Gói thầu: Gói thầu 07-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Trung Tự, Nam Đồng, Láng Thượng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842565-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 07-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Trung Tự, Nam Đồng, Láng Thượng)
Số hiệu KHLCNT 20210839996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:50:00 đến ngày 2021-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,630,115,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, XDM các TBA đến 35kV…HĐTT có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07-01-XL-ĐTXD2021: Thi công xây lắp công trình XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Trung Tự, Nam Đồng, Láng Thượng)
XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Trung Tự, Nam Đồng, Láng Thượng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa - Số 274 Phố Tôn Đức Thắng - Phường Hàng Bột - Quận Đống Đa - TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế dự toán: Công ty CP đầu tư phát triển Điện lực Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đáng giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT; Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa - Số 274 Phố Tôn Đức Thắng - Phường Hàng Bột - Quận Đống Đa - TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan BLDT. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 800.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa - Số 274 Phố Tôn Đức Thắng - Phường Hàng Bột - Quận Đống Đa - TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa - Số 274 Phố Tôn Đức Thắng - Phường Hàng Bột - Quận Đống Đa - TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đống Đa - Số 274 Phố Tôn Đức Thắng - Phường Hàng Bột - Quận Đống Đa - TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa - Số 274 Phố Tôn Đức Thắng - Phường Hàng Bột - Quận Đống Đa - TP Hà Nội Điện thoại: 024.22203634 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: XD mới các TBA trên địa bàn Đống Đa năm 2021 (Các Phường: Trung Tự, Nam Đồng, Láng Thượng)
B TBA NAM ĐỒNG 10
C PHẦN VTTB A CẤP
D CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước281m
2Hộp nối 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa ResinHN 22kV M3x240mm2 - đổ nhựa Resin1Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm2T-plug- 22kV-630A-3x240mm21Bộ
4ống nhựa xoắn HDPE d=195/150d=195/150274m
E TRẠM BIẾN ÁP
F Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhàRMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà - Tủ tận dụng1Tủ
2Điện trở sấy tủ RMU kèm ATM chống giật 40A1bộ
3Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU1bộ
4MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
5Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+5ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C41trụ
6Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
7Công tơ điện tử 3 pha1bộ
8Bộ truyền xa 3 pha1bộ
G Phần vật liệu:
H Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19,5m
2Hộp đầu cáp ELBOW 22kV-200A-3x50mm21Bộ
3Hộp đầu cáp T-plug- 22kV-630A-3x240mm22Bộ
I Lắp đặt vỏ tủ RMU
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
J Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3529đầu
K HẠ THẾ
L Phần vật liệu:
M Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ423m
2ống nhựa xoắn HDPE d=160/125388m
3Hộp đầu 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt nhôm3đầu
4Hộp đầu 0,6/1kV-4x185- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm7đầu
5Đầu cốt xử lý AM120AM 1204đầu
6Đầu cốt xử lý AM95AM9512đầu
7Đầu cốt nhôm A120A12012cái
8Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm gông và bulong bắt hộp đấu)2hộp
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông8Cái
N Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2Đầu cốt đồng M358đầu
O Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
3Đầu cốt đồng M354đầu
P PHẦN B THỰC HIỆN
Q PHẦN VTTB B CẤP
R CÁP NGẦM TRUNG THẾ
S Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp138m
2Cát đen đổ nền59,198m3
3Mốc báo cáp sứ15viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu2.448viên
T TRẠM BIẾN ÁP
U Phần vật liệu:
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 158,38kg/bộ)1bộ
2Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
3ống co ngót 2401,4m
4Biển tên trạm1Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
7Biển sơ đồ điện1Cái
8Biển an toàn2Cái
9Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
V HẠ THẾ
W Phần vật liệu:
X Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 120-953m
2Băng báo hiệu cáp82m
3Cát đen đổ nền30,34m3
4Gạch làm dấu1.350viên
5Mốc báo cáp sứ10viên
6Biển tên lộ10cái
7Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,48 kg/bộ)23,48kg
8Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 24,73 kg/bộ)24,73kg
9Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)2bộ
Y PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
Z PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
AA CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AB Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm59,198m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,276100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,4481000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,74100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,07100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
8Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
AC TRẠM BIẾN ÁP
AD Phần thiết bị:
AE Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
AF Phần vật liệu:
AG Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,195100m
AH Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
AI Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
AJ Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
AK HẠ THẾ
AL Phần vật liệu:
AM Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm30,34m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,164100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,351000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,88100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,31100m
6Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
13Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái2hộp
AN Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
AO Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1618100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
AP PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
AQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm268m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén7,47m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 109,278m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,09m3
5Làm mốc báo hiệu cáp15viên
6Lắp đặt ống HDPE d=195/1502,74100m
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,44m3
8Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi116,31m3
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,09m3
AR TRẠM BIẾN ÁP
AS Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
AT Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
AU Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
AV HẠ THẾ
AW Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm58m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm70m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công9,6m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén5,048m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 40,372m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,524m3
7Làm mốc báo hiệu cáp10viên
8Lắp đặt ống HDPE 3,88100m
9Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,28m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi45,14m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi11,524m3
AX Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,2m3
AY PHẦN VẬN CHUYỂN
AZ THIẾT BỊ
BA Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
BB VẬT LIỆU
BC Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BD Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
BE Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
BF PHẦN HOÀN TRẢ
BG Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt 93,4m2
BH Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block9,6m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ17,4m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 19,6m2
BI TBA TRUNG TỰ 10
BJ PHẦN VTTB A CẤP
BK CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước12m
2Hộp nối 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa ResinHN 22kV M3x240mm2 - đổ nhựa Resin1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150d=195/15011m
BL TRẠM BIẾN ÁP
BM Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhàRMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM 630A+4ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C41trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
BN Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
3Đầu cốt đồng M24014đầu
4Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
5Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
6Đầu cốt đồng M1202đầu
7Đầu cốt đồng M3529đầu
BO HẠ THẾ
BP Phần vật liệu:
BQ Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ49m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ17m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/12562m
4Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm4đầu
5Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
6Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm -4x240mm2- đổ nhựa Resin4hộp
7Đầu cốt nhôm A120A1204cái
BR Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M354đầu
BS PHẦN B THỰC HIỆN
BT PHẦN VTTB B CẤP
BU CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BV Phần vật liệu:
1Băng báo hiệu cáp10m
2Cát đen đổ nền4,075m3
3Mốc báo cáp sứ3viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu162viên
BW TRẠM BIẾN ÁP
BX Phần vật liệu:
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 158,38kg/bộ)1bộ
2Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
3ống co ngót 2401,4m
4Biển tên trạm1Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
7Biển sơ đồ điện1Cái
8Biển an toàn2Cái
9Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
BY HẠ THẾ
BZ Phần vật liệu:
CA Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 2400,4m
2Băng báo hiệu cáp8m
3Cát đen đổ nền3,71m3
4Gạch làm dấu126viên
5Mốc báo cáp sứ3viên
6Biển tên lộ10cái
7Biển cấm đóng2cái
8Khóa cần gạt ATM2cái
CB PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
CC PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
CD CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,075m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,02100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1621000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,11100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
CE Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,1100m
CF TRẠM BIẾN ÁP
CG Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
CH Phần vật liệu:
CI Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,195100m
CJ Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
CK Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
CL Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
CM HẠ THẾ
CN Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,71m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,016100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1261000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,48100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,14100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
8Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
9Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 4hộp
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
CO Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
CP PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
CQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
CR Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá hè gạch block, bằng thủ công5,2m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,328m3
3Làm mốc báo hiệu cáp3viên
4Lắp đặt ống HDPE d=195/1500,11100m
5Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi5,328m3
CS TRẠM BIẾN ÁP
CT Phần vật liệu
CU Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
CV Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
CW Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
CX HẠ THẾ
CY Phần vật liệu:
CZ Cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ công4,4m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,456m3
3Làm mốc báo hiệu cáp3viên
4Lắp đặt ống HDPE 0,62100m
5Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi4,456m3
DA PHẦN VẬN CHUYỂN
DB Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
DC VẬT LIỆU
DD Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
DE Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
DF Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
DG PHẦN HOÀN TRẢ
DH Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block5,2m2
DI Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block4,4m2
DJ TBA LÁNG THƯỢNG 22
DK PHẦN VTTB A CẤP
DL CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước26m
2Hộp nối cáp 24kV 3x 400 (bao gồm ống nối đồng nhôm)1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150d=195/15022m
DM TRẠM BIẾN ÁP
DN Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhàRMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM 630A+4ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C41trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
DO Phần vật liệu:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
3Đầu cốt đồng M24014đầu
4Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
5Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
6Đầu cốt đồng M1202đầu
7Đầu cốt đồng M3529đầu
DP HẠ THẾ
DQ Phần vật liệu:
DR Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ790m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ32m
3Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC/DATA/PVC M240mm241m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125786m
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/10027m
6Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm7đầu
7Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt nhôm1đầu
8Hộp đầu 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
9Đầu cốt đồng M2408đầu
10Đầu cốt xử lý AM95AM9520đầu
11Đầu cốt nhôm A120A1204cái
12Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm gông và bulong bắt hộp đấu)4hộp
DS Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M355m
2Đầu cốt đồng M3518đầu
DT Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M352,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/2515m
3Đầu cốt đồng M3510đầu
DU PHẦN B THỰC HIỆN
DV PHẦN VTTB B CẤP
DW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DX Phần vật liệu:
DY Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp16,5m
2Cát đen đổ nền15,795m3
3Mốc báo cáp sứ4viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu599viên
DZ TRẠM BIẾN ÁP
EA Phần vật liệu:
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 158,38kg/bộ)1bộ
2Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
3ống co ngót 2401,4m
4Biển tên trạm1Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế4Cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
7Biển sơ đồ điện1Cái
8Biển an toàn2Cái
9Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
EB HẠ THẾ
EC Phần vật liệu:
ED Cáp ngầm hạ thế
1Bịt đầu ống HDPE D160/1252cái
2ống co ngót 2401m
3ống co ngót 120-953m
4Băng báo hiệu cáp281m
5Cát đen đổ nền85,704m3
6Gạch làm dấu4.266viên
7Mốc báo cáp sứ37viên
8Biển tên lộ12cái
9Biển cấm đóng2cái
10Khóa cần gạt ATM2cái
11Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn (TL: 19,71 kg/bộ)19,71kg
12Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,79 kg/bộ)65,37kg
13Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,48 kg/bộ)23,48kg
14Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)5bộ
EE PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
EF PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
EG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EH Phần vật liệu
EI Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm15,795m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,033100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,5991000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, Cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
EJ TRẠM BIẾN ÁP
EK Phần thiết bị:
EL Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
EM Phần vật liệu:
EN Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,195100m
EO Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
EP Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
EQ Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
ER HẠ THẾ
ES Phần vật liệu:
ET Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm85,704m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,562100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ4,2661000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 7,58100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,27100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,08100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,33100m
10Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
11Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
19Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái4hộp
EU Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
EV Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,510cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,4045100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,2510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
EW PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
EX CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EY Phần vật liệu
EZ Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm23m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,1m3
3Phá hè gạch block, bằng thủ công1,2m2
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 20,976m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,818m3
6Làm mốc báo hiệu cáp4viên
7Lắp đặt ống HDPE d=195/1500,22100m
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,28m3
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi21,8m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,818m3
FA TRẠM BIẾN ÁP
FB Phần vật liệu
FC Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
FD Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
FE Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
FF HẠ THẾ
FG Phần vật liệu:
FH Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm378m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm174m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công3,5m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén24,208m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 143,742m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,64m3
7Làm mốc báo hiệu cáp37viên
8Lắp đặt ống HDPE 7,86100m
9Lắp đặt ống HDPE 0,27100m
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi167,95m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi3,64m3
FI Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,953m3
FJ PHẦN VẬN CHUYỂN
FK THIẾT BỊ
FL Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
FM VẬT LIỆU
FN Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
FO Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
FP Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
FQ PHẦN HOÀN TRẢ
FR Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block1,2m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 13,8m2
FS Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block3,5m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ99,2m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 54,6m2
FT TBA LÁNG THƯỢNG 23
FU PHẦN VTTB A CẤP
FV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước23m
2Hộp nối 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa ResinHN 22kV M3x240mm2 - đổ nhựa Resin1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150d=195/15022m
FW TRẠM BIẾN ÁP
FX Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhàRMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+4ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C41trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
FY Phần vật liệu:
FZ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19,5m
GA Lắp đặt vỏ tủ RMU
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
2Đầu cốt đồng M24014đầu
GB Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
2Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
3Đầu cốt đồng M1202đầu
4Đầu cốt đồng M3529đầu
GC HẠ THẾ
GD Phần vật liệu:
GE Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ462m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ176m
3ống nhựa xoắn HDPE d=160/125453m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/100208m
5Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm4đầu
6Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt nhôm4đầu
7Hộp đầu 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng3đầu
8Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- đổ nhựa Resin1hộp
9Đầu cốt xử lý AM120AM 1204đầu
10Đầu cốt xử lý AM95AM9520đầu
11Đầu cốt nhôm A120A1208cái
12Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm gông và bulong bắt hộp đấu)3hộp
GF Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M356m
2Đầu cốt đồng M3518đầu
GG Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2655m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm216m
3Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95)9hộp
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông50Cái
5Đầu cốt nhôm A120A12040cái
6Đầu cốt xử lý AM120AM 12012đầu
GH Công tơ
1Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A16hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A30Hòm
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 4x25)80m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 2x25)150m
5Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm224m
6Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm2210m
GI Công tác tiếp địa lặp lại
1ống nhựa xoắn HDPE d=32/2518m
2Đầu cốt đồng M3512đầu
3Dây đồng mềm tiếp địa M353m
GJ PHẦN B THỰC HIỆN
GK PHẦN VTTB B CẤP
GL CÁP NGẦM TRUNG THẾ
GM Phần vật liệu:
GN Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp9,5m
2Cát đen đổ nền6,49m3
3Mốc báo cáp sứ3viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu257viên
GO TRẠM BIẾN ÁP
GP Phần vật liệu:
1Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
2ống co ngót 2401,4m
3Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)6,3kg
4Biển tên trạm1Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế4Cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
7Biển sơ đồ điện1Cái
8Biển an toàn2Cái
9Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
GQ HẠ THẾ
GR Phần vật liệu:
GS Cáp ngầm hạ thế
1Bịt đầu ống HDPE D160/1252cái
2ống co ngót 120-954m
3Băng báo hiệu cáp181m
4Cát đen đổ nền34,112m3
5Gạch làm dấu1.629viên
6Mốc báo cáp sứ24viên
7Biển tên lộ14cái
8Biển cấm đóng1cái
9Khóa cần gạt ATM1cái
10Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,79 kg/bộ)87,16kg
11Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,48 kg/bộ)23,48kg
12Giá đỡ 2 cáp lên cột 2LT (TL: 28,1 kg/bộ)28,1kg
GT Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền8Cột
GU Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 30,65 kg/bộ)30,65kg
2Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)56,36kg
3Xà nánh đơn 1,2m cột -LT đơn (TL: 19,92 kg/bộ)99,6kg
GV Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ54cái
2Đai thép không rỉ7,5m
3Khóa đai10cái
4Móc treo cáp20Cái
5Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm215Cái
6Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm222cái
7ống co ngót 120-957,8m
8Băng dính cách điện hạ thế8Cuộn
GW Công tơ
1Đai thép không rỉ69m
2Khóa đai46cái
3Băng dính cách điện hạ thế46Cuộn
4Đề can136cái
5Khoá cửa (khoá cầu 6)46Cái
6Xà đỡ hòm công tơ X2-2-2LN (TL: 14,44 kg/bộ)28,88kg
7Xà đỡ hòm công tơ X2-2-1LT (TL: 14,19 kg/bộ)85,14kg
8Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)6bộ
GX PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
GY PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
GZ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HA Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm6,49m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,019100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,2571000viên
4HM11tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,22100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
HB TRẠM BIẾN ÁP
HC Phần thiết bị:
HD Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
HE Phần vật liệu:
HF Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,195100m
HG Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
HH Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
HI Công tác tiếp địa
1Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
HJ HẠ THẾ
HK Phần vật liệu:
HL Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm34,112m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,362100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,6291000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,53100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,69100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
8Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 3đầu(3 pha)
10Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 1hộp
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
18Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái3hộp
HM Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,610m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
HN Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =8cột
HO Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =5bộ
HP Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,642Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,016Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,210đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =54bộ
5Lắp đặt hộp phân dây9hộp
HQ Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,610cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,4854100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
HR Công tơ
1Lắp hòm 16hòm
2Lắp hòm 30hòm
3Lắp đặt cáp M4x25mm280m
4Lắp đặt cáp M2x25mm2150m
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2524m
6Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10210m
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
HS Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin
1Di chuyển cáp đi trong ống hạ thế thế 0.6/1kV M4x120mm20,39100m
HT Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x1200,786km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x950,094km
3Thu hồi cáp vặn xoắn 4x500,102km
4Thu hồi dây M4x2556m
5Thu hồi dây muyle 2x2588m
6Thu hồi dây muyle 2x1135m
7Thu hồi cột chiều cao 8cột
8Thu hồi xà hạ thế12bộ
9Tháo hộp công tơ 26hòm
10Tháo hộp công tơ 25hòm
11Tháo hộp phân dây6hộp
HU PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
HV CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HW Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm6m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,2m3
3Phá hè gạch block, bằng thủ công3,15m2
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,75m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,499m3
6Làm mốc báo hiệu cáp3viên
7Lắp đặt ống HDPE d=195/1500,22100m
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,28m3
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi3,674m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi5,499m3
HX TRẠM BIẾN ÁP
HY Phần vật liệu
HZ Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
IA Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952m3
IB Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
IC HẠ THẾ
ID Phần vật liệu:
IE Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm350m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm12m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén15,632m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 60,588m3
5Làm mốc báo hiệu cáp24viên
6Lắp đặt ống HDPE 4,53100m
7Lắp đặt ống HDPE 2,08100m
8Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi76,22m3
IF Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ6,64m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,26m3
IG Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,18100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,953,6m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi7m3
IH PHẦN VẬN CHUYỂN
II THIẾT BỊ
IJ Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
IK VẬT LIỆU
IL Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
IM Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
IN Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,84tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,84tấn
4Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
IO PHẦN HOÀN TRẢ
IP Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block3,15m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 2,55m2
IQ HẠ THẾ
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ77,2m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 2,4m2
IR TBA LÁNG THƯỢNG 24
IS PHẦN VTTB A CẤP
IT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước42m
2Hộp nối cáp 24kV 3x 400 ( bao gồm ống nối đồng nhôm)2Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150d=195/15040m
IU TRẠM BIẾN ÁP
IV Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhàRMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+4ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C41trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
IW Phần vật liệu:
IX Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
3Đầu cốt đồng M24014đầu
IY Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU
1Đầu cốt đồng M1202đầu
2Đầu cốt đồng M3529đầu
3Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
4Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
IZ HẠ THẾ
JA Phần vật liệu:
JB Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ217m
2ống nhựa xoắn HDPE d=160/125216m
3Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm6đầu
4Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt nhôm2đầu
5Đầu cốt xử lý AM120AM 12016đầu
6Đầu cốt xử lý AM95AM954đầu
7Đầu cốt nhôm A120A1208cái
8Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm gông và bulong bắt hộp đấu)2hộp
JC Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M353m
2Đầu cốt đồng M3512đầu
JD Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm24m
2Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95)2hộp
3Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông10Cái
4Đầu cốt xử lý AM120AM 1204đầu
JE Công tơ
1Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm22m
2Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm221m
3Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A1hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A3Hòm
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 4x25)5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 2x25)5m
JF Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512m
3Đầu cốt đồng M358đầu
JG PHẦN B THỰC HIỆN
JH PHẦN VTTB B CẤP
JI CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JJ Phần vật liệu:
JK Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp22m
2Cát đen đổ nền13,224m3
3Mốc báo cáp sứ6viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)2tấm
5Gạch làm dấu486viên
JL TRẠM BIẾN ÁP
JM Phần vật liệu:
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 158,38kg/bộ)1bộ
2Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
3ống co ngót 2401,4m
4Biển tên trạm1Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
7Biển sơ đồ điện1Cái
8Biển an toàn2Cái
9Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
JN HẠ THẾ
JO Phần vật liệu:
JP Cáp ngầm hạ thế
1Bịt đầu ống HDPE D160/1252cái
2ống co ngót 2403m
3Băng báo hiệu cáp73m
4Cát đen đổ nền20,827m3
5Gạch làm dấu684viên
6Mốc báo cáp sứ14viên
7Biển tên lộ8cái
8Biển cấm đóng2cái
9Khóa cần gạt ATM2cái
10Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,79 kg/bộ)87,16kg
JQ Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền2Cột
JR Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)56,36kg
JS Cáp vặn xoắn
1ống co ngót 120-950,6m
JT Công tơ
1Đai thép không rỉ6m
2Khóa đai4cái
3Băng dính cách điện hạ thế4Cuộn
4Đề can13cái
5Khoá cửa (khoá cầu 6)4Cái
6Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)4bộ
JU PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
JV PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
JW CÁP NGẦM TRUNG THẾ
JX Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm13,224m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,044100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,4861000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,4100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, Cáp có tiết diện 2hộp (3pha)
JY TRẠM BIẾN ÁP
JZ Phần thiết bị:
KA Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
KB Phần vật liệu:
KC Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,195100m
KD Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
KE Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
KF Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
KG HẠ THẾ
KH Phần vật liệu:
KI Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm20,827m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,146100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,6841000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,9100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,25100m
6Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
12Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái2hộp
KJ Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
KK Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
KL Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
KM Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,004Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3Lắp đặt hộp phân dây2hộp
KN Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,3236100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
KO Công tơ
1Lắp hòm 1hòm
2Lắp hòm 3hòm
3Lắp đặt cáp M4x25mm25m
4Lắp đặt cáp M2x25mm25m
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1x252m
6Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1021m
7Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,201km
KP Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x1200,116km
2Thu hồi dây muyle 4x254m
3Thu hồi dây muyle 2x257m
4Thu hồi dây muyle 2x114m
5Thu hồi cột chiều cao 1cột
6Thu hồi cột chiều cao 1cột
7Thu hồi xà hạ thế2bộ
8Tháo hộp công tơ 2hòm
9Tháo hộp công tơ 3hòm
KQ PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
KR CÁP NGẦM TRUNG THẾ
KS Phần vật liệu
KT Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm40m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,14m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 19,414m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,126m3
5Làm mốc báo hiệu cáp6viên
6Lắp đặt ống HDPE d=195/1500,4100m
7Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,34m3
8Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi20,21m3
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,126m3
KU TRẠM BIẾN ÁP
KV Phần vật liệu
KW Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
KX Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
KY Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
KZ HẠ THẾ
LA Phần vật liệu:
LB Cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ công32,8m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 29,462m3
3Làm mốc báo hiệu cáp14viên
4Lắp đặt ống HDPE 2,16100m
5Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi29,462m3
LC Công tác làm móng trụ phân dây
1Phá dỡ móng cột cũ2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,91m3
LD Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,4m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi2m3
LE PHẦN VẬN CHUYỂN
LF THIẾT BỊ
LG Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
LH VẬT LIỆU
LI Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
LJ Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
LK Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
4Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
LL PHẦN HOÀN TRẢ
LM Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường asphalt 14,2m2
LN HẠ THẾ
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block32,8m2
LO TBA LÁNG THƯỢNG 25
LP PHẦN VTTB A CẤP
LQ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 3x240mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước15m
2Hộp nối 22kV ruột đồng -3x240mm2 - đổ nhựa ResinHN 22kV M3x240mm2 - đổ nhựa Resin1Bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/150d=195/15028m
LR TRẠM BIẾN ÁP
LS Phần thiết bị:
1Tủ RMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhàRMU 22kV-630A- -≥16kA/1s (2CD+1MC)- không mở rộng được- ngăn sang MBA dùng MC- trong nhà1Tủ
2Thiết bị báo sự cố có nhắn tin cho tủ RMU1bộ
3MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow1máy
4Trụ thép đỡ MBA 630kVA có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1ATM 1000A+1ATM 630A+4ATM 400A+1ATM 160A; tụ bù 2x30kVAR, 8m dây đấu nối tụ M1x25 và 16 ĐC M25, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ) kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế -Trụ 1C41trụ
5Bộ DCU (thu thập dữ liệu công tơ điện tử hạ thế)1bộ
6Công tơ điện tử 3 pha1bộ
7Bộ truyền xa 3 pha1bộ
LT Phần vật liệu:
LU Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- ruột đồng 1x50mm2 - có lớp màn chắn- có giáp bảo vệ - chống thấm nước19,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x240mm2- không có lớp bảo vệ22,5m
3Đầu cốt đồng M24014đầu
4Dây đồng mềm tiếp địa M3519m
5Dây đồng mềm tiếp địa M1205m
6Đầu cốt đồng M1202đầu
7Đầu cốt đồng M3529đầu
LV HẠ THẾ
LW Phần vật liệu:
LX Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột nhôm 4x240mm2- có lớp giáp bảo vệ477m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ15m
3Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC/DATA/PVC M240mm2154m
4ống nhựa xoắn HDPE d=160/125489m
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/10012m
6Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt đồng nhôm4đầu
7Hộp đầu 0,6/1kV-4x240- trong nhà-kèm đầu cốt nhôm2đầu
8Hộp đầu 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng2đầu
9Đầu cốt đồng M2408đầu
10Đầu cốt xử lý AM120AM 1208đầu
11Đầu cốt nhôm A120A1208cái
12Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm gông và bulong bắt hộp đấu)1hộp
LY Công tác tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2Đầu cốt đồng M358đầu
LZ Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2126m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm26m
3Hộp phân dây Compositee trọn bộ (đủ phụ kiện + 04 đầu cốt AM95)3hộp
4Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông30Cái
MA Công tơ
1Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm22m
2Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x10mm235m
3Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A1hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A5Hòm
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 4x25)5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp bảo vệ (Cu/XLPE/PVC 2x25)25m
MB Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M351,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
3Đầu cốt đồng M356đầu
MC PHẦN B THỰC HIỆN
MD PHẦN VTTB B CẤP
ME CÁP NGẦM TRUNG THẾ
MF Phần vật liệu:
MG Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Băng báo hiệu cáp13m
2Cát đen đổ nền5,998m3
3Mốc báo cáp sứ3viên
4Tấm đan bê tông chịu lực 0,5x0,8x0,12 (bảo vệ hộp nối cáp)1tấm
5Gạch làm dấu207viên
MH TRẠM BIẾN ÁP
MI Phần vật liệu:
1Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6, 24m dây thép 50x4, 5m dây dây thép 40x4, trọng lượng 158,38kg/bộ)1bộ
2Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU0,5m3
3ống co ngót 2401,4m
4Biển tên trạm1Cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế5Cái
6Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ hạ thế6Cái
7Biển sơ đồ điện1Cái
8Biển an toàn2Cái
9Khoá cửa (khoá cầu 8)3Cái
MJ HẠ THẾ
MK Phần vật liệu:
ML Cáp ngầm hạ thế
1ống co ngót 2401m
2ống co ngót 120-952m
3Băng báo hiệu cáp182m
4Cát đen đổ nền54,67m3
5Gạch làm dấu2.250viên
6Mốc báo cáp sứ27viên
7Biển tên lộ10cái
8Biển cấm đóng2cái
9Khóa cần gạt ATM2cái
10Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,79 kg/bộ)21,79kg
11Giá đỡ 2 cáp lên cột 2LT (TL: 28,1 kg/bộ)28,1kg
MM Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền2Cột
MN Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -LT H (TL: 26,93 kg/bộ)26,93kg
2Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)56,36kg
3Xà nánh kép 1,5m cột -LT đơn (TL: 31,54 kg/bộ)31,54kg
MO Cáp vặn xoắn
1Biển tên lộ7cái
2Đai thép không rỉ7,5m
3Khóa đai6cái
4Móc treo cáp1Cái
5Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm210cái
6Băng dính cách điện hạ thế3Cuộn
MP Công tơ
1Đai thép không rỉ9m
2Khóa đai6cái
3Băng dính cách điện hạ thế6Cuộn
4Đề can21cái
5Khoá cửa (khoá cầu 6)6Cái
6Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 21,64kg/bộ)3bộ
MQ PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
MR PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
MS CÁP NGẦM TRUNG THẾ
MT Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5,998m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,026100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,2071000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 1tấm
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,14100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,01100m
7Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
MU Công tác di chuyển & thu hồi
1Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm20,01100m
2Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 trong ống0,14100m
MV TRẠM BIẾN ÁP
MW Phần thiết bị:
MX Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA1máy
3Lắp đặt trụ đỡ thép1,5tấn
MY Thu hồi
MZ Phần vật liệu:
NA Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,195100m
NB Công tác đấu nối tại tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
NC Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,225100m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
ND Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
2Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 50x4210m
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x40,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M351,910m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M1200,510m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,910đầu
NE HẠ THẾ
NF Phần vật liệu:
NG Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm54,67m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,364100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,251000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,54100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,18100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,12100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,35100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 1,17100m
10Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
11Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =12bộ
17Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái1hộp
NH Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
NI Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
NJ Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
NK Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,124Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,006Km
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =7bộ
4Lắp đặt hộp phân dây3hộp
NL Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,2427100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,1510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
NM Công tơ
1Lắp hòm 1hòm
2Lắp hòm 5hòm
3Lắp đặt cáp M4x25mm25m
4Lắp đặt cáp M2x25mm225m
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1x252m
6Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1035m
NN Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x1200,026km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x500,088km
3Thu hồi dây muyle 4x254m
4Thu hồi dây muyle 2x2514m
5Thu hồi dây muyle 2x1111m
6Thu hồi cột chiều cao 5cột
7Thu hồi xà hạ thế5bộ
8Tháo hộp công tơ 4hòm
9Tháo hộp công tơ 4hòm
10Tháo hộp phân dây3hộp
NO PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
NP CÁP NGẦM TRUNG THẾ
NQ Phần vật liệu
NR Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2
1Phá hè gạch block, bằng thủ công4,2m2
2Phá hè lát đá3,5m2
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,078m3
4Làm mốc báo hiệu cáp3viên
5Lắp đặt ống HDPE d=195/1500,28100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi8,078m3
NS TRẠM BIẾN ÁP
NT Phần vật liệu
NU Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1C4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công3,822m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,03tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,072tấn
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,134100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,273m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,81m3
8Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,106m3
9ốp trụ đỡ MBA0,78m2
10Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,324m3
11ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU2,52m2
NV Công tác tiếp địa
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9510m3
NW Công tác vận chuyển đất thải
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,235m3
NX HẠ THẾ
NY Phần vật liệu:
NZ Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm324m
2Phá hè gạch block, bằng thủ công9,3m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén6,936m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 97,104m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,802m3
6Làm mốc báo hiệu cáp27viên
7Lắp đặt ống HDPE 4,89100m
8Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi104,04m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi8,802m3
OA Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,91m3
OB Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,8m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi2m3
OC PHẦN VẬN CHUYỂN
OD THIẾT BỊ
OE Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA2Chuyến
OF VẬT LIỆU
OG Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
OH Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu0,5Chuyến
OI Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công1Chuyến
2Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,46tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 1,46tấn
4Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
OJ PHẦN HOÀN TRẢ
OK Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block7,7m2
OL Phần hạ thế
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block9,3m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 86,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp hạ ngầm đường dây trung hạ thế, cải tạo đường dây trung hạ thế và hệ thống hòm công tơ, XDM các TBA đến 35kV…HĐTT có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.842.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật điện22
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ xây dựng22
4 Công nhân xây dựng 15 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn cái1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn cái1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít cái2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo cái2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Bộ rào chắn và đèn báo hiệu thi công bộ2
12 Máy lu máy1
13 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->