Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 09:32:00 đến ngày 2021-09-03 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,564,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất độ phức tạp, và giá trị công việc theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):Phải có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,160 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2,320 tỷ đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công, hóa đơn GTGT. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm; đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác ATLĐ liên tục ít nhất 03 năm; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); đã tham gia công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật(18 người) |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 18 người có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT). Trong đó:+ 06 người có trình độ sơ cấp nghề thợ nề hoàn thiện (kỹ thuật xây dựng) trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ điện trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ cấp thoát nước trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ sơn trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ cơ khí trở lên.+ 04 người có trình độ sơ cấp nghề lái máy trở lên (phù hợp với từng loại xe máy theo yêu cầu của E-HSMT)* Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học số 1 thị trấn Châu Ổ; hạng mục: Sửa chữa cải tạo, mở rộng dãy hiệu bộ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc báo cáo kiểm toán (2018, 2019, 2020); xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2021; file scan hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT của công trình; file scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. (bản gốc hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Hùng Cường; Chức vụ Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.Ông Đinh Hùng Cường; Chức vụ Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây mới: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3501 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,416 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,7432 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2425 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6877 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,678 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6879 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,802 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3742 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1469 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3784 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,837 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,019 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2174 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4788 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,5195 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4722 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4083 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2708 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,0301 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,1626 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8204 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,752 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,3988 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5004 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1187 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7692 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9277 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1483 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2714 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1101 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4951 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,132 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,223 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6005 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,0599 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,832 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,5189 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,0466 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,375 | m2 |
| 46 | Kẻ ron âm chân móng đá, kích thước ron 200x100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,375 | m2 |
| 47 | Đắp trụ sảnh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,375 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 363,409 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 427,151 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 115,46 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240,36 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 375,2 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,078 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104,246 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,8 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,8 | m |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 243,42 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,18 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,18m2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,0815 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,6125 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 64 | SXLD khung đỡ chậu rửa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 691,66 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 731,02 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 363,409 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.059,271 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7146 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7146 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7407 | 100m2 |
| 72 | Cùm chống bão | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 420 | cái |
| 73 | SLXD mũ tôn khe nhiệt sê nô, tôn dày 1,2mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | SLXD mũ tôn lỗ thăm mái, tôn dày 1,2mm sơn dầu màu trắng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt ô fix thanh nhôm HUYNHDAI HỆ VIP (hệ 80), khung cửa trượt 50x60, dày 1,4+- 0,15mm -1,077kg/m), kính trắng an toàn 8,38ly, phụ kiện kèm theo. Cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,95 | m2 |
| 76 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt ô fix thanh nhôm HUYNHDAI HỆ VIP (hệ 80), khung cửa trượt 50x60, dày 1,4+- 0,15mm -1,077kg/m), kính trắng an toàn 8,38ly, phụ kiện kèm theo. Cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rời | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 77 | SXLD hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1,2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 78 | SXLD hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà thanh nhôm kính, nhôm HUYNHDAI HE VIP (hệ 100), kích thước 60x100c2ly khung nổi kính chìm kính trắng an toàn 8,38ly cường lực bao gồm phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 79 | SXLD lan can inox | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,45 | md |
| 80 | Cầu chắn rác | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4361 | 100m2 |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,812 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,13 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,94 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,94 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,762 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1745 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | SXLD ống cong nhựa PVC D100 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 16 | SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 17 | SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 18 | SXLD lớp than xỉ khử trùng dày | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1745 | m3 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1025 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m2 |
| D | PCCC | |||
| 1 | Bình CO2 3kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 2 | Bình bọt ABC 4kg | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Kệ đặt bình phòng cháy loại 2 bình | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Kệ đặt bình phòng cháy loại 3 bình | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp đồng D16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đầu ép cosse đồng SC16 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đầu ép cosse đồng SC10 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện, KT: 330x220x110, chứa 6~8 module, tôn dày 1mm sơn tĩnh điện, có khóa | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường, chứa 6 module, mặt nhựa sơn phủ nano | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 2 pha 40A-30KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 2 pha 30A-30KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha 16A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha 10A-6KA | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 15A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm bốn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 16 | Đế âm các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 17 | Mặt công tắc loại 2 hạt và 3 hạt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 20 | Hộp đấu nối phân dây các loại | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55W-220V | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt hút âm tường 2x20 KT 300x300 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2x20W *2GT | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2x20W bóng đơn | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN03 270/14W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN03 2*20W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300/24W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2*16mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2*10mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/CV 10mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/CV 6mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/CV 2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/CV 1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 770 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dày 2,4m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Cáp đồng trần M35 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 40 | Mối hàn hóa nhiêt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối |
| 41 | Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Hộp chứa kẹp kiểm tra | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 44 | SXLD trụ điện BTLT 8,4B | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 47 | Bu long móc D14 + phụ kiện treo cáp điện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Zắc co nhựa PPR D32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Máy tăng áp tự động 400W | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2*2,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 16A | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van nhựa PPR D32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 6 | Van đồng 1 chiều D32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Phao điện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100(114)mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20 có ren gai trong | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32*25 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D34 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D114 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D34*60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D114*60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi KT: 1,8x0,6 dày 5ly | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt rửa inox D20, ống dây mềm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiện | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Khóa tê inox D21 đấu nối vòi cấp nước xí bệt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | LD kim thu sét chủ động, phát tia tiên đạo sớm, Rp =51m | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống STK D60 dày 3,5m L=5m, phụ kiện lắp đặt kim | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng trần M50 (50mm2) | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiêt | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 7 | Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốc | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Hộp chứa kẹp kiểm tra | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kẹp cáp đồng chia ngã | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tăng đơ néo trụ M12, L250 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Dây cáp néo bằng thép mạ kẽm D6 | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 13 | Bột gem giảm điện trở đất | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | kg |
| 14 | Kiểm tra đo điện trở tiếp đất | Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất độ phức tạp, và giá trị công việc theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):Phải có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,160 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2,320 tỷ đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công, hóa đơn GTGT. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (03 người) | 3 | 01 người là Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm; đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động(01 người) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác ATLĐ liên tục ít nhất 03 năm; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); đã tham gia công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật(18 người) | 18 | Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 18 người có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT). Trong đó:+ 06 người có trình độ sơ cấp nghề thợ nề hoàn thiện (kỹ thuật xây dựng) trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ điện trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ cấp thoát nước trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ sơn trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ cơ khí trở lên.+ 04 người có trình độ sơ cấp nghề lái máy trở lên (phù hợp với từng loại xe máy theo yêu cầu của E-HSMT)* Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 3 | Ô tô tải cẩu | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi