Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854580-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20190847763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:24:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,514,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.271153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.542306E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.100.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng:01cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động, VSMT01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông => 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận chuyển => 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu => 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi => 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện => 5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất, máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,23m3
2San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,23m3
3San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.509,67m3
4Mua đất + vận chuyển đất về đắp đến chân công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.705,9271m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.594,69m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V259,469m3
3Cắt khe bê tông KT (3x3)mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.376m
C THÁO DỠ VÀ XÂY MỚI SẢNH CHÀO CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1964100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,886m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,56m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0114tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0945tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1065tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5695m3
8Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,216m3
10Ván khuôn bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,97m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,237m3
12Ván khuôn giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,44m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0354tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1643tấn
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,562m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0212tấn
17Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,147tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,768m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3594100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,678100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1936tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6189tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4388tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8489tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2694m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,136m3
28Lợp mái tè tôn mạ kẽm dày 0,5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0678100m2
29Xây tường ngoài nhà trên sê nô gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8702m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,5525m3
31Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0318m3
32Lát đá Granit tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,867m2
33Lát đá Granit tự nhiên màu đỏ ru biMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,2m2
34Lát đá Granit tự nhiên màu đen bậc tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,11m2
35Quét SIKAPROOF MEMBRANE 3 lớp chống thấm sàn mái đón, sênô (1 lớp lót: 0,2kg/m2; 2 lớp phủ: 0,6kg/m2/lớp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,04m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,04m2
37Xây cột, trụ, chi tiết, gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, h Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1034m3
38Trát tường ngoài không sơn bả xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,84m2
39Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,66m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,1m
41Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,1296m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,155m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,015m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,66m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,2996m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,9596m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0252100m2
48CV 1x(1Cx1,5mmm2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
49CV 1x(1Cx2,5mmm2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
50Ống nhựa ruột gà D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
51Nẹp vuông 2P (20x10)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
52Đèn LED PANEL ốp trần nổi vuông KT: 217x217x35mm, 18W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15bộ
53Công tác đôi -16AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
54Hộp đế + mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
D CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI, CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,289100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,043m3
3Bê tông nền bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0377tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0579tấn
6Ván khuôn móng cột cờ, tường đàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5775m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0719100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9628m3
10Bu long neo móng D25, L=0,8mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0206100m3
12Gia công bản đế trụ cờMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0038tấn
13Lắp dựng trụ cờ tận dụngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0454tấn
14Xây tường bồn hoa gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2703m3
15Xây bậc cấp gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,486m3
16Đắp chỉ bồn hoa, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,2m
17Lát Đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,49m2
18Lát Đá granít tự nhiên màu đen thành bồn hoaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,52m2
19Lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,42m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,542m3
21Lát Đá granít tự nhiên màu đỏ ru biMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,924m2
22Trát tường bồn hoa xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,28m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,28m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,28m2
25Trát tường bồn hoa không sơn bả xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m2
E PHÁ DỠ, XÂY MỚI BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9214m3
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,69m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km (cự ly dự kiến 10km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6114m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo (cự ly dự kiến 10km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6114m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 5km còn lại (cự ly dự kiến 10km)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6114m3
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,8828m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,4737m3
8Lắp đặt thành bồn hoa đá Granit nguyên khối KT 100X150x1000Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V421,9m
9Xây tường bồn hoa gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,4702m3
10Trát tường bồn hoa xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,4403m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,4403m2
12Lát đá granít tự nhiên màu đenMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,335m2
13Xúc đất màu đổ vào bồn câyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,8355m3
F BỔ SUNG HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC
1Ống nhựa PVC D34, dày 2,0mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
2Ống nhựa PVC D27, dày 1,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
3Ống nhựa PPR D20, dày 1,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
4Ống nhựa LDPE 16mm, dày 1,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
5Ống nhựa LDPE 4mm, dày 1,0mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
6Nối trơn PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Nối trơn PVC D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
8T ĐỀU PVC D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9T ĐỀU LDPE D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
10CÚT 90 PVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
11CÚT 90 PVC D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
12CÚT 90 LDPE D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
13NỐI GIẢM PVC D34/D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Khởi thủy ống LDPE 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
15Khởi thủy ống LDPE 4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
16Nắp bít ống LDPE 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
17Nắp bịt ống PVC D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
18Đầu tưới phun mưaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
19Van khóa đồng DN32 - PN16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
20Van 1 chiều DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Van Y lọc DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Mối nối mềm REN DN32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
23Máy bơm nước 1HP-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 máy
24CV 1x(1Cx2,5mmm2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
25CV 1x(1Cx4mmm2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
26Nẹp vuông 2P (20x10)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m
27MCB-2P-20A-6kAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Hộp đế + mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
G ĐƯỜNG CHẠY THỂ DỤC
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,0325m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,0109m3
3Xây bó nền đường pitch gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0065m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6738m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 chiều sau tác dụng 30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V796,8m2
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,68m3
7Mua đất + vận chuyển đất về đắp đến chân công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,0384m3
H ĐƯỜNG CHẠY NHẢY ĐÀ
1Lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m3
3Cắt khe bê tông KT (3x3)mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m
I HỐ NHẢY XA
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,784m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,696m3
3Xây tường hố nhảy xa gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6372m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,44m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72m3
6Đắp cát hố nhảy xa không đầm chặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,792m3
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,2526m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,598m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,598m3
5Xây mương nước, hố ga gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,507m3
6Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,14m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,9m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,046m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,392tấn
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9256m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1361cấu kiện
K CÂY XANH
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cây
2Đào, di dời cây hiện trạng đến vị trí trồng mớiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cây
3Trồng cây xanh tận dụng hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cây
4Trồng cây Mai vạn phúc cao 70cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cây
5Trồng cây Sưa hoa vàng ĐK 20-25cm, cao >4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cây
6Trồng cây Tháp tùng cao 1,5-2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cây
7Trồng cỏ nhungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9100m2
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26cây/90ngày
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9100m2/tháng
L MÁI CHE LỐI RA KHU VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0762100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,896m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0514tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0778tấn
5Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,44m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,016m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0448100m2
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224m3
9Bu long neo móng M14, L=0,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56bộ
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0941tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0941tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1797tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1797tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2179tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2179tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,15241m2
17Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,5m2
18Lớp ni lông giữ nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,4m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,26m3
M TƯỢNG BÁN THÂN
1Tượng bán thân + Bảng tiểu sử Lý Tự TrọngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.271153E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.542306E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng- Phân cấp công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.100.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng 1 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng:01cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng 1 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng:01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã từng là cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ an toàn lao động, VSMT 1 Cán bộ an toàn lao động, VSMT01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động ( còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Đang hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW Đang hoạt động tốt2
4 Máy hàn điện Đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông => 250 lít Đang hoạt động tốt3
6 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
7 Ô tô vận chuyển => 5 Tấn Đang hoạt động tốt2
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu => 0,80 m3 Đang hoạt động tốt1
9 Máy ủi => 110CV Đang hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Đang hoạt động tốt1
11 Máy phát điện => 5 KVA Đang hoạt động tốt1
12 Ván khuôn (m2) Đang hoạt động tốt100
13 Giàn giáo thép (bộ) Đang hoạt động tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->