Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861341-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:29:00 đến ngày 2021-09-03 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,184,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III .......) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.000.000 đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 878.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn hiệu lực) và phải có tên trên trang của Bộ xây dựng (trang http://nangluchdxd.gov.vn/);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện PCCC động (còn thời hạn hiệu lực).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng;3/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);4/ Chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực);5/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; 6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;7/ Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật công trình:- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn hiệu lực) và phải có tên trên trang của Bộ xây dựng (trang http://nangluchdxd.gov.vn/);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện PCCC động (còn thời hạn hiệu lực).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng;3/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);4/ Chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực);5/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;7/ Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách điệnĐã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiêp hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực) và phải có tên trên trang của Bộ xây dựng (trang http://nangluchdxd.gov.vn/);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp;3/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;4/ Chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực);5/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;7/ Có bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ an toàn lao động: 01 người.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm;- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình tương tự;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực);5/Có bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ thanh quyết toán: 01 người.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm;- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực và phải có tên trên trang của Bộ xây dựng (trang http://nangluchdxd.gov.vn/); có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ định giá;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực đính kèm theo.5/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ phụ trách an toàn PCCC: 01 người.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm;- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;3/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;5/ Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực đính kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề: Kỹ thuật Xây dựng, sơn nước, hàn cắt, điện,…: 22 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Sơ cấp nghề Kỹ thuật Xây dựng: 10 người;- Thợ sơn nước: 02 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ cấp thoát nước: 02 người;- Thợ hàn cắt: 02 người;- Thợ gia công đá (gạch, đá): 02 người.- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người.* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mẫu giáo Bình Minh; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà hiệu bộ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn theo QĐ số 810/QĐ-UBND ngày 03/02/2021 của Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quy hoạch Đô thị DCD; Địa chỉ: Đường Trần Khánh Dư, tổ 18, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây lắp Kiến Vàng; Địa chỉ: Tổ 17, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng; Địa chỉ: Tổ 7 Đường Trần Khánh Dư, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Trung; Địa chỉ: Lô 75 4B1, Đường Trương Định, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Bình Sơn , địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 6/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn; Địa chỉ: xã Bình Long, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,4784100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC15,7395m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0329tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,8425tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,5146100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5,0265m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,0594100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,384m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,2588100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1091tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1789tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,419100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0616100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC11,724m3
B PHẦN KHUNG:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC7,32m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,3044100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1671tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,3318tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC15,161m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4098tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,0641tấn
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,5869100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC25,3542m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,0788tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,0792100m2
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,6988m3
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1086tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4923tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,2562100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,0472m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,224tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,2958100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,55m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,246100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1395tấn
22Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,2126m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0779100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,1241tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC24cái
26Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC30,3267m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,86m3
28Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,1139m3
29Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC8,794m3
30Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,5232m3
31Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,9367m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC9,5158m3
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,3144m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,806m3
35Gia công xà gồ thépChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4468tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4468tấn
37Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,3607100m2
38Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC316Cái
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC15,165m2
2Kẻ ron âm chân móng đá, kích thước ron 200x100Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC15,165m2
3Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSDT và HS TK BVTC15,165m2
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC163,8547m2
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC85,25m2
6Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC436,8035m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC67,74m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC109,81m2
9Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC307,92m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC25,62m2
11Trát giằng, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC54,18m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC44,8m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC44,8m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC111,74m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC66,3m
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC198,985m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC18,76m2
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC27,36m2
19Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC12,23m2
20Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12,7695m2
21Lát đá bậc cầu thangChương V của E-HSDT và HS TK BVTC23,18m2
22Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC249,1047m2
23Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC378,8291m2
24Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC565,27m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC249,1047m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSDT và HS TK BVTC944,0991m2
27SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760 dày 1,2mm, kính trắng dày 5mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC30,26m2
28SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 760 dày 1,2mm, kính trắng dày 5mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC27,36m2
29SXLD cửa đi khung sắt V40, pa nô sắt tấmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,56m2
30SXLD hoa sắt cửa bằng sắt hộpChương V của E-HSDT và HS TK BVTC25,92m2
31SXLD lan can bằng sắt ống tròn fi25 dày 1,5mm, khoản cách a=100, tay vịn D60 dày 2,0mm, sơn chuyên dụng thép mạ kẽmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC31,68m2
32SXLD lan can bằng inox hộp 25x25x1,5mm, loại inox 304, khoản cách thanh a=120, tay vịn gỗ D60 sơn PU hoàn thiệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC9md
33SXLD trụ đề ba cầu thangChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1trụ
34SXLD tay vị gỗChương V của E-HSDT và HS TK BVTC9m
35SXLD cầu chắn rácChương V của E-HSDT và HS TK BVTC9cái
36SLXD mũ tôn khe nhiệt sê nô, tôn dày 1,2mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3Cái
37SLXD mũ tôn lỗ thăm mái, tôn dày 1,2mm sơn dầu màu trắngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,525100m
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC14cái
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,7485100m2
D HẦM VỆ SINH:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2,1073m3
2Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,5543m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC8,03m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC31,98m2
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC31,98m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,1513m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0957tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0529100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC16cái
10SXLD hệ thống ống nhựa thông hầm WCChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1HT
11Lớp sỏi 10x20Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,6753m3
12Lớp than xỉChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4713m3
13Lớp sỏi 40x60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,6753m3
14Lớp cát hạt lớnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,204m3
E PHẦN ĐIỆN:
1Con sơn đón điện gắn sứChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bộ
2Kẹp xuyên cáp đồng D16Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
3Đầu ép cosse đồng SC16Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
4Đầu ép cosse đồng SC10Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
5Lắp đặt tủ điện, KT: 330x220x110, chứa 6~8 module, tôn dày 1mm sơn tĩnh điện, có khóaChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1hộp
6Lắp đặt tủ aptomat âm tường, chứa 6 module, mặt nhựa sơn phủ nanoChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1hộp
7Lắp đặt automat 2 pha 50A-35KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
8Lắp đặt automat 2 pha 40A-30KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
9Lắp đặt automat 2 pha 30A-30KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
10Lắp đặt automat 1 pha 16A-6KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
11Lắp đặt automat 1 pha 10A-6KAChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC10cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
14Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 15AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
15Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 15AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC20cái
16Đế âm các loạiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC37cái
17Mặt công tắc loại 2 hạt và 3 hạtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC11cái
18Mặt ổ cắm đôi 2 chấuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
19Mặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSDT và HS TK BVTC20cái
20Hộp đấu nối phân dây các loạiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC50cái
21Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55W-220VChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
22Lắp đặt quạt treo tường 60W-220VChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
23Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC12bộ
24Lắp đặt đèn tuyp LED 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bộ
25Lắp đặt đèn ốp trần D LN03 270/14WChương V của E-HSDT và HS TK BVTC14bộ
26Lắp đặt đèn ốp trần vuông 300x300/24WChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2bộ
27Lắp đặt dây dẫn CVV/DSTA 2*16mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC60m
28Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2*10mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6m
29Lắp đặt dây CU/CV 10mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6m
30Lắp đặt dây CU/CV 6mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC135m
31Lắp đặt dây CU/CV 2,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC45m
32Lắp đặt dây CU/CV 1,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC650m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC368m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC135m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC20m
36Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dày 2,4mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
37Cáp đồng trần M35Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC14m
38Mối hàn hóa nhiêtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC5mối
39Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốcChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
40Hộp chứa kẹp kiểm traChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4,8m3
F PHẦN NƯỚC:
1Zắc co nhựa PPR D32Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
2Máy bơm nước 1,5HP; Q=1,2-5,4M3/h; H= 56-32MChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
3Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2*2,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC60m
4Lắp đặt dây CXV/DSTA 1*1,5mm2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC50m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,4100 m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC50m
7Lắp đặt các automat 1 pha RCBO 16AChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
8Van nhựa PPR D32Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5Cái
9Van đồng 1 chiều D32Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1bể
11Phao điệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,18100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100(114)mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,12100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20 có ren gai trongChương V của E-HSDT và HS TK BVTC14cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC10cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D32*25Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
21Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D34Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
22Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
23Lắp đặt cút nhựa, lơi nhựa uPVC D114Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
24Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC8cái
25Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D114Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
26Lắp đặt tê nhựa, y nhựa uPVC D34*60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC5cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D32*20Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
29Lắp đặt gương soiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cái
31Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavaboChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4bộ
33Lắp đặt vòi xịt rửa inox D20, ống dây mềmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, phụ kiệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiệnChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2bộ
36Khóa tê inox D20 đấu nối vòi cấp nước xí bệtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4cái
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8,4m3
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,3100m
39Đầu Duble (Rọ bơm)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Cái
G PHẦN CHỐNG SÉT:
1LD kim thu sét chủ động, phát tia tiên đạo sớm, Rp =57mChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Kim
2Trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống STK D60 dày 3,5m L=5m, phụ kiện lắp đặt kimChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Bộ
3Cáp đồng trần M50 (50mm2)Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC64m
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6cọc
5Mối hàn hóa nhiêtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC6mối
6Ống nhựa uPVC D32mmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC45m
7Kẹp kiểm tra điện trở, bu lông đai ốcChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
8Hộp chứa kẹp kiểm traChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
9Kẹp cáp đồng chia ngãChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1cái
10Tăng đơ néo trụ M12, L250Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC3Cái
11Dây cáp néo bằng thép mạ kẽm D6Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC30m
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC8m3
13Bột gem giảm điện trở đấtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC50kg
14Xử lý chống dột tại vị trí kim đặt trên máiChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4Vị tri
15Kiểm tra đo điện trở tiếp đấtChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1Lần
H PCCC
1Bình CO2 3kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4bình
2Bình bọt ABC 4kgChương V của E-HSDT và HS TK BVTC4bình
3Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
4Kệ đặt bình phòng cháy loại 2 bìnhChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
5Kệ đặt bình phòng cháy loại 3 bìnhChương V của E-HSDT và HS TK BVTC2cái
I SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC0,0575100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSDT và HS TK BVTC1,15100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC6,9m3
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmChương V của E-HSDT và HS TK BVTC115m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có qui mô tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng là công trình: Công trình dân dụng cấp III .......) với tư cách là nhà thầu chính trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.000.000 đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 878.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn hiệu lực) và phải có tên trên trang của Bộ xây dựng (trang http://nangluchdxd.gov.vn/);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện PCCC động (còn thời hạn hiệu lực).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng;3/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);4/ Chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực);5/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; 6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;7/ Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.35
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật công trình:- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn hiệu lực) và phải có tên trên trang của Bộ xây dựng (trang http://nangluchdxd.gov.vn/);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện PCCC động (còn thời hạn hiệu lực).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng;3/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);4/ Chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực);5/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;7/ Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo.* Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điệnĐã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiêp hoặc kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực) và phải có tên trên trang của Bộ xây dựng (trang http://nangluchdxd.gov.vn/);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp;3/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;4/ Chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực);5/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (có tên trong biên bản nghiệm thu), tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư;6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;7/ Có bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu để chứng minh được hoặc phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị cho là có hành vi gian lận quy định tại điểm c mục 4.4 E-CDNT.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 * Cán bộ an toàn lao động: 01 người.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm;- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động đối với công trình tương tự;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Chứng nhận huấn luyện PCCC (còn thời hạn hiệu lực);5/Có bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo.33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 * Cán bộ thanh quyết toán: 01 người.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm;- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực và phải có tên trên trang của Bộ xây dựng (trang http://nangluchdxd.gov.vn/); có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ định giá;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực đính kèm theo.5/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn PCCC 1 * Cán bộ phụ trách an toàn PCCC: 01 người.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm;- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn; có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT, cụ thể:1/ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;2/ Chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;3/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;5/ Có bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân được chứng thực đính kèm theo.33
7 Công nhân 22 - Công nhân kỹ thuật gồm các nghề: Kỹ thuật Xây dựng, sơn nước, hàn cắt, điện,…: 22 công nhân, (tất cả đều có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên >01 năm và còn hiệu lực, Có giấy Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Sơ cấp nghề Kỹ thuật Xây dựng: 10 người;- Thợ sơn nước: 02 người;- Thợ điện: 02 người;- Thợ cấp thoát nước: 02 người;- Thợ hàn cắt: 02 người;- Thợ gia công đá (gạch, đá): 02 người.- Thợ lắp dựng giàn giáo: 02 người.* Có hợp đồng lao động* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực của công nhân phải là bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≤ 0,8 m3 ≤ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).1
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn ≤ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực).1
3 Đầm dùi Đầm dùi (có hóa đơn kèm theo)2
4 Đầm bàn Đầm bàn (có hóa đơn kèm theo)2
5 Đầm cóc Đầm cóc (có hóa đơn kèm theo)2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá (có hóa đơn kèm theo)2
7 Máy cắt thép Máy cắt thép (có hóa đơn kèm theo)2
8 Máy phát điện (có hóa đơn kèm theo)1
9 Máy hàn (có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông (có hóa đơn kèm theo)2
11 Máy trộn vữa Máy trộn vữa (có hóa đơn kèm theo)1
12 Máy mài Máy mài (có hóa đơn kèm theo)1
13 Máy khoan Máy khoan (có hóa đơn kèm theo)2
14 Máy thủy bình Máy thủy bình (có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->