Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210839176-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210809405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:09:00 đến ngày 2021-09-03 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,234,815,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8352223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.670444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện trung hạ thế, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.564.370.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 17.128.740.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.564.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.128.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế (hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện);;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kềm ép bằng thủy lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
5-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
6-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
7-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở đất (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Puli phục vụ kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Đầu tư xây dựng mới, mở rộng lưới điện một số khu vực trên địa bàn thị trấn Lai Uyên
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp theo tiêu chí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam , địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bàu Bàng. Địa chỉ: Số A5-35, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 516 669.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 512.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bàu Bàng. + Địa chỉ: Số A6-42, đường NC, khu đô thị Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 516 054.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
1Móng trụ M12aĐáp ứng mục II chương V62bộ
2Móng trụ M12aaĐáp ứng mục II chương V17bộ
3Móng trụ M12BT2Đáp ứng mục II chương V85bộ
4Trụ BTLT 12m đơn lực đầu trụ ≥ 540kgf (trụ ứng lực trước)Đáp ứng mục II chương V64trụ
5Trụ BTLT 12m đơn lực đầu trụ ≥ 540kgf (trụ không ứng lực trước)Đáp ứng mục II chương V15trụ
6Trụ BTLT 12m ghép lực đầu trụ ≥ 5,40kN (trụ không ứng lực trước)Đáp ứng mục II chương V85trụ
7Xà đở thẳng I-2000Đáp ứng mục II chương V5bộ
8Xà dừng DT-2000 (trụ ghép)Đáp ứng mục II chương V2bộ
9Xà dừng T-2000Đáp ứng mục II chương V1bộ
10Xà đở lệch 1-IL2-2000Đáp ứng mục II chương V63bộ
11Xà đở góc lệch 1-GL2-2000 trụ đơnĐáp ứng mục II chương V14bộ
12Xà đở góc lệch 1-GL2-2000 trụ ghépĐáp ứng mục II chương V38bộ
13Xà FCO-1P-800 (composite)Đáp ứng mục II chương V12bộ
14Xà FCO-3P-2000 (composite)Đáp ứng mục II chương V1bộ
15Chằng xuống trung thế ( CX-TT) ty neo D18-2400+ neo xòeĐáp ứng mục II chương V15bộ
16Chằng lệch trung thế ( CX-TT) ty neo D18-2400+ neo xòeĐáp ứng mục II chương V1bộ
17Tiếp địa lặp lại trung thế (khoan giếng sâu 30m)Đáp ứng mục II chương V25bộ
18Cáp nhôm lỏi thép As-50/8mm2 (1m=0,195kg) (hao hụt 2%)Đáp ứng mục II chương V6.461,7m
19Cáp nhôm bọc lỏi thép ACX-24kV-50/8mm² (hao hụt 2%)Đáp ứng mục II chương V7.127m
20Cáp CX-24kV-25mm2Đáp ứng mục II chương V99m
21Bulon 16x350 + 02longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V106bộ
22Bulon 16x650 + 02longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V87bộ
23Bulon mắt 16x250 + 01longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V22bộ
24Bulon mắt 16x450 + 01longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V53bộ
25Chuổi cách điện polymer +phụ kiệnĐáp ứng mục II chương V89bộ
26Giáp níu dừng dây ACX-50Đáp ứng mục II chương V84bộ
27Sứ linepost 24kV + chân sứ đỉnh (đở thẳng)Đáp ứng mục II chương V11bộ
28Sứ linepost 24kV + ty sứĐáp ứng mục II chương V183bộ
29Dây buộc sứ không từ tính (buộc đầu sứ)Đáp ứng mục II chương V82sợi
30Dây buộc sứ không từ tính (buộc cổ sứ)Đáp ứng mục II chương V103sợi
31Khung U + sứ ống chỉ (đở + dừng dây trung hòa)Đáp ứng mục II chương V202bộ
32Kẹp nhôm 02 boulon 50-70mm²Đáp ứng mục II chương V138cái
33Nối ép nhôm cở 50-70mmm² (WR289 )Đáp ứng mục II chương V148cái
34Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quaiĐáp ứng mục II chương V40bộ
35Kẹp hotlineĐáp ứng mục II chương V40cái
36Bảng nguy hiểm - số trụĐáp ứng mục II chương V164trụ
37Băng quấn silicone 24kVĐáp ứng mục II chương V10cuộn
38Dây nhôm buộc sứ ống chỉĐáp ứng mục II chương V30kg
39LBFCO-100A-24KV (cách điện polymer) (kèm basse+boulon) + chụp đầu cực trên- dướiĐáp ứng mục II chương V15bộ
40Chì trung thế 8KĐáp ứng mục II chương V15sợi
B Phần trạm biến áp 1x25kVA
1Vật tư trạm (Hình thức trạm 1 MBT 1 pha treo trên trụ)Đáp ứng mục II chương V5bộ
2Bộ tiếp địa trạm biến áp (khoan giếng sâu 30m)Đáp ứng mục II chương V5bộ
3Bộ tiếp địa dây N của tín hiệu dòng (khoan giếng sâu 30m)Đáp ứng mục II chương V5bộ
4Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (pha + N) cáp từ MBA xuống MCCB & từ MCCB lên lưới hạ thếĐáp ứng mục II chương V195m
5Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Đáp ứng mục II chương V20m
6Cáp tín hiệu 4 màu CVV-4x4mm²Đáp ứng mục II chương V15m
7Kẹp dây nóng 2/0Đáp ứng mục II chương V5cái
8Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quaiĐáp ứng mục II chương V5cái
9Đầu cosse Cu 95 mm2 (pha + N)Đáp ứng mục II chương V45cái
10Tủ MCCB+ Điện kế (MS: 7945)Đáp ứng mục II chương V5cái
11Bộ code lắp tủ ĐK và CBĐáp ứng mục II chương V8cái
12Băng keo cách điệnĐáp ứng mục II chương V10cuộn
13Băng quấn silicon 24kVĐáp ứng mục II chương V5cuộn
14SiliconĐáp ứng mục II chương V10ống
15Bảng nguy hiểmĐáp ứng mục II chương V5cái
16Bảng tên trạmĐáp ứng mục II chương V5cái
17Hộp điện kế (composite)Đáp ứng mục II chương V5cái
18Lắp đặt MBT 1P-25kVA-2,7/0,22-0,44kV (loại Amorphous)+ nắp chụp đầu cựcĐáp ứng mục II chương V5máy
19FCO 24kV-100A + nắp chụp đầu cựcĐáp ứng mục II chương V5bộ
20Chì trung thế 6KĐáp ứng mục II chương V5sợi
21LA 18kV-10KA + nắp che đầu cựcĐáp ứng mục II chương V5bộ
22MCCB 2 pha 600V-75A -35kAĐáp ứng mục II chương V10cái
23ĐK 1P-2D-220V-5A (Điện Lực cấp)Đáp ứng mục II chương V5cái
24TI 600V-250/5AĐáp ứng mục II chương V5cái
C Phần trạm biến áp 1x50kVA
1Vật tư trạm (Hình thức trạm 1 MBT 1 pha treo trên trụ)Đáp ứng mục II chương V12bộ
2Bộ tiếp địa trạm biến áp ( khoan giếng sâu 30m)Đáp ứng mục II chương V12bộ
3Bộ tiếp địa dây N của tín hiệu dòng ( khoan giếng sâu 30m)Đáp ứng mục II chương V12bộ
4Cáp đồng bọc 600V-95mm2 ( pha + N ) cáp từ MBA xuống MCCB & từ MCCB lên lưới hạ thếĐáp ứng mục II chương V468m
5Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Đáp ứng mục II chương V48m
6Cáp tín hiệu 4 màu CVV-4x4mm²Đáp ứng mục II chương V36m
7Kẹp dây nóng 2/0Đáp ứng mục II chương V12cái
8Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quaiĐáp ứng mục II chương V12cái
9Đầu cosse Cu 95 mm2 (pha + N)Đáp ứng mục II chương V108cái
10Tủ MCCB+ Điện kế (MS: 7945)Đáp ứng mục II chương V12cái
11Bộ code lắp tủ ĐK và CBĐáp ứng mục II chương V8cái
12Băng keo cách điệnĐáp ứng mục II chương V24cuộn
13Băng quấn silicon 24kVĐáp ứng mục II chương V12cuộn
14SiliconĐáp ứng mục II chương V24ống
15Bảng nguy hiểmĐáp ứng mục II chương V12cái
16Bảng tên trạmĐáp ứng mục II chương V12cái
17Hộp điện kế (composite)Đáp ứng mục II chương V12cái
18Lắp đặt MBT 1P-50kVA-2,7/0,22-0,44kV (loại Amorphous)+ nắp chụp đầu cựcĐáp ứng mục II chương V12máy
19FCO 24kV-100A + nắp chụp đầu cựcĐáp ứng mục II chương V12bộ
20Chì trung thế 6KĐáp ứng mục II chương V12sợi
21LA 18kV-10KA + nắp che đầu cựcĐáp ứng mục II chương V12bộ
22MCCB 2 pha 600V-125A -35kAĐáp ứng mục II chương V24cái
23ĐK 1P-2D-220V-5A (Điện Lực cấp)Đáp ứng mục II chương V12cái
24TI 600V-250/5AĐáp ứng mục II chương V12cái
D Phần 01 trạm biến áp III-160kVA
1Đà sắt U 100x46x4,5-500Đáp ứng mục II chương V2cây
2Đà sắt U 160x68x50-700Đáp ứng mục II chương V1cây
3Đà sắt MBA: U 160x68x50-2100Đáp ứng mục II chương V2cây
4Đà sắt U 160x68x50-1457Đáp ứng mục II chương V1cây
5Đà sắt U 100x46x4,5-1100Đáp ứng mục II chương V4cây
6Đà sắt U 100x46x4,5-700Đáp ứng mục II chương V3cây
7Đà sắt MBA: U 160x68x50-1700Đáp ứng mục II chương V2cây
8Đà Composite 75x75x2400 (đà FCO)Đáp ứng mục II chương V1cây
9Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp (đà sứ đỡ)Đáp ứng mục II chương V1cây
10Thanh chống composite 60x10x920Đáp ứng mục II chương V2cây
11Sắt chống composite 6x60x920Đáp ứng mục II chương V2cây
12Boulon 16x100Đáp ứng mục II chương V4cây
13Boulon 16x300Đáp ứng mục II chương V4cây
14Boulon 16x350Đáp ứng mục II chương V4cây
15Boulon 16x400Đáp ứng mục II chương V4cây
16Boulon 16x400 VRSĐáp ứng mục II chương V4cây
17Boulon 16x650 VRSĐáp ứng mục II chương V3cây
18Boulon 16x700 VRSĐáp ứng mục II chương V7cây
19Boulon 16x50Đáp ứng mục II chương V12cây
20Boulon 16x40Đáp ứng mục II chương V4cây
21Long đền vuông 18Đáp ứng mục II chương V92cái
22Cáp đồng bọc 600V CV 150mm2 (P)Đáp ứng mục II chương V42m
23Cáp đồng bọc 600V CV 100 mm² ( N)Đáp ứng mục II chương V14m
24SiliconeĐáp ứng mục II chương V1ống
25Cáp CX 24kV-25mm2Đáp ứng mục II chương V20m
26Cáp tín hiệu 4 màu 4x4mm2Đáp ứng mục II chương V6m
27Kẹp dây nóng 2/0Đáp ứng mục II chương V3cái
28Kẹp quai U 2/0Đáp ứng mục II chương V3cái
29Sứ đứng 24kV + ty sứĐáp ứng mục II chương V3bộ
30Đầu cosse Cu 25mm2Đáp ứng mục II chương V2cái
31Đầu cosse Cu 150 mm2Đáp ứng mục II chương V20cái
32Nối ép đồng nhôm WR 929Đáp ứng mục II chương V16cái
33Code gắn thùng toleĐáp ứng mục II chương V2bộ
34Thùng CB-MS: 8640-1,2mmĐáp ứng mục II chương V2cái
35Code trụ bắt ống PVC 114Đáp ứng mục II chương V3bộ
36Ống PVC 114Đáp ứng mục II chương V9m
37Ống PVC 34Đáp ứng mục II chương V6m
38Co PVC 34Đáp ứng mục II chương V2cái
39Co Ống PVC 34Đáp ứng mục II chương V4cái
40Băng keo cách điệnĐáp ứng mục II chương V2cuộn
41Băng quấn siliconĐáp ứng mục II chương V4cuộn
42Ổ KhóaĐáp ứng mục II chương V1cái
43Bộ tiếp địa dây N của tín hiệuĐáp ứng mục II chương V1bộ
44Bộ tiếp địa trạmĐáp ứng mục II chương V1bộ
45Bảng nguy hiểmĐáp ứng mục II chương V1cái
46Bảng tên trạm (mica)Đáp ứng mục II chương V1cái
47Hộp điện kế composite 3PĐáp ứng mục II chương V1hộp
48MBT III-160kVA-22/0,4kV- AmorphousĐáp ứng mục II chương V1máy
49FCO 24kV-100A (kèm bát +boulon) + nắp che đầu cựcĐáp ứng mục II chương V3bộ
50Chì 24kV-15KĐáp ứng mục II chương V3sợi
51Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp che đầu cựcĐáp ứng mục II chương V3bộ
52MCCB 600V-3P-125A-35kAĐáp ứng mục II chương V2cái
53ĐK hữu công 3P-4D-220/380V-5A (điện lực cấp)Đáp ứng mục II chương V1cái
54TI 600V-200/5AĐáp ứng mục II chương V3cái
E Phần đường dây hạ thế
1Móng Trụ M8,5aĐáp ứng mục II chương V125bộ
2Móng Trụ M8,5-2aĐáp ứng mục II chương V6bộ
3Móng Trụ M8,5BT2Đáp ứng mục II chương V161bộ
4Móng Trụ M10,5BT2Đáp ứng mục II chương V1bộ
5Cột BTLT 8,5m đơn (lực đầu trụ ≥ 300kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiĐáp ứng mục II chương V136trụ
6Cột BTLT 8,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 300kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiĐáp ứng mục II chương V156trụ
7Cột BTLT 10,5m ghép (lực đầu trụ ≥ 3,50kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiĐáp ứng mục II chương V1trụ
8Tiếp địa lặp lại dây N (Đường dây cáp LV-ABC)Đáp ứng mục II chương V93bộ
9Chằng xuống hạ thế (CX-HT) ty neo D16-2400+ neo xòeĐáp ứng mục II chương V16bộ
10Chằng lệch hạ thế (CL-HT) ty neo D16-2400+ neo xòeĐáp ứng mục II chương V2bộ
11Cột BTLT-8,5m đơn thu hồiĐáp ứng mục II chương V15trụ
12Chằng xuống hạ thế (CX-HT) thu hồiĐáp ứng mục II chương V7bộ
13Rack-03 sứ +sứ ống chỉ thu hồiĐáp ứng mục II chương V12bộ
14Rack-03 sứ +sứ ống chỉ di dờiĐáp ứng mục II chương V13bộ
15Cáp AV-70mm² di dờiĐáp ứng mục II chương V442m
16Cáp AV-50mm² di dờiĐáp ứng mục II chương V221m
17Cáp AV-50mm² thu hồiĐáp ứng mục II chương V402m
18Kẹp quai U2/0 di dờiĐáp ứng mục II chương V31cái
19Kẹp quai U2/0 thu hồiĐáp ứng mục II chương V24cái
20Hộp điện kế ≤ 2 đã lắp phụ kiện và điện kế di dờiĐáp ứng mục II chương V4hộp
21Hộp điện kế ≤ 4 đã lắp phụ kiện và điện kế di dờiĐáp ứng mục II chương V14hộp
22Ống PVC D60 di dờiĐáp ứng mục II chương V4m
23Ống PVC D27 di dờiĐáp ứng mục II chương V6m
24Code bắt ống PVC D60 di dờiĐáp ứng mục II chương V2cái
25Code bắt ống PVC D27 di dờiĐáp ứng mục II chương V2cái
26Cần + đèn chiếu sáng di dờiĐáp ứng mục II chương V9bộ
27Cáp LV-ABC-3x25mm² di dờiĐáp ứng mục II chương V67m
28Kẹp treo cáp ABC 3x25mm² di dờiĐáp ứng mục II chương V7cái
29Rack 3 sứ + sứ ống ChỉĐáp ứng mục II chương V17bộ
30Rack 4 sứ + sứ ống ChỉĐáp ứng mục II chương V2bộ
31Boulon 16x250 + 02 longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V265cây
32Boulon 16x350 + 02 longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V172cây
33Boulon 16x450 + 02 longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V53cây
34Boulon 16x650 + 02 longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V21cây
35Nối ép hhôm cở : 50-70mm2 (WR289)Đáp ứng mục II chương V42cái
36Nối ép hhôm cở : 50-70/50-70mm2 (WR279)Đáp ứng mục II chương V34cái
37Nối ép hhôm cở : 95-120/70-120mm2 (WR419)Đáp ứng mục II chương V214cái
38Nối ép hhôm cở : 120-240/70-95mm2 (WR835)Đáp ứng mục II chương V6cái
39Bảng số trụ+nguy hiểmĐáp ứng mục II chương V330cái
40Cáp LV-ABC-3x70mm² (2% độ võng)Đáp ứng mục II chương V3.897,42m
41Cáp LV-ABC-4x70mm² (2% độ võng)Đáp ứng mục II chương V340,68m
42Cáp LV-ABC-3x95mm² (2% độ võng)Đáp ứng mục II chương V8.951,52m
43Cáp LV-ABC-4x95mm² (2% độ võng)Đáp ứng mục II chương V1.735,02m
44Boulon móc 16 x 250 + 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V159cây
45Boulon móc 16 x 350 + 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V92cây
46Boulon móc 16 x 450 + 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V32cây
47Boulon móc 16 x 650 + 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V16cây
48Boulon mắt 16 x 250 + 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V57cây
49Boulon mắt 16 x 350+ 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V163cây
50Boulon mắt 16 x 450+ 01 Longdel vuông F18Đáp ứng mục II chương V62cây
51Kẹp treo cáp ABC 4x70mm²Đáp ứng mục II chương V109cái
52Kẹp dừng cáp ABC 4x70mm²Đáp ứng mục II chương V96cái
53Móc Đôi (Chử A )Đáp ứng mục II chương V52cái
54Kẹp treo cáp ABC 4x95mm²Đáp ứng mục II chương V230cái
55Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm²Đáp ứng mục II chương V188cái
56Nắp Bịt Đầu Cáp 70-95Đáp ứng mục II chương V182cái
57Hộp domino 06 cực 3P/1NĐáp ứng mục II chương V60bộ
58Hộp domino 06 cực 2P/1NĐáp ứng mục II chương V376bộ
59Dây nhôm buộc SứĐáp ứng mục II chương V6kg
60Băng keo cách điện hạ thếĐáp ứng mục II chương V36cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8352223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.670444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục trồng trụ điện, hạng mục lắp đà - sứ, hạng mục kéo rãi dây điện trung hạ thế, hạng mục lắp đặt thiết bị máy biến áp - thiết bị đóng cắt, hạng mục tiếp địa lặp lại - máy biến áp và hạng mục đánh số trụ;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 8.564.370.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 17.128.740.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.564.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.128.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp 2 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường dây trung hạ thế và trạm biến áp ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 2 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
4 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế (hoặc Kinh tế Xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Kỹ thuật điện);;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ nghiệm thu và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình công nghiệp năng lượng (hoặc đường dây trung thế và trạm biến áp), từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu (*) .2
2 Ô tô tải tự đổ (*) .2
3 Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 13m (*) .2
4 Kềm ép bằng thủy lực .4
5 Sào tiếp địa .6
6 Bộ tiếp địa trung thế .6
7 Bộ tiếp địa hạ thế .6
8 Máy trộn bê tông .2
9 Đầm dùi .2
10 Máy đầm cóc .2
11 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử và máy thủy bình) (*) .1
12 Máy đo điện trở đất (*) .1
13 Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở (*) .1
14 Puli phục vụ kéo cáp .5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->