Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng gói số 2 (Hạng mục: San nền, giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, kè đá)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861233-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng gói số 2 (Hạng mục: San nền, giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, kè đá)
Số hiệu KHLCNT 20210843255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 07:35:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,838,273,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5167E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng cho gói thầu này phải thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh; mỗi thành viên trong liên danh còn lại phải bố trí thêm một (01) Phó chỉ huy trưởng để điều hành phần công việc tương ứng theo thoả thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.- Yêu cầu đối với Phó chỉ huy trưởng: Là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần San nền
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, trong đó:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Thoát nước mưa và thoát nước thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế, tài chính - kế toán.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng khối kỹ thuật xây dựng trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 10
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần cẩu (ô tô gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn.- Nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm.Ghi chú: Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (bản gốc hoặc công chứng để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng gói số 2 (Hạng mục: San nền, giao thông, cây xanh, thoát nước mưa, thoát nước thải, kè đá)
Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái – Công ty TNHH KT Xanh + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng TNL Việt Nam - Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Vimeco Lô E9 đường Phạm Hùng , Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Đơn vị tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng Phú Thịnh –Địa chỉ: Khu đô thị Hùng Vương, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 3) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 652 628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Nguyên, Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.858.156 , Fax : 02083.854.998;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên.. Số điện thoại: 02083 652 628.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V230,8081100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Tận dụng đắp lô cây xanh)Chương V230,8081100m3
3San đất bãi thảiChương V230,8081100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương V3,3135100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Tận dụng đắp san nền)Chương V3,3135100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V70,932100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III (vận chuyển nội bộ)Chương V70,932100m3
8San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V2.123,9939100m3
9Mua đất về đắp, đất cấp IIIChương V211.387,5161m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
C CỐNG D400, D600, D800, D100, BXH 2500x2500
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V344,17m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V438cái
3Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤400mmChương V1461 doan
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V1.328cái
5Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤600mmChương V4431 doan
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤800mmChương V209cái
7Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤800mmChương V931 doan
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mmChương V122cái
9Lắp đặt ống bê tông, ĐK ≤1000mmChương V411 doan
10Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 2500x2500mmChương V4331 doan
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V332,55m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,0785100m2
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V134mối
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmChương V403mối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V86mối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V37mối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2500mmChương V424mối
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V56,6611100m3
19Đào móng - Cấp đất IIChương V51,7116100m3
20Vận chuyển đất - đất cấp II ( vận chuyển sang san nền)Chương V51,7116100m3
21Đào móng cống - Cấp đất IIIChương V2.895,17m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V1,51m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1287100m2
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V0,0045tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V0,3978tấn
26Bê tông tường, M300, đá 1x2Chương V5,39m3
27Bê tông móng sân cống, M300, đá 1x2Chương V7,18m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,3352100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,3562tấn
30Đào móng đất cấp IIChương V0,1426100m3
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0422100m3
32Vận chuyển đất - đất cấp II ( vận chuyển sang san nền)Chương V0,1426100m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,6485100m2
34Ván khuôn gỗ mũ mốChương V1,9024100m2
35Ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,3459100m2
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,1232100m3
37Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V33,72m3
38Bê tông mũ mố, mũ trụ M250, đá 1x2Chương V16,6m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V16,65m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm – vữa XM M75Chương V40,9m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V378,32m2
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK ≤10mmChương V2,8514tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,5383tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V1,3706tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V2161ck
46Đào móng - Cấp đất IIChương V4,5571100m3
47Vận chuyển đất -đất cấp II (vận chuyển sang san nền)Chương V4,5571100m3
48Đào móng - Cấp đất IIIChương V0,0896100m3
49Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V1,4394100m3
D HỐ TỤ MƯƠNG B600
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,018100m2
