Gói thầu: Cung cấp vật tư và sửa chữa xe Maz-537

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860851-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và sửa chữa xe Maz-537
Số hiệu KHLCNT 20210844380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 22:52:00 đến ngày 2021-09-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,998,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, tổ chức:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên hướng dẫn thực hiện
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng hoặc tương đương về chuyên ngành kỹ thuật ô tô, cơ khí, kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và sửa chữa xe Maz-537
Dự toán gói thầu cung cấp vật tư và sửa chữa xe maz-537
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/ TCKT + Chủ đầu tư: Cục Xe-Máy/ TCKT. Địa chỉ:Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.837
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/ TCKT + Chủ đầu tư: Cục Xe-Máy/ TCKT. Địa chỉ:Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.837


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2018, 2019 và 2020 - Về nhân sự chủ chốt: + Quản lý, tổ chức 03: Đều là cán bộ có thâm niên trong ngành có bằng đại học hoặc tương đương. + Nhân viên 07: Là người có trình độ cao đẳng hoặc tương tương về chuyên ngành kỹ thuật cơ khí, ô tô, kỹ thuật điện. 4. Tài liệu về kỹ thuật - Thuyết minh kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng; - Quy trình bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật; 5. Tài liệu khác - File điện tử: danh mục hàng hóa và thông số kỹ thuật tương ứng (file word hoặc excel); Catalogue; Quy trình bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bản cam kết toàn hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021. - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp; chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các hàng hóa cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 02 hợp đồng tương tự cung cấp Hàng hóa, dịch vụ liên quan, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 11.200.000.000 và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 22.400.000.000. + Nhà thầu cung cấp các H.Đồng, hóa đơn tài chính (bản sao)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/ TCKT + Chủ đầu tư: Cục Xe-Máy/ TCKT. Địa chỉ:Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.837
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của người có thẩm quyền: Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.837
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.837
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.837
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Động cơYAMZ 240NM24CáiNga hoặc tương đươngThay động cơ D12A bằng động cơ YAMZ 240NM2
2Gối đỡ phía sau động cơ8BộNga hoặc tương đương
3Gối đỡ phía trước động cơ4BộNga hoặc tương đương
4Giảm chấn gối đỡ động cơ40CáiNga hoặc tương đương
5Bu lông bắt chân máy (đai ốc+đêm) sau24BộNga hoặc tương đương
6Bu lông bắt chân máy (đai ốc+đêm) trước16BộNga hoặc tương đương
7Máy phát điện633701.04CáiNga hoặc tương đương
8Khởi động điện25.3708-014CáiNga hoặc tương đương
9Máy nén khí540-35090158CáiNga hoặc tương đương
10Dây cu roa máy nén khí110- 13080208CáiNga hoặc tương đương
11Đai kẹp thùng dầu537-1018160-Б8CáiNga hoặc tương đương
12Đệm lắp đế van xả e thùng dầu537-10187454CáiNga hoặc tương đương
13Van xả e537-1018727-Б4CáiNga hoặc tương đương
14Ống miệng thùng cửa đổ dầu537-10180854CáiNga hoặc tương đương
15Gioăng535A-10350404CáiNga hoặc tương đương
16Gioăng535A-150307412CáiNga hoặc tương đương
17Nút đổ dầu535A-15184664CáiNga hoặc tương đương
18Ống mềm537-34101904CáiNga hoặc tương đương
19Phin lọc xả dầu537-10183964CáiNga hoặc tương đương
20Van xả dầu535A-10185454CáiNga hoặc tương đương
21Bầu lọc cửa đổ dầu537-15181604CáiNga hoặc tương đương
22Đệm cao su lót thùng dầu537- 1018163-Б116CáiNga hoặc tương đương
23Đai cố định thùng dầu535A-1018160-Б8CáiNga hoặc tương đương
24Két dầu537-10130104CáiNga hoặc tương đương
25Ống từ két đi đến thùng trái537-10187614CáiNga hoặc tương đương
26Ống dầu đến két trái537-1018765-Б4CáiNga hoặc tương đương
27Ống dầu từ ống nối đến bơm537-10181684CáiNga hoặc tương đương
28Ống dầu đến động cơ537-10350604CáiNga hoặc tương đương
29Ống dầu từ bơm dầu của động cơ đến ống nối537-10181874CáiNga hoặc tương đương
30ống cao su nối537- 101818424CáiNga hoặc tương đương
31Ống nối từ bơm MZN4CáiNga hoặc tương đương
32Ống nối các két dầu537- 10131734CáiNga hoặc tương đương
33ống CS từ bơm cơ đến bơm dầu Φ14537- 10181844CáiNga hoặc tương đương
34ống CS chịu dầu áp lực Φ10537- 101811016CáiNga hoặc tương đương
35ống cao su chịu dầu Φ16537-11042114CáiNga hoặc tương đương
36ống CS chịu dầu Φ21537-11042128CáiNga hoặc tương đương
37ống CS chịu dầu Φ23537-11042134CáiNga hoặc tương đương
38Đai bắt thùng537-1101110-Б16CáiNga hoặc tương đương
39Bu lông bắt đai thùng (ê cu+đệm)205188-П232BộNga hoặc tương đương
40Giảm chấn thùng nhiên liệu537-11012008BộNga hoặc tương đương
41Gioăng đệm đai537-110111416CáiNga hoặc tương đương
42Đệm của thùng dầu535A-110115516CáiNga hoặc tương đương
43Nút đổ dầu200-11030108CáiNga hoặc tương đương
44Ống nạp dầu kèm lưới lọc537-1104470-A8CáiNga hoặc tương đương
45Gioăng mặt bích cửa nạp dầu200-11044748CáiNga hoặc tương đương
46Gioăng bầu lọc thô537-11055304CáiNga hoặc tương đương
47Bầu lọc thô nhiên liệu537-1105510-Б4CáiNga hoặc tương đương
48Bầu lọc tinh nhiên liệu4CáiNga hoặc tương đương
49Van xả e401.05.65сб-34CáiNga hoặc tương đương
50Van xả dầu537-11044104CáiNga hoặc tương đương
51Ống xả khí537-11042774CáiNga hoặc tương đương
52Đường dầu hối20mNga hoặc tương đương
53Đoạn ống nối537-110421124CáiNga hoặc tương đương
54Đoạn ống nối537-110421312CáiNga hoặc tương đương
55đường ống số 1 từ thùng đến khóa phân phối537-1104202-Б8CáiNga hoặc tương đương
56đường ống số 2 từ thùng đến khóa phân phối537-11042648CáiNga hoặc tương đương
57đường ống số 3 từ thùng đến khóa phân phối537-11042688CáiNga hoặc tương đương
58đường ống số 3 từ van xả e đến thùng bên phải537-11042524CáiNga hoặc tương đương
59đường ống số 2 từ van xả e đến thùng bên phải537-11042504CáiNga hoặc tương đương
60đường ống số 1 từ van xả e đến thùng bên phải537-11042464CáiNga hoặc tương đương
61đoạn ống nối537-110454420CáiNga hoặc tương đương
62Đường ống từ khóa phân phối đến bơm tay537-1104214-Б4CáiNga hoặc tương đương
63Ống xả khí liên tục537-1104240-Б4CáiNga hoặc tương đương
64Ống dầu từ thùng bên phải đến van phân phối537-11042704CáiNga hoặc tương đương
65Ống xả dầu từ thùng đến van537-11042544CáiNga hoặc tương đương
66Cút đường dầu về L178CáiNga hoặc tương đương
67Cút thẳng dầu về 1712CáiNga hoặc tương đương
68Đầu cút dầu về 1724CáiNga hoặc tương đương
69Vòng khuyên lắp cút 1724CáiNga hoặc tương đương
70ống CS nối ống dầu về Φ8537- 11045444mNga hoặc tương đương
71Cút thẳng bằng đồng đường dầu điΦ144CáiNga hoặc tương đương
72ống đồng đường dầu điΦ1412mNga hoặc tương đương
73Đầu cút đường dầu điΦ228CáiNga hoặc tương đương
74Vòng khuyên đồng đường dầu điΦ148CáiNga hoặc tương đương
75ống CS Φ14ống CS Φ144mNga hoặc tương đương
76ống CS nối bơm tay Φ20 (0,3m/cái)4mNga hoặc tương đương
77ống CS từ bầu lọc đến bơm thấp ápΦ144mNga hoặc tương đương
78Đường ống dầu từ bầu lọc tinh đến bơm cao áp4CáiNga hoặc tương đương
79Van xả dầu từ thùng537-11044134CáiNga hoặc tương đương
80Ống nối trung gian các ống nạp khí537-111523416CáiNga hoặc tương đương
81Ống cứng nạp khí537-11152108CáiNga hoặc tương đương
82Ống có mặt bích nối ống537-111524416CáiNga hoặc tương đương
83Bộ gioăng lọc gió537-11152568BộNga hoặc tương đương
84Ống chặn lửa537-11092348BộNga hoặc tương đương
85Bu lông bắt treo ống dập lửa ( gồm đai ốc+ đệm)537-120501216BộNga hoặc tương đương
86Lò xo giảm chấn buồng dập lửa535A-422202064CáiNga hoặc tương đương
87Dây cu roa dẫn động quạt gió204-13080208CáiNga hoặc tương đương
88Giá bắt khớp bên trái537-13081458CáiNga hoặc tương đương
89Giá bắt con lăn căng dây cua roa537-1308140-Б8CáiNga hoặc tương đương
90Gối cánh quạt535A-1308060-Б16CáiNga hoặc tương đương
91Ổ bi206.032CáiNga hoặc tương đương
92Bạc chặn537-13080538CáiNga hoặc tương đương
93Vòng chặn537-181528CáiNga hoặc tương đương
94Ống chặn535Б-13080568CáiNga hoặc tương đương
95Puly tăng chỉnh cua roa537-13081112-Б8CáiNga hoặc tương đương
96Đệm nắp che puly căng dây cua roa537-13081228CáiNga hoặc tương đương
97Đinh ca vét378067-П28CáiNga hoặc tương đương
98Phớt200-34010258CáiNga hoặc tương đương
99Nắp ca bi535A-130854216CáiNga hoặc tương đương
100Gioăng nắp ca bi535A-130854432CáiNga hoặc tương đương
101giăng537-Б-42020988CáiNga hoặc tương đương
102Ổ bi cầu307.016CáiNga hoặc tương đương
103Đệm căn chỉnh 0,5mm535A-130858296CáiNga hoặc tương đương
104Bánh răng chủ động của hộp số quạt537-130852216CáiNga hoặc tương đương
105Khớp quạt537-1308031-Б28CáiNga hoặc tương đương
106Nắp vòng bi trục bị động hộp số quạt535A-130859016CáiNga hoặc tương đương
107Ống chặn vòng bi535A-130852616CáiNga hoặc tương đương
108Cốc lắp bi của bánh răng chủ động535A-130853416CáiNga hoặc tương đương
109Ổ bi đũa của trục caddang704902K128CáiNga hoặc tương đương
110Vòng hãm400-2201043128CáiNga hoặc tương đương
111ống cao su két mát Φ52537-13030564mNga hoặc tương đương
112ống cao su Φ38537-13031838mNga hoặc tương đương
113ống cao su Φ72 (0,2m/cái)537- 13030724CáiNga hoặc tương đương
114ống cao su Φ40537- 13031404mNga hoặc tương đương
115ống cao su làm mát máy nén khí Φ22537-13030108mNga hoặc tương đương
116ống cao su Φ26537-13031444mNga hoặc tương đương
117ống cao su Φ10537-13031104mNga hoặc tương đương
118Ống nước nóng537-1018041-Б4CáiNga hoặc tương đương
119Hộp hằng nhiệt537-06008-Б4bộNga hoặc tương đương
120Ống ra từ két trái537-13034434CáiNga hoặc tương đương
121Van xả hơi54.02.10 CБ4CáiNga hoặc tương đương
122Ống nối thùng dầu đến bộ hằng nhiệt537-1303187-Б4CáiNga hoặc tương đương
123Giảm chấn két mát bên phải535-13090188bộNga hoặc tương đương
124Giá đỡ két phía trước537-13025104bộNga hoặc tương đương
125Thùng nước của két nước phía dưới537-1301059-Б4CáiNga hoặc tương đương
126Thùng nước của két nước phía trên537-1301056-Б4CáiNga hoặc tương đương
127Chân đỡ giữa của két537-1301138-Б4CáiNga hoặc tương đương
128Gu giông bắt két dầu537-1301023-Б4CáiNga hoặc tương đương
129Gu giông bắt két dầu537-1301024-Б8CáiNga hoặc tương đương
130ống cao su dẫn dầu bơm trước537-1504038-Б4CáiNga hoặc tương đương
131ống cao su dẫn dầu535A-15040534CáiNga hoặc tương đương
132ống cao su dẫn dầu535A-15040924CáiNga hoặc tương đương
133ống cao su dẫn dầu vào của bơm sau537-15040824CáiNga hoặc tương đương
134ống cao su dẫn dầu ra của bơm sau535A-15041204CáiNga hoặc tương đương
135Đường ống của cơ cấu điều khiển số535A-15041004CáiNga hoặc tương đương
136Lọc dầu537-1517200-Б4bộNga hoặc tương đương
137Ống xả két làm mát hộp số537-15041984CáiNga hoặc tương đương
138Ống dầu bơm dầu biến mô535A-1504174-Б4CáiNga hoặc tương đương
139Ống dẫn dầu vao bơm phía trước537-1504058-Б4CáiNga hoặc tương đương
140Ống xả của bộ điều khiển số537-1504113-Б4CáiNga hoặc tương đương
141Ống dầu của két biến mô535A-1504250-Б4CáiNga hoặc tương đương
142Ống dầu của biến mô535A-15041664CáiNga hoặc tương đương
143Ống dầu xả của bơm537-1504158-B14CáiNga hoặc tương đương
144ống cao su dầu của bơm537-15042054CáiNga hoặc tương đương
145ống cao su dẫn dầu535A-15040954CáiNga hoặc tương đương
146ống cao su dẫn dầu535A-15041548CáiNga hoặc tương đương
147ống cao su dẫn dầu537-15041668CáiNga hoặc tương đương
148ống cao su dẫn dầu537-15041758CáiNga hoặc tương đương
149ống cao su dẫn dầu537-15041948CáiNga hoặc tương đương
150ống cao su dẫn dầu537-15042604CáiNga hoặc tương đương
151Gioăng đệm bơm535A-15092858CáiNga hoặc tương đương
152Gioăng đệm nắp hộp số535A-15032924CáiNga hoặc tương đương
153Gioăng đệm vỏ hộp số hành tinh535A-15111888CáiNga hoặc tương đương
154Gioăng đệm vỏ hộp số phía sau535A-15101484CáiNga hoặc tương đương
155Gioăng đệm535A-15030404CáiNga hoặc tương đương
156Gioăng đệm cửa thăm dầu535A-15030404CáiNga hoặc tương đương
157Gioăng đệm535A-1503052-Б4CáiNga hoặc tương đương
158ống cao su dẫn dầu537-150430512CáiNga hoặc tương đương
159Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng thép535A-151104444CáiNga hoặc tương đương
160Đĩa ma sát số 2 và số 3 bằng gốm535A-151104636CáiNga hoặc tương đương
161Đĩa ma sát gốm số điện4CáiNga hoặc tương đương
162Gioăng đệm535-15030348CáiNga hoặc tương đương
163Gioăng đệm535-15030364CáiNga hoặc tương đương
164Gioăng đệm535-150403216CáiNga hoặc tương đương
165Gioăng đệm của nắp535A-15032924CáiNga hoặc tương đương
166Gioăng đệm của bơm dầu535A-15090858CáiNga hoặc tương đương
167Gioăng của nắp dậy dưới535A-1511226-Б8CáiNga hoặc tương đương
168Đinh ca vét535A-15112088CáiNga hoặc tương đương
169Phớt côn lớn535A-15110284CáiNga hoặc tương đương
170Gioăng bên cạnh của nắp đậy535A-15112048CáiNga hoặc tương đương
171Lõi lọc dầu535A-15112058CáiNga hoặc tương đương
172Roăng đệm cao su piston của các số4BộNga hoặc tương đương
173Phớt chắn dầu đầu trục vào535A-15112228CáiNga hoặc tương đương
174Ổ bi822707Д72vòngNga hoặc tương đương
175Vòng găng dầu535-15011914CáiNga hoặc tương đương
176Phớt535A-15100944CáiNga hoặc tương đương
177Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng thép535A-151123264CáiNga hoặc tương đương
178Đĩa ma sát số 1 và số lùi bằng gốm535A-151123656CáiNga hoặc tương đương
179Phớt làm kín hộp ly hợp535A-15111844CáiNga hoặc tương đương
180Ổ bi208.04VòngNga hoặc tương đương
181Ổ bi gối trục trung gian120Г24VòngNga hoặc tương đương
182Vòng chặn bánh răng535A-15111264VỏngNga hoặc tương đương
183Ổ bi120Г212VỏngNga hoặc tương đương
184Vòng chặn bi535A-15111048CáiNga hoặc tương đương
185Phớt ly hợp nhỏ535A-15110428CáiNga hoặc tương đương
186Phớt chỉ535A-1510268CáiNga hoặc tương đương
187Vòng ngăn cách535A-15111324CáiNga hoặc tương đương
188Vòng chặn535A-15111264CáiNga hoặc tương đương
189Vòng găng dầu535A-151107416CáiNga hoặc tương đương
190Phớt chắn dầu535A-15111844CáiNga hoặc tương đương
191Vòng chặn535A-15111654CáiNga hoặc tương đương
192Ổ bi1000926-L4VòngNga hoặc tương đương
193Vòng chặn535A-1511164-Б4CáiNga hoặc tương đương
194Phớt chắn thùng dầu535A--24022174CáiNga hoặc tương đương
195Phớt chắn dầu đầu trục ra535A-18020614CáiNga hoặc tương đương
196Phớt cao su trục ra hộp số thuỷ cơ535A-18020618CáiNga hoặc tương đương
197Phớt cao su trục vào hộp số thuỷ cơ535A-24022158CáiNga hoặc tương đương
198Vòng CS làm kín cơ cấu đóng số 1 và lùiД4102.05838CáiNga hoặc tương đương
199Vòng CS làm kín cơ cấu đóng số 1 và lùiД4102.05848CáiNga hoặc tương đương
200Vòng CS làm kín cơ cấu đóng số 2 và 3Д4102.58178CáiNga hoặc tương đương
201Vòng CS làm kín khoá biến mô thuỷ lựcД4102.60084CáiNga hoặc tương đương
202Vòng CS làm kín khoá biến mô thuỷ lựcД4102.60094CáiNga hoặc tương đương
203Phớt cao su cổ trục535-15011248CáiNga hoặc tương đương
204Vòng găng dầu số 1535-150112328CáiNga hoặc tương đương
205Vòng găng dầu số 2535-15031668CáiNga hoặc tương đương
206Chốt chẻ258072-П24CáiNga hoặc tương đương
207Đai ốc đầu trục311702-П24CáiNga hoặc tương đương
208Phớt535A-15033024CáiNga hoặc tương đương
209Gioăng đệm535A-1503288-Б4CáiNga hoặc tương đương
210Bi vòng214.04CáiNga hoặc tương đương
211Phớt kín các khoang535A-15032654CáiNga hoặc tương đương
212Phớt kín các khoang535A-15032344CáiNga hoặc tương đương
213Phớt kín các khoang535A-15032564CáiNga hoặc tương đương
214Đĩa ma sát gốm kim loại lớn535A-15112364CáiNga hoặc tương đương
215Vòng gioăng đệm535A-15032604CáiNga hoặc tương đương
216Vòng gioăng đệm cánh bơm535A-15011714CáiNga hoặc tương đương
217Đĩa chốt chặn535A-1503240-Б4CáiNga hoặc tương đương
218Vòng chặn535A-15010874CáiNga hoặc tương đương
219Bi đũa Б-IV12,5x22AБ-IV12,5x22A144CáiNga hoặc tương đương
220Bi vòng312.04CáiNga hoặc tương đương
221Bi vòng7H1264CáiNga hoặc tương đương
222Gioăng đệm535A-1503122-Б4CáiNga hoặc tương đương
223Gioăng đệm535A-15030764CáiNga hoặc tương đương
224Bi vòng46115L4CáiNga hoặc tương đương
225Vòng chặn535A-15031944CáiNga hoặc tương đương
226Bộ lọc dầu của biến mô537-15172684BộNga hoặc tương đương
227Giá bắt phía sau thùng dầu hộp số537Б-1181034CáiNga hoặc tương đương
228Ống dầu phía sau537Б-1518093-Б14CáiNga hoặc tương đương
229Gioăng mặt bích bầu lọc lắp với thùng537Б-1518065-Б4CáiNga hoặc tương đương
230Bu lông băt bộ lọc (gồm cả đệm)206460-П248bộNga hoặc tương đương
231Gioăng bầu lọc537Б-15180704CáiNga hoặc tương đương
232Bầu lọc dầu hồi537Б-1518075-A8bộNga hoặc tương đương
233Đệm nắp bầu lọc535A-1517168-B4CáiNga hoặc tương đương
234Gioăng bầu lọc535A-15171504CáiNga hoặc tương đương
235Lõi lọc của bầu lọc dầu535A-1517102144CáiNga hoặc tương đương
236Ống của bầu lọc535A-1517118-Б4CáiNga hoặc tương đương
237Đệm của đai bắt thùng dầu537Б-15181348CáiNga hoặc tương đương
238Bạc của gối đỡ hộp số210-180103032CáiNga hoặc tương đương
239Gioăng535A18010314CáiNga hoặc tương đương
240Chốt378013-П4CáiNga hoặc tương đương
241Gioăng bắt hộp bên sườn535A-18010314CáiNga hoặc tương đương
242Gioăng đệm hộp điều khiển535A-18031024CáiNga hoặc tương đương
243Gioăng đệm vỏ hộp số535A-1802021-Б4CáiNga hoặc tương đương
244Gioăng đệm nhỏ vỏ hộp số535A-18021094CáiNga hoặc tương đương
245Ống dẫn dầu535A-1802386-Б4CáiNga hoặc tương đương
246Phớt cổ trục535A-180208CáiNga hoặc tương đương
247Gioăng đệm cửa đổ dầu535A-18023294CáiNga hoặc tương đương
248Gioăng đệm535A-18020994CáiNga hoặc tương đương
249Gioăng đệm535A-1802407-Б4CáiNga hoặc tương đương
250Gioăng đệm535A-18020674CáiNga hoặc tương đương
251Gioăng đệm535A-18022408CáiNga hoặc tương đương
252Gioăng đệm535A-1802402-Б4CáiNga hoặc tương đương
253Bầu lọc dầu535A-18024064CáiNga hoặc tương đương
254Nút nam châmПCM1/4"4CáiNga hoặc tương đương
255Đinh ca vét314008-П4CáiNga hoặc tương đương
256Phớt chỉ400041.04CáiNga hoặc tương đương
257Chốt chẻ258086-П4CáiNga hoặc tương đương
258Đai ốc có rãnh311701-П4CáiNga hoặc tương đương
259Phớt chỉ400161-Б4CáiNga hoặc tương đương
260Bi vòng316.08VòngNga hoặc tương đương
261Gioăng đệm535A-18020714BộNga hoặc tương đương
262Bi đũa D-III 10x20A537-1802284144VòngNga hoặc tương đương
263Ống bạc chăn535A-1802048-Б4CáiNga hoặc tương đương
264Trục sơ cấp (đầu tiên)535A-1802024-B4CáiNga hoặc tương đương
265Bánh răng sơ cấp535A-1802036-Б4CáiNga hoặc tương đương
266Bánh răng535A-4202028-Б4CáiNga hoặc tương đương
267Đai ốc chăn bi535A-18020948CáiNga hoặc tương đương
268Bi vòng3612.04VòngNga hoặc tương đương
269Gioăng đệm cốc bi535A-18021064CáiNga hoặc tương đương
270Bánh răng535-18020954CáiNga hoặc tương đương
271Bánh răng535-18020904CáiNga hoặc tương đương
272Bi vòng42612.04VòngNga hoặc tương đương
273Bi vòng412.04VòngNga hoặc tương đương
274Bi vòng224.04VòngNga hoặc tương đương
275Bi vòng2224.04VòngNga hoặc tương đương
276Bi vòng312.04VòngNga hoặc tương đương
277Phớt chỉ220-8603060-Б4CáiNga hoặc tương đương
278Vòng phanh chặn trên535A-18022784CáiNga hoặc tương đương
279Vòng phanh chặn dưới535A-18022794CáiNga hoặc tương đương
280Bánh răng vi sai535A-18021128CáiNga hoặc tương đương
281ống cao su Φ10 + cút 2 đầu537-130311012CáiNga hoặc tương đương
282Phớt cao su trục vào hộp số phụ535A-18020614CáiNga hoặc tương đương
283Phớt cao su trục ra hộp số phụ535A-23122508CáiNga hoặc tương đương
284Đường ống đồngΦ108mNga hoặc tương đương
285Cút bắt đường ống đồngΦ1016CáiNga hoặc tương đương
286Ống dẫn dầu535A-20011084CáiNga hoặc tương đương
287Gioăng đệm537-2001084-Б4CáiNga hoặc tương đương
288Phớt bộ điều khiển số535A-18031344CáiNga hoặc tương đương
289Gioăng nắp535A-20011524CáiNga hoặc tương đương
290Bộ lọc dầu của hộp truyền tăng535A-20013204CáiNga hoặc tương đương
291Gioăng bắt bơm535A-2001318-Б4CáiNga hoặc tương đương
292Đệm đáy cate dầu535A-20013344CáiNga hoặc tương đương
293Phớt537-Б-42020988CáiNga hoặc tương đương
294Phớt200-34010258CáiNga hoặc tương đương
295Vòng bi307.016vòngNga hoặc tương đương
296Gioăng535-15032654CáiNga hoặc tương đương
297Vòng bi308.08VòngNga hoặc tương đương
298Vòng bi314.08VòngNga hoặc tương đương
299gioăng535-2001033-Б4CáiNga hoặc tương đương
300gioăng vỏ hộp535A-2001030-Б4CáiNga hoặc tương đương
301Vòng bi316.016VòngNga hoặc tương đương
302Vòng bi218.04VòngNga hoặc tương đương
303Vòng bi922205.04VòngNga hoặc tương đương
304Vòng bi212.04VòngNga hoặc tương đương
305Gioăng đệm535A-2001518-Б4CáiNga hoặc tương đương
306Gioăng đệm537-18022574CáiNga hoặc tương đương
307Gioăng phớt400041.04CáiNga hoặc tương đương
308Đinh ca vét314008-П4CáiNga hoặc tương đương
309Phớt cổ trục500-24020524CáiNga hoặc tương đương
310Vòng bi7311.08VòngNga hoặc tương đương
311Phớt cao su trục vào hộp truyền tăng535A-20010264CáiNga hoặc tương đương
312Phớt chỉ400054-Б4CáiNga hoặc tương đương
313Bánh răng lai bơm537-2001230-A4CáiNga hoặc tương đương
314Trục lai bơm trợ lực lái535-20012204CáiNga hoặc tương đương
315Gioăng bắt bơm503-86040134CáiNga hoặc tương đương
316Bơm537-34060104CáiNga hoặc tương đương
317Bu lông ( gồm đai ốc, đệm)64CáiNga hoặc tương đương
318Đai giữ bao bảo vệ297594.08CáiNga hoặc tương đương
319Bao bảo vệ535A-22010648CáiNga hoặc tương đương
320Ổ bi đũa804709K32VòngNga hoặc tương đương
321Phớt chắn dầu530-220103232CáiNga hoặc tương đương
322Van an toàn306746-П12CáiNga hoặc tương đương
323Vú mỡ264020-П812CáiNga hoặc tương đương
324Phớt525-22010884CáiNga hoặc tương đương
325Bu lông (gồm đai ốc +đệm)371743-П864BộNga hoặc tương đương
326Bu lông (gồm đai ốc +đệm)371743-П264BộNga hoặc tương đương
327Bu lông (gồm đai ốc +đệm)310004-П832BộNga hoặc tương đương
328Bu lông (gồm đai ốc +đệm) bắt cac đăng372205-П232BộNga hoặc tương đương
329Van an toàn306746-П8CáiNga hoặc tương đương
330Phớt khớp chữ thập535A-220103232CáiNga hoặc tương đương
331Vú mỡ264020-П84CáiNga hoặc tương đương
332Bao bảo vệ535A-22010644CáiNga hoặc tương đương
333Van an toàn306746-П12CáiNga hoặc tương đương
334Bu lông (gồm đai ốc +đệm)310004-П832CáiNga hoặc tương đương
335Bu lông (gồm đai ốc +đệm)201514-П264CáiNga hoặc tương đương
336Phớt khớp chữ thập535A-220103232CáiNga hoặc tương đương
337Vú mỡ264020-П812CáiNga hoặc tương đương
338Phớt trục các đăng200-22010884CáiNga hoặc tương đương
339Bu lông bắt trục các dang371245-П864BộNga hoặc tương đương
340Trục các đăng537-2208015-Б4CáiNga hoặc tương đương
341Giảm chấn các đăng537-2208-117-A16CáiNga hoặc tương đương
342Phớt dạ then hoa các đăng hộp truyền tăng - hộp số thuỷ cơ535A- 22080884CáiNga hoặc tương đương
343Vòng phanh hãm200-22010894CáiNga hoặc tương đương
344Vòng bi kim trục chữ thập các đăng hộp số thuỷ cơ- hộp số phụ804-907K416CáiNga hoặc tương đương
345Phớt trục chữ thập501-2304069-B16CáiNga hoặc tương đương
346Van an toàn306746-П4CáiNga hoặc tương đương
347Đệm nắp535A-24030298CáiNga hoặc tương đương
348Đệm535A-240303816CáiNga hoặc tương đương
349Đệm nắp hộp giảm tốc535A-25021384CáiNga hoặc tương đương
350Bu lông bắt nắp cạnh của hộp giảm tốc200817-П248CáiNga hoặc tương đương
351Đệm nắp hộp giảm tốc536-24020474CáiNga hoặc tương đương
352Vòng chặn hãm535A-24022238CáiNga hoặc tương đương
353Phớt bán trục535A-240221516CáiNga hoặc tương đương
354Ổ bi trục láp213.08VòngNga hoặc tương đương
355Bu lông (gồm đai ốc + đệm)372693.016bộNga hoặc tương đương
356Ô bi côn7516.08VòngNga hoặc tương đương
357Bánh răng côn bị động536-25020604CáiNga hoặc tương đương
358Phớt cầu trước537-24022034CáiNga hoặc tương đương
359Phớt chắn mỡ trục truyền lực chính cầu trước537-24021424CáiNga hoặc tương đương
360Ô bi bánh răng chủ động7312.04VòngNga hoặc tương đương
361Ổ bi đũa7614.04VòngNga hoặc tương đương
362Gioăng căn chỉnh 0,5mm4BộNga hoặc tương đương
363Ổ bi đũa804906K164VòngNga hoặc tương đương
364Phớt trục các dang537-230304964CáiNga hoặc tương đương
365Phớt200-22010888CáiNga hoặc tương đương
366Van an toàn306746-П4CáiNga hoặc tương đương
367Vú mỡ264020-П84CáiNga hoặc tương đương
368Vòng khóa hãm536-24050498CáiNga hoặc tương đương
369Phớt trục đứng535-2304048-A8CáiNga hoặc tương đương
370Ổ bi chăn cụm xoay8216.08VòngNga hoặc tương đương
371Ổ bi đũa cụm xoay894713.08VòngNga hoặc tương đương
372Phớt537-2304026-A16CáiNga hoặc tương đương
373Van an toàn306746-П16CáiNga hoặc tương đương
374Phớt537-24032038CáiNga hoặc tương đương
375Gioăng đệm537-23042188CáiNga hoặc tương đương
376Bộ phớt535A-230421516CáiNga hoặc tương đương
377Vòng chặn535A-24022238CáiNga hoặc tương đương
378Ổ bi bán trục213.016VòngNga hoặc tương đương
379Phớt537-2304190-A8CáiNga hoặc tương đương
380Gioăng làm kín537-23040558CáiNga hoặc tương đương
381Phớt chắn mỡ537-23040528CáiNga hoặc tương đương
382Gioăng đệm537-2304057-Б8CáiNga hoặc tương đương
383Ổ bi đũa124911.08VòngNga hoặc tương đương
384Ống dầu537-23123654CáiNga hoặc tương đương
385Gioăng nắp dưới536-25021344CáiNga hoặc tương đương
386Gioăng đệm535A-24021388CáiNga hoặc tương đương
387Gioăng đệm vỏ hộp giảm tốc phía ngoài535A-2402153-B4CáiNga hoặc tương đương
388Phớt535A-23122504CáiNga hoặc tương đương
389Gioang đệm535A-2402014-Б4CáiNga hoặc tương đương
390Gioaăng chỉ400067-Б4CáiNga hoặc tương đương
391Lưới lọc537-24024704CáiNga hoặc tương đương
392Cảm biến vận tốcME302-000-ГЧ4CáiNga hoặc tương đương
393Gioăng bắt cảm biến535A-38020194CáiNga hoặc tương đương
394Gioăng đệm nắp535A-3802071-Б4CáiNga hoặc tương đương
395Trục lai đồng hồ vận tốc537-38020854CáiNga hoặc tương đương
396Bánh răng hành tinh lai đồng hồ vận tốc535A-38020858CáiNga hoặc tương đương
397Bánh răng côn lai đồng hồ vận tốc535A-38020644CáiNga hoặc tương đương
398Ổ bi đũa7515.08VòngNga hoặc tương đương
399Ống chặn535A-23121184CáiNga hoặc tương đương
400Phớt làm kín khớp bánh răng535A-22061304CáiNga hoặc tương đương
401Phớt537-24022054CáiNga hoặc tương đương
402Vú mỡ264020-П88CáiNga hoặc tương đương
403Bao bảo vệ535A-22010644CáiNga hoặc tương đương
404Phớt500-24020524CáiNga hoặc tương đương
405Ổ bi3612.04VòngNga hoặc tương đương
406Gioăng đệm nắp hộp giảm tốc535A-2206140-Б4CáiNga hoặc tương đương
407Phớt cổ trục537-24022034CáiNga hoặc tương đương
408Phớt chắn mỡ535A-24021424CáiNga hoặc tương đương
409Ổ bi vòng310.04VòngNga hoặc tương đương
410Vòng phanh chặn535A-24021304CáiNga hoặc tương đương
411Ổ bi đũa côn7218.08VòngNga hoặc tương đương
412Lò xo535-24030808CáiNga hoặc tương đương
413Ổ bi của bánh răng chủ động7312.04CáiNga hoặc tương đương
414Ổ bi đũa7614.04VòngNga hoặc tương đương
415Phớt535A-24022158CáiNga hoặc tương đương
416Vòng phanh chặn535A-24022238CáiNga hoặc tương đương
417Đệm535A-240216116CáiNga hoặc tương đương
418Tuy ô dầu537-23123654CáiNga hoặc tương đương
419Gioăng đệm535A-24021648CáiNga hoặc tương đương
420Gioăng đệm hộp giảm tốc giữa535A-2402014-Б4CáiNga hoặc tương đương
421Phớt chỉ400067-Б4CáiNga hoặc tương đương
422Bộ lưới lọc537-24024704CáiNga hoặc tương đương
423Gioăng đệm giảm tốc ngoài535A-2402153-Б4CáiNga hoặc tương đương
424Gioăng đệm535A-24021388CáiNga hoặc tương đương
425Gioăng chỉ537-24022054CáiNga hoặc tương đương
426Vòng bi7515.08VòngNga hoặc tương đương
427Gioăng chỉ537-24022034CáiNga hoặc tương đương
428Phớt chắn mỡ535A-24021424CáiNga hoặc tương đương
429Vòng bi310.04VòngNga hoặc tương đương
430Vòng bi đũa7218.08VòngNga hoặc tương đương
431Ổ bi bánh răng chủ động7312.04VòngNga hoặc tương đương
432Ổ bi đũa7614.04VòngNga hoặc tương đương
433Gioăng đệm căn chỉnh ca bi 0,5mm4CáiNga hoặc tương đương
434Lò xo535-24030848CáiNga hoặc tương đương
435Vòng chặn535-24030394CáiNga hoặc tương đương
436Phớt truyền lực chính cầu sau535A- 2302-21716CáiNga hoặc tương đương
437Phớt làm kín cơ cấu quay cầu 1535A- 2304-48-A16CáiNga hoặc tương đương
438Phớt làm kín hộp truyền động cầu 2535A- 2312-25016CáiNga hoặc tương đương
439Bạc định tâm535A-290103832CáiNga hoặc tương đương
440Ống bảo vệ đầu trục phía trên537-2901035-Б8CáiNga hoặc tương đương
441Giảm chấn thuỷ lực535A-290350616CáiNga hoặc tương đương
442Phớt535-2904050128CáiNga hoặc tương đương
443Gioăng537-291418864CáiNga hoặc tương đương
444Tay đòn giảm xóc dưới537-29028248CáiNga hoặc tương đương
445Ắc treo giảm chấn thủy lực phía trên535-290548416CáiNga hoặc tương đương
446Ắc treo giảm chấn thủy lực phía dưới537-2902834-Б16CáiNga hoặc tương đương
447Bạc treo giảm chấn thủy lực535-290547116CáiNga hoặc tương đương
448Ống bảo vệ đầu trục phía dưới537-29010368CáiNga hoặc tương đương
449Bạc định tâm535A-290103832CáiNga hoặc tương đương
450Ống bảo vệ trục trục xoắn537-2901039-Б8CáiNga hoặc tương đương
451Phớt535-2904050128CáiNga hoặc tương đương
452Gioăng đệm537-291418864CáiNga hoặc tương đương
453Ống bảo vệ trục trục xoắn537-2901040-Б8CáiNga hoặc tương đương
454Vú mỡ264020-П96CáiNga hoặc tương đương
455Vú mỡ264020-П880CáiNga hoặc tương đương
456Bạc của tay đòn trên537-291404132CáiNga hoặc tương đương
457Gioăng đệm537-291414664CáiNga hoặc tương đương
458Gioăng đệm537-291418864CáiNga hoặc tương đương
459Bạc của tay đòn giảm xóc537-291411864CáiNga hoặc tương đương
460Phớt537-291412464CáiNga hoặc tương đương
461Bac của tay đòn giảm xóc dưới537-291415832CáiNga hoặc tương đương
462Gioăng mặt bích đầu trục cân bằng537-29181228CáiNga hoặc tương đương
463Vòng đệm chặn537-29181988CáiNga hoặc tương đương
464Vòng chăn trục cân bằng537-29180388CáiNga hoặc tương đương
465Phớt có lò xo537-31030378CáiNga hoặc tương đương
466Phớt chắn mỡ535A-150307416CáiNga hoặc tương đương
467Giảm chấn giảm xóc sau phía trên5204-291243016CáiNga hoặc tương đương
468Giảm chấn giảm xóc sau phía trên5204-291243416CáiNga hoặc tương đương
469Hộp bắt giảm chấn giảm xóc sau537-291821016CáiNga hoặc tương đương
470Đệm gioăng537-291824632CáiNga hoặc tương đương
471Vú mỡ264020-П816CáiNga hoặc tương đương
472Bạc của trục cân bằng giảm xóc sau537-291802216CáiNga hoặc tương đương
473Phớt cao su moay ơ (phía ngoài)535A- 180206132CáiNga hoặc tương đương
474Phớt cao su moay ơ (phía trong)537- 310303732CáiNga hoặc tương đương
475Phớt cao su chắn dầu535A- 180206232CáiNga hoặc tương đương
476Vòng bi moay ơ phía ngoài7821.064VòngNga hoặc tương đương
477Vòng bi moay ơ phía trong7522.064VòngNga hoặc tương đương
478Vòng bi đũa12308K64VòngNga hoặc tương đương
479Săm lốp cả bộ18.00- 24/20 PR32BộNga hoặc tương đương
480Bu lông bắt bánh xe537-3101042256CáiNga hoặc tương đương
481ốc bắt bánh xe200-3101040256CáiNga hoặc tương đương
482Đệm bánh xe535-310103864CáiNga hoặc tương đương
483Gioăng nắp lắp phía ngoài535A-240503232CáiNga hoặc tương đương
484Gioăng to ngoài moay ơ537-240506232CáiNga hoặc tương đương
485Vô lăng và đồng bộ4CáiNga hoặc tương đương
486Bơm trợ lực lái537- 34060104CáiNga hoặc tương đương
487Xi lanh trợ lực lái525-3405010-A54CáiNga hoặc tương đương
488Vòng CS làm kín nắp trục vít cơ cấu lái535A- 150326524CáiNga hoặc tương đương
489Vòng CS làm kín cút vào- ra bơm TL láiHX-460505040-Б4CáiNga hoặc tương đương
490Phớt cao su trục rẻ quạt cơ cấu lái535- 34010254CáiNga hoặc tương đương
491Đệm cactông nắp vít điều chỉnh cơ cấu lái535- 34010844CáiNga hoặc tương đương
492Đệm cao su nắp dưới cơ cấu lái535- 3401089- A4CáiNga hoặc tương đương
493Phớt cao su trục bơm trợ lực lái537- 34061664CáiNga hoặc tương đương
494ống CS từ thùng dầu đến bơm trợ lực lái535A- 34080094CáiNga hoặc tương đương
495ống cao su từ bơm trợ lực lái535A- 34080314CáiNga hoặc tương đương
496ống cao su từ van phân phối537- 34080408CáiNga hoặc tương đương
497Đệm mặt bích đường ống hút của thùng dầu535A- 34100264CáiNga hoặc tương đương
498Đệm CS đai cố định thùng dầu trợ lực lái535A- 3410114-B4CáiNga hoặc tương đương
499Đệm dạ đáy thùng dầu trợ lực lái535A- 34101208CáiNga hoặc tương đương
500Gối cao su cố định trụ lái535A- 51070594CáiNga hoặc tương đương
501Má phanh536-350110564CáiNga hoặc tương đương
502ống CS nối hơi máy nén khí Φ22537-35092628CáiNga hoặc tương đương
503ống CS nối hơi máy nén khí Φ16537-35092568CáiNga hoặc tương đương
504ống CS dẫn nước làm mát máy nén khí537-35092508CáiNga hoặc tương đương
505Đường ống đồngΦ1616mNga hoặc tương đương
506Cút ống đồngΦ1616CáiNga hoặc tương đương
507Vòng khuyên đồngΦ168CáiNga hoặc tương đương
508Đường ống đồngΦ1812mNga hoặc tương đương
509Cút ống đồngΦ1816CáiNga hoặc tương đương
510Vòng khuyên đồngΦ188CáiNga hoặc tương đương
511Cúp ben khoang hơi xi lanh phanh chính537- 3505-02516CáiNga hoặc tương đương
512Phớt CS làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực535- 3505-0488CáiNga hoặc tương đương
513Cúp ben tổng phanh khoang dầu537-350502516CáiNga hoặc tương đương
514Vành khăn CS khoang dầu543-35051368CáiNga hoặc tương đương
515Chụp CS làm kín bàn đạp phanh537- 35050594CáiNga hoặc tương đương
516Phớt dạ pit tông khí nén xi lanh trợ lực536- 350502416CáiNga hoặc tương đương
517Phớt CS làm kín trục pit tông khí nén xi lanh trợ lực535- 35050488CáiNga hoặc tương đương
518Đệm CS làm kín 2 khoang khí nén xi lanh trợ lực537- 35050548CáiNga hoặc tương đương
519Phớt chắn dầu8CáiNga hoặc tương đương
520Cúp ben phanh bánh xe535-350105664CáiNga hoặc tương đương
521Vành khăn CS phanh bánh xe64CáiNga hoặc tương đương
522Phớt chắn dầu xi lanh phanh bánh xe64CáiNga hoặc tương đương
523Ty ô phanh đầu bánh xe537-350641032CáiNga hoặc tương đương
524ống đồng Φ6 nối từ tổng phanh đến xi lanh phanh bánh xe537-350641024mNga hoặc tương đương
525Cút đường ống đồngΦ640CáiNga hoặc tương đương
526Van an toàn8CáiNga hoặc tương đương
527Dây nối hơi ra moóc537- 3506380-A4CáiNga hoặc tương đương
528Khoá nối hơi ra moóc200- 3521010- G4CáiNga hoặc tương đương
529Tiết chế điện213702.04CáiNga hoặc tương đương
530Đồng hồ áp suất dầu đ/c thang đo 1-15 kg/cm2 (cả cảm áp)YД-8004BộNga hoặc tương đương
531Đồng hồ áp suất dầu HS thang đo 1-6 kg/cm2 (cả cảm áp)T'ЭM-154BộNga hoặc tương đương
532Đồng hồ vòng quay (cả cảm biến)TM và 3M4BộNga hoặc tương đương
533Đồng hồ tốc độ (cả cảm biến)TKC-601Ю4BộNga hoặc tương đương
534Đồng hồ giờ máy nổ (cả cảm biến)228ЧП-II4BộNga hoặc tương đương
535Đồng hồ VônampeBA-2404BộNga hoặc tương đương
536Đồng hồ báo áp suất khí nén4BộNga hoặc tương đương
537Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát, dầu bôi trơn động cơ, hộp số thuỷ- cơ (cả cảm biến)TYЭ-4812BộNga hoặc tương đương
538Rơ le xin đườngPC-401T4CáiNga hoặc tương đương
539Đèn pha + bóngФГ-1228CáiNga hoặc tương đương
540Đèn hậu 3 khoang8CáiNga hoặc tương đương
541Đèn nóc4CáiNga hoặc tương đương
542Đèn trần4CáiNga hoặc tương đương
543Pha đèn nách12CáiNga hoặc tương đương
544Đèn ưu tiên4CáiNga hoặc tương đương
545Đèn + bóng bảng táp lô32CáiNga hoặc tương đương
546Quạt điện 24v8CáiNga hoặc tương đương
547Còi điệnC3-1414CáiNga hoặc tương đương
548Công tắc pha cốt4CáiNga hoặc tương đương
549Cầu chì (các loại)40CáiNga hoặc tương đương
550Cáp bình điện4BộNga hoặc tương đương
551Đèn kích thước + xi nhan8CáiNga hoặc tương đương
552Khoá khởi động động cơ4CáiNga hoặc tương đương
553Khoá mátBB-4044CáiNga hoặc tương đương
554Công tắc các loại0-30540CáiNga hoặc tương đương
555Nút ấn nhả số điện8CáiNga hoặc tương đương
556Rơ le khởi động4CáiNga hoặc tương đương
557Dây nối điện ra moóc4CáiNga hoặc tương đương
558Bình điện12V 140Ah16CáiNga hoặc tương đương
559Cáp tời480mNga hoặc tương đương
560Đầu cáp4CáiNga hoặc tương đương
561Bu lông 1716CáiNga hoặc tương đương
562Chốt giữ cáp4CáiNga hoặc tương đương
563Phớt CS trục các đăng dẫn động tời529A- 42411144CáiNga hoặc tương đương
564Ống dẫn dầu4BộNga hoặc tương đương
565Vòng bi102310.04VòngNga hoặc tương đương
566Vòng bi7308.08VòngNga hoặc tương đương
567Vòng bi308.04VòngNga hoặc tương đương
568Ống chặn537-42020654cáiNga hoặc tương đương
569Bộ doăng đệm4BộNga hoặc tương đương
570Phớt đầu trục hộp số537-Б-42020984CáiNga hoặc tương đương
571Phớt chỉ400041.04CáiNga hoặc tương đương
572Ty đẩy cài số537-4202122-B4CáiNga hoặc tương đương
573Đinh ca vét378079-П4CáiNga hoặc tương đương
574Lò xo giá cân bằng8CáiNga hoặc tương đương
575Ca bin4CáiNga hoặc tương đương
576Bảng táp lô4CáiNga hoặc tương đương
577Ghế lái xe4CáiNga hoặc tương đương
578Ghế phụ xe8CáiNga hoặc tương đương
579Gương chiếu hậu8CáiNga hoặc tương đương
580Gạt mưa8BộNga hoặc tương đương
581Bình cứu hỏa4CáiNga hoặc tương đương
582Còi hơi4CáiNga hoặc tương đương
583Khoá còi hơi4CáiNga hoặc tương đương
584ống đồng bắt còi hơiΦ84mNga hoặc tương đương
585Các tấm bảo vệ cụm máy32CáiViệt Nam hoặc tương đương
586Các tấm chắn bùn32CáiViệt Nam hoặc tương đương
587Lan can và bậc lên xuống8CáiViệt Nam hoặc tương đương
588Sơn xanh quân sự80KgThái lan hoặc tương đương
589Sơn chống gỉ40KgThái lan hoặc tương đương
590Sơn đen24KgThái lan hoặc tương đương
591Sơn trắng8KgThái lan hoặc tương đương
592Sơn đỏ8KgThái lan hoặc tương đương
593Xăng A92120LítTheo tiêu chuẩn
594Dầu Diedel1.800LítTheo tiêu chuẩn
595Dầu M-10Γ280LítTheo tiêu chuẩn
596Dầu MΓT440LítTheo tiêu chuẩn
597Dầu TM-5-12480LítTheo tiêu chuẩn
598Dầu ΓТЖ-2240LítTheo tiêu chuẩn
599Mỡ các loại48KgTheo tiêu chuẩn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, tổ chức: 3 Có bằng kỹ sư hoặc tương đương75
2 Nhân viên hướng dẫn thực hiện 7 Có bằng cao đẳng hoặc tương đương về chuyên ngành kỹ thuật ô tô, cơ khí, kỹ thuật điện43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->