Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839000-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210808803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 08:57:00 đến ngày 2021-09-03 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,495,048,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.742573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948514E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện trung hạ thế, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.546.534.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 9.093.068.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.546.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.093.068.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế (hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện);;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
6-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở đất (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Puli phục vụ kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Đầu tư xây dựng mới, mở rộng lưới điện một số khu vực trên địa bàn xã Trừ Văn Thố
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát , địa chỉ: 3/19 Đường số 49, tổ 42A, khu phố 6, P. Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: Số 3/19 đường 49, phường Hiệp Bình Chánh, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát , địa chỉ: 3/19 Đường số 49, tổ 42A, khu phố 6, P. Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế
1Trụ BTLT 12m đơn lực đầu trụ ≥ 540kgf (trụ ứng lực trước)Đáp ứng mục II chương V56trụ
2Trụ BTLT 12m ghép lực đầu trụ ≥ 5,40kN (trụ không ứng lực trước)Đáp ứng mục II chương V30trụ
3Móng trụ M12aĐáp ứng mục II chương V56móng
4Móng trụ M12BT2Đáp ứng mục II chương V30móng
5Xà I-2400Đáp ứng mục II chương V1bộ
6Xà đở lệch 1-IL2-2000 (trụ đơn)Đáp ứng mục II chương V52bộ
7Xà đở lệch 1-GL2-2000 (trụ đơn)Đáp ứng mục II chương V1bộ
8Xà 1-TL2-2000 (trụ ghép)Đáp ứng mục II chương V1bộ
9Xà FCO-1P-800 (composite)Đáp ứng mục II chương V10bộ
10Tiếp địa lặp lại trung thếĐáp ứng mục II chương V13bộ
11Cáp nhôm lỏi thép As-50/8mm² (hao hụt 2%)Đáp ứng mục II chương V3.288m
12Cáp nhôm bọc lỏi thép ACX-24KV-50/8mm² (hao hụt 2%)Đáp ứng mục II chương V3.288m
13Cáp CX-24kV-25mm2Đáp ứng mục II chương V56m
14Bulon 16x350 + 02longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V65bộ
15Bulon 16x650 + 02longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V44bộ
16Bulon mắt 16x250 + 01longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V11bộ
17Bulon mắt 16x350 + 01longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V1bộ
18Bulon mắt 16x450 + 01longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V42bộ
19Chuổi cách điện polymer + phụ kiệnĐáp ứng mục II chương V56bộ
20Giáp níu dừng dây ACX-50Đáp ứng mục II chương V56bộ
21Sứ đứng linepost- 24kV -DR>600 + chân sứ đỉnhĐáp ứng mục II chương V12bộ
22Sứ đứng linepost- 24kV –DR > 600 + ty sứĐáp ứng mục II chương V59bộ
23Khung U + sứ ống chỉ (đở dây trung hòa)Đáp ứng mục II chương V67bộ
24Kẹp nhôm 02 boulon 50 -70mm²Đáp ứng mục II chương V2cái
25Nối ép nhôm cở 50-70mm² (WR289)Đáp ứng mục II chương V113cái
26Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quaiĐáp ứng mục II chương V112bộ
27Kẹp hotlineĐáp ứng mục II chương V98bộ
28Sơn bảng nguy hiểm + số trụĐáp ứng mục II chương V16bộ
29Dây composite buộc đầu sứĐáp ứng mục II chương V16sợi
30Dây composite buộc cổ sứĐáp ứng mục II chương V89sợi
31Băng quấn silicone 24kVĐáp ứng mục II chương V1cuộn
32Dây nhôm buộc sứĐáp ứng mục II chương V17bộ
B Phần trạm biến áp (trạm biến áp 1x50kVA)
1Bộ đà Composite 75x75 dày 6mm-0,8m + thanh chống (lắp FCO)Đáp ứng mục II chương V12bộ
2Bộ đà sắt 75x75 dày 8mm-0,8m + thanh chống (lắp LA)Đáp ứng mục II chương V12bộ
3Boulon 16x300 (bắt MBT)Đáp ứng mục II chương V24cây
4Boulon 12x60Đáp ứng mục II chương V48cây
5Boulon 8x60Đáp ứng mục II chương V72cây
6Long đền tròn 14Đáp ứng mục II chương V96cây
7Ống PVC 90-3,8mmĐáp ứng mục II chương V120m
8Ống PVC 42-3,0mmĐáp ứng mục II chương V24m
9Nối PVC 90Đáp ứng mục II chương V12cái
10Co PVC 90Đáp ứng mục II chương V24cái
11Co PVC 42Đáp ứng mục II chương V24cái
12Code trụ bắt ống PVC 90Đáp ứng mục II chương V36bộ
13Boulon 8x60Đáp ứng mục II chương V72cây
14Boulon 12x60Đáp ứng mục II chương V48cây
15Boulon 6x50Đáp ứng mục II chương V6cây
16Bộ tiếp địa trạm biến ápĐáp ứng mục II chương V12bộ
17Bộ tiếp địa dây N của tín hiệu dòngĐáp ứng mục II chương V12bộ
18Cáp đồng bọc CV-600V-95mm2Đáp ứng mục II chương V468m
19Cáp CX-24kV-25mm2Đáp ứng mục II chương V48m
20Cáp tín hiệu 4 màu CVV-4x4mm2Đáp ứng mục II chương V36m
21Kẹp hotline 2/0Đáp ứng mục II chương V12cái
22Kẹp quai U 2/0 +bọc kẹp quaiĐáp ứng mục II chương V12cái
23Đầu cosse Cu 95 mm2Đáp ứng mục II chương V108cái
24Thùng điện kế MS:7945Đáp ứng mục II chương V12cái
25Bộ code lắp tủ ĐK và CBĐáp ứng mục II chương V24bộ
26Băng keo cách điệnĐáp ứng mục II chương V24cuộn
27Băng quấn silicon 24kVĐáp ứng mục II chương V12cuộn
28SiliconĐáp ứng mục II chương V24Ống
29Bảng nguy hiểmĐáp ứng mục II chương V12cái
30Bảng tên trạm (mica)Đáp ứng mục II chương V12cái
31Hộp điện kế CompositeĐáp ứng mục II chương V12cái
C Phần đường dây hạ thế
1Móng Trụ M8,5aĐáp ứng mục II chương V122bộ
2Móng Trụ M8,5BT2Đáp ứng mục II chương V67bộ
3Móng Trụ M10,5BT2Đáp ứng mục II chương V5bộ
4Cột BTLT 8,5m đơn (lực đầu trụ ≥ 300kgF, trụ ứng lực trước), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiĐáp ứng mục II chương V122trụ
5Cột BTLT 8,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 3,0kN, trụ không ứnglực trước), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiĐáp ứng mục II chương V67trụ
6Cột BTLT 10,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 3,50kN, trụ không ứnglực trước), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiĐáp ứng mục II chương V5trụ
7Tiếp địa lặp lại dây N (Đường dây cáp LV-ABC)Đáp ứng mục II chương V46bộ
8Rack 3 sứ + sứ ống ChỉĐáp ứng mục II chương V26bộ
9Rack 4 sứ + sứ ống ChỉĐáp ứng mục II chương V1bộ
10Boulon 16x250 + 02 longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V177cây
11Boulon 16x350 + 02 longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V81cây
12Boulon 16x450 + 02 longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V22cây
13Nối ép hhôm cở : 95-120/70-120mm2 (WR419)Đáp ứng mục II chương V240cái
14Bảng số trụ+nguy hiểmĐáp ứng mục II chương V193cái
15Cáp LV-ABC-3x95mm² (2% độ võng)Đáp ứng mục II chương V7.735mét
16Boulon móc 16 x 250 + 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V122cây
17Boulon móc 16 x 350 + 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V24cây
18Boulon móc 16 x 450 + 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V16cây
19Boulon mắt 16 x 250 + 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V25cây
20Boulon mắt 16 x 350+ 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V10cây
21Boulon mắt 16 x 450+ 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V74cây
22Boulon mắt 16 x 650+ 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V21cây
23Kẹp nhôm 02 boulon 50-70mm²Đáp ứng mục II chương V24cái
24Kẹp treo cáp ABC 3x95mm²Đáp ứng mục II chương V166cái
25Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm²Đáp ứng mục II chương V128Cái
26Hộp domino 06 cực 2P/1NĐáp ứng mục II chương V233bộ
27Dây nhôm buộc SứĐáp ứng mục II chương V5,2Kg
28Băng keo cách điện hạ thếĐáp ứng mục II chương V40cái
D Phần thiết bị
1LBFCO 24kV-100A + nắp chụp đầu cựcĐáp ứng mục II chương V10bộ
2Chì trung thế 10KĐáp ứng mục II chương V10sợi
3Lắp đặt MBT 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV (loại Amorphous) + nắp chụp đầu cựcĐáp ứng mục II chương V12máy
4FCO 24kV-100A + nắp chụp đầu cựcĐáp ứng mục II chương V12bộ
5LA 18kV-10KA + nắp che đầu cựcĐáp ứng mục II chương V12bộ
6MCCB 2 pha 600V-125A -35kAĐáp ứng mục II chương V24cái
7ĐK 3P-4D-220V-5A (Điện Lực cấp)Đáp ứng mục II chương V12cái
8TI 600V-250/5AĐáp ứng mục II chương V12cái
9Chì trung thế 6KĐáp ứng mục II chương V12sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.742573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.948514E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện trung hạ thế, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.546.534.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 9.093.068.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.546.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.093.068.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp 2 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế (hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện);;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu (*) .1
2 Ô tô tải tự đổ (*) .1
3 Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*) .1
4 Kềm ép bằng thủy lực .2
5 Sào tiếp địa .3
6 Bộ tiếp địa trung thế .3
7 Bộ tiếp địa hạ thế .3
8 Máy trộn bê tông .1
9 Đầm dùi .2
10 Máy đầm cóc .1
11 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) .1
12 Máy đo điện trở đất (*) .1
13 Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) .1
14 Puli phục vụ kéo cáp .5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->