2Ván khuôn gỗ mũ mốChương V0,0422100m2
3Ván khuôn gỗ tấm đanChương V0,0096100m2
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0034100m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V1,73m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M250Chương V0,74m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,46m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,14m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V15,6m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,1266tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,0149tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V0,038tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V61ck
14Đào móng - Cấp đất IIIChương V0,145100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0733100m3
E HỐ GA D2500
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V553,85m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,0616100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V16,35m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V16,35m3
5Ván khuôn đáy hố gaChương V0,873100m2
6Ván khuôn thànhChương V10,1161100m2
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V163,49m3
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Chương V9,42m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,6282100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V0,5289tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V26,1399tấn
12Nắp Compesite tròn hố gaChương V13Ck
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V131ck
F TẤM ĐAN HỐ GA D2500
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,019100m2
2Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,4695100kg
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250Chương V0,45m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V51ck
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,96m3
6Ván khuôn gỗ hố tụChương V0,1504100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V0,0448tấn
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200Chương V1,12m3
9Khung chắn rác 600x300x70 bằng compositeChương V16CK
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V161ck
11Thép hìnhChương V74,24KG
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmChương V0,16m2
G HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP VÀ ỐNG CỐNG
1Đào móng cống - Cấp đất IIIChương V31,5m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,1047100m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤400mmChương V99cái
4Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤400mmChương V331 doan
5Thi công móng cấp phối đá dămChương V6,45100m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V0,88m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M250Chương V1,22m3
8Bê tông móng, M200Chương V3,31m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V3,36m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,1409tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,2119tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0308100m2
13Ván khuôn gỗ mũ mốChương V0,1661100m2
14Ván khuôn đáy hố gaChương V0,1082100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V10,93m3
16Trát tường trong dày 1,5cmChương V36,94m2
H HỐ GA D600
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V131,04m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9648100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V17,25m3
4Ván khuôn đáy hố gaChương V0,2447100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200Chương V17,77m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ, M250Chương V6,77m3
7Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mốChương V0,775100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V1,2065tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,2703100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,7587tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V5,16m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V57,37m3
13Trát tường trong dày 1,5cmChương V213,99m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V821ck
I PHẦN HỐ TỤ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V4,86m3
2Ván khuôn gỗ hố tụChương V0,7614100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V0,2268tấn
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200Chương V5,67m3
5Khung chắn rác 600x300x70 bằng compositeChương V81Ck
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V811ck
7Thép hìnhChương V375,84Kg
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cmChương V32,4m2
J HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1Đào móng hố ga - đất cấp IIIChương V73,55m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,4818100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V3,2m3
4Bê tông mũ mố, mũ trụ, M250 đá 1x2Chương V1,72m3
5Bê tông móng, M200 đá 1x2Chương V12,04m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V12,22m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,5123tấn
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,7707tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,224100m2
10Ván khuôn gỗ mũ mốChương V0,6038100m2
11Ván khuôn đáy hố gaChương V0,3936100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V39,74m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V134,34m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V801ck
K HỐ GA D800
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V31,3m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2268100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,33m3
4Ván khuôn đáy hố gaChương V0,0718100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 đá 1x2Chương V4,55m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ, M250 đá 1x2Chương V1,6m3
7Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mốChương V0,1851100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V0,2858tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0851100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,225tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 đá 1x2Chương V1,42m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V20,81m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V79,65m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V331ck
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,02m3
16Ván khuôn gỗ hố tụChương V0,1598100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0476tấn
18Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 đá 1x2Chương V1,19m3
19Khung chắn rác 600x300x70 bằng compositeChương V17Ck
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V171ck
21Thép hìnhChương V78,88Kg
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa Xm M75Chương V6,8m2
L HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1Đào móng hố ga - đất cấp IIIChương V10,37m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0796100m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,64m3
4Bê tông mũ mố, mũ trụ, M250 đá 1x2Chương V0,34m3
5Bê tông móng, M200 đá 1x2Chương V2,41m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V2,44m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,1025tấn
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,1541tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0448100m2
10Ván khuôn gỗ mũ mốChương V0,1208100m2
11Ván khuôn đáy hố gaChương V0,0787100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V7,95m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V26,87m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V161ck
M HỐ GA D1000
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,44m3
2Ván khuôn đáy hố gaChương V0,0292100m2
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,64m3
4Bê tông mũ mố, mũ trụ, M250 đá 1x2Chương V0,82m3
5Ván khuôn mũ mốChương V0,0955100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V0,1459tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0452100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,1294tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,87m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V10,52m3
11Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75Chương V40,97m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V121ck
N PHẦN HỐ TỤ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,42m3
2Ván khuôn gỗ hố tụChương V0,0658100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V0,0196tấn
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 đá 1x2Chương V0,49m3
5Khung chắn rác 600x300x70 bằng compositeChương V7Ck
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V71ck
7Thép hìnhChương V32,48Kg
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V2,8m2
O HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 đá 1x2Chương V0,24m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M250 đá 1x2Chương V0,13m3
3Bê tông móng, M200 đá 1x2Chương V0,9m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V0,92m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,0384tấn
6Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,0587tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V0,0168100m2
8Ván khuôn mũ mốChương V0,0453100m2
9Ván khuôn đáy hố gaChương V0,0295100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V2,98m3
11Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75Chương V10,08m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V61ck
13Mua đất đắp, đất cấp IIIChương V3.915,4785m3
P HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
Q CỐNG D400
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V567,87m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V176,24m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D400mmChương V3.088cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK D400mmChương V1.0291 doan
5Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmChương V900mối
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V34,7366Kg
R HỐ GA D400 BTCT
1Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9642100m3
2Ván khuôn đáy hố gaChương V0,5712100m2
3Ván khuôn thành hố gaChương V6,3824100m2
4Bê tông lót móng, M100 đá 2x4Chương V6,66m3
5Bê tông móng, M200 đá 1x2Chương V13,33m3
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 đá 1x2Chương V58,89m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V27,5385m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V221,05m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, thành đường kính Chương V4,9608tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, thành đường kính Chương V0,2603tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanChương V0,3142100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Chương V5,76m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,3319tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,317tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V681ck
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V1,36100m
S HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng hố ga - đất cấp IIIChương V129,551m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,0392100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V19,7m3
4Ván khuôn đáy hố gaChương V0,8208100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V3,0111100m2
6Bê tông móng, M150 đá 1x2Chương V29,55m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V103,3m3
8Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75Chương V393,05m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm vữa XM M75Chương V76,9231m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V1,5834tấn
11Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M200, đá 1x2Chương V25,54m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, thành đường kính Chương V0,4363tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đanChương V0,8778100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2Chương V16,09m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,9274tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V0,8556tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1901ck
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V3,8100m
19Mua đất về đắp, đất cấp IIIChương V4.137,9519m3
T HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đào hố móng + hố trồng cây, đất cấp IIIChương V257,48m3
2Vận chuyển đất đất cấp III (tận dụng HM san nền)Chương V2,5748100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V68,52m3
4Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Chương V14,24m2
5Công tác ốp gạch bồn câyChương V326,3m2
6Cây Bàng Đài Loan (đường kính thân >=10cm; cao từ 2,5m)Chương V67cây
7Cây Ngọc Lan (đường kính thân >=10cm; cao từ 2,5m)Chương V51cây
8Cây Giáng hương (đường kính thân >=10cm; cao từ 2,5m)Chương V65cây
9Cây Phượng vĩ (đường kính thân >=10cm; cao từ 2,5m)Chương V51cây
10Cây Hoa sữa (đường kính thân >=10cm; cao từ 2,5m)Chương V75cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V3091 cay/nam
U HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
V NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IChương V171,5392100m3
2Vận chuyển đất cấp I (Tận dụng đắp lô cây xanh)Chương V45,1687100m3
3San đất bãi thảiChương V45,1687100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IChương V126,3705100m3
5San đất bãi thảiChương V126,3705100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V146,1269100m3
7Vận chuyển đất cấp II ( Vận chuyển sang san nền)Chương V146,1269100m3
8Đào nền đường đất cấp IIIChương V7,7364100m3
9Đào khuôn đường, đánh cấp, đất cấp IIIChương V865,07m3
10Vận chuyển đất, đất cấp III (vận chuyển nội bộ)Chương V16,4053100m3
11Mua đất về đắp, đất cấp 3Chương V125.261,6897m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V885,2755100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V82,6583100m3
W MÓNG ĐƯỜNG
X ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại I dày 15cmChương V0,8582100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại II dày 25cmChương V1,4303100m3
Y ĐƯỜNG DÂN SINH
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại I dày 15cmChương V1,8032100m3
Z ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPĐD loại I dày 18cmChương V28,7902100m3
AA ÁO ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Đá 4x6 trồng vỉa mép láng nhựaChương V0,1388100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V5,7213100m2
3Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V5,7213100m2
AB ÁO ĐƯỜNG BTXM (Đường dân sinh)
1Bê tông thương phẩm, bê tông M250 đá 1x2Chương V216,39m3
2Vận chuyển vữa bê tôngChương V2,218100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V12,0215100m2
4Ván khuôn mặt đườngChương V1,4393100m2
5Cắt khe co giãn đường bê tôngChương V27,610m
AC ÁO ĐƯỜNG BTXM (Đường nội bộ)
1Bê tông thương phẩm, bê tông M250 đá 1x2Chương V3.198,49m3
2Vận chuyển vữa bê tôngChương V32,7845100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V159,9245100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V7,3846100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V482,04810m
AD VỈA HÈ
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch BLOCKChương V11.898,9m2
AE HẠNG MỤC KHÁC
1Đổ bê tông bó vỉa, mác 250 đá 1x2Chương V169,81m3
2Bê tông nền, M200 đá 1x2Chương V52,57m3
3Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4Chương V138,86m3
4Vữa lót dày 2cmChương V1.388,63m2
5Cát lót vỉa hèChương V595,85m3
6Ván khuôn móng dàiChương V50,4304100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V7,935100m2
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V3.281m
9Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnChương V492,5m
AF ĐẢM BẢO ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V1.052,62m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V19cái
3Cột biển báo thép + BiểnChương V19Cột
4Đổ bê tông, mác 150 đá 1x2Chương V1,82m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIIChương V1,821m3
AG HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất - đất cấp IIIChương V5,3098100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V49,48m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V327,98m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V417,29m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,795100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,1882tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V2,6511tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V15,9m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmChương V2,385100m
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,5361100m3
11Vận chuyển đất cấp III (vận chuyển nội bộ sang san nền đắp)Chương V3,6662100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5167E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 53.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người có trình độ đại học trở lên là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.- Đối với nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng cho gói thầu này phải thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh; mỗi thành viên trong liên danh còn lại phải bố trí thêm một (01) Phó chỉ huy trưởng để điều hành phần công việc tương ứng theo thoả thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.- Yêu cầu đối với Phó chỉ huy trưởng: Là kỹ sư giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng hoặc Phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần San nền 2 có trình độ đại học trở lên, trong đó:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Thoát nước mưa và thoát nước thải 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế, tài chính - kế toán.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).43
6 Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).43
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
8 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 1 Tốt nghiệp cao đẳng khối kỹ thuật xây dựng trở lên.+ Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư và được đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận ).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m34
2 Máy lu rung Sử dụng tốt3
3 Máy ủi ≥ 110Cv1
4 Máy san Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T10
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg5
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw3
9 Máy hàn điện Sử dụng tốt3
10 Máy nén khí diezel Sử dụng tốt1
11 Trạm trộn bê tông nhựa Sử dụng tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sử dụng tốt1
13 Ô tô tưới nhựa Sử dụng tốt1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250L4
15 Máy trộn vữa ≥ 80L3
16 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt4
17 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw2
18 Cần cẩu (ô tô gắn cẩu) ≥ 6,0T1
19 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0kw2
20 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt1
21 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
22 Phòng thí nghiệm hiện trường - Có phòng thí nghiệm hợp chuẩn.- Nếu không có thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm.Ghi chú: Đơn vị thí nghiệm phải có quyết định công nhận năng lực thực hiện các phép thử Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu (bản gốc hoặc công chứng để chứng minh).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->