Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 09:29:00 đến ngày 2021-09-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,573,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu HSMT và hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lựcTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang nâng tự hành 12m hoặc cẩu tự hành 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng trên tuyến ĐT.302, đoạn từ Km2+500 - Km6+600 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công cấp tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc (Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc (Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 42,18 | 100m |
| 3 | Rải lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 40,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 46,8 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112 | cần đèn |
| 9 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112 | bộ |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,6 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 43,2 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu16-50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.008 | cái |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 224 | đầu cáp |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112 | cửa |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16,8 | 10 cột |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112 | Cái |
| 21 | Colye ôm cáp qua cầu | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 30 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ nền gạch Terrazzo trên vỉa hè | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 116,5 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 65,238 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 81,55 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 41,94 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 65,24 | m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,14 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,14 | m3 |
| 29 | Đào kết cấu mặt đường đá dăm và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14,98 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,838 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,84 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,56 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,42 | m3 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 613,762 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 613,76 | m3 |
| 37 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3.108 | 1m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 93,24 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 341,876 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 341,88 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 93,24 | m3 |
| 42 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 51 | cái |
| 43 | Gia công, lắp đặt giá, đai giữ cáp trong thành rãnh theo thiết kế phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 51 | bộ |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 51 | cái |
| 45 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,128 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3168 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,384 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,992 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 70,08 | m3 |
| 53 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750 trên rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | |
| 54 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0032 | m2 |
| 55 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 70,4 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,52 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 70,4 | m3 |
| 58 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 17,6 | m2 |
| 59 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 110 | bộ |
| 60 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,624 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | tủ |
| 63 | Khung tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,936 | m3 |
| B | Trạm biến áp | |||
| 1 | Mua máy biến áp 50KVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Rút ruột kiểm tra MBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | quả |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | quả |
| 11 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | mẫu |
| 13 | Tủ phân phối 400V/75A hai lộ ra (1x30A+1x20A) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | tủ |
| 14 | Đếm điện năng TBA 50kVA bán tổng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | phần |
| 15 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7 | m |
| 16 | Cáp đồng trung thế 35kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 21 | m |
| 17 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 21 | m |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 26 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 13 | quả |
| 24 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Nắp chụp chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Khoá bi Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Băng cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cuộn |
| 29 | Dây nhôm lõi thép AsXH35-95/16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | m |
| 30 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 31 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7 | m |
| 32 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 21 | m |
| 34 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 26 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 37 | Hòm TI đầu cực máy biến áp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | Hòm |
| 38 | Móng cột đúp MTĐ-1B | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | móng |
| 39 | Tiếp điạ trạm kiểu ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | hộp |
| 41 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cột |
| 42 | Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn XSI-3P | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Xà đón dây đầu trạm X2BĐL-35n | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Xà lắp sứ trung gian trạm biến áp XSTG-35(22) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Giá đỡ MBA + ghế thao tác trạm 1 cột đúp ngang GMBA+GTT-2n | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp GCT-MBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm đồng hồ ampe mét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 13 | quả |
| 55 | Thí nghiệm áp tô mát | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | Hệ |
| 57 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| C | Đường dây trung áp | |||
| 1 | Ca xe thí nghiệm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 4.3mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 54,51 | m |
| 3 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | quả |
| 4 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | quả |
| 7 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0545 | km |
| 8 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | vị trí |
| 9 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | quả |
| 11 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | mẫu |
| 12 | Xe phục vụ thí nghiệm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| 13 | Thu hồi đường dây cũ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | khoản |
| 14 | Vận chuyển dây sứ phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | khoản |
| D | Hạng mục: Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | ≥(Xây dựng + thiết bị)x5% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu HSMT và hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lựcTrong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điệnĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe thang nâng tự hành 12m hoặc cẩu tự hành 12m | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi