Gói thầu: Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 17:11:00 đến ngày 2021-08-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,424,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6373695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3274739E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.097.439.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.194.878.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 392,435 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 24,984 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,93 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 47,546 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 303,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 386,1 | m |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 37,488 | m2 |
| 10 | Cắt sắt bản lề cửa | Mô tả KT theo chương V | 242 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 156,733 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, đá mài grnito bậc cấp, cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 111,497 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 18,761 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đố trụ mặt trước tầng 3 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 2,783 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 170,052 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 1.237,181 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 2.081,008 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 284,917 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 998,874 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 946,595 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 946,595 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ bị hư hỏng | Mô tả KT theo chương V | 9 | công |
| 24 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | hầm |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khác để thay lại | Mô tả KT theo chương V | 9 | công |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị điện, nước, vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | công |
| 30 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 15,187 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cửa | Mô tả KT theo chương V | 303,28 | m2 |
| 32 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả KT theo chương V | 4,826 | m3 |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 144,298 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 158,468 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 10,132 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 11,383 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100kg |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,661 | 100kg |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,808 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 29,76 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,602 | 100kg |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,646 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,001 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,957 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc mái | Mô tả KT theo chương V | 79,1 | m |
| 46 | Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 1.323 | cái |
| 47 | Chống thấm sàn bằng phương pháp quét 2 nước SIKA kết hợp màng khò Standar chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 102,926 | m2 |
| 48 | Ốp đá rối tự nhiên vào tường, | Mô tả KT theo chương V | 27,259 | m2 |
| 49 | Trát bịt lại lỗ sau khi tháo bản lề | Mô tả KT theo chương V | 242 | lỗ |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.210,994 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.053,4 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 361,261 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 136,457 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 126,362 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 205,979 | m2 |
| 56 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 106,123 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,312 | m2 |
| 58 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 749,355 | m2 |
| 59 | Đắp đố trụ mặt trước tầng 3 | Mô tả KT theo chương V | 16 | CT |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 194,4 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 911,54 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 83,897 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 11,616 | m2 |
| 65 | Lát gạch Tezaro 400x400, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | m2 |
| 66 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả KT theo chương V | 113,396 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 45 | m2 |
| 68 | Thi công trần nhôm giả gỗ mái sảnh đón | Mô tả KT theo chương V | 37,488 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 3.264,394 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.889,245 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.895,052 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.258,587 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 138,24 | m |
| 74 | Gia công và lắt đắp tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Mô tả KT theo chương V | 18,57 | m |
| 75 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 19,929 | m2 |
| 76 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 90,76 | m2 |
| 77 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa, lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 110,689 | m2 |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 7,428 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 110,689 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, kính trắng cường lực dày 12ly và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 5,221 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 105,16 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 51,4 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 37,2 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định hệ 4400, kính 6.38 ly Việt Nhật, dùng thanh nhôm Việt Pháp độ dày 1,2-1,6 ly và phụ kiện Việt Pháp đồng bộ (hoặc tương đương). | Mô tả KT theo chương V | 76,695 | m2 |
| 86 | Thép hộp 30x60x1,4 gia cường vách kính | Mô tả KT theo chương V | 36,083 | kg |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng kính cường lực dày 10 ly, tay vịn Inox D60. | Mô tả KT theo chương V | 13,86 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt vách, cửa Compact HPL dày 12mm phụ kiện đi kèm Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 44,472 | M2 |
| 89 | Bàn rửa bằng đá Granit và giá đỡ, phụ kiện lắp dựng | Mô tả KT theo chương V | 3 | m2 |
| 90 | Lắp đặt cờ vui trước mái sảnh | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 92 | Máng và đèn led đôi âm trần 1,2m (2x36W) | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led ốp trần thủy tinh 20W | Mô tả KT theo chương V | 46 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led âm trần D135 (9W) | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 75 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.250 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 750 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tầng, KT 200x200x150 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả KT theo chương V | 30 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 2.000 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600X400X275mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 115 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 116 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bình |
| 117 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 56,5 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 30,6 | m |
| 121 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 122 | Bật sắt chẻ đuôi cá | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 123 | Hộp kiểm tra điện trở, đệm chì, bu lông | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 124 | Đo điện trở tiếp đất | Mô tả KT theo chương V | 1 | lần |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 13,005 | 1m3 |
| 126 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 13,005 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | m3 |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bao gồm chân, phao và phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Vòi rửa gật gù nóng lạnh | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Vòi rửa inox D21 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 1,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-34mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 157 | Ren D21 | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,32 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 176 | Ren D34 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,65 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 180 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 181 | Đầu phát wifi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 182 | Bộ chia Switch & cross connect 16 cổng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Dây cáp mạng RJ-45-6E | Mô tả KT theo chương V | 570 | m |
| 184 | Đầu dây cắm mạng RJ-45 | Mô tả KT theo chương V | 55 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả KT theo chương V | 360 | m |
| B | NHÀ KHO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,477 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,445 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,205 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,749 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,248 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,164 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,006 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,388 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,812 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 11,812 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 11,812 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,816 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,849 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,421 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,451 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,325 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 73,154 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 81,73 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,1 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,353 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,76 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 1,8lit/m2 | Mô tả KT theo chương V | 9,672 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,201 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,2 | m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,159 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,159 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3,37 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão 3 cái /md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 140,4 | cái |
| 37 | Tôn úp nóc mái | Mô tả KT theo chương V | 16,4 | m |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,42 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,74 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 154,884 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 80,213 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 140,183 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 94,914 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 5,39 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 30 Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| C | CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 8,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,519 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 5,561 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,714 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,81 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,571 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,933 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,702 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,972 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,854 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phê thải đi đổ | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | m3 |
| 19 | Sản xuất ray cổng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xuất ray cổng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,031 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,207 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,72 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả KT theo chương V | 2,24 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,8 | m |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả KT theo chương V | 4,887 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 32,04 | m2 |
| 28 | Sơn công nghệ cao phủ bóng trụ cổng | Mô tả KT theo chương V | 32,04 | m2 |
| 29 | Khung thép trang trí đầu trụ cổng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Gắn chữ Inox mạ đồng vào biển hiệu | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cổng xếp di động bằng inox AKP02 cao 1.6m (giá tại chân công trình bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả KT theo chương V | 5,7 | m |
| 32 | Hộp điều khiển cổng AKP02 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện vào kết cấu thép sơn cổng | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | 1m2 |
| 36 | Bản lề cổng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Bánh xe cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 25,247 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,276 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 26,523 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 9,389 | 1m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12,343 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,846 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,996 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,521 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,945 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,229 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,394 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,766 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,276 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,661 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,876 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,267 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,071 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,583 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 190,026 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,821 | m2 |
| 63 | Trát vữa nổi vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,802 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,291 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 272,138 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 325,88 | m |
| D | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ VÀ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 170,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 21,315 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 124,617 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 21,278 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 63,352 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 39,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 9,94 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 88,651 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 211,872 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 59,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 7,117 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 39,547 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 9,186 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 24,426 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 15,52 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3,85 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 29,164 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 76,287 | m3 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa Panasonic XPU12XKH-8 (hoặc tương đương) 1 chiều Inverter 12000 BTU và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điều hòa Panasonic U9VKH-8 (hoặc tương đương)1 chiều - Inverter 9000 BTU và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6373695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3274739E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.097.439.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.194.878.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy hàn điện≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi