Gói thầu: Mua sắm trang phục ngành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa Trần Văn Thời |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 08:47:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,935,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục bác sĩ nam | 40 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu: Kate Ford loại 1.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 280 x 262. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,6).+ Kiểu dáng: Áo blouse, cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay hoặc ngắn tay, phía trước có 3 túi hình chữ nhật, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.+ Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)- Quần: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu quần nam: Kaki loại 1.Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 476 x 278. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,2).+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.+ Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)- Nón: Theo chất liệu, màu sắc của áo. - May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 2 | Trang phục bác sĩ nữ | 18 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu: Kate Ford loại 1.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 280 x 262. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,6).+ Kiểu dáng: Áo blouse, cổ bẻ Danton, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang gối, kiểu dài tay hoặc ngắn tay, phía trước có 3 túi hình chữ nhật, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông.- Quần: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu quần nữ: Kaki thun loại 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 456 x 340. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-0,2) - (-0,1).+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo+ Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)- Nón: Theo chất liệu, màu sắc của áo. -May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 3 | Trang phục dược sĩ nam | 6 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu: Kate Ford loại 1.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 280 x 262. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,6).+ Kiểu dáng: Áo blouse cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, túi trên hình chữ nhật, hai túi dưới hình chữ nhật miệng xéo, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. - Quần: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu quần nam: Kaki loại 1.Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 476 x 278. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,2).+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.- Nón: Theo chất liệu, màu sắc của áo.- May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 4 | Trang phục dược sĩ nữ | 12 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu: Kate Ford loại 1.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm khoản): 280 x 262. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,6).+ Kiểu dáng: Áo blouse cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, túi trên hình chữ nhật, hai túi dưới hình chữ nhật miệng xéo, có khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ giữa tới ngang mông. - Quần: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu quần nữ: Kaki thun loại 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 456 x 340. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-0,2) - (-0,1).+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo- Nón: Theo chất liệu, màu sắc của áo.- May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 5 | Trang phục Điều dưỡng nam | 42 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu: Kate Ford loại 1.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 280 x 262. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,6).+ Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi hình chữ nhật, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.- Quần: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu quần nam: Kaki loại 1.Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản : 476 x 278. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,2).+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.- Nón: Theo chất liệu, màu sắc của áo.- May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 6 | Trang phục Điều dưỡng nữ | 73 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu: Kate Ford loại 1.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 280 x 262. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,6).+ Kiểu dáng: Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi hình chữ nhật, có khuy cài biển tên trên ngực trái. Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm.- Quần: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu quần nữ: Kaki thun loại 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 456 x 340. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-0,2) - (-0,1).+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo- Nón: Theo chất liệu, màu sắc của áo.- May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 7 | Trang phục Hộ sinh | 19 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng.+ Chất liệu: Kate Ford loại 1.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 280 x 262. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,0) - (-0,6).+ Kiểu dáng: Áo cổ chữ U, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi hình chữ nhật, có khuy cài biển tên trên ngực trái.- Quần: + Màu sắc: Màu trắng+ Chất liệu: Kaki thun loại 1+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 456 x 340. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-0,2) - (-0,1).+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly (hoặc may lưng thun), 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.- Nón: Theo chất liệu, màu sắc của áo.- May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 8 | Trang phục Văn phòng nam | 8 | Bộ | Áo: + Màu sắc: Màu trắng. + Chất liệu: Kate.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 368 x 314. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-0,2) - (-0,3).+ Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay.+ Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)- Quần:+ Màu sắc: Màu đen. + Chất liệu: Kaki+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 448 x 336. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-0,9) – (0,0).+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.+ Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)- May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 9 | Trang phục Văn phòng nữ | 18 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu trắng. + Chất liệu: Kate.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 368 x 314. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-0,2) - (-0,3).+ Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay.- Quần: + Màu sắc: Màu đen. + Chất liệu: Tuyết mưa.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 788 x 388. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-0,5) - (-0,2).+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.+ Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)-May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 10 | Trang phục Hộ lý | 21 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu xanh hòa bình.+ Chất liệu: Vải kate.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 460 x 358. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4 -5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (0,0) - (0,0)+ Kiểu dáng: Áo cổ trái tim, cài cúc giữa, dài tay hoặc ngắn tay, chiều dài áo ngang mông; phía trước 2 túi hình chữ nhật, có khuy cài biển tên trên ngực trái.+ Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)- Quần + Màu sắc: Màu xanh hòa bình.+ Chất liệu: Vải kate.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm khoản): 460 x 358. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4 -5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (0,0) - (0,0)+ Kiểu dáng: Quần âu hai ly (hoặc may lưng thun), 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau. + Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)- Nón: Theo chất liệu, màu sắc của áo.- May đo, in logo bệnh viện trên áo. | ||
| 11 | Trang phục Bảo vệ, điện nước, tài xế | 10 | Bộ | - Áo: + Màu sắc: Màu xanh hòa bình.+ Chất liệu: Kate silk.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 580 x 300. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4-5. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,2) - (-0,2).+ Kiểu dáng: Áo cổ đức, cài cúc giữa, có nẹp cầu vai, ngắn tay, tay lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.+ Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)- Quần: + Màu sắc: Màu xanh đen.+ Chất liệu: Vải kaki.+ Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Mật độ (dọc x ngang) (sợi/10 cm) khoản: 456 x 240. Độ bền màu giặt ở 40°C (phai màu - cấp): 4. Sự thay đổi kích thước sau giặt và làm khô ở 40°C (%) (dọc x ngang): (-1,2) - (-0,1)+ Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, có 1 túi sau.+ Yêu cầu gửi mẫu vải khoảng 1m2 để Bên mời thầu có cơ sở đánh giá chất lượng. Nhà thầu cung cấp phiếu kiểm định kết quả thử nghiệm vải chính, trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải kèm theo Hồ sơ dự thầu. Nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý chứng minh nguồn gốc vải (C/O)- May đo, in logo bệnh viện trên áo. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi