Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861379-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:32:00 đến ngày 2021-09-03 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,564,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất độ phức tạp, và giá trị công việc theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):Phải có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,160 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2,320 tỷ đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công, hóa đơn GTGT. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (03 người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người là Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm; đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác ATLĐ liên tục ít nhất 03 năm; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); đã tham gia công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật(18 người)
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 18 người có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT). Trong đó:+ 06 người có trình độ sơ cấp nghề thợ nề hoàn thiện (kỹ thuật xây dựng) trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ điện trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ cấp thoát nước trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ sơn trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ cơ khí trở lên.+ 04 người có trình độ sơ cấp nghề lái máy trở lên (phù hợp với từng loại xe máy theo yêu cầu của E-HSMT)* Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học số 1 thị trấn Châu Ổ; hạng mục: Sửa chữa cải tạo, mở rộng dãy hiệu bộ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quy hoạch Đô thị DCD; Địa chỉ: Đường Trần Khánh Dư, tổ 18, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây lắp Kiến Vàng; Địa chỉ: Tổ 17, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Châu Trung. + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng BKC.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) hoặc báo cáo kiểm toán (2018, 2019, 2020); xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết quý II/2021; file scan hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn GTGT của công trình; file scan bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự. (bản gốc hoặc bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Hùng Cường; Chức vụ Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.Ông Đinh Hùng Cường; Chức vụ Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây mới:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3501100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,416m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,7432m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2425tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6877100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,678m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6879100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,802m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3742100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1469tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,337tấn
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3784100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,837m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,019m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,634100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2174tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4788tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,5195m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4722tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4083tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2708tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0301100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,1626m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8204tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,752100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,3988m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5004tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1187tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7692100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9277m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0969100m2
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1483tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28cái
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2714100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1101tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4951tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,132m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,223m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6005m3
41Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,0599m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,832m3
43Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,5189m3
44Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,0466m3
45Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,375m2
46Kẻ ron âm chân móng đá, kích thước ron 200x100Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,375m2
47Đắp trụ sảnhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2trụ
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,375m2
49Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật363,409m2
50Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật427,151m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật115,46m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật240,36m2
53Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật375,2m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55,078m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật104,246m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,8m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63,8m
58Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật243,42m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,18m2
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,18m2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,1m2
61Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,0815m2
62Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,6125m2
63Lát đá mặt bệ các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,59m2
64SXLD khung đỡ chậu rửaTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật691,66m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật731,02m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật363,409m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.059,271m2
69Gia công xà gồ thépTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7146tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7146tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,7407100m2
72Cùm chống bãoTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật420cái
73SLXD mũ tôn khe nhiệt sê nô, tôn dày 1,2mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
74SLXD mũ tôn lỗ thăm mái, tôn dày 1,2mm sơn dầu màu trắngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
75SXLD cửa đi 2 cánh mở trượt ô fix thanh nhôm HUYNHDAI HỆ VIP (hệ 80), khung cửa trượt 50x60, dày 1,4+- 0,15mm -1,077kg/m), kính trắng an toàn 8,38ly, phụ kiện kèm theo. Cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rờiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,95m2
76SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt ô fix thanh nhôm HUYNHDAI HỆ VIP (hệ 80), khung cửa trượt 50x60, dày 1,4+- 0,15mm -1,077kg/m), kính trắng an toàn 8,38ly, phụ kiện kèm theo. Cánh cửa + khung bao toàn bộ dùng liên kết ép góc và dùng nẹp rờiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
77SXLD hoa sắt cửa bằng sắt hộp 14x14x1,2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,68m2
78SXLD hoàn thiện mặt dựng ngoài nhà thanh nhôm kính, nhôm HUYNHDAI HE VIP (hệ 100), kích thước 60x100c2ly khung nổi kính chìm kính trắng an toàn 8,38ly cường lực bao gồm phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,4m2
79SXLD lan can inoxTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,45md
80Cầu chắn rácTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,113100m
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,034100m
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,4361100m2
B Hầm tự hoại
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,812m3
3Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,13m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,6m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,94m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,94m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,148m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0191100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0068tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,762m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1745tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
15SXLD ống cong nhựa PVC D100Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
16SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,783m3
17SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,783m3
18SXLD lớp than xỉ khử trùng dàyTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1745m3
C Sân bê tông
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1025100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,05100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,3m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật205m2
D PCCC
1Bình CO2 3kgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bình
2Bình bọt ABC 4kgTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bình
3Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Kệ đặt bình phòng cháy loại 2 bìnhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Kệ đặt bình phòng cháy loại 3 bìnhTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
E Phần điện
1Kẹp xuyên cáp đồng D16Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Đầu ép cosse đồng SC16Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Đầu ép cosse đồng SC10Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt tủ điện, KT: 330x220x110, chứa 6~8 module, tôn dày 1mm sơn tĩnh điện, có khóaTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
5Lắp đặt tủ aptomat âm tường, chứa 6 module, mặt nhựa sơn phủ nanoTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt automat 2 pha 40A-30KATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt automat 2 pha 30A-30KATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt automat 1 pha 16A-6KATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt automat 1 pha 10A-6KATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt 10ATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt 10ATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt 10ATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 15ATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
15Lắp đặt ô cắm bốnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26cái
16Đế âm các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47cái
17Mặt công tắc loại 2 hạt và 3 hạtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Mặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Mặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26cái
20Hộp đấu nối phân dây các loạiTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50cái
21Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55W-220VTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
22Lắp đặt quạt hút âm tường 2x20 KT 300x300Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt quạt treo tường 60W-220VTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
24Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2x20W *2GTTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16bộ
25Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2x20W bóng đơnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt đèn ốp trần D LN03 270/14WTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
27Lắp đặt đèn ốp trần D LN03 2*20WTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
28Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300/24WTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2*16mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật132m
30Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2*10mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6m
31Lắp đặt dây CU/CV 10mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6m
32Lắp đặt dây CU/CV 6mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật135m
33Lắp đặt dây CU/CV 2,5mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật420m
34Lắp đặt dây CU/CV 1,5mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật770m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật420m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật140m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
38Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dày 2,4mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Cáp đồng trần M35Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14m
40Mối hàn hóa nhiêtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5mối
41Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Hộp chứa kẹp kiểm traTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
44SXLD trụ điện BTLT 8,4BTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
47Bu long móc D14 + phụ kiện treo cáp điệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
F Phần nước
1Zắc co nhựa PPR D32Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Máy tăng áp tự động 400WTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2*2,5mm2Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
4Lắp đặt các automat chống giật RCBO 16ATheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Van nhựa PPR D32Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
6Van đồng 1 chiều D32Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
8Phao điệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,75100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100(114)mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
13Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20 có ren gai trongTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D32*25Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
17Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D34Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
18Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D60Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D114Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D60Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D114Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D34*60Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D114*60Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt gương soi KT: 1,8x0,6 dày 5lyTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt xí bệtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavaboTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt vòi xịt rửa inox D20, ống dây mềmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiệnTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
33Khóa tê inox D21 đấu nối vòi cấp nước xí bệtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2m3
G Phần chống sét
1LD kim thu sét chủ động, phát tia tiên đạo sớm, Rp =51mTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Kim
2Trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống STK D60 dày 3,5m L=5m, phụ kiện lắp đặt kimTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Cáp đồng trần M50 (50mm2)Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật65m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cọc
5Mối hàn hóa nhiêtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6mối
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
7Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốcTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Hộp chứa kẹp kiểm traTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Kẹp cáp đồng chia ngãTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Tăng đơ néo trụ M12, L250Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
11Dây cáp néo bằng thép mạ kẽm D6Theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,8m3
13Bột gem giảm điện trở đấtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50kg
14Kiểm tra đo điện trở tiếp đấtTheo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất độ phức tạp, và giá trị công việc theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu):Phải có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,160 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2,320 tỷ đồng. *Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công, hóa đơn GTGT. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT55
2 Kỹ thuật thi công (03 người) 3 01 người là Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm; đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT33
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động(01 người) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác ATLĐ liên tục ít nhất 03 năm; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 trở lên (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT); đã tham gia công tác ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng); Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.33
4 Công nhân kỹ thuật(18 người) 18 Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 18 người có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (có thời gian hiệu lực >= hiệu lực của E-HSDT). Trong đó:+ 06 người có trình độ sơ cấp nghề thợ nề hoàn thiện (kỹ thuật xây dựng) trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ điện trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ cấp thoát nước trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ sơn trở lên.+ 02 người có trình độ sơ cấp nghề thợ cơ khí trở lên.+ 04 người có trình độ sơ cấp nghề lái máy trở lên (phù hợp với từng loại xe máy theo yêu cầu của E-HSMT)* Có hợp đồng lao động và kèm theo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.2
3 Ô tô tải cẩu Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị.Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.2
6 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
7 Máy đầm dùi bê tông Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.2
8 Máy đầm bàn Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.2
9 Máy hàn Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
10 Máy thủy bình Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị và kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với xe máy và máy thủy bình). Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
11 Máy khoan cầm tay Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
12 Máy bơm nước Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
13 Máy cắt gạch đá Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
14 Máy phát điện Nhà thầu Scan bản gốc hóa đơn hoặc giấy tờ xe máy, thiết bị. Trường hợp đi thuê scan kèm theo thêm các giấy tờ sau: Hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều chuyển xe máy, thiết bị của mình đi nơi khác.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->