Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856977-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210844773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 08:29:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,671,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng tương tự, công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.193.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở UBND xã Đa Lộc; Hạng mục: Các công trình phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Anh Quân - Địa chỉ: Số 47/2 Tây Thành, Phường Quang Trung, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ân Thi - Địa chỉ: thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO
B Phần móng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT158,5874m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT69,3125100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0555100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1311100m2
5Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT11,09m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT1,1923tấn
7Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- E-HSMT1,947tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,5944100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT43,2148m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,142100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,8552m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT18,0894m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,2306m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,2479tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0525tấn
16Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,2231100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,469m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,0018m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,5859100m3
C Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,1557tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,6233tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,528100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,1394m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT28,3023m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT1,4032m3
7Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,6845m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,194100m2
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0956tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,1301m3
11Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,7003100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,1758tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,7721tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,5176tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT10,1866m3
16Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V- E-HSMT1,4658100m2
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,9358tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT16,052m3
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,7702m3
20Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,2063100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0119tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,1465tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,1348m3
24Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,5676tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT51,408m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT1,6631100m2
27Tôn úp nócChương V- E-HSMT35,0754m
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT66,1416m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT55,6776m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT171,14m
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V- E-HSMT89,18m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50148,969m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT73,0955m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT183,04m2
35Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT146,58m2
D Bể phốt
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT20,3246100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT6,7749m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0124100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,9196m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0666tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,072tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0459100m2
8Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,2734m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,8459m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V- E-HSMT0,421100kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0342100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn0,7992m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V- E-HSMT6cái
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT18,036m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,5616m2
16Cung cấp, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT5cái
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT0,075100m
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT0,052100m
E Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,4511m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT0,817m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x40,1796m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,8527m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,36m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,014100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V- E-HSMT0,0553100kg
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT0,1m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V- E-HSMT1cái
F Hoàn thiện
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3723100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT7,4443m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0175100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT1,2979m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,7929m3
6Láng granitô cầu thangChương V- E-HSMT14,283m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,2482m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0527100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0261tấn
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500Chương V- E-HSMT104,341m2
11Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Chương V- E-HSMT9,484m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400Chương V- E-HSMT66,9708m2
13Lát đá mặt bệ các loạiChương V- E-HSMT5,1484m2
14Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ 20x10Chương V- E-HSMT15,624m2
15Đắp VXM ông thoáng lan can đầu hồiChương V- E-HSMT2cái
16Gia công cửa sắt, hoa sắt lan canChương V- E-HSMT0,0054tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT0,36m2
18Lắp dựng hoa sắt lan can0,245m2
19Đắp đầu trụChương V- E-HSMT12cái
20Đắp chân trụChương V- E-HSMT12cái
21Đắp khóa dầmChương V- E-HSMT3cái
22Trát vảy thân trụ trang tríChương V- E-HSMT12trụ
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT377,3861m2
24Quét vôi 3 nước trắng trầnChương V- E-HSMT329,62m2
G Phần cửa
1Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2, có chia ô an ninh cộng 200.000/m2)Chương V- E-HSMT24,992m2
2Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2)Chương V- E-HSMT19,544m2
3Khóa cửa đi tay nắm đấm8bộ
4Then cài cửa điChương V- E-HSMT8bộ
5Chốt cửa sổChương V- E-HSMT8bộ
6Cung cấp, lắp dựng cửa không có khuônChương V- E-HSMT44,5361m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,3124tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT19,544m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT11,3591m2
H Phần điện
1Cung cấp, lắp tủ điện tôn 150x300x400Chương V- E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V- E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- E-HSMT5cái
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Chương V- E-HSMT60m
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Chương V- E-HSMT35m
6Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V- E-HSMT95m
7Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Chương V- E-HSMT85m
8Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Chương V- E-HSMT135m
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V- E-HSMT10hộp
10Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT4cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT6cái
12Cung cấp, lắp đặt ô cắm đôi19cái
13Móc treo quạtChương V- E-HSMT3Cái
14Cung cấp, lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT3cái
15Cung cấp, lắp đặt quạt treo tườngChương V- E-HSMT4cái
16Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT9bộ
17Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- E-HSMT5bộ
18Xà đón sứChương V- E-HSMT1bộ
I Phần nước
1Lắp rọ chắn rácChương V- E-HSMT6cái
2Cung cấp, lăp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V- E-HSMT0,315100m
3Chéch nhựa PVC D90Chương V- E-HSMT12cái
4Cút nhựa PVC D89Chương V- E-HSMT6cái
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT0,07100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT0,035100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V- E-HSMT0,152100m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT0,245100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT0,175100m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT0,145100m
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110Chương V- E-HSMT2cái
12Cung cấp, lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76Chương V- E-HSMT4cái
13Tê nhựa D76Chương V- E-HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT6cái
15Cút nhựa 15/20Chương V- E-HSMT9cái
16Tê nhựa D32Chương V- E-HSMT4cái
17Tê nhựa D20Chương V- E-HSMT4cái
18Tê 32x20Chương V- E-HSMT4cái
19Tê 25x20Chương V- E-HSMT2cái
20Côn thu 32x20Chương V- E-HSMT4cái
21Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 2 vòi Khu rửa đồ1bộ
22Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi khu vệ sinhChương V- E-HSMT2bộ
23Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V- E-HSMT2bộ
24Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT2cái
25Phếu thu sàn D100Chương V- E-HSMT3cái
26Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
27Máy bơm nước Q=3m3, h=15m-1000wChương V- E-HSMT1cái
J PCCC
1Hộp đựng + lắp đặtChương V- E-HSMT2hộp
2Bình cứu hỏa MFZ8Chương V- E-HSMT2bình
3Binh chữa cháy CO2Chương V- E-HSMT4bình
4Bảng tiêu lệnh PCCCChương V- E-HSMT2bảng
K Chống sét
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,9051m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT0,635m3
3Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V- E-HSMT23,5m
4Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSMT10m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
6Hộp kiểm tra điện trở2Hộp
7Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT6cọc
8Thép dẹt 40x4Chương V- E-HSMT10m
9Chân bậtChương V- E-HSMT20cái
10Quả nậm sứ2quả
11Hoá chất làm giảm điện trở gemChương V- E-HSMT2bao
L DI CHUYỂN NHÀ XE
M A. Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT135,78m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT1,0319tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT10,8416m3
N B. Lắp dựng lại sang vị trí mới
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT6,48961m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,15100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,768m3
4Chôn bu lông M18 chân cộtChương V- E-HSMT48cái
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V- E-HSMT1,8971m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT2,1632m3
7Bê tông nền, M100, đá 2x4Chương V- E-HSMT12,0112m3
8Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V- E-HSMT12,0112m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,5006tấn
10Hàn nối cột thép cũChương V- E-HSMT5cột
11Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,7519tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,082tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4919tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,4598tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT176,7654m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT1,3578100m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0648100m2
18Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,42mmChương V- E-HSMT33,02m
O SÂN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT1,4024100m3
2Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V- E-HSMT140,237m3
3Chặt phá dọn dẹp cây cỏ, san gạt tạo mặt phẳng thi công sânChương V- E-HSMT2ca
P BỒN CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,6073m3
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 20x10Chương V- E-HSMT51,643m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT108,72991m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT15,6018m3
3Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT17,788m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT224,47m2
5Ván khuôn cho bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,4498100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V- E-HSMT6,1196100kg
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT7,8459m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT209,27cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT36,2433m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng tương tự, công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.193.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy trộn Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
10 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->