Gói thầu: Gói thầu mua sắm hàng hóa: Mua hóa chất, sinh phẩm, chẩn đoán Invitro, vật liệu dùng cho xét nghiệm, dụng cụ y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hàng hóa: Mua hóa chất, sinh phẩm, chẩn đoán Invitro, vật liệu dùng cho xét nghiệm, dụng cụ y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821360 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Nội tiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 09:06:00 đến ngày 2021-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,775,310,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.663E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là hóa chất, vật tư, sinh phẩm chẩn đoánNhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nội tiết tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm hàng hóa: Mua hóa chất, sinh phẩm, chẩn đoán Invitro, vật liệu dùng cho xét nghiệm, dụng cụ y tế năm 2021 Mua hóa chất, sinh phẩm, chẩn đoán Invitro, vật liệu dùng cho xét nghiệm, dụng cụ y tế năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Nội tiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau; mới 100%. - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế, phù hợp với yêu cầu phân nhóm của hàng hóa mời thầu và nộp kèm các tài liệu chứng minh: Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. - Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. - Đối với các mặt hàng là hóa chất, sinh phẩm y tế: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế dược quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản .lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nội tiết Sơn La; địa chỉ: Phường Chiềng An,Thành Phố Sơn La, Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin - L | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Cholesterol- L | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Creatinine - L | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Glucose, GOD-PAP | 25 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | GOT(AST) | 28 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | GPT (ALT) | 28 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Protein Total - L | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Triglycerides- L | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Urea UV - L | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Uric Acid - L | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Control Serum N | 36 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | HbA1c Direct Calibrators | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | HbA1c Direct control | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | HbA1C Direct | 21 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | HbA1C REAGENTE EMOLISANTE | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | HDL | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | LDL | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Nước rửa máy sinh hóa EXTRAN MA05 - extran05 | 15 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dung dịch pha loãng (Isotonac) | 39 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dung dịch ly giải (Hemolynac) | 24 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dung dịch rửa (cleanac) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máu QC | 10 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Arc Reaction Vessel | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | CONC WSH BFR | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | FREE T4 CAL | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | FREE T4 CTL | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | FREE T4 RGT | 4.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | PRE-TRIGGER SOLUTION | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Septum | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | TRIGGER SOLUTION | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | TSH CAL | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | TSH CTL | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất định lượng TSH | 4.000 | test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giấy điện tim 3 kênh | 500 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Giấy điện tim 6 cần | 200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Giấy in ảnh siêu âm đen trắng 110mmx20m | 100 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Gel điện tim | 100 | Tube | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Que thử nước tiểu Multistix 10 SG hoặc tương đương | 18.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Sample cup ( Hb) | 6.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Sample cup | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Gel siêu âm | 25 | lit | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Tuýp nhựa | 5.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Test thử đường huyết | 2.500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Kim thử đường huyết | 2.500 | cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.663E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét nghĩa là hóa chất, vật tư, sinh phẩm chẩn đoánNhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi