Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Trị, Long Thạnh xã nông thôn mới Bàn Long, Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818832-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Trị, Long Thạnh xã nông thôn mới Bàn Long, Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210818825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:25:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,524,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,867,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu tám trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.286756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:+ Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.867.152.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Trị, Long Thạnh xã nông thôn mới Bàn Long, Châu Thành
Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Trị, Long Thạnh xã nông thôn mới Bàn Long, huyện Châu Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Đầu Tư Xây Dựng Nam Phương; Số 66 An Dương , Phường 16, Quận 8, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSMT: Phòng KT, TTBVPC, TCKT - Công ty Điện lực Tiền Giang; số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (scan màu). - Bảng cân đối kế toán của năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.867.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210 218, 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 221 0218 - 0273 2210 401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu: điện thoại (024) 3768 6611. - Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email (quanlydauthau@evn. com.vn). - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực miền Nam (Địa chỉ: số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TP HCM – điện thoại: (028) 3829 0980 – 3829 0866 – Fax: (028) 3829 0388).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang hành lang tuyến trung thếNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng cột 14m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M14ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)38Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)38Cái
3Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm76Bộ
4'Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho38 móng trụ MĐ14-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;38Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;38Cái
7Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 38 móng trụ MĐ14-ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
C Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.811,3364Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)15,9184M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)26,2756M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,5192M3
5'Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1Khoán
6Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85(khối lượng cho 12 móng trụ MĐ14x2)1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).29,424M3
D Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4
1Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm (2,47kg/m)11Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)11Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm11Cái
4'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 11 Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp móng neo 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/711Cái
6Đắp đất móng neo bằng máy đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 11 Móng neo chằng xuống đà cản 1500x400 - MNX 15x4)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
E Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm4Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)4Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm4Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 4 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/74Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 4 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
F Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=221Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)21Cột
G Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột BTLT 14m - 650kgf, k=241Cột
2'Dựng cột thủ công nhóm 5 bậc 4,0/7, kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)41Cột
H Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm5Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc10Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc10Bộ
4Lắp giá U80x600, bộ 5Bộ
I Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)23Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm23Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc23Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc46Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,4595kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/723Bộ
J Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (9,02kg/m)26Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm26Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc26Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc26Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc13Bộ
6Lắp Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)13Bộ
K Đà XC_2,4-I (X-24I)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp Đà XC_2,4-I (X-24I)1Bộ
L Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D14
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)11Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh22Thanh
3Móc treo chữ U11Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon88Cái
5Sứ chằng lớn11Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)209Mét
7Yếm cáp 5/8"22Cái
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)11Bộ
9Lắp Bộ dây chằng xuống cột 14m CXtt_D1411Bộ
M Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)39Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]3Bộ
7Yếm cáp 3/8"6Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B123Bộ
N Bộ dây chằng lệch trụ 12m CL_D12
1Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 2 đai ốc)1Bộ
2Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh2Thanh
3Móc treo chữ U1Cái
4Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
5Sứ chằng lớn1Cái
6Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50)14Mét
7Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
8Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
9Yếm cáp 5/8"2Cái
10Lắp Bộ dây chằng lệch trụ 12m CL_D121Bộ
O Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
3Cáp đồng trần 25mm20,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm23Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc3Bộ
6Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới1Bộ
P Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng15Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm230Cái
3Cáp đồng trần 25mm26Kg
4Đầu cosse Cu 70mm245Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc45Bộ
6Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới15Bộ
Q Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu1Bộ
R Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)5Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm20Bộ
4Cáp đồng trần 25mm21,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm210Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc10Bộ
7Lắp Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây5Bộ
S Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)10Bộ
2Lắp Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế10Bộ
T Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2.918Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này569Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)52Cái
4Dây buộc sứ ống chỉ A952Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm224Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)13Bộ
7Ống nối ép chịu sức căng AC503Bộ
8Ống nối ép AC50 (ống nối lèo)6Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)2Mét
10Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)2Cuồn
11Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm22Cái
12Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
13Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
14Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc12Bộ
15Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột)12Bộ
16Compound Electric3Túp
17Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)52Cái
18Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)2,861Km
19Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)2,861Km
U Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)1Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm1Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV1Cái
V Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN15Bộ
2Móc treo chữ U30Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)15Cái
4Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc15Cái
5Mắc nối yếm cáp30Cái
6Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)15Cái
W Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN11Bộ
2Móc treo chữ U22Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (50-70mm2)11Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Cái
5Mắc nối yếm cáp22Cái
6Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép11Bộ
X Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm36Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp36Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc36Bộ
4Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U36Bộ
Y Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm14Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp14Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc14Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm214Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)28Cái
6Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U14Bộ
Z Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm12Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp12Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm212Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)24Cái
6Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép12Bộ
AA Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)2Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)2Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền1Cái
4Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần1Bộ
AB Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon4Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)2Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền2Cái
5Lắp Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)2Bộ
AC Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm2
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 95mm26Cái
3Lắp Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 70mm23Bộ
AD LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này5Bộ
2Fuse link 20AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này5Bộ
3Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/75Bộ
AE Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến hạ thếNhà thầu chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AF Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)529Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm529Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 529 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7529Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 529 móng trụ M7,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AG Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)14Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm14Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 14 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;14Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 14 móng trụ M8,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AH Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm1Bộ
3'Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
5'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ M10,5a)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AI Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)222,203Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,453M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,747M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,157M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,837M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ10,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AJ Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)2Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)2Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm4Bộ
4Đào đất bằng thủ kết hợp cơ giới công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đào (Khối lượng cho 2 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp đà cản 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
6Lắp đà cản 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/72Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 Khối lượng cho 2 móng cột M10,5ba)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AK Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,731Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,338M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ7,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AL Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)89,731Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,183M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,302M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,063M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông0,338M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ8,5)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AM Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)18.191,94Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)37,073M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)61,194M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)12,854M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 81 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông68,526M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 81 móng trụ MĐ7,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AN Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.470,5104Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)5,0345M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,3103M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,7456M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông9,306M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AO Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)306,8891Kg
2Cát (0,541 m3/m3 bêtông)0,6254M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,0323M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2168M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
6Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,156M3
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ8,5x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AP Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm138Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)138Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm138Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 138 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/7138Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 138 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AQ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm56Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)56Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm56Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 56 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
5Lắp neo bê tông 1,2m, công nhóm 5 bậc 3,0/756Cái
6'Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85 (Khối lượng cho 56 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này1Khoán
AR Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2165Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)165Cột
AS Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2527Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)527Cột
AT Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=26Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)6Cột
AU Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=231Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)31Cột
AV Cột BTLT 10m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=22Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
AW Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=24Cột
2Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)4Cột
AX Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc132Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon528Cái
3Sứ chằng nhỏ132Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)132Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)1.452Mét
6Yếm cáp 3/8"264Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_7,5132Bộ
AY Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)36Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_8,53Bộ
AZ Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)8Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,51Bộ
BA Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc54Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon216Cái
3Sứ chằng nhỏ54Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)54Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)486Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]54Bộ
7Yếm cáp 3/8"108Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_7,554Bộ
BB Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_8,51Bộ
BC Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng173Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2173Cái
3Cáp đồng trần 25mm243,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2519Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc519Bộ
6Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới173Bộ
BD Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng2Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)2Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm6Bộ
5Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu2Bộ
BE Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x3006Bộ
2Móc treo chữ U6Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm12Thanh
4Lắp Giá nới dây hạ thế cáp ABC6Bộ
BF Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1Sắt góc L63x6-1600mm1Thanh
2Sắt U50x32x4,4-130mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp Giá nới dây hạ thế dây 2xAV1Bộ
BG Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này72Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm60Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm36Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm224Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)36Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm212Cái
8Lắp Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT12Bộ
BH Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này60Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm220Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm50Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm220Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)30Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm210Cái
8Lắp Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT10Bộ
BI Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này20.181Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1.101Mét
3Dây đồng bọc 30/1010Mét
4Dây đồng bọc 20/1023Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm15Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp15Cái
7Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)6Cái
8Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc11Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
10Boulon VRS 16x400 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc93Bộ
11Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc93Bộ
12Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm93Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc705Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc82Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc85Bộ
16Móc treo chữ A13Bộ
17Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)511Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2375Cái
19Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm218Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2426Cái
21Băng keo cách điện852Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2453Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm239Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm215Cái
25Compound Electric5Túp
26Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/715Bộ
27Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)19,785Km
28Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/7Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)1,079Km
BJ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm9Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc18Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)9Bộ
BK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)27Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)9Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)18Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
5Cáp đồng trần 25mm227Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm272Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc63Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm218Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm218Cái
12Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột9Bộ
BL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm29Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc3Bộ
BM Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm215Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm25Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm25Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc5Bộ
5Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối5Bộ
BN Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm21Bộ
3Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần1Bộ
BO Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)198Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)36Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)90Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm218Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm218Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm162Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB36Cái
9Đầu cosse Cu 4mm236Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm29Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/018Bộ
13Băng keo cách điện9Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực9Cái
15Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA9Bộ
BP Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)192Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Sử dụng lại24Mét
3Cáp đồng bọc 600V-50mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi36Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)60Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm212Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm236Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm90Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm30Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB24Cái
10Đầu cosse Cu 4mm224Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm26Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/018Bộ
14Băng keo cách điện6Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực6Cái
16Lắp Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x25kVA lên 1x50kVA6Bộ
BQ Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống và 2 lên)32Mét
2Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Sử dụng lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-70mm2Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi6Mét
4Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)10Mét
5Cáp đồng bọc mềm 4x4mm22Mét
6Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
7Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm15Cái
8Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
9Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
10Đầu cosse Cu 4mm24Cái
11Đầu cosse ép Cu 35mm21Cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm24Cái
13Kẹp Splitbolt Cu 2/03Bộ
14Băng keo cách điện1Cuồn
15Bảng tên trạm theo mẫu điện lực1Cái
16Lắp Bộ dây hạ thế trạm NCS 1x37,5kVA lên 1x50kVA1Bộ
BR Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này36Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Cái
7Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVANhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)9Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)9Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường)9Cái
BS Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện9Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK18Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK36Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này18Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này9Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc36Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc18Bộ
10Bakelit 300x480x20mm9Cái
11Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA9Bộ
BT Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo gở Cty ĐLTG thu hồi6Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi6Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi6Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi6Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này24Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Sử dụng lại hiện hữu6Bộ
9Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Sử dụng lại hiện hữu6Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi6Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 6Bộ
13Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,0/76Bộ
BU Tủ phân phối Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)6Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK12Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK24Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này12Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này6Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
10Bakelit 300x480x20mm6Cái
11Thay tủ phân phối Trạm biến áp 1x25kVA NCS lên 1x50kVA6Bộ
BV Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Máy
3Điện năng kế 1 pha 220V-5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
4Biến dòng hạ áp 100/5ATháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
5MCCB 3P 125A - cũTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Cái
6Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này4Cái
8FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Sử dụng lại hiện hữu1Bộ
9Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
10Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Sử dụng lại hiện hữu1Cái
11Thùng tole 350x450x500 rỉ sétTháo gở Cty ĐLTG thu hồi1Bộ
12Lắp máy biến áp 1 pha 12,7kV 1Bộ
13Tháo máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA thu hồi, công nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
BW Tủ phân phối Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x50kVA
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Bộ
10Bakelit 300x480x20mm1Cái
11Thay Tủ phân phối Trạm biến áp 1x37,5kVA NCS lên 1x50kVA1Bộ
BX Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế
1Cắt gốc cột bê tông 10,5m thu hồi1cột
2Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống5cột
3Tháo thu hồi bộ dây chằng lệch3cột
BY Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha168bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha180bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha153bộ
4Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi14cột
5Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi10cột
6Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại8cột
7Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi1cột
8Tháo gở, lắp lại đà cản 1,2m cho các trụ sử dụng lại8cái
9Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống6cột
10Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ2bộ
11Tháo gở - lắp lại rack 1 và sứ2bộ
12Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ5bộ
13Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ4bộ
14Tháo dây ABC3x50 trên trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại1.938mét
15Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1140 nhánh) và đấu nối dây nhánh4.560mét
BZ Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1114Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1114Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2111Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 2111Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2111Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 2111Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 479Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 479Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4237Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 4237Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại1.014Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V53Cái
CA Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép336Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép336Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2336Cái
CB Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép360Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép360Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2360Cái
CC Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép306Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép306Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2306Cái
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm248mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)8bộ
11Lắp Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m8Bộ
CE Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm254mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)9cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm218cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép18đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc18bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm18Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)18cái
9Vít D4x20 lắp công tơ54cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)9bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m9Bộ
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm230mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép10đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
9Vít D4x20 lắp công tơ30cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)5bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m5Bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2572mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)104cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2208cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép208đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép208đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc104bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm104Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)104cái
9Vít D4x20 lắp công tơ312cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)104bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m104Bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2550mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)100cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2200cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép200đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép200đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc200bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm200Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)200cái
9Vít D4x20 lắp công tơ600cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)100bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m100bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2396mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)72cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2144cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép144đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép144đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc288bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm288Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)288cái
9Vít D4x20 lắp công tơ432cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)72bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m72bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m2bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m12Bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm210mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m2Bộ
CM CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.286756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.657351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mục 3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:+ Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.867.152.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->