Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao trong thời gian chờ kết quả đấu thầu vật tư y tế bổ sung kế hoạch năm 2020-2021 tại Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao trong thời gian chờ kết quả đấu thầu vật tư y tế bổ sung kế hoạch năm 2020-2021 tại Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861510 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 08:57:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,973,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao Camera nội soi | N08.00.050 | 3.200 | Bọc | Chất liệu: Màng nhựa PE, vòng nhựa PP chính phẩm.Kích thước: 150 mm x 235cm. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng.Tiệt trùng bằng khí EO.Tiêu chuẩn: ISOQuy cách: Bọc/cái- Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 2 | Bao cao su | N08.00.060 | 1.600 | Cái | Chất liệu: cao su thiên nhiên, không gai, không màu, không mùi, chịu lực có độ bền, không gây kích ứng - Tiêu chuẩn: ISO.Quy cách: Hộp 10 cái- Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 3 | Dây Garo | N10.00.001 | 400 | Cái | Thun cotton, có gai dán- Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 4 | Giấy y tế 40 x 50cm | N10.00.002 | 400 | Kg | Giấy y tế 40 x 50cmQuy cách: Túi 1 kg- Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 5 | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp | N10.00.003 | 2.000 | Cái | Gồm 4 lớp: + Lớp ngoài là lớp vải không dệt, không hút nước + Lớp giữa là lớp giấy vi lọc màu trắng, hiệu suất lọc 97%. + Lớp trong 1 là lớp màng lọc than hoạt tính màu đen tự nhiên của than hoạt tính, chất liệu: polyester và carbon. + Lớp trong 2 là lớp vải không dệt 100% màu trắng, không hút nước - Thanh tựa mũi: 100% PE định hình - Dây đeo tai: màu trắng, dây thun tròn - Đặc điểm: dây đeo chắc chắn, các mép ôm khít khuôn mặt, đảm bảo che kín mũi miệng. Màu đen. Tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485.Quy cách: Hộp 50 cái- Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 6 | Nón y tế | N10.00.004 | 8.000 | Cái | Nón y tế có thun- Chất liệu vải không dệt PP 12gsm có thun co dãn- Màu Xanh / trắng- Các cỡ- Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 7 | Ống nghiệm 5ml không nắp | N03.07.070 | 31.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa PS 5ml, kích thước 12x75 không nắp, không nhãn. Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong- Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 8 | Tấm trải y tế 1 x 2m (Drap y tế 1 x 2m) | N10.00.005 | 8.000 | Cái | Chất liệu: Màng nhựa PE, màu Trắng sữa hoặc màu xanh - Đặc điểm: Tuyệt đối ngăn không cho dịch, nước thấm xuyên qua. - Kích thước: 1m x 2cm- Tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách: Túi 1 cái- Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 9 | Tạp dề y tế Nylon | N10.00.006 | 2.000 | Cái | - Chất liệu: màng nhựa màu trắng sữa hoặc màu xanh- Đặc điểm: Tuyệt đối không cho dịch, nước thấm xuyên qua. Thoải mái, dễ chịu, không độc tố, không gây kích ứng. - Kích thước: 110 x 120cm. - Tiêu chuẩn ISO 13485Quy cách: Gói 50 cái- Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 10 | Tube đáy nhọn khắc vạch 15ml tiệt trùng | N03.07.070 | 450 | Cái | Tube đáy nhọn khắc vạch 15ml tiệt trùng (Bịch/1 cái). Tiêu chuẩn: ISOQuy cách: Bịch 1 cái- Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi