Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Vân |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 09:35:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,582,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên gồm các hạng mục chính sau: Mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Bích Sơn, xã Gia Vân, huyện Gia Viễn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTN C12 dày 5cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 5.083,88 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.083,88 | m2 |
| 3 | BTN C19 dày 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 5.083,88 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.083,88 | m2 |
| 5 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.095,7984 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 5.573,28 | m2 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 991,7388 | m3 |
| 8 | Ma tít khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9202 | m3 |
| 9 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4466 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 549,732 | m2 |
| 11 | Quét nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6269 | m2 |
| 12 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 1.222,54 | m |
| 13 | Thép có gờ D14 khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 825,5044 | kg |
| 14 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 196,9555 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 117,7391 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1.415,4632 | m3 |
| 17 | Phá dỡ mặt đường bê tông vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 473,4457 | m3 |
| 18 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 473,4457 | m3 |
| 19 | Xáo xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 4.407,1965 | m2 |
| 20 | Lu lèn lại nền đường cũ K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4.407,1965 | m2 |
| 21 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 30cm lớp tiếp giáp đáy móng | Theo yêu cầu của HSTK | 383,741 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường K95, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 467,1071 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường K95, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 609,132 | m3 |
| 24 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 692,8309 | m3 |
| 25 | Đắp trả hố móng cống dọc K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 212,7459 | m3 |
| 26 | Đào hố móng tường chắn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 829,5306 | m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả ngoài tường chắn K90 bằng đất tận dụng từ đào móng | Theo yêu cầu của HSTK | 112,8502 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 902,3508 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1.279,5961 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 473,4457 | m3 |
| 31 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 2.655,3926 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | biển |
| 2 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5163 | m3 |
| 3 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 64,35 | m2 |
| 4 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 64,35 | m2 |
| 5 | Xây gạch gờ chắn bánh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5 | m3 |
| 6 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | m2 |
| 7 | Sơn trắng đỏ phản quang 2 lớp gờ chắn bánh | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK | 84,72 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 404,2233 | kg |
| 4 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK | 749,472 | kg | |
| 5 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 46,6532 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 186,6128 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng tường kè VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 327,92 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK | 4,24 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 106 | m |
| 10 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 43,32 | m3 |
| 11 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 21.100 | m |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 55,998 | m2 |
| D | CỐNG TRÒN D=0,5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 58,308 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | đoan ống |
| 5 | Đá hộc xây móng cống VXM 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1884 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây tường đầu VXM 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3895 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng tường đầu VXM 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9776 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây tường cánh VXM 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3557 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây móng tường cánh VXM 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,184 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây sân cống VXM 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,48 | m3 |
| 11 | Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,438 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,022 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường phòng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 23,04 | m2 |
| 14 | Gạch chỉ xây khe nối VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,49 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | m3 |
| 16 | Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1.265 | m |
| 17 | Đào hố móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 66,8032 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả hố móng cống K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,08 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 66,8032 | m3 |
| 20 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 66,8032 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN D=1M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 55,296 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 67,344 | kg |
| 4 | Thép tròn D>10 ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 227,552 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | đoan ống |
| 6 | Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,012 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,212 | m3 |
| 8 | Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,593 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,276 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,174 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 6,858 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 8,278 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 4,469 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 16,576 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 17,696 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK | 2,44 | m3 |
| 17 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 18,4 | m2 |
| 18 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | m3 |
| 19 | Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | m3 |
| 21 | Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1.526 | m |
| 22 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 74,06 | m3 |
| 23 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 63,44 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,0248 | m3 |
| 25 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,422 | m3 |
| 26 | Phá dỡ đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 9,03 | m3 |
| 27 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 9,03 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 74,06 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 63,44 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đổ đi, Đá thải | Theo yêu cầu của HSTK | 11,452 | m3 |
| 31 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 148,952 | m3 |
| 32 | Cốt thép D>10 gia cường | Theo yêu cầu của HSTK | 281,44 | kg |
| 33 | Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | m2 |
| 35 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 21,59 | kg |
| 36 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 18,49 | kg |
| 37 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 38 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1956 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 2,54 | m2 |
| 40 | Cốt thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5737 | kg |
| 41 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2623 | m3 |
| 42 | Trát hố ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2241 | m2 |
| 43 | Móng BTXM M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,419 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2794 | m2 |
| F | CỐNG BẢN Lo=2,4M | |||
| 1 | Bê tông mối nối bản, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2808 | m3 |
| 2 | Bê tông bản giữa cống, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2192 | m3 |
| 3 | Bê tông bản biên, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,17 | m3 |
| 4 | Bù vênh bản mặt cống bằng BTNC19 dày TB 3cm, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,9583 | m2 |
| 5 | Bê tông bản giảm tải, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ mố, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,05 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ tường cánh, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6272 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm lòng cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,62 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,56 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6956 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2976 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,51 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8128 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 5,88 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 16,47 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà mũ tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0192 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 32,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, khe phai | Theo yêu cầu của HSTK | 12,18 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng tường đầu, khe phai | Theo yêu cầu của HSTK | 3,95 | m2 |
| 24 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3128 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 8,16 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 27 | Ván khuôn chân khay sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 6,73 | m2 |
| 28 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 235,6704 | kg |
| 29 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 47,0145 | kg |
| 30 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 111,4627 | kg |
| 31 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 103,4143 | kg |
| 32 | Thép D>10 bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 266,6844 | kg |
| 33 | Thép D>10 bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 78,1025 | kg |
| 34 | Thép D>10 xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 18,7482 | kg |
| 35 | Thép D>10 bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 333,6768 | kg |
| 36 | Đá hộc xây lòng cống, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5248 | m3 |
| 37 | Đá hộc xây sân cống, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,257 | m3 |
| 38 | Đá hộc xây sân gia cố, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1015 | m3 |
| 39 | Đá hộc xây chân khay, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,335 | m3 |
| 40 | Trát VXM M75 dày 2cm sân gia cố thượng hạ lưu | Theo yêu cầu của HSTK | 35,774 | m2 |
| 41 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,289 | m3 |
| 42 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0288 | m3 |
| 43 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,9 | m2 |
| 44 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 2.883,75 | m |
| 45 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 106,3725 | m3 |
| 46 | Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 57,1875 | m3 |
| 47 | Sản xuất cốt thép lan can, tay vịn | Theo yêu cầu của HSTK | 125,785 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can, tay vịn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m2 |
| 49 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m3 |
| 50 | Phá dỡ đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m3 |
| 51 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | CK |
| 53 | Lắp dựng bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | CK |
| 54 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 106,3725 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đổ đi, Đá thải | Theo yêu cầu của HSTK | 11,16 | m3 |
| 56 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 117,5325 | m3 |
| G | CỐNG BẢN Lo=3,4M | |||
| 1 | Bê tông mối nối bản, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2808 | m3 |
| 2 | Bê tông bản giữa cống, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,88 | m3 |
| 3 | Bê tông bản biên, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,552 | m3 |
| 4 | Bù vênh bản mặt cống BTNC 19 dày TB 3cm, M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,92 | m2 |
| 5 | Bê tông bản giảm tải, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ mố, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,255 | m3 |
| 7 | Bê tông dàn van, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,252 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm lòng cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,635 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, khe phai, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1827 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường cống, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,2 | m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, khe phai, M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,925 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 12,44 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 15,16 | m2 |
| 16 | Ván khuôn xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 17,08 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà mũ tường cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 17,08 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng chống | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 37,44 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường cống | Theo yêu cầu của HSTK | 33,2 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu, khe phai | Theo yêu cầu của HSTK | 13,86 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng tường đầu, khe phai | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2 | m2 |
| 23 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 24 | Ván khuôn chân khay sân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 6,73 | m2 |
| 25 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 273,5684 | kg |
| 26 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 138,5991 | kg |
| 27 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 115,0746 | kg |
| 28 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5421 | kg |
| 29 | Thép D | Theo yêu cầu của HSTK | 155,1215 | kg |
| 30 | Thép D>10 bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 32,616 | kg |
| 31 | Thép D>10 bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 166,4431 | kg |
| 32 | Thép D>10 xà mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 18,7482 | kg |
| 33 | Thép D>10 cầu dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 50,8116 | kg |
| 34 | Thép D>10 bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 500,5152 | kg |
| 35 | Đá hộc xây móng thân cống, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2752 | m3 |
| 36 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,584 | m2 |
| 37 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,798 | m3 |
| 38 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0266 | m3 |
| 39 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,6 | m2 |
| 40 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 2.625 | m |
| 41 | Đào hố móng cống, hố móng tường cánh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 92,3025 | m3 |
| 42 | Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 55,2575 | m3 |
| 43 | Sản xuất cốt thép lan can, tay vịn | Theo yêu cầu của HSTK | 263,412 | kg |
| 44 | Laắp dựng lan can, tay vịn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m2 |
| 45 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6,099 | m3 |
| 46 | Phá dỡ đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 31,9848 | m3 |
| 47 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 31,9848 | m3 |
| 48 | Lắp dựng tấm bản | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | CK |
| 49 | Lắp dựng bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | CK |
| 50 | Vận chuyển đổ đi, Đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 92,3025 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đổ đi, Đá thải | Theo yêu cầu của HSTK | 38,0838 | m3 |
| 52 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK | 130,3863 | m3 |
| H | HỐ GA, HỐ THU | |||
| 1 | Tấm gang đúc sẵn KT 90x90cm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm gang | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 3 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,677 | m3 |
| 4 | Trát hố ga VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,4916 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,9856 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 34,752 | m2 |
| 7 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 846,3828 | kg |
| 8 | Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 19,68 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm đáy hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3792 | m3 |
| 11 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 211,52 | m |
| 12 | Thép làm thang sắt D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 156,8472 | kg |
| 13 | Đào đất móng hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 244,6283 | m3 |
| 14 | Đắp đất cấp III hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK | 172,7647 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0741 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 79,856 | m2 |
| 17 | Bộ song chắn rác KT 35x53cm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 19 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,4 | m |
| I | RÃNH DỌC B=0,6M | |||
| 1 | Gạch chỉ xây VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 128,862 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 52,6045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 84,846 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 35,0697 | m3 |
| 5 | Trát lòng rãnh VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 585,7364 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,1549 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK | 271,5072 | m2 |
| 8 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.302,9229 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 76,44 | m2 |
| 11 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 2.291,2276 | kg |
| 12 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 3.716,6354 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 566 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên gồm các hạng mục chính sau: Mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 11 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Thiết bị tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi