lạnhMô tả KT theo chương V6bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
135Vòi rửa inox D21Mô tả KT theo chương V6cái
136Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
137Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V6cái
138Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V6cái
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V6cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,12100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,15100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,18100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V1,16100m
144Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V1cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V4cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V3cái
147Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34mmMô tả KT theo chương V4cái
148Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V3cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V10cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V6cái
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmMô tả KT theo chương V5cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmMô tả KT theo chương V7cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V6cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V40cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả KT theo chương V35cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V30cái
157Ren D21Mô tả KT theo chương V45cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,32100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,03100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V0,2100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,15100m
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V10cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V28cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả KT theo chương V16cái
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V35cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V13cái
168Lắp đặt chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V16cái
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V4cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V4cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mmMô tả KT theo chương V6cái
172Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V4cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V20cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mmMô tả KT theo chương V25cái
175Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V46cái
176Ren D34Mô tả KT theo chương V24cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,65100m
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V28cái
179Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V28cái
180Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V14cái
181Đầu phát wifiMô tả KT theo chương V6bộ
182Bộ chia Switch & cross connect 16 cổngMô tả KT theo chương V4cái
183Dây cáp mạng RJ-45-6EMô tả KT theo chương V570m
184Đầu dây cắm mạng RJ-45Mô tả KT theo chương V55cái
185Lắp đặt ổ cắm baMô tả KT theo chương V3cái
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả KT theo chương V360m
B NHÀ KHO + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,219100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,4771m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,445m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,205m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,749m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,113100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,248m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,024tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,164tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,006m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,169100m3
12Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V4,388m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,812m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V11,812m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V11,812m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V16,816m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,849m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,057tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,421tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,221100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,554100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,451m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,325tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V73,154m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V81,73m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,1m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,353m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,76m2
29Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 1,8lit/m2Mô tả KT theo chương V9,672m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,201m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,2m
32Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,159tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,159tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3,371m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,394100m2
36Ke chống bão 3 cái /md xà gồMô tả KT theo chương V140,4cái
37Tôn úp nóc máiMô tả KT theo chương V16,4m
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,42m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V24,74m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V154,884m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V80,213m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V140,183m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V94,914m2
44Sản xuất hoa sắt thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4Mô tả KT theo chương V5,04m2
45Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V5,04m2
46Sản xuất cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V5,39m2
47Sản xuất cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả KT theo chương V5,04m2
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V4bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V4cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V4cái
51Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30 AmpeMô tả KT theo chương V1bộ
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V1hộp
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V20m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V20m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V40m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả KT theo chương V80m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,14100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V4cái
59Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
C CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V8,01m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V1,519m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V0,041m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V1,56m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V5,5611m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V31m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,714m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,154100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,012tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,067tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,81m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,571m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,933m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V0,702m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V0,972m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,854m3
17Vận chuyển phê thải đi đổMô tả KT theo chương V1chuyến
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,48m3
19Sản xuất ray cổng thépMô tả KT theo chương V0,023tấn
20Lắp dựng xuất ray cổng thépMô tả KT theo chương V0,023tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,031m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,207m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,72m2
24Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả KT theo chương V2,24m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V44,8m
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả KT theo chương V4,887m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V32,04m2
28Sơn công nghệ cao phủ bóng trụ cổngMô tả KT theo chương V32,04m2
29Khung thép trang trí đầu trụ cổngMô tả KT theo chương V4cái
30Gắn chữ Inox mạ đồng vào biển hiệuMô tả KT theo chương V1bộ
31Cổng xếp di động bằng inox AKP02 cao 1.6m (giá tại chân công trình bao gồm cả lắp dựng)Mô tả KT theo chương V5,7m
32Hộp điều khiển cổng AKP02Mô tả KT theo chương V1bộ
33Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V3,5m2
34Sơn tĩnh điện vào kết cấu thép sơn cổngMô tả KT theo chương V3,5m2
35Lắp dựng cổng sắtMô tả KT theo chương V3,51m2
36Bản lề cổngMô tả KT theo chương V3cái
37Bánh xe cổngMô tả KT theo chương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V25m
39Lắp đặt đèn trụ cổngMô tả KT theo chương V4bộ
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V25,247m3
41Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V1,276m3
42Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V26,523m3
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,868100m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,3891m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V12,3431m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,846m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V21,996m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V19,521m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,945100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,229tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,394tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,766m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,269100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,276tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,661tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,876m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,362100m3
58Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,267m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,071m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,583m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V190,026m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,821m2
63Trát vữa nổi vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V12,802m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,291m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V272,138m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V325,88m
D PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ VÀ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V170,94m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V21,315m3
3Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V124,617m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V21,278m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V63,352m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V39,76m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V9,94m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V88,651m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V211,872m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V59,4m2
11Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V7,117m3
12Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V39,547m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V9,186m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V24,426m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V15,52m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V3,85m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V29,164m3
18Vận chuyển phế thải trong bằng ô tôMô tả KT theo chương V76,287m3
E THIẾT BỊ
1Lắp đặt điều hòa Panasonic XPU12XKH-8 (hoặc tương đương) 1 chiều Inverter 12000 BTU và phụ kiệnMô tả KT theo chương V3bộ
2Lắp đặt điều hòa Panasonic U9VKH-8 (hoặc tương đương)1 chiều - Inverter 9000 BTU và phụ kiệnMô tả KT theo chương V9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6373695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3274739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.097.439.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.194.878.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy hàn điện≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->