Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861691-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210434171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:29:00 đến ngày 2021-09-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,573,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu HSMT và hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lựcTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe thang nâng tự hành 12m hoặc cẩu tự hành 12m
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống điện chiếu sáng trên tuyến ĐT.302, đoạn từ Km2+500 - Km6+600
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc (Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng năng lượng mới Việt Nam và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc, Sở Công thương Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Thành Thái. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 16, lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc (Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc (Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc (Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1,69100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt42,18100m
3Rải lưới nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt40,86100m
4Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt21bộ
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt112bộ
6Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt46,8100m
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt112cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt112cần đèn
9Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt112bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt14100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3,6100m
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25mm2+1x16mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt43,2100m
13Đầu cốt đồng Cu16-50Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1.008cái
14Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt224đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt112bảng
16Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt112cửa
17Đánh số cột thépTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt16,810 cột
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3tủ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt112cái
20Băng dính cách điệnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt112Cái
21Colye ôm cáp qua cầuTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt30bộ
22Tháo dỡ nền gạch Terrazzo trên vỉa hèTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt116,5m2
23Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt65,238m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt81,55m2
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt41,94m2
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt65,24m3
27Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2,14100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2,14m3
29Đào kết cấu mặt đường đá dăm và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt14,98m3
30Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt12,838m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt12,84m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt8,56m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6,42m3
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,428100m2
35Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt613,762m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt613,76m3
37Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3.1081m
38Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt93,24m3
39Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt341,876m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt341,88m3
41Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt93,24m3
42Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt51cái
43Gia công, lắp đặt giá, đai giữ cáp trong thành rãnh theo thiết kế phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt51bộ
44Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt51cái
45Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2cấu kiện
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,128m3
47Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,3168m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,384m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,0607tấn
50Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,0828100m2
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,992m3
52Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt70,08m3
53Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750 trên rãnh thoát nướcTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2
54Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,0032m2
55Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt70,4m3
56Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3,52100m2
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt70,4m3
58Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt17,6m2
59Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt110bộ
60Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,624m3
61Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,0936100m2
62Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3tủ
63Khung tủ chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3bộ
64Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,936m3
B Trạm biến áp
1Mua máy biến áp 50KVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1máy
2Cầu chì tự rơi 35kV-100ATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
3Chống sét van 35kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
5Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
6Rút ruột kiểm tra MBA Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1máy
7Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1máy
8Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
9Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhấtTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1quả
10Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở điTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2quả
11Thí nghiệm mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1mẫu
12Thí nghiệm điện áp đánh thủngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1mẫu
13Tủ phân phối 400V/75A hai lộ ra (1x30A+1x20A)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1tủ
14Đếm điện năng TBA 50kVA bán tổngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1phần
15Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x50+1x35)mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt7m
16Cáp đồng trung thế 35kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt21m
17Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt21m
18Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt14m
19Đầu cốt đồng 1 lỗ M120Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt4cái
20Đầu cốt đồng 1 lỗ M70Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt26cái
21Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6cái
22Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3cái
23Sứ cách điện SĐD-35+ty mạTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt13quả
24Nắp che ty sứ cao thế MBATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
25Nắp chụp chống sét vanTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
26Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1cái
27Khoá bi Việt TiệpTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2cái
28Băng cách điện hạ thếTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt5cuộn
29Dây nhôm lõi thép AsXH35-95/16Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt12m
30Ghíp nhôm đa năng a50-240Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt9cái
31Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt7m
32Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt35m
33Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt21m
34Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6cái
35Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt26cái
36Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt7cái
37Hòm TI đầu cực máy biến ápTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1Hòm
38Móng cột đúp MTĐ-1BTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1móng
39Tiếp điạ trạm kiểu ốngTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
40Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1hộp
41Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt2cột
42Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn XSI-3PTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
43Xà đón dây đầu trạm X2BĐL-35nTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
44Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
45Xà lắp sứ trung gian trạm biến áp XSTG-35(22)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
46Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
47Giá đỡ MBA + ghế thao tác trạm 1 cột đúp ngang GMBA+GTT-2nTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
48Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
49Thang trèo 2,6m TT-2.6Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
50Giá lắp tủ hạ thế GTĐTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
51Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp GCT-MBATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1bộ
52Thí nghiệm chống sét van 1 pha Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3bộ
53Thí nghiệm đồng hồ ampe métTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1cái
54Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt13quả
55Thí nghiệm áp tô mát Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt3cái
56Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBATheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1Hệ
57Thí nghiệm công tơ điện tửTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1cái
58Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1ca
C Đường dây trung áp
1Ca xe thí nghiệmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1ca
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 4.3mmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt54,51m
3Sứ đứng 35kV & ty sứTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6quả
4Ghíp nhôm đa năng a50-240Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt9cái
5Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6cái
6Lắp đặt sứ đứng 35kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6quả
7Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt0,0545km
8Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1vị trí
9Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6dTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1Bộ
10Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kVTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt6quả
11Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1mẫu
12Xe phục vụ thí nghiệmTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1ca
13Thu hồi đường dây cũTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1khoản
14Vận chuyển dây sứ phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt1khoản
D Hạng mục: Dự phòng
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng≥(Xây dựng + thiết bị)x5%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu HSMT và hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lựcTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.71
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào sử dụng tốt1
2 Xe thang nâng tự hành 12m hoặc cẩu tự hành 12m sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->