Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861593-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Vân
Tên gói thầu Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210836216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:35:00 đến ngày 2021-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,582,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên gồm các hạng mục chính sau: Mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Vân
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Bích Sơn, xã Gia Vân, huyện Gia Viễn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1BTN C12 dày 5cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK5.083,88m2
2Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK5.083,88m2
3BTN C19 dày 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK5.083,88m2
4Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK5.083,88m2
5Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của HSTK1.095,7984m3
6Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK5.573,28m2
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK991,7388m3
8Ma tít khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,9202m3
9Gỗ đệm khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,4466m3
10Ván khuôn khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK549,732m2
11Quét nhựaTheo yêu cầu của HSTK4,6269m2
12Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK1.222,54m
13Thép có gờ D14 khe dọcTheo yêu cầu của HSTK825,5044kg
14Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK196,9555m3
15Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK117,7391m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1.415,4632m3
17Phá dỡ mặt đường bê tông vỡTheo yêu cầu của HSTK473,4457m3
18Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK473,4457m3
19Xáo xới nền đường cũTheo yêu cầu của HSTK4.407,1965m2
20Lu lèn lại nền đường cũ K95Theo yêu cầu của HSTK4.407,1965m2
21Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 30cm lớp tiếp giáp đáy móngTheo yêu cầu của HSTK383,741m3
22Đắp nền đường K95, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK467,1071m3
23Đắp nền đường K95, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK609,132m3
24Đào hố móng cống dọc, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK692,8309m3
25Đắp trả hố móng cống dọc K95Theo yêu cầu của HSTK212,7459m3
26Đào hố móng tường chắn, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK829,5306m3
27Đắp hoàn trả ngoài tường chắn K90 bằng đất tận dụng từ đào móngTheo yêu cầu của HSTK112,8502m3
28Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK902,3508m3
29Vận chuyển đổ đi, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1.279,5961m3
30Vận chuyển đổ đi, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK473,4457m3
31San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK2.655,3926m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK8biển
2Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,5163m3
3Vạch sơn gờ giảm tốc dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK64,35m2
4Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu của HSTK64,35m2
5Xây gạch gờ chắn bánh VXM M75Theo yêu cầu của HSTK16,5m3
6Trát VXM M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK108m2
7Sơn trắng đỏ phản quang 2 lớp gờ chắn bánhTheo yêu cầu của HSTK108m2
C TƯỜNG CHẮN
1Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK16,88m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK84,72m2
3Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK404,2233kg
4Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK749,472kg
5Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK46,6532m3
6Đá hộc xây thân tường kè VXM M100, chiều dày >60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK186,6128m3
7Đá hộc xây móng tường kè VXM M100Theo yêu cầu của HSTK327,92m3
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK4,24m2
9Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của HSTK106m
10Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK43,32m3
11Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK21.100m
12Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK55,998m2
D CỐNG TRÒN D=0,5M
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,4m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK58,308m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK120kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK16đoan ống
5Đá hộc xây móng cống VXM 100Theo yêu cầu của HSTK4,1884m3
6Đá hộc xây tường đầu VXM 100Theo yêu cầu của HSTK1,3895m3
7Đá hộc xây móng tường đầu VXM 100Theo yêu cầu của HSTK3,9776m3
8Đá hộc xây tường cánh VXM 100Theo yêu cầu của HSTK0,3557m3
9Đá hộc xây móng tường cánh VXM 100Theo yêu cầu của HSTK3,184m3
10Đá hộc xây sân cống VXM 100Theo yêu cầu của HSTK1,48m3
11Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của HSTK5,438m2
12Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK2,022m3
13Quét nhựa đường phòng nướcTheo yêu cầu của HSTK23,04m2
14Gạch chỉ xây khe nối VXM M100Theo yêu cầu của HSTK0,49m3
15Vữa xi măng M100 chèn khe nốiTheo yêu cầu của HSTK0,168m3
16Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK1.265m
17Đào hố móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK66,8032m3
18Đắp hoàn trả hố móng cống K95Theo yêu cầu của HSTK54,08m3
19Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK66,8032m3
20San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK66,8032m3
E CỐNG TRÒN D=1M
1Bê tông ống cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,768m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK55,296m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK67,344kg
4Thép tròn D>10 ống cốngTheo yêu cầu của HSTK227,552kg
5Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK8đoan ống
6Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,012m3
7Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,212m3
8Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,593m3
9Bê tông móng tường đầu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK8,276m3
10Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK5,174m3
11Ván khuôn tường đầu thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK6,858m2
12Ván khuôn tường cánh thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK8,278m2
13Ván khuôn móng thân cốngTheo yêu cầu của HSTK4,469m2
14Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu của HSTK16,576m2
15Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK17,696m2
16Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK2,44m3
17Sơn bitum phòng nước 2 lớpTheo yêu cầu của HSTK18,4m2
18Vữa xi măng M100 chèn khe nốiTheo yêu cầu của HSTK0,096m3
19Gỗ tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK0,038m3
20Vữa xi măng M100 chèn khe nốiTheo yêu cầu của HSTK0,096m3
21Cọc tre gia cố móng cống L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK1.526m
22Đào hố móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK74,06m3
23Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK63,44m3
24Đắp hoàn trả hố móng K90Theo yêu cầu của HSTK28,0248m3
25Phá dỡ bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK2,422m3
26Phá dỡ đá xâyTheo yêu cầu của HSTK9,03m3
27Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK9,03m3
28Vận chuyển đổ đi, Đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK74,06m3
29Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK63,44m3
30Vận chuyển đổ đi, Đá thảiTheo yêu cầu của HSTK11,452m3
31San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK148,952m3
32Cốt thép D>10 gia cườngTheo yêu cầu của HSTK281,44kg
33Bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,23m3
34Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK1,35m2
35Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK21,59kg
36Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK18,49kg
37Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu của HSTK3cái
38Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,1956m3
39Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK2,54m2
40Cốt thép DTheo yêu cầu của HSTK13,5737kg
41Gạch xây thân hố ga VXM M75Theo yêu cầu của HSTK1,2623m3
42Trát hố ga VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK4,2241m2
43Móng BTXM M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,419m3
44Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,2794m2
F CỐNG BẢN Lo=2,4M
1Bê tông mối nối bản, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,2808m3
2Bê tông bản giữa cống, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,2192m3
3Bê tông bản biên, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,17m3
4Bù vênh bản mặt cống bằng BTNC19 dày TB 3cm, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK25,9583m2
5Bê tông bản giảm tải, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6m3
6Bê tông xà mũ mố, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,05m3
7Bê tông xà mũ tường cánh, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,6272m3
8Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,2m3
9Bê tông đệm lòng cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,62m3
10Bê tông tường cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK7,56m3
11Bê tông tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,6956m3
12Bê tông móng tường cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK8,1m3
13Bê tông móng tường cánh, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,2976m3
14Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK1,51m3
15Ván khuôn tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK11,8128m2
16Ván khuôn tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK5,88m2
17Ván khuôn xà mũ mốTheo yêu cầu của HSTK16,47m2
18Ván khuôn xà mũ tường cánhTheo yêu cầu của HSTK7,0192m2
19Ván khuôn giằng chốngTheo yêu cầu của HSTK6,3m2
20Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của HSTK62m2
21Ván khuôn móng tường cốngTheo yêu cầu của HSTK32,6m2
22Ván khuôn tường đầu, khe phaiTheo yêu cầu của HSTK12,18m2
23Ván khuôn móng tường đầu, khe phaiTheo yêu cầu của HSTK3,95m2
24Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu của HSTK7,3128m2
25Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu của HSTK8,16m2
26Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
27Ván khuôn chân khay sân cốngTheo yêu cầu của HSTK6,73m2
28Thép DTheo yêu cầu của HSTK235,6704kg
29Thép DTheo yêu cầu của HSTK47,0145kg
30Thép DTheo yêu cầu của HSTK111,4627kg
31Thép DTheo yêu cầu của HSTK103,4143kg
32Thép D>10 bản giữaTheo yêu cầu của HSTK266,6844kg
33Thép D>10 bản biênTheo yêu cầu của HSTK78,1025kg
34Thép D>10 xà mũ mốTheo yêu cầu của HSTK18,7482kg
35Thép D>10 bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK333,6768kg
36Đá hộc xây lòng cống, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK2,5248m3
37Đá hộc xây sân cống, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK1,257m3
38Đá hộc xây sân gia cố, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK2,1015m3
39Đá hộc xây chân khay, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK2,335m3
40Trát VXM M75 dày 2cm sân gia cố thượng hạ lưuTheo yêu cầu của HSTK35,774m2
41Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK12,289m3
42Ma tít bitum lấp lỗ chốtTheo yêu cầu của HSTK0,0288m3
43Quét nhựa đường chống thấmTheo yêu cầu của HSTK18,9m2
44Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK2.883,75m
45Đào hố móng cống, hố móng tường cánh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK106,3725m3
46Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK57,1875m3
47Sản xuất cốt thép lan can, tay vịnTheo yêu cầu của HSTK125,785kg
48Lắp dựng lan can, tay vịnTheo yêu cầu của HSTK3,6m2
49Phá dỡ bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK2,16m3
50Phá dỡ đá xâyTheo yêu cầu của HSTK9m3
51Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK9m3
52Lắp dựng tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK7CK
53Lắp dựng bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK6CK
54Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK106,3725m3
55Vận chuyển đổ đi, Đá thảiTheo yêu cầu của HSTK11,16m3
56San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK117,5325m3
G CỐNG BẢN Lo=3,4M
1Bê tông mối nối bản, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,2808m3
2Bê tông bản giữa cống, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,88m3
3Bê tông bản biên, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,552m3
4Bù vênh bản mặt cống BTNC 19 dày TB 3cm, M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK31,92m2
5Bê tông bản giảm tải, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6m3
6Bê tông xà mũ mố, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,255m3
7Bê tông dàn van, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,252m3
8Bê tông giằng chống, M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,2m3
9Bê tông đệm lòng cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,635m3
10Bê tông tường cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,72m3
11Bê tông tường đầu, khe phai, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK4,1827m3
12Bê tông móng tường cống, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK18,2m3
13Bê tông móng tường đầu, khe phai, M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,925m3
14Ván khuôn tấm bản giữaTheo yêu cầu của HSTK12,44m2
15Ván khuôn tấm bản biênTheo yêu cầu của HSTK15,16m2
16Ván khuôn xà mũ mốTheo yêu cầu của HSTK17,08m2
17Ván khuôn xà mũ tường cánhTheo yêu cầu của HSTK17,08m2
18Ván khuôn giằng chốngTheo yêu cầu của HSTK6,3m2
19Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của HSTK37,44m2
20Ván khuôn móng tường cốngTheo yêu cầu của HSTK33,2m2
21Ván khuôn tường đầu, khe phaiTheo yêu cầu của HSTK13,86m2
22Ván khuôn móng tường đầu, khe phaiTheo yêu cầu của HSTK9,2m2
23Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
24Ván khuôn chân khay sân cốngTheo yêu cầu của HSTK6,73m2
25Thép DTheo yêu cầu của HSTK273,5684kg
26Thép DTheo yêu cầu của HSTK138,5991kg
27Thép DTheo yêu cầu của HSTK115,0746kg
28Thép DTheo yêu cầu của HSTK4,5421kg
29Thép DTheo yêu cầu của HSTK155,1215kg
30Thép D>10 bản giữaTheo yêu cầu của HSTK32,616kg
31Thép D>10 bản biênTheo yêu cầu của HSTK166,4431kg
32Thép D>10 xà mũ mốTheo yêu cầu của HSTK18,7482kg
33Thép D>10 cầu dàn vanTheo yêu cầu của HSTK50,8116kg
34Thép D>10 bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK500,5152kg
35Đá hộc xây móng thân cống, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK5,2752m3
36Trát VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK17,584m2
37Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK13,798m3
38Ma tít bitum lấp lỗ chốtTheo yêu cầu của HSTK0,0266m3
39Quét nhựa đường chống thấmTheo yêu cầu của HSTK18,6m2
40Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK2.625m
41Đào hố móng cống, hố móng tường cánh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK92,3025m3
42Đắp hoàn trả hố móng K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK55,2575m3
43Sản xuất cốt thép lan can, tay vịnTheo yêu cầu của HSTK263,412kg
44Laắp dựng lan can, tay vịnTheo yêu cầu của HSTK3,6m2
45Phá dỡ bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK6,099m3
46Phá dỡ đá xâyTheo yêu cầu của HSTK31,9848m3
47Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK31,9848m3
48Lắp dựng tấm bảnTheo yêu cầu của HSTK7CK
49Lắp dựng bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK6CK
50Vận chuyển đổ đi, Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK92,3025m3
51Vận chuyển đổ đi, Đá thảiTheo yêu cầu của HSTK38,0838m3
52San ủi mặt bằng bãi đổ thảiTheo yêu cầu của HSTK130,3863m3
H HỐ GA, HỐ THU
1Tấm gang đúc sẵn KT 90x90cmTheo yêu cầu của HSTK20tấm
2Lắp đặt tấm gangTheo yêu cầu của HSTK20cái
3Gạch xây hố ga VXM M75Theo yêu cầu của HSTK16,677m3
4Trát hố ga VXM M100Theo yêu cầu của HSTK66,4916m2
5Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK8,9856m3
6Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu của HSTK34,752m2
7Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK846,3828kg
8Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK8,0688m3
9Ván khuôn đáy hố gaTheo yêu cầu của HSTK19,68m2
10Đá dăm đệm đáy hố gaTheo yêu cầu của HSTK5,3792m3
11Ống nhựa HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK211,52m
12Thép làm thang sắt D20Theo yêu cầu của HSTK156,8472kg
13Đào đất móng hố ga, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK244,6283m3
14Đắp đất cấp III hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK172,7647m3
15Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,0741m3
16Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK79,856m2
17Bộ song chắn rác KT 35x53cmTheo yêu cầu của HSTK28cái
18Lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu của HSTK28cái
19Ống nhựa HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK22,4m
I RÃNH DỌC B=0,6M
1Gạch chỉ xây VXM M75Theo yêu cầu của HSTK128,862m3
2Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK52,6045m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK84,846m2
4Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK35,0697m3
5Trát lòng rãnh VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK585,7364m2
6Bê tông xà mũ M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK21,1549m3
7Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK271,5072m2
8Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK1.302,9229kg
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK31,696m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK76,44m2
11Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK2.291,2276kg
12Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK3.716,6354kg
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK566cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên gồm các hạng mục chính sau: Mặt đường bê tông nhựa, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống an toàn giao thông, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 02 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
8 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
11 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Thiết bị tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->