Gói thầu: Gói thầu số 08 XL: Chỉnh trang mặt bằng khu đầu mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849384-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI 5
Tên gói thầu Gói thầu số 08 XL: Chỉnh trang mặt bằng khu đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20210712573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 08:26:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,476,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;+ Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng( dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi ) trở lên; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.*Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng, Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc kiến trúc; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựngdân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc kiến trúc trở lên; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi công suất ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy vận thăng, tải trọng ≥ 500 kg hoặc ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông ( đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đầy đủ giấy tờ và đang còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI 5
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 XL: Chỉnh trang mặt bằng khu đầu mối
Hồ chứa nước Mỹ Lâm, tỉnh Phú Yên
3 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI 5 , địa chỉ: 54 TRẦN QUANG KHẢI, THÀNH PHỐ HUẾ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 5, địa chỉ số 54 Trần Quang Khải, TP Huế; Điện thoại số: 0234.3822136, fax: 0234.3826219; mail : [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Thủy lợi II. Địa chỉ số 169, Trần Quốc Thảo, TP HCM. . Công ty cổ phần Kiến trúc quy hoạch xây dựng IPAC. Địa chỉ: Số 17 Phan Bội Châu, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 5. Địa chỉ số 54 - Trần Quang Khải, TP Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 5. Địa chỉ số 54 - Trần Quang Khải, TP Huế


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI 5 , địa chỉ: 54 TRẦN QUANG KHẢI, THÀNH PHỐ HUẾ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 5, địa chỉ số 54 Trần Quang Khải, TP Huế; Điện thoại số: 0234.3822136, fax: 0234.3826219; mail : [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu E-HSMT, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành; bảng xác định giá trị thanh toán khối lượng hoàn thành; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện thì nộp bảng giá trị nghiệm thu thanh toán qua các đợt nghiệm thu khối lượng hoàn thành được tổng hợp lại có xác nhận của Chủ đầu tư trên bảng tổng hợp; 2) Để chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu E-HSMT, Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT: Văn bằng, chứng chỉ đào tạo và xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường; Cán bộ kỹ thuật thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 5, địa chỉ số 54 Trần Quang Khải, TP Huế; Điện thoại số: 0234.3822136, fax: 0234.3826219; mail : [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, số 02 Ngọc Hà, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. Số ĐT: 02438468161; 02438439901 Số Fax: 02438454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng công trình, số 10 - Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Số ĐT: 02437711253 Số Fax: 02437711276
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng công trình, số 10 - Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình, TP Hà Nội Số ĐT: 02437711253 Số Fax: 02437711276
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngTheo TKBVTC phê duyệt1khoản
2Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo TKBVTC phê duyệt1khoản
B HẠNG MỤC II: CỔNG + NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trìnhTheo TKBVTC phê duyệt59,903m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo TKBVTC phê duyệt2,416m3
3Bê tông móng M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt10,725m3
4Cốt thép móng, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt1,085tấn
5Bê tông cột M250, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt0,54m3
6Cốt thép cột, trụ, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,063tấn
7Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt0,76m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,085tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 10x20x40cm, VXM M100Theo TKBVTC phê duyệt1,9m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC phê duyệt31,54m3
11Đắp cát nền, K=0,9Theo TKBVTC phê duyệt0,599m3
12Bê tông nền M100, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt0,599m3
13Bê tông cột M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt19,456m3
14Cốt thép cột, trụ, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,643tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt5,76m3
16Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,443tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt1,637m3
18Cốt thép sàn mái, D ≤10mmTheo TKBVTC phê duyệt0,126tấn
19Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt0,2m3
20Cốt thép lanh tô D >10mmTheo TKBVTC phê duyệt0,029tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt3,985m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt1,959m3
23Trát tường ngoài dày 1cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt15,185m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt19,08m2
25Trát xà dầm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt55,85m2
26Trát trần, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt11,7m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt410,15m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC phê duyệt477,7m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVTC phê duyệt34,265m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC phê duyệt496,78m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC phê duyệt15,185m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo TKBVTC phê duyệt5,7m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt5,7m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo TKBVTC phê duyệt4,359m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC, kính dày 6,38 lyTheo TKBVTC phê duyệt3,444m2
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC, kính dày 6,38 lyTheo TKBVTC phê duyệt2,575m2
37Trát gờ chỉ, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt71,4m
38Gia công lắp đặt cổng kéo tay inox 304Theo TKBVTC phê duyệt8m
C HẠNG MỤC III: BIỂU TƯỢNG
1Đào móng công trìnhTheo TKBVTC phê duyệt11,552m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo TKBVTC phê duyệt0,512m3
3Bê tông móng M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt1,136m3
4Cốt thép móng, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,052tấn
5Bê tông cột M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt0,54m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC phê duyệt9,364m3
7Cốt thép cột, trụ, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,062tấn
8Bê tông xà dầm, giằng M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt0,504m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,088tấn
10Bê tông cột M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt0,75m3
11Cốt thép cột, trụ, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,12tấn
12Đào móng bó vỉaTheo TKBVTC phê duyệt4,644m3
13Bê tông lót móng M100, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt0,619m3
14Xây bó vỉa bằng gạch đặc, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt1,529m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC phê duyệt2,496m3
16Bê tông nền M150, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt4,678m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt1,892m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt14,107m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt2,1m2
20Trát xà dầm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt20,16m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC phê duyệt22,26m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVTC phê duyệt14,107m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC phê duyệt36,367m2
24Lát đá kim sa Ấn ĐộTheo TKBVTC phê duyệt28,623m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo TKBVTC phê duyệt3,551m2
26Trát gờ chỉ, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt26,96m
27Lắp ghế đáTheo TKBVTC phê duyệt2Bộ
D HẠNG MỤC IV: HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụTheo TKBVTC phê duyệt86,729m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo TKBVTC phê duyệt5,126m3
3Bê tông móng M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt10,986m3
4Cốt thép móng, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,079tấn
5Bê tông cột M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt5,04m3
6Cốt thép cột, trụ, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,294tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt8,253m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmTheo TKBVTC phê duyệt0,585tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô 10x20x40cm, VXM M100Theo TKBVTC phê duyệt11,004m3
10Bê tông cột M300, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt1,656m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt8,236m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt143,54m2
13Trát gờ chỉ, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt172,8m
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC phê duyệt143,54m2
15Gia công, chế tạo và lắp dựng hàng rào lưới thép, loại HR1Theo TKBVTC phê duyệt10Bộ
16Gia công, chế tạo và lắp dựng hàng rào lưới thép, loại HR2Theo TKBVTC phê duyệt10Bộ
17Gia công, chế tạo và lắp dựng hàng rào lưới thép, loại HR3Theo TKBVTC phê duyệt238Bộ
E HẠNG MỤC V: CHỈNH TRANG MẶT BẰNG KHU NHÀ QUẢN LÝ:
1Đào san đấtTheo TKBVTC phê duyệt65,2m3
2Đào móng công trìnhTheo TKBVTC phê duyệt26,08m3
3Đào móng bó vỉaTheo TKBVTC phê duyệt39,12m3
4Bê tông lót M75, đá 2x4Theo TKBVTC phê duyệt104,32m3
5Lát đá chẻ 5x10x20cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt657m2
6Xây bó vỉa bằng gạc block 60x95x200 , VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt81,04m3
7Trát bó vỉa dày 1,5cm, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt822,574m2
8Đắp phào đơn, VXM M75Theo TKBVTC phê duyệt243,48m
9Bê tông đan M200, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt2,479m3
10Cốt thép tấm đan, D ≤10mmTheo TKBVTC phê duyệt0,24tấn
11Lắp đặt đan bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC phê duyệt153cái
12Đào hố trồng cây xanhTheo TKBVTC phê duyệt249,22m3
13Đất màu trồng cây xanhTheo TKBVTC phê duyệt863,42m3
14Trồng cây Chuông vàng, chiều cao 3 -3,5m; ĐK thân 14-15cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo TKBVTC phê duyệt18Cây
15Trồng cây Me tây, chiều cao 3,5 -4,0 m; ĐK thân 14-15cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo TKBVTC phê duyệt46Cây
16Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 1 -1,2m; ĐK thân 2-3 cm tính từ gốc lên 20cm; ĐK tán ≥40 cm; kích thước bầu 0,3x0,3x0,3Theo TKBVTC phê duyệt77Cây
17Trồng cây Cọ, chiều cao (bóc bẹ) 2,5 -3,0m; ĐK thân 20-25 cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo TKBVTC phê duyệt22Cây
18Trồng cỏ 3 láTheo TKBVTC phê duyệt5.413m2
19Trồng cỏ đậuTheo TKBVTC phê duyệt1.457m2
20Trồng hàng cây Hắc ó cao 100-200mm, rộng 200mm (1 hàng), mật độ 5 cây/mTheo TKBVTC phê duyệt1.244m
21Trồng hàng cây Trang sen mật độ 5 cây/mTheo TKBVTC phê duyệt18m
22Trồng hàng cây Chuỗi ngọc mật độ 5 cây/mTheo TKBVTC phê duyệt16m
23San đầm đất bằng máy đầm 9 Tấn, độ chặt k=90 (đất tận dụng)Theo TKBVTC phê duyệt220,0181 m3
24San gạt mặt bằng bằng máy ủi 110cvTheo TKBVTC phê duyệt5ca
F HẠNG MỤC VI: CHỈNH TRANG KHU ĐẦU MỐI
1Đào san đất bằngTheo TKBVTC phê duyệt568,5m3
2Đắp cát công trình, K = 0,90Theo TKBVTC phê duyệt189,5m3
3Trải bạt nilongTheo TKBVTC phê duyệt3.790m2
4Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Theo TKBVTC phê duyệt568,5m3
5Bê tông lót móng (ghế đá) M200, đá 4x6Theo TKBVTC phê duyệt0,672m3
6Lắp đặt ghế đáTheo TKBVTC phê duyệt12bộ
7Đào hố đất trồng câyTheo TKBVTC phê duyệt639,4m3
8Đất màu trồng cây xanhTheo TKBVTC phê duyệt639,4m3
9Trồng cây Chuông vàng, chiều cao 3 -3,5m; ĐK thân 14-15cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo TKBVTC phê duyệt62Cây
10Trồng cây Me tây, chiều cao 3,5 -4,0 m; ĐK thân 14-15cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo TKBVTC phê duyệt510Cây
11Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 1 -1,2m; ĐK thân 2-3 cm tính từ gốc lên 20cm; ĐK tán ≥40 cm; kích thước bầu 0,3x0,3x0,3Theo TKBVTC phê duyệt35Cây
12Trồng cây Cọ, chiều cao (bóc bẹ) 2,5 -3,0m; ĐK thân 20-25 cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo TKBVTC phê duyệt41Cây
13Trồng cây Sao đen, chiều cao 3,0 -3,5 m; ĐK thân 14-15 cm tính từ gốc lên 20cm; kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo TKBVTC phê duyệt86Cây
14San gạt mặt bằng bằng máy ủi 110cv20ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 + Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;+ Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng( dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi ) trở lên; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.*Đính kèm tài liệu bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng, Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 Là kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc kiến trúc; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.53
3 Kỹ sư thi công giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựngdân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc kiến trúc trở lên; có chứng nhận huấn luyện ATLĐ53
4 Công nhân kỹ thuật: 10 có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥0,8 m3 Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang còn sử dụng2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang sử dụng tốt5
3 Máy ủi công suất ≥ 100CV Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng và đang còn sử dụng1
4 Máy trộn bê tông ≥ 120 lít sử dụng tốt4
5 Máy vận thăng, tải trọng ≥ 500 kg hoặc ô tô cẩu sử dụng tốt1
6 Máy đầm bê tông ( đầm bàn hoặc đầm dùi) sử dụng tốt4
7 Máy toàn đạc điện tử Đầy đủ giấy tờ và đang còn hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->