Gói thầu: Gói thầu số 08 XL: Chỉnh trang mặt bằng khu đầu mối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 XL: Chỉnh trang mặt bằng khu đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 08:26:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,476,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;+ Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng( dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi ) trở lên; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.*Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng, Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc kiến trúc; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựngdân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc kiến trúc trở lên; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy vận thăng, tải trọng ≥ 500 kg hoặc ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông ( đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ giấy tờ và đang còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 XL: Chỉnh trang mặt bằng khu đầu mối Hồ chứa nước Mỹ Lâm, tỉnh Phú Yên 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu E-HSMT, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành; bảng xác định giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện thì nộp bảng giá trị nghiệm thu thanh toán qua các đợt nghiệm thu khối lượng hoàn thành được tổng hợp lại có xác nhận của Chủ đầu tư trên bảng tổng hợp; 2) Để chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu E-HSMT, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT: Văn bằng, chứng chỉ đào tạo và xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường; Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 5, địa chỉ số 54 Trần Quang Khải, TP Huế;
Điện thoại số: 0234.3822136, fax: 0234.3826219; mail : [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 02 Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. Số ĐT: 02438468161; 02438439901 Số Fax: 02438454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng công trình, số 10 - Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Số ĐT: 02437711253 Số Fax: 02437711276 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xây dựng công trình, số 10 - Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Số ĐT: 02437711253 Số Fax: 02437711276 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo TKBVTC phê duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TKBVTC phê duyệt | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC II: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo TKBVTC phê duyệt | 59,903 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC phê duyệt | 2,416 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 10,725 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 1,085 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 10x20x40cm, VXM M100 | Theo TKBVTC phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC phê duyệt | 31,54 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền, K=0,9 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,599 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,599 | m3 |
| 13 | Bê tông cột M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 19,456 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,643 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,443 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 1,637 | m3 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, D ≤10mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 20 | Cốt thép lanh tô D >10mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 3,985 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 1,959 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 15,185 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 19,08 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 55,85 | m2 |
| 26 | Trát trần, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 410,15 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC phê duyệt | 477,7 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVTC phê duyệt | 34,265 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC phê duyệt | 496,78 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC phê duyệt | 15,185 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 4,359 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC, kính dày 6,38 ly | Theo TKBVTC phê duyệt | 3,444 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC, kính dày 6,38 ly | Theo TKBVTC phê duyệt | 2,575 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 71,4 | m |
| 38 | Gia công lắp đặt cổng kéo tay inox 304 | Theo TKBVTC phê duyệt | 8 | m |
| C | HẠNG MỤC III: BIỂU TƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo TKBVTC phê duyệt | 11,552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 1,136 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC phê duyệt | 9,364 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 10 | Bê tông cột M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 12 | Đào móng bó vỉa | Theo TKBVTC phê duyệt | 4,644 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,619 | m3 |
| 14 | Xây bó vỉa bằng gạch đặc, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 1,529 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC phê duyệt | 2,496 | m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 4,678 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 1,892 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 14,107 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 20,16 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC phê duyệt | 22,26 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVTC phê duyệt | 14,107 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC phê duyệt | 36,367 | m2 |
| 24 | Lát đá kim sa Ấn Độ | Theo TKBVTC phê duyệt | 28,623 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TKBVTC phê duyệt | 3,551 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 26,96 | m |
| 27 | Lắp ghế đá | Theo TKBVTC phê duyệt | 2 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC IV: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | Theo TKBVTC phê duyệt | 86,729 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo TKBVTC phê duyệt | 5,126 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 10,986 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,079 | tấn |
| 5 | Bê tông cột M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,294 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 8,253 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,585 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 10x20x40cm, VXM M100 | Theo TKBVTC phê duyệt | 11,004 | m3 |
| 10 | Bê tông cột M300, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 8,236 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 143,54 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 172,8 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC phê duyệt | 143,54 | m2 |
| 15 | Gia công, chế tạo và lắp dựng hàng rào lưới thép, loại HR1 | Theo TKBVTC phê duyệt | 10 | Bộ |
| 16 | Gia công, chế tạo và lắp dựng hàng rào lưới thép, loại HR2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 10 | Bộ |
| 17 | Gia công, chế tạo và lắp dựng hàng rào lưới thép, loại HR3 | Theo TKBVTC phê duyệt | 238 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC V: CHỈNH TRANG MẶT BẰNG KHU NHÀ QUẢN LÝ: | |||
| 1 | Đào san đất | Theo TKBVTC phê duyệt | 65,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Theo TKBVTC phê duyệt | 26,08 | m3 |
| 3 | Đào móng bó vỉa | Theo TKBVTC phê duyệt | 39,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M75, đá 2x4 | Theo TKBVTC phê duyệt | 104,32 | m3 |
| 5 | Lát đá chẻ 5x10x20cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 657 | m2 |
| 6 | Xây bó vỉa bằng gạc block 60x95x200 , VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 81,04 | m3 |
| 7 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 822,574 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, VXM M75 | Theo TKBVTC phê duyệt | 243,48 | m |
| 9 | Bê tông đan M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 2,479 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, D ≤10mm | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đan bê tông đúc sẵn | Theo TKBVTC phê duyệt | 153 | cái |
| 12 | Đào hố trồng cây xanh | Theo TKBVTC phê duyệt | 249,22 | m3 |
| 13 | Đất màu trồng cây xanh | Theo TKBVTC phê duyệt | 863,42 | m3 |
| 14 | Trồng cây Chuông vàng, chiều cao 3 -3,5m; ĐK thân 14-15cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo TKBVTC phê duyệt | 18 | Cây |
| 15 | Trồng cây Me tây, chiều cao 3,5 -4,0 m; ĐK thân 14-15cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo TKBVTC phê duyệt | 46 | Cây |
| 16 | Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 1 -1,2m; ĐK thân 2-3 cm tính từ gốc lên 20cm; ĐK tán ≥40 cm; kích thước bầu 0,3x0,3x0,3 | Theo TKBVTC phê duyệt | 77 | Cây |
| 17 | Trồng cây Cọ, chiều cao (bóc bẹ) 2,5 -3,0m; ĐK thân 20-25 cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo TKBVTC phê duyệt | 22 | Cây |
| 18 | Trồng cỏ 3 lá | Theo TKBVTC phê duyệt | 5.413 | m2 |
| 19 | Trồng cỏ đậu | Theo TKBVTC phê duyệt | 1.457 | m2 |
| 20 | Trồng hàng cây Hắc ó cao 100-200mm, rộng 200mm (1 hàng), mật độ 5 cây/m | Theo TKBVTC phê duyệt | 1.244 | m |
| 21 | Trồng hàng cây Trang sen mật độ 5 cây/m | Theo TKBVTC phê duyệt | 18 | m |
| 22 | Trồng hàng cây Chuỗi ngọc mật độ 5 cây/m | Theo TKBVTC phê duyệt | 16 | m |
| 23 | San đầm đất bằng máy đầm 9 Tấn, độ chặt k=90 (đất tận dụng) | Theo TKBVTC phê duyệt | 220,018 | 1 m3 |
| 24 | San gạt mặt bằng bằng máy ủi 110cv | Theo TKBVTC phê duyệt | 5 | ca |
| F | HẠNG MỤC VI: CHỈNH TRANG KHU ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào san đất bằng | Theo TKBVTC phê duyệt | 568,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, K = 0,90 | Theo TKBVTC phê duyệt | 189,5 | m3 |
| 3 | Trải bạt nilong | Theo TKBVTC phê duyệt | 3.790 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC phê duyệt | 568,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng (ghế đá) M200, đá 4x6 | Theo TKBVTC phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ghế đá | Theo TKBVTC phê duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Đào hố đất trồng cây | Theo TKBVTC phê duyệt | 639,4 | m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây xanh | Theo TKBVTC phê duyệt | 639,4 | m3 |
| 9 | Trồng cây Chuông vàng, chiều cao 3 -3,5m; ĐK thân 14-15cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo TKBVTC phê duyệt | 62 | Cây |
| 10 | Trồng cây Me tây, chiều cao 3,5 -4,0 m; ĐK thân 14-15cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo TKBVTC phê duyệt | 510 | Cây |
| 11 | Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 1 -1,2m; ĐK thân 2-3 cm tính từ gốc lên 20cm; ĐK tán ≥40 cm; kích thước bầu 0,3x0,3x0,3 | Theo TKBVTC phê duyệt | 35 | Cây |
| 12 | Trồng cây Cọ, chiều cao (bóc bẹ) 2,5 -3,0m; ĐK thân 20-25 cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo TKBVTC phê duyệt | 41 | Cây |
| 13 | Trồng cây Sao đen, chiều cao 3,0 -3,5 m; ĐK thân 14-15 cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo TKBVTC phê duyệt | 86 | Cây |
| 14 | San gạt mặt bằng bằng máy ủi 110cv | 20 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | + Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;+ Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng( dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi ) trở lên; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.*Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng, Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | Là kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc kiến trúc; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thi công giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựngdân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc kiến trúc trở lên; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥0,8 m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang còn sử dụng | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 100CV | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang còn sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 120 lít | sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy vận thăng, tải trọng ≥ 500 kg hoặc ô tô cẩu | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông ( đầm bàn hoặc đầm dùi) | sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Đầy đủ giấy tờ và đang còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi