Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210847581-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210828003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XDCB năm 2021 ( Thông báo số 5150/NHCS-XDCB ngày 22/6/2021 của Tổng giám đốc NHCSXH)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-18 16:09:00 đến ngày 2021-08-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,102,014,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột265,815m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ159,6m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40159,6m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ425,415m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột384,0039m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ384,0039m2
7Khung viền bao gỗ MDF phủ melamin, nền chính alumax dày 0,4ly màu trắng (hoặc tương đương)6,21m2
8Bộ chữ + logo chất liệu mika dán decal (theo TK chi tiết)1bộ
9Vách kính hệ mặt dựng khung nhôm Việt Pháp hệ 55, kính dày 6,38mm10,0685m2
10Cửa kính 1 cánh mở quay nhôm hệ (Gmartwindows, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)1,87m2
11Lắp đặt dây dẫn 2x4mm15m
12Lắp đặt dây 1x2,5mm220m
13Lắp đặt dây 1x1,5mm220m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D1620m
15Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
20Lắp đặt máy điều hoà 12000BTU1máy
21Tháo dỡ đá ốp tam cấp17,631m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB4017,7192m2
23Máng gen luồn dây điều hòa SP80x6050m
24Máng gen hộp luồn dây SP 18x3940m
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m151,89m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …31m2
27Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M10031m2
28Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn múi 11 sóng dày 0,4mm151,89m2
29Lắp đặt xí bệt2bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
32Lắp đặt gương soi KT 1,2x0,752cái
33Lắp đặt chân chậu2cái
34Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nữ1bộ
B NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ cửa, thủ công54,378m2
2Tháo dỡ hoa sắt25,89m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công150,2928m2
4Tháo dỡ xà gồ thép U80x40x2,50,8296tấn
5Tháo dỡ các thiết bị điện cũ, hỏng + bồn nước trên mái3công
6Tháo dỡ máy điều hoà 18000 BTU phòng bếp1cái
7Tháo dỡ trần88,7944m2
8Phá dỡ tường gạch12,9285m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường khu bếp, WC78,1505m2
10Tháo dỡ chậu rửa3bộ
11Tháo dỡ bệ xí3bộ
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công2cái
13Tháo dỡ bình đun nước nóng, thủ công1cái
14Phá dỡ nền gạch lát, thủ công144,78m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (tính bằng 50% dt)124,6548m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (tính bằng 50% dt)84,5843m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần8,3824m2
18Đục chân tường để ốp gạch10,71m2
19Thông hút bể phốt nhà công vụ1hm
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III9,4381m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,795m3
22Xây móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB402,8997m3
23Bê tông giằng móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8986m3
24Ván khuôn giằng móng0,1726100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0969tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2916tấn
27Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0315100m3
28Đắp cát tôn nền phòng kho K950,067100m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4025,525m3
30Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x20,1936m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô0,0413100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0043tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0333tấn
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40372,9051m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40155,6383m2
36Trát lanh tô, vữa XM M75, XM PCB40 (Lấy bằng diện tích VK lanh tô)4,13m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB4037,671m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ255,839m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ397,1045m2
40Bả bằng bột bả vào tường528,5434m2
41SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14+ sơn tĩnh điện16,94bộ
42Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)29,631m2
43Cửa kho khung thép bịt tôn2,484m2
44Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)16,4m2
45Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows chớp lật kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)3,42m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB4014,1582m3
47Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm, XM PCB40160,9944m2
48Ốp chân tường gạch Granit 600x150mm16,5825m2
49Lát nền, sàn gạch Granit 300x600, XM PCB4028,08m2
50Lát gạch đỏ đất nung 500x500, XM PCB4014,4m2
51Ốp tường gạch Granit 300x600, XM PCB40217,353m2
52Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm95,71m2
53Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm28,2m2
54Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,0188m3
55Lát lại bậc tam cấp bằng đá granite9,056m2
56Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa2,0956m2
57Ốp gạch thẻ bồn hoa 220x60mm2,0956m2
58Khung bếp bằng thép hộp Inox Sub 304 (20x40x1,2) (hoặc tương đương)22,3161kg
59Lát đá mặt bệ bàn bếp9,3496m2
60Xây tường bù thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M507,0752m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4084,52m2
62Ván khuôn gỗ xà giằng TH0,1616100m2
63Lắp dựng cốt thép giằng TH, ĐK 0,1338tấn
64Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200, PC401,3112m3
65Láng sê nô tạo dốc, dày 2 cm, VXM M100, PC4089,7362m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng89,7362m2
67Sản xuất xà gồ thép bổ sung0,6561tấn
68Cạo rỉ xà gồ thép cũ63,36m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ113,472m2
70Lắp dựng xà gồ thép ( cả phần cũ + phần bổ sung)1,4857tấn
71Lợp mái tôn xốp múi 11 sóng dày 0,42mm (Lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3)2,6295100m2
72Tấm ốp biên dày 0,42mm khổ 400mm21,4md
73Chậu rửa Inox 2 ngăn bàn bếp (Sơn Hà) (hoặc tương đương)1bộ
74Vòi rửa bàn bếp1bộ
75Lắp đặt xí bệt6bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
77Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
78Lắp đặt bình nóng lạnh 20L4bộ
79Lắp đặt chân chậu6cái
80Lắp đặt chậu rửa 2 vòi4bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
82Lắp đặt gương soi6cái
83Móc treo quần áo bằng Inox6cái
84Lắp đặt phễu thoát sàn12cái
85Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
86Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm0,6100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm0,5100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm0,6100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm0,5100m
90Lắp đặt cút nhựa PPR 3214cái
91Lắp đặt côn nhựa PPR 2520cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR 32/256cái
93Lắp đặt Tê nhựa PPR 328cái
94Lắp đặt Tê nhựa PPR 256cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR 3214cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR 2520cái
97Lắp đặt rắc co 256cái
98Van khóa 2 chiều D326cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,9100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D761,1100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D340,1100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm0,9100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 76mm1,1100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 34mm0,1100m
105Cút PVC 135' D1002cái
106Cút PVC 90' D1006cái
107Cút PVC 90' D766cái
108Cút PVC 90' D348cái
109Tê PVC 45 'D1001cái
110Tê PVC 90 'D1001cái
111Tê PVC 90 'D765cái
112Tê PVC D76x342cái
113Côn mở PVC D76/341cái
114Lắp đặt vỏ tủ điện, tôn, sơn tĩnh điện, KT 300x200x1501tủ
115Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 20A10cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 25A1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 16A5cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
120Hộp nối dây 100x100x60mm6hộp
121Lắp đặt công tắc 1 hạt14cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
123Lắp đặt ổ cắm đơn20cái
124Lắp đặt quạt trần4cái
125Lắp đặt quạt thông gió trên tường1cái
126Đèn lốp trần 32W6bộ
127Đèn cầu lắp WC 45W10bộ
128Đèn huỳnh quang 36W -L=1,2m14bộ
129Đèn huỳnh quang 20W -L=0,6m3bộ
130Lắp đặt dây CU/PVC 3x16+1,4mm225m
131Lắp đặt dây CU/PVC 4x4mm222m
132Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5+1x1,5mm235m
133Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2165m
134Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2230m
135Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2120m
136Lắp đặt dây CU/PVC 2x6mm215m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mm22m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm280m
139Gia công, đóng cọc tiếp địa L50x50x51cọc
140Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm24m
141Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 18.000BTU1máy
142Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, 12.000BTU4máy
143Ống gas điều hòa D6.4 + Bảo ôn20m
144Ống gas điều hòa D12.7 + Bảo ôn18m
145Ống gas điều hòa D15.9 + Bảo ôn5m
146Đào hào phòng mối rộng 30cm, sâu 40 cm sát chân tường2,68321m3
147Tiến hành xử lý phần đất đã đào bằng dung dịch Lenfos 50EC (18 lít/m3) (hoặc tương đương)2,6832m3
148Phòng mối nền công trình cải tạo: sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (2,5 lít/m2) (hoặc tương đương)20,088m2
149Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm + hạt4cái
150Cáp mạng UTP 4P CAT-6 (hoặc tương đương)115m
151Switch Smart Web 8 cổng (hoặc tương đương)1cái
152Bộ phát Wifi Switch Smart Web 8 cổng 10/100Mbps (hoặc tương đương)3cái
153Kéo rải dây điện thoại 2x1.5mm265m
154Dây điện PVC 2x2,5mm245m
155Ổ cắm LiOa nối dài, dây 6 mét; 6 lỗ có 2 công tắc (hoặc tương đương)2cái
156Đầu RJ45 điện thoại4cái
157Đầu RJ60 mạng4cái
158Hộp Oulet đôi Sino (hoặc tương đương)4hộp
159Hộp Oulet đơn Sino (hoặc tương đương)4hộp
C NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn18,9m2
2Tháo dỡ xà gồ0,1438tấn
3Tháo dỡ cửa, thủ công6,53m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ4,65m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột41,955m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần15,9513m2
7Phá dỡ gạch lát nền7,8923m2
8Tháo dỡ hệ thống điện cũ NC 4/71công
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,9093m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,997m2
11Bả bằng bột bả vào tường, trần57,9063m2
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x40x2,50,0753tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,0753tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm0,1307100m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …11,2345m2
16Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M10011,2345m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm7,8923m2
18SX, lắp dựng hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 sơn tĩnh điện4,65m2
19Cửa đi nhôm hệ Gmartwindows cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)1,88m2
20Cửa sổ nhôm hệ Gmartwindows 2 cánh mở quay kính dày 6,38mm (Bao gồm công lắp dựng hoàn thiện, phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)4,65m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm0,058100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm2cái
23Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm2cái
24Rọ chắn rác2cái
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
26Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
27Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
29Lắp đặt quạt trần1cái
D BÊ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Phá dỡ tường gạch bể nước sinh hoạt bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,5409m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,0498m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn4,5907m3
4Đào sửa hố móng bằng thủ công (5%KL)3,93811m3
5Đào hố móng bể nước bằng máy đào (95%KL)0,7482100m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, PC402,679m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4649tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0327tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤450,392100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,068100m2
11Ván khuôn gỗ sàn mái0,2376100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x24,752m3
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x27,52m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,176m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x23,51m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7536m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7546,06m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100102,06m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ công14,8336m3
20Nắp lỗ thăm bằng tôn nhám dày 3ly0,64m2
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,75100m
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm6cái
23Tê PPR D503cái
24Lắp đặt van 2 chiều D503cái
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (pen tax hoặc tương đương) Q=17,5lit/s, H=42m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)1cái
26Trụ chữa cháy bằng thép D150 ( Trụ cứu hỏa 2 họng D50 hình chữ V)3cái
27Hộp đựng lăng + vòi1cái
28Bộ lăng +vòi 30m1bộ
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo rỉ các kết cấu thép33,773m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,773m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ16,56m2
4Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng16,56m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột44,1956m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,1956m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,494m3
8Đá phiến bó vỉa KT: 180x700mm- Marble Thanh Hóa (hoặc tương đương)1,638m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg52cái
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,312m3
11Lát đá vỉa hè xanh hoa cương 400x400x30, PCB4043,12m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột75,45m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M504,7555m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4083,472m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ158,922m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột84,32m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ84,32m2
18Phá dỡ tường xây gạch6,6363m3
19Phá dỡ móng đá hộc xây cũ24,56m3
20Đào móng bằng thủ công40,27841m3
21Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M10031,7054m3
22Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x21,6885m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,068tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2539tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB403,5541m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4054,3922m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,0984m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ120,9812m2
F SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm1cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm4cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm1gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm4gốc
5Tháo dỡ bó vỉa đá KT 0,18x0,25cm6cấu kiện
6Tháo dỡ đá lát đường vào cổng43m2
7Đào hạ nền đường vào cổng8,61m3
8Phá dỡ nền gạch cũ sân trước433m2
9Phá dỡ bờ bao sân3,27m3
10Đắp cát tạo độ dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4403100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4061,6469m3
12Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 mm880,68m2
13Đảo móng rãnh bằng thủ công (5%KL)0,23561m3
14Đảo móng rãnh bằng máy (95%KL)0,0448100m3
15Bê tông lót đá 4x6 M100 dày 10cm0,9799m3
16Xây rãnh + ga thu gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M501,811m3
17Trát rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC4013,32m2
18Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PC400,4827m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0296100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0449tấn
21Lắp đặt tấm đan nắp rãnh và ga thu15cái
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,950,0157100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,0324m3
24Đá phiến vỉa hố trồng cây KT: 250x150x1000mm- Marble Thanh Hóa2,9925m3
25Lắp đặt đá phiến vỉa hố trồng cây79,8cái
26Trồng cây Xoài đường kính tán D25-35, Hvn=5-6m (Đã bao gồm công tác trồng cây, hoàn thiện, chăm sóc bảo hành 03 tháng)1cây
27Thảm cây chuỗi ngọc 20 cây/m2 loại cao 15cm11,76m2
28Trồng thảm cỏ Nhật14,57m2
29Đổ đất màu trồng cây dày 40cm10,532m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào hố móng bằng thủ công9,521m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ công2,94m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bằng KL đào trừ KL đắp cát)0,0658100m3
4Lưới nilông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m14m2
5Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 0.6/1KV46m
6Cáp CU/XLPE/PVC 4*16mm2 0,6/1KV15m
7Ống luồn cáp nhựa HDPE D40/3015m
8Ống luồn cáp nhựa HDPE D25/3246m
9Lắp dựng cột thép tròn côn cao 8m liền cần mạ kẽm nhúng nóng vươn 1,5m, dày 4mm2cột
10Bóng đèn Led chiếu sáng tương đương Vonta 07- chip LED SMD - DIM VT07D/150W (hoặc tương đương)2bộ
11Lắp đặt automat MCB 1 pha, 6A - 250V2cái
12Cầu đấu dây 3 pha 4 cực 40A-250V2cái
13Bảng phíp cách điện + 4vít M62bộ
14Dây điện bọc CU/PVC/PVC 2x2.5mm236m
15Ống ruột gà D2036m
16Đào đất hố móng1,5361m3
17Bê tông móng cột 800x800x1000mm1,28m3
18Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy0,096100m2
19Khung bulong móng 4M24x7002bộ
20Làm tiếp địa cho cột điện21 bộ
21Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột0,05m2
22Ống HDPE D32/256,4m
23Lắp Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h, H=24m cả phụ kiện ( Pentax CM 50) (hoặc tương đương)1cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm0,88100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm15cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm5cái
27Van ren đồng 2 chiều D323cái
28Tê thép DN325cái
H THIẾT BỊ
1Điều hòa 12000 BTU1cái
2Máy bơm chữa cháy1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục tương tự gồm: cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
6 Cán bộ phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn 1 - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy đào ≥ 0,7m3 Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt1
10 Máy tời 5T Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc 70kg Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->