Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 08:29:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,671,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng tương tự, công trình cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.193.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Đa Lộc; Hạng mục: Các công trình phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 158,5874 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 69,3125 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0555 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1311 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 11,09 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 1,1923 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 1,947 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,5944 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 43,2148 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8552 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 18,0894 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2479 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,2231 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,469 | m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,0018 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,5859 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1557 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,6233 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,1394 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 28,3023 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 1,4032 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,6845 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,1301 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,7003 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,7721 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,5176 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 10,1866 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V- E-HSMT | 1,4658 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,9358 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 16,052 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,7702 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,2063 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,1348 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,5676 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 51,408 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 1,6631 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 35,0754 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 66,1416 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 55,6776 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 171,14 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 89,18 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 148,969 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 73,0955 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 183,04 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 146,58 | m2 |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 20,3246 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 6,7749 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,9196 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,2734 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,8459 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,421 | 100kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | 0,7992 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 18,036 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,5616 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,052 | 100m |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,451 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 0,1796 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,8527 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0553 | 100kg |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| F | Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,3723 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 7,4443 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,2979 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,7929 | m3 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Chương V- E-HSMT | 14,283 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,2482 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500 | Chương V- E-HSMT | 104,341 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V- E-HSMT | 9,484 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400 | Chương V- E-HSMT | 66,9708 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V- E-HSMT | 5,1484 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 20x10 | Chương V- E-HSMT | 15,624 | m2 |
| 15 | Đắp VXM ông thoáng lan can đầu hồi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt lan can | Chương V- E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt lan can | 0,245 | m2 | |
| 19 | Đắp đầu trụ | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đắp chân trụ | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đắp khóa dầm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Trát vảy thân trụ trang trí | Chương V- E-HSMT | 12 | trụ |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 377,3861 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng trần | Chương V- E-HSMT | 329,62 | m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2, có chia ô an ninh cộng 200.000/m2) | Chương V- E-HSMT | 24,992 | m2 |
| 2 | Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) | Chương V- E-HSMT | 19,544 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | 8 | bộ | |
| 4 | Then cài cửa đi | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Chốt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- E-HSMT | 44,536 | 1m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,3124 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 19,544 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 11,359 | 1m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp tủ điện tôn 150x300x400 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V- E-HSMT | 95 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V- E-HSMT | 85 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V- E-HSMT | 135 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi | 19 | cái | |
| 13 | Móc treo quạt | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Xà đón sứ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Phần nước | |||
| 1 | Lắp rọ chắn rác | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lăp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V- E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 3 | Chéch nhựa PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC D89 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V- E-HSMT | 0,152 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa D76 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa 15/20 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Tê nhựa D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê nhựa D20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê 32x20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê 25x20 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Côn thu 32x20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 2 vòi Khu rửa đồ | 1 | bộ | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi khu vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Phếu thu sàn D100 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 27 | Máy bơm nước Q=3m3, h=15m-1000w | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| J | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng + lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V- E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Binh chữa cháy CO2 | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V- E-HSMT | 2 | bảng |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,905 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 3 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V- E-HSMT | 23,5 | m |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | Hộp | |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Thép dẹt 40x4 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Chân bật | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Quả nậm sứ | 2 | quả | |
| 11 | Hoá chất làm giảm điện trở gem | Chương V- E-HSMT | 2 | bao |
| L | DI CHUYỂN NHÀ XE | |||
| M | A. Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 135,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,0319 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 10,8416 | m3 |
| N | B. Lắp dựng lại sang vị trí mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 6,4896 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Chôn bu lông M18 chân cột | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1,8971 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 2,1632 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 12,0112 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 12,0112 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,5006 | tấn |
| 10 | Hàn nối cột thép cũ | Chương V- E-HSMT | 5 | cột |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,7519 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,082 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4919 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,4598 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 176,7654 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 1,3578 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0648 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Chương V- E-HSMT | 33,02 | m |
| O | SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 1,4024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 140,237 | m3 |
| 3 | Chặt phá dọn dẹp cây cỏ, san gạt tạo mặt phẳng thi công sân | Chương V- E-HSMT | 2 | ca |
| P | BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,6073 | m3 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x10 | Chương V- E-HSMT | 51,643 | m2 |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 108,7299 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 15,6018 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,788 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 224,47 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,4498 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 6,1196 | 100kg |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 7,8459 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 209,27 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 36,2433 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng tương tự, công trình cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.193.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi