Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210839000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 08:57:00 đến ngày 2021-09-03 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,495,048,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.742573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948514E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện trung hạ thế, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.546.534.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 9.093.068.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.546.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.093.068.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế (hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện);;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kềm ép bằng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở đất (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Puli phục vụ kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Đầu tư xây dựng mới, mở rộng lưới điện một số khu vực trên địa bàn xã Trừ Văn Thố 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m đơn lực đầu trụ ≥ 540kgf (trụ ứng lực trước) | Đáp ứng mục II chương V | 56 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m ghép lực đầu trụ ≥ 5,40kN (trụ không ứng lực trước) | Đáp ứng mục II chương V | 30 | trụ |
| 3 | Móng trụ M12a | Đáp ứng mục II chương V | 56 | móng |
| 4 | Móng trụ M12BT2 | Đáp ứng mục II chương V | 30 | móng |
| 5 | Xà I-2400 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đở lệch 1-IL2-2000 (trụ đơn) | Đáp ứng mục II chương V | 52 | bộ |
| 7 | Xà đở lệch 1-GL2-2000 (trụ đơn) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà 1-TL2-2000 (trụ ghép) | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà FCO-1P-800 (composite) | Đáp ứng mục II chương V | 10 | bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại trung thế | Đáp ứng mục II chương V | 13 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm lỏi thép As-50/8mm² (hao hụt 2%) | Đáp ứng mục II chương V | 3.288 | m |
| 12 | Cáp nhôm bọc lỏi thép ACX-24KV-50/8mm² (hao hụt 2%) | Đáp ứng mục II chương V | 3.288 | m |
| 13 | Cáp CX-24kV-25mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 56 | m |
| 14 | Bulon 16x350 + 02longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 65 | bộ |
| 15 | Bulon 16x650 + 02longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 44 | bộ |
| 16 | Bulon mắt 16x250 + 01longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 11 | bộ |
| 17 | Bulon mắt 16x350 + 01longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bulon mắt 16x450 + 01longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 42 | bộ |
| 19 | Chuổi cách điện polymer + phụ kiện | Đáp ứng mục II chương V | 56 | bộ |
| 20 | Giáp níu dừng dây ACX-50 | Đáp ứng mục II chương V | 56 | bộ |
| 21 | Sứ đứng linepost- 24kV -DR>600 + chân sứ đỉnh | Đáp ứng mục II chương V | 12 | bộ |
| 22 | Sứ đứng linepost- 24kV –DR > 600 + ty sứ | Đáp ứng mục II chương V | 59 | bộ |
| 23 | Khung U + sứ ống chỉ (đở dây trung hòa) | Đáp ứng mục II chương V | 67 | bộ |
| 24 | Kẹp nhôm 02 boulon 50 -70mm² | Đáp ứng mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Nối ép nhôm cở 50-70mm² (WR289) | Đáp ứng mục II chương V | 113 | cái |
| 26 | Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai | Đáp ứng mục II chương V | 112 | bộ |
| 27 | Kẹp hotline | Đáp ứng mục II chương V | 98 | bộ |
| 28 | Sơn bảng nguy hiểm + số trụ | Đáp ứng mục II chương V | 16 | bộ |
| 29 | Dây composite buộc đầu sứ | Đáp ứng mục II chương V | 16 | sợi |
| 30 | Dây composite buộc cổ sứ | Đáp ứng mục II chương V | 89 | sợi |
| 31 | Băng quấn silicone 24kV | Đáp ứng mục II chương V | 1 | cuộn |
| 32 | Dây nhôm buộc sứ | Đáp ứng mục II chương V | 17 | bộ |
| B | Phần trạm biến áp (trạm biến áp 1x50kVA) | |||
| 1 | Bộ đà Composite 75x75 dày 6mm-0,8m + thanh chống (lắp FCO) | Đáp ứng mục II chương V | 12 | bộ |
| 2 | Bộ đà sắt 75x75 dày 8mm-0,8m + thanh chống (lắp LA) | Đáp ứng mục II chương V | 12 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300 (bắt MBT) | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cây |
| 4 | Boulon 12x60 | Đáp ứng mục II chương V | 48 | cây |
| 5 | Boulon 8x60 | Đáp ứng mục II chương V | 72 | cây |
| 6 | Long đền tròn 14 | Đáp ứng mục II chương V | 96 | cây |
| 7 | Ống PVC 90-3,8mm | Đáp ứng mục II chương V | 120 | m |
| 8 | Ống PVC 42-3,0mm | Đáp ứng mục II chương V | 24 | m |
| 9 | Nối PVC 90 | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 10 | Co PVC 90 | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cái |
| 11 | Co PVC 42 | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cái |
| 12 | Code trụ bắt ống PVC 90 | Đáp ứng mục II chương V | 36 | bộ |
| 13 | Boulon 8x60 | Đáp ứng mục II chương V | 72 | cây |
| 14 | Boulon 12x60 | Đáp ứng mục II chương V | 48 | cây |
| 15 | Boulon 6x50 | Đáp ứng mục II chương V | 6 | cây |
| 16 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Đáp ứng mục II chương V | 12 | bộ |
| 17 | Bộ tiếp địa dây N của tín hiệu dòng | Đáp ứng mục II chương V | 12 | bộ |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V-95mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 468 | m |
| 19 | Cáp CX-24kV-25mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 48 | m |
| 20 | Cáp tín hiệu 4 màu CVV-4x4mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 36 | m |
| 21 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 22 | Kẹp quai U 2/0 +bọc kẹp quai | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 23 | Đầu cosse Cu 95 mm2 | Đáp ứng mục II chương V | 108 | cái |
| 24 | Thùng điện kế MS:7945 | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 25 | Bộ code lắp tủ ĐK và CB | Đáp ứng mục II chương V | 24 | bộ |
| 26 | Băng keo cách điện | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cuộn |
| 27 | Băng quấn silicon 24kV | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cuộn |
| 28 | Silicon | Đáp ứng mục II chương V | 24 | Ống |
| 29 | Bảng nguy hiểm | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 30 | Bảng tên trạm (mica) | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 31 | Hộp điện kế Composite | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| C | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng Trụ M8,5a | Đáp ứng mục II chương V | 122 | bộ |
| 2 | Móng Trụ M8,5BT2 | Đáp ứng mục II chương V | 67 | bộ |
| 3 | Móng Trụ M10,5BT2 | Đáp ứng mục II chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cột BTLT 8,5m đơn (lực đầu trụ ≥ 300kgF, trụ ứng lực trước), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Đáp ứng mục II chương V | 122 | trụ |
| 5 | Cột BTLT 8,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 3,0kN, trụ không ứnglực trước), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Đáp ứng mục II chương V | 67 | trụ |
| 6 | Cột BTLT 10,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 3,50kN, trụ không ứnglực trước), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Đáp ứng mục II chương V | 5 | trụ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại dây N (Đường dây cáp LV-ABC) | Đáp ứng mục II chương V | 46 | bộ |
| 8 | Rack 3 sứ + sứ ống Chỉ | Đáp ứng mục II chương V | 26 | bộ |
| 9 | Rack 4 sứ + sứ ống Chỉ | Đáp ứng mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Boulon 16x250 + 02 longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 177 | cây |
| 11 | Boulon 16x350 + 02 longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 81 | cây |
| 12 | Boulon 16x450 + 02 longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 22 | cây |
| 13 | Nối ép hhôm cở : 95-120/70-120mm2 (WR419) | Đáp ứng mục II chương V | 240 | cái |
| 14 | Bảng số trụ+nguy hiểm | Đáp ứng mục II chương V | 193 | cái |
| 15 | Cáp LV-ABC-3x95mm² (2% độ võng) | Đáp ứng mục II chương V | 7.735 | mét |
| 16 | Boulon móc 16 x 250 + 01 Longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 122 | cây |
| 17 | Boulon móc 16 x 350 + 01 Longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cây |
| 18 | Boulon móc 16 x 450 + 01 Longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 16 | cây |
| 19 | Boulon mắt 16 x 250 + 01 Longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 25 | cây |
| 20 | Boulon mắt 16 x 350+ 01 Longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 10 | cây |
| 21 | Boulon mắt 16 x 450+ 01 Longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 74 | cây |
| 22 | Boulon mắt 16 x 650+ 01 Longdel vuông F18 | Đáp ứng mục II chương V | 21 | cây |
| 23 | Kẹp nhôm 02 boulon 50-70mm² | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC 3x95mm² | Đáp ứng mục II chương V | 166 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm² | Đáp ứng mục II chương V | 128 | Cái |
| 26 | Hộp domino 06 cực 2P/1N | Đáp ứng mục II chương V | 233 | bộ |
| 27 | Dây nhôm buộc Sứ | Đáp ứng mục II chương V | 5,2 | Kg |
| 28 | Băng keo cách điện hạ thế | Đáp ứng mục II chương V | 40 | cái |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBFCO 24kV-100A + nắp chụp đầu cực | Đáp ứng mục II chương V | 10 | bộ |
| 2 | Chì trung thế 10K | Đáp ứng mục II chương V | 10 | sợi |
| 3 | Lắp đặt MBT 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV (loại Amorphous) + nắp chụp đầu cực | Đáp ứng mục II chương V | 12 | máy |
| 4 | FCO 24kV-100A + nắp chụp đầu cực | Đáp ứng mục II chương V | 12 | bộ |
| 5 | LA 18kV-10KA + nắp che đầu cực | Đáp ứng mục II chương V | 12 | bộ |
| 6 | MCCB 2 pha 600V-125A -35kA | Đáp ứng mục II chương V | 24 | cái |
| 7 | ĐK 3P-4D-220V-5A (Điện Lực cấp) | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 8 | TI 600V-250/5A | Đáp ứng mục II chương V | 12 | cái |
| 9 | Chì trung thế 6K | Đáp ứng mục II chương V | 12 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.742573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948514E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện trung hạ thế, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.546.534.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 9.093.068.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.546.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.093.068.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế (hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện);;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu (*) | . | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ (*) | . | 1 |
| 3 | Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*) | . | 1 |
| 4 | Kềm ép bằng thủy lực | . | 2 |
| 5 | Sào tiếp địa | . | 3 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | . | 3 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | . | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | . | 1 |
| 9 | Đầm dùi | . | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) | . | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở đất (*) | . | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) | . | 1 |
| 14 | Puli phục vụ kéo cáp | . | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi