Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861311-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210856536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:01:00 đến ngày 2021-09-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,070,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực kèm CMNDKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng. Hạng mục: Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3760.312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Dũng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định keetsquar lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3760.312


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cảnh Thụy, huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang; SĐT: 0204.3760.312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Dũng SĐT: (0204) 3870 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY LẮP
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả theo yêu cầu chương V1341 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả theo yêu cầu chương V1341 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả theo yêu cầu chương V4,0910 tấn/1km
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả theo yêu cầu chương V4,0910 tấn/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả theo yêu cầu chương V4,0910 tấn/1km
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả theo yêu cầu chương V2,05100m
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả theo yêu cầu chương V0,578100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V2,04100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (4PL250x100x6 = 4,71kg*1.1=5.18kg/mối nối)Mô tả theo yêu cầu chương V681 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo yêu cầu chương V0,816m3
11Mua cọc dẫn ép âm cọcMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo yêu cầu chương V0,832100m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V1,202100m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,569100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V10,618m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V0,778tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo yêu cầu chương V3,476tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,315tấn
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V33,133m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V6,115m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V24,024m3
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 4x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V39,517m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,808100m3
24Mua đất để đắpMô tả theo yêu cầu chương V97,67m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V143,651m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,536m3
27Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V2,62m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V46,8m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V2,301100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V2,997100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V2,706100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,43100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,43tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,9tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,583tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,701tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V1,588tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,108tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V0,329tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo yêu cầu chương V3,89tấn
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V14,714m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V21,852m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V29,582m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V3,142m3
45Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V3,195tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V3,195tấn
47Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả theo yêu cầu chương V4,281tấn
48Gia công giằng mái thépMô tả theo yêu cầu chương V0,427tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả theo yêu cầu chương V4,281tấn
50Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả theo yêu cầu chương V0,427tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo yêu cầu chương V2,891100m2
52Tôn úp nócMô tả theo yêu cầu chương V44,7m
53Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V62,22m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V164,5041m2
55Ốp đá Granit bậc, bồn hoaMô tả theo yêu cầu chương V65,568m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V158,915m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V26,529m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V33,942m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V648,945m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V1.036,356m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V124,114m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V54,919m2
63Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V186,733m2
64Thi công sơn sàn tầng hầm (1 lớp lót, 1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ màu, 1 lớp phủ bảo vệ bề mặt)Mô tả theo yêu cầu chương V202,381m2
65Thi công sơn kẻ vạch phân làn giao thông tầng hầm trắng bóng sơn phản quangMô tả theo yêu cầu chương V4,535m2
66Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nốiMô tả theo yêu cầu chương V198,06m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V198,06m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo yêu cầu chương V551,04m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V773,059m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.278,009m2
71Cửa đi mở quay cửa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm- Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V27,28m2
72Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả theo yêu cầu chương V5bộ
73Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
74Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm:Mô tả theo yêu cầu chương V35,64m2
75Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
77Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả theo yêu cầu chương V44,6m2
78Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact dày 12mmMô tả theo yêu cầu chương V32,634m2
79Cửa gỗ lim máiMô tả theo yêu cầu chương V2,457m2
80Bản lề cửa sổMô tả theo yêu cầu chương V2cái
81Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxMô tả theo yêu cầu chương V0,23tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V35,64m2
83Đắp chữ Tên biển hiệuMô tả theo yêu cầu chương V4công
84Gia công lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,074tấn
85Lắp dựng lan can sắt inoxMô tả theo yêu cầu chương V7,535m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo yêu cầu chương V0,288100m
87Phễu thu nướcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
88Đai giữ ốngMô tả theo yêu cầu chương V16cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo yêu cầu chương V5,151100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả theo yêu cầu chương V2cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo yêu cầu chương V4cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo yêu cầu chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
6Lắp đặt tủ điện tổngMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V8cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo yêu cầu chương V17cái
13Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả theo yêu cầu chương V20hộp
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V19cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo yêu cầu chương V9cái
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24WMô tả theo yêu cầu chương V13bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18WMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
20Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
21Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V82m
22Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,43100m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,39100m
24Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V123m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V271m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V509m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1408100m3
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,38100m
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1197100m3
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả theo yêu cầu chương V118m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V455m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo yêu cầu chương V159m
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo yêu cầu chương V0,410 đầu cốt
34Mua đầu cos đồng M10Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
35Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,263tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,263tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V21,195m2
C CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,084100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,0714100m3
3Gia công và đóng cọc chống tiếp địaMô tả theo yêu cầu chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmMô tả theo yêu cầu chương V23m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả theo yêu cầu chương V33m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo yêu cầu chương V4cái
7Mua hồ lô sứMô tả theo yêu cầu chương V4cái
8Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
9Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sétMô tả theo yêu cầu chương V4cái
10Mua đệm lá chìMô tả theo yêu cầu chương V1m
11Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên: (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực kèm CMNDKèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.21
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.11
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Tài liệu làm cán bộ hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV11
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán/tài chính.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu.Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm đất Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
9 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy ép cọc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
11 Cần trục ô tô Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->