Gói thầu: Gói thầu số 46: Mua sắm vật tư thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861692-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 46: Mua sắm vật tư thiết bị điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20210778740
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:37:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 386,301,115 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây điện Silicon Chịu Nhiệt1CuộnDây điện silicon chịu nhiệtMã hàng: 3239-14AWGx1 Dây Silicon Chịu Nhiệt Đen; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp định mức: 3KV- Chịu được nhiệt: -60~200ºC- Vật liệu dẫn điện: đồng mạ thiếc (Tinned Copper)- Vật liệu cách điện: Silicone- Số lõi/mm: 37x2.054- Đường kính dây dẫn điện: ~ 1.78mm- Đường kính ngoài cùng: ~ 3.2mm- Cuộn: 305m- Màu: đen
2Dây điện Silicon Chịu Nhiệt1CuộnDây điện silicon chịu nhiệtMã hàng: 3239-14AWGx1 Dây Silicon Chịu Nhiệt Đen; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp định mức: 3KV- Chịu được nhiệt: -60~200ºC- Vật liệu dẫn điện: đồng mạ thiếc (Tinned Copper)- Vật liệu cách điện: Silicone- Số lõi/mm: 37x2.054- Đường kính dây dẫn điện: ~ 1.78mm- Đường kính ngoài cùng: ~ 3.2mm- Cuộn: 305m- Màu: đỏ
3Kẹp acquy 500A2CặpKẹp acquy 500AKẹp đồng không gỉ
4Kẹp acquy5Cặp- Kẹp acquy Cỡ lớn ( đỏ + đen)- Dòng tối đa: 100A- Điện áp: 250V- Chiều dài: 92mm- Chiều rộng: 88mm- Chiều dầy: 16mm- Khối Lượng: 66g- Độ mở tối đa: 25mm
5Dây nối cầu chì ống (đế gắn cầu chì ống, dây cố định cầu chì ống)50CáiDây nối cầu chì ống (đế gắn cầu chì ống, dây cố định cầu chì ống) (dùng với cầu chì ống 5x20mm); 50 chục cái/bịch.
6Dàn lạnh4CáiDàn lạnh Model: RZF100CVM; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Kích thước dàn lạnh (mm): ~235 x 1.590 x 690 (mm)- Trọng lượng dàn lạnh (Kg): ~38 (Kg)- Loại Gas lạnh: R32.- Sử dụng thay thế được cho máy lạnh FHA100BVMV; máy này có các thông số như sau:+ Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)+ Công suất làm lạnh: 4.0 Hp (4 Ngựa) + 34.100 Btu/h+ Nguồn điện (Ph/V/Hz):1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz+ Công suất tiêu thụ điện: 3,03 kW+ Kích thước ống đồng Gas (mm): 9,5 / 15,9+ Chiều dài ống gas tối đa (m): 50 (m)+ Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 30 (m)+ Hiệu suất năng lượng CSPF: 5,01- Cung cấp CO, CQ
7Dàn nóng4CáiDàn nóngModel: RZF100CVM; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Kích thước dàn nóng (mm): ~ 900 x 940 x 320 (mm)- Trọng lượng dàn nóng (Kg): ~65 (Kg)- Bao gồm Remote dây: BRC1E63- Sử dụng để thay thế được cho dàn nóng máy lạnh FHA100BVMV- Cung cấp CO, CQ
8Bơm nước xả máy lạnh4CáiBơm nước xả máy lạnhWaterGenius, Kingpump, Đài Loan; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số yêu cầu sau:- Chiều cao bơm tối đa : 6 mét - bơm đẩy nước lên cao được 6 mét- Điện áp: 100V - 240V. Cắm nguồn trực tiếp điện từ 100V tới 240V- Công suất điện: 30W- Kích thước: 18 x 8 x 14 CM - Trọng lượng: 1 kg- Ống nước xả: Ø 4.3 x 6.5 MM (Ống không có sẵn trong hộp)- Link kiện đi kèm với máy: Dây nguồn, 2 vít, giá treo bơm
9MCB1CáiMCB- Loại: 4P- Dòng điện định mức: 63A
10MCB1CáiMCB- Loại: 2P- Dòng điện định mức: 6A
11Quạt gắn tường2CáiQuạt gắn tườngMã hàng: Benny BVF25W; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Điện áp: 220V- Lưu lượng: khoảng 1200m3/h- Công suất: ~33W, 220-240V-50Hz- Kích thước cánh: 250mm(10”)- Kích thước lỗ chờ: 300mm- Cấp độ cách điện: E- Dùng trong nhà- Kích thước: 350 * 350
12Cáp CVV 4*2,5mm2200métCVV 4x2,5mm2 300/500V
13Bộ chuyển nguồn bằng tay2CáiBộ chuyển nguồn bằng tay ATS, Mã hàng: 1SCA022771R7280 OT200E04CP, ABB; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Số cực: 4P- Cấp bảo vệ: IP65- Công suất: 110kW- Dòng điện định mức: 200A- Điện áp định mức: AC21-AC22/AC23, 415V- Loại: Chuyển đổi bằng tay, tay vặn và trục đặt riêng, khoá cửa tủ ở vị trí I và II- Tiêu chuẩn IEC 60947-6
14Khởi động từ1CáiKhởi động từ Mã hàng: LC1D115004M7, Schneider; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Loại: 4P, 200A- 1NO, 1NC- Điện áp cuộn hút: 220Vac
15Tủ điện1CáiTủ điện- Vật liệu: sắt, sơn tĩnh điện- Sử dụng ngoài trời, kín nước, có khóa- Kích thước (rộng x cao x sâu): 400 x 600 x 200 mm
16Tủ điện1CáiTủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, lắp ngoài trời,- Sắt sơn tĩnh điện, dày 2mm, dạng treo, 2 cánh cửa mở 2 bên, mái nghiêng- Kích thước (cao x rộng x sâu): 1000 x 1200 x 600mm - Có khóa
17Tủ điện2CáiTủ điện vỏ kim loại chống thấm nướcMã hàng: CK8+1; Vanlock; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Loại lắp ngoài trời- Sắt sơn tĩnh điện, dày 1,5mm- Kích thước (cao x rông x sâu): 700 x 500 x 200mm
18Tủ chìa khóa (giá treo chìa)1CáiTủ chìa khóa (giá treo chìa) Mã hàng: CB12952 BARSKA 20; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- 20 móc khóa được đánh số- 20 thẻ khóa màu dài- Khóa hộp chìa khóa- Cửa kính.- Kích thước bên ngoài (DxWxH): 3 "x 10. 75" x 13. 75 " (7.62cm x 27.30cm x 34.92cm)- Sắt dày ~0,8mm, sơn tĩnh điện màu xám- Kệ chìa khóa được gắn nhãn- Thẻ khóa màu- Cửa kính
19Đồng hồ đo điện áp (Volt kế)1CáiĐồng hồ đo điện áp (Volt kế) Mã hàng: BE-96 500V AC; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Thang đo: 0 đến 500Vac- Kích thước mặt (WxH): 96x96 mm- Kích thước lỗ khoét (WxH): 92x92mm
20Chuyển mạch Volt1Cáihuyển mạch Volt Mã hàng: 3P4W 7POS; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Loại: Chuyển mạch Volt 7 vị trí- Kích thước: 48 x 60Dùng để chuyển pha kết hợp với đồng hồ đo điện áp Volt kế
21Rờ le bảo vệ điện áp1CáiRờ le bảo vệ điện ápMã hàng: VPRA2M; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Hiển thị: Analog, 4 Led chỉ thị trạng thái (Power ON/mất pha, thấp áp, quá áp, thứ tự pha/mất cân bằng pha)- Mạch đấu nối: 1 pha – 2 dây, 3 pha – 4 dây- Nguồn cấp: 230V AC, 48 ~ 63Hz (127 ~ 288V AC)- Dải bảo vệ: + Thấp áp: 55 ~ 95% của nguồn cấp [127 ~ 219V AC (L-N)]+ Quá áp: 105 ~ 125% của nguồn cấp [242 to 288V AC (L-N)]+ Thứ tự pha: Có+ Mất pha: Có+ Mất cân bằng pha: >10%- Đặt trễ: 7V ±2V (của điện áp cài đặt)- Đặt thời gian trễ: + Power ON delay: 0 ~ 15 s (Nếu đặt bằng 0:
22Tấm phíp nhựa Bakelit2TấmTấm phíp nhựa Bakelit cách điện- Kích thước: 1003 x 2007 x 8mm; màu vàng (cam)
23Cáp CXV 4x50mm2; 0,6/1kV50métCáp CXV 4x50mm2; 0,6/1kV
24Áo đầu cosse F5020cáiÁo đầu cosse F50, màu đen
25Áo đầu cosse F5020cáiÁo đầu cosse F50, màu vàng
26Áo đầu cosse F5020cáiÁo đầu cosse F50, màu xanh
27Áo đầu cosse F5020cáiÁo đầu cosse F50, màu đỏ
28Băng cách điện 22282CuộnBăng cách điện 2228, 3M, Scotch
29Nguồn tổ ong (có quạt)3CáiNguồn tổ ongMã hàng: SE-600-24, MEANWELL; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Loại: Nguồn tổ ong, có quạt 600W- Điện áp đầu vào: 220Vac- Điện áp đầu ra: 24Vdc-25A
30Bóng đèn 12 - 24Vdc, 12W50CáiBóng đèn 12 - 24Vdc, 12W đuôi xoáy E27/ Ánh sáng trắng
31Bóng đèn 12 - 24Vdc, 7W50CáiBóng đèn 12 - 24Vdc, 7W đuôi xoáy E27/ Ánh sáng trắng
32Tủ điện ngoài trời1Cái- Tủ điện ngoài trời MaxiRack; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Có lỗ thông gió, có quạt tản nhiệt, - Kích thước: 500 x 400 x 200mm, dày 1,2mm, - Sắt sơn tĩnh điện, màu xám
33Tủ điện ngoài trời1Cái- Tủ điện ngoài trời MaxiRack; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Có lỗ thông gió, có quạt tản nhiệt- Kích thước 400 x 300 x 200mm, dày 1,2mm, - Sắt sơn tĩnh điện, màu xám
34Đèn Exit5BộĐèn exit Mã hàng: MAXSPID SLIMLINE SLS.M.SE.NC180.WLF; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Lắp đặt: Treo trần hoặc gắn tường- Chế độ hoạt động: Liên tục- Sử dụng chip led cường độ sáng cao, tuổi thọ trên 50,000 giờ- Pin xạc: High temp Nickel Cadimium- Thời gian chiếu sáng: 3 giờ- Điện áp: 220/240 Volt- Chỉ số chống thấm: IP30
35Đèn còi báo cháy2BộĐèn còi báo cháy Mã hàng: P2RK – Viking; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Đáp ứng tiêu chuẩn UL, FM, MEA- Có thể tùy chỉnh âm điệu và âm lượng bằng núm xoay- Có thể tùy chỉnh cường độ ánh sáng bằng công tắc trượt (15, 15/75, 30, 75, 95, 110, 115 cd)- Tương thích với mô đun đồng bộ hóa MDL3R- Sử dụng ngoài trời- Chất liệu khung: nhựa PC, đỏ- Loại đèn: xenon- Màu đèn: trắng- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP 56, NEMA 4X- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C - +66 °C- Độ ẩm tương đối: 10-93%, không ngưng tụ- Điện áp định mức: 24 VDC- Điện áp hoạt động: 8-33 VDC- Dòng tiêu thụ: 66 - 229 mA (phụ thuộc vào thiết lập âm thanh và cường độ đèn)- Cường độ đèn: lên tới 115 cd- Tần số nhấp nháy đèn: 1Hz- Số âm điệu: 3- Mức âm lượng: 3- Âm lượng: lên tới 101dB- Khối lượng: ~525g- Kích thước (WxHxD): 119 x 142 x 33 mm
36Relay giám sát điện áp1CáiRelay giám sát điện áp Mã hàng RM22TA33 - Schneider; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các yêu cầu sau:- Hiển thị: Led chỉ thị trạng thái ngõ ra- Mạch đấu nối: 3 pha – 3 dây- Nguồn cấp: 380 - 480 VAC- Phạm vi đo: 380 - 480 VAC- Chức năng bảo vệ+ Thứ tự pha+ Mất pha+ Cân bằng pha- Đặt trễ: 0.1-30s- Ngõ ra: 2 C/O 8 A- Dải điều chỉnh + Điện áp thấp 2…- 20 % điện áp cung cấp Un+ Điện áp cao và thấp 2…20 % điện áp cung cấp Un+ Cân bằng pha 5…15 % điện áp cung cấp Un- Cung cấp CO, CQ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->