Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190847763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 09:24:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,514,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.271153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.542306E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.100.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng:01cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động, VSMT01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông => 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận chuyển => 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu => 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi => 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện => 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,23 | m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,23 | m3 |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.509,67 | m3 |
| 4 | Mua đất + vận chuyển đất về đắp đến chân công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.705,9271 | m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.594,69 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 259,469 | m3 |
| 3 | Cắt khe bê tông KT (3x3)m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.376 | m |
| C | THÁO DỠ VÀ XÂY MỚI SẢNH CHÀO CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,886 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0114 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0945 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1065 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5695 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,97 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,237 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0354 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1643 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,562 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3594 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,678 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1936 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6189 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4388 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8489 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2694 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,136 | m3 |
| 28 | Lợp mái tè tôn mạ kẽm dày 0,5ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 29 | Xây tường ngoài nhà trên sê nô gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8702 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,5525 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0318 | m3 |
| 32 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,867 | m2 |
| 33 | Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ ru bi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2 | m2 |
| 34 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,11 | m2 |
| 35 | Quét SIKAPROOF MEMBRANE 3 lớp chống thấm sàn mái đón, sênô (1 lớp lót: 0,2kg/m2; 2 lớp phủ: 0,6kg/m2/lớp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,04 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,04 | m2 |
| 37 | Xây cột, trụ, chi tiết, gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1034 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài không sơn bả xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,84 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,66 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,1 | m |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,1296 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,155 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,015 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,66 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,2996 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,9596 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0252 | 100m2 |
| 48 | CV 1x(1Cx1,5mmm2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 49 | CV 1x(1Cx2,5mmm2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 50 | Ống nhựa ruột gà D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 51 | Nẹp vuông 2P (20x10)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 52 | Đèn LED PANEL ốp trần nổi vuông KT: 217x217x35mm, 18W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 53 | Công tác đôi -16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Hộp đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| D | CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,289 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,043 | m3 |
| 3 | Bê tông nền bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0377 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0579 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột cờ, tường đài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5775 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9628 | m3 |
| 10 | Bu long neo móng D25, L=0,8m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 12 | Gia công bản đế trụ cờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0038 | tấn |
| 13 | Lắp dựng trụ cờ tận dụng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0454 | tấn |
| 14 | Xây tường bồn hoa gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2703 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,486 | m3 |
| 16 | Đắp chỉ bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m |
| 17 | Lát Đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,49 | m2 |
| 18 | Lát Đá granít tự nhiên màu đen thành bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 19 | Lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,42 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,542 | m3 |
| 21 | Lát Đá granít tự nhiên màu đỏ ru bi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,924 | m2 |
| 22 | Trát tường bồn hoa xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,28 | m2 |
| 25 | Trát tường bồn hoa không sơn bả xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| E | PHÁ DỠ, XÂY MỚI BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9214 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km (cự ly dự kiến 10km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6114 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (cự ly dự kiến 10km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6114 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 5km còn lại (cự ly dự kiến 10km) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6114 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,8828 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,4737 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thành bồn hoa đá Granit nguyên khối KT 100X150x1000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 421,9 | m |
| 9 | Xây tường bồn hoa gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,4702 | m3 |
| 10 | Trát tường bồn hoa xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,4403 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,4403 | m2 |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,335 | m2 |
| 13 | Xúc đất màu đổ vào bồn cây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8355 | m3 |
| F | BỔ SUNG HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34, dày 2,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27, dày 1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20, dày 1,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa LDPE 16mm, dày 1,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống nhựa LDPE 4mm, dày 1,0mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Nối trơn PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Nối trơn PVC D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | T ĐỀU PVC D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | T ĐỀU LDPE D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | CÚT 90 PVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | CÚT 90 PVC D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | CÚT 90 LDPE D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | NỐI GIẢM PVC D34/D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Khởi thủy ống LDPE 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Khởi thủy ống LDPE 4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 16 | Nắp bít ống LDPE 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Nắp bịt ống PVC D27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Đầu tưới phun mưa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 19 | Van khóa đồng DN32 - PN16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Van Y lọc DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Mối nối mềm REN DN32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Máy bơm nước 1HP-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | CV 1x(1Cx2,5mmm2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 25 | CV 1x(1Cx4mmm2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 26 | Nẹp vuông 2P (20x10)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 27 | MCB-2P-20A-6kA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Hộp đế + mặt nạ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| G | ĐƯỜNG CHẠY THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,0325 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,0109 | m3 |
| 3 | Xây bó nền đường pitch gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0065 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6738 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 chiều sau tác dụng 30cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 796,8 | m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,68 | m3 |
| 7 | Mua đất + vận chuyển đất về đắp đến chân công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,0384 | m3 |
| H | ĐƯỜNG CHẠY NHẢY ĐÀ | |||
| 1 | Lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m3 |
| 3 | Cắt khe bê tông KT (3x3)m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| I | HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,784 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,696 | m3 |
| 3 | Xây tường hố nhảy xa gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6372 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,44 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Đắp cát hố nhảy xa không đầm chặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,792 | m3 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,2526 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,598 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,598 | m3 |
| 5 | Xây mương nước, hố ga gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,507 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,14 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,9 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,046 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9256 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136 | 1cấu kiện |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào, di dời cây hiện trạng đến vị trí trồng mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1cây |
| 3 | Trồng cây xanh tận dụng hiện trạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây Mai vạn phúc cao 70cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 5 | Trồng cây Sưa hoa vàng ĐK 20-25cm, cao >4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cây |
| 6 | Trồng cây Tháp tùng cao 1,5-2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 7 | Trồng cỏ nhung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cây/90ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m2/tháng |
| L | MÁI CHE LỐI RA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0514 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0778 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,44 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | m3 |
| 9 | Bu long neo móng M14, L=0,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0941 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0941 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1797 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1797 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2179 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2179 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,1524 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,5 | m2 |
| 18 | Lớp ni lông giữ nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,4 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,26 | m3 |
| M | TƯỢNG BÁN THÂN | |||
| 1 | Tượng bán thân + Bảng tiểu sử Lý Tự Trọng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.271153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.542306E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.100.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng | 1 | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng:01cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, VSMT | 1 | Cán bộ an toàn lao động, VSMT01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông => 250 lít | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô vận chuyển => 5 Tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu => 0,80 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi => 110CV | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện => 5 KVA | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Đang hoạt động tốt | 100 |
| 13 | Giàn giáo thép (bộ) | Đang hoạt động tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi