Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 08:42:00 đến ngày 2021-08-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,931,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24898E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04979E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 244.953.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa có dung tích ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,01 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 71,75 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | 28,033 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách tường tiêu âm | 68,582 | m2 | |
| 5 | Làm trần thạch cao tiêu âm | 26,4724 | m2 | |
| 6 | Cửa nhôm xingfa bọc cách âm | 6,01 | cái | |
| 7 | Ốp thạch cao tiêu âm tường | 62,366 | ||
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều | 1 | 1 tủ | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn 300x12000 | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm | 50 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 50 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 1 | cái | |
| 17 | Chuyển tủ điện | 2 | công | |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 1x10mm dây nối chuyển tủ điện | 16 | m | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 0,6028 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,0019 | m3 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 95,2128 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,226 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,9162 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2376 | m3 | |
| 25 | Mua lanh tô cửa đi D1, DW | 1 | cái | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 39,618 | m2 | |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 15,9468 | m2 | |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 45,3388 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 61,286 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,339 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,325 | m2 | |
| 32 | Vách kính, cửa sổ, cửa đi hệ nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | 13,82 | m2 | |
| 33 | Bộ bản lề cánh mở quay( bộ bản lề 3D cửa đi) | 12 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện cửa đi cánh mở quay ( bộ khóa KinLong) | 3 | bộ | |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở quay( 03 bộ bản lề 3D) | 12 | bộ | |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ tay gạt đa điểm | 2 | bộ | |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 1 | bộ | |
| 38 | Công tác tạm tính | 1 | bộ | |
| 39 | Gia công lắp đặt song cửa sổ Inox | 40,388 | Kg | |
| 40 | Công tác tạm tính | 6,84 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 20 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn phanen 600x600 - 40 W | 3 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn phanen 300X1200 - 40W | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn led BA 9W/m | 20 | m | |
| 48 | Lắp đặt tận dụng lại điều hòa, thay mới ống bảo ôn + công lắp đặt | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | 100 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | 75 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 20mm | 175 | m | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ căm âm sàn | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn | 1 | cái | |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,015 | m2 | |
| 58 | Vách kính, cửa sổ, cửa đi hệ nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm, trọn bộ kèm phụ kiện | 30,967 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24898E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04979E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 244.953.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư) đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa có dung tích ≥ 150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông có công suất ≥ 0,62kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi