Gói thầu: Xây lắp kênh N3-1, N3-3, N3-5, N5-1, N5-2, N5A, N7-1, N7-3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825539-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp kênh N3-1, N3-3, N3-5, N5-1, N5-2, N5A, N7-1, N7-3
Số hiệu KHLCNT 20181164598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:42:00 đến ngày 2021-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,271,619,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV (Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt , uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp kênh N3-1, N3-3, N3-5, N5-1, N5-2, N5A, N7-1, N7-3
Kênh nội đồng Hồ chứa nước sông Ray
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 10-11 Lố k3 Khu trung tâm thương mại, Phường 7 - TPVT
- Chủ đầu tư: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn Kiểm định xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn Khảo sát , thiết kế : Viện Khoa học thủy lợi Miền Nam + Tư vấn Thẩm tra TKKT-TDT : Chi nhánh Miền Nam – Công ty Tư vấn & CGCN Đại học Thủy Lợi.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: 10-11 Lố k3 Khu trung tâm thương mại, Phường 7 - TPVT
- Chủ đầu tư: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh, số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.3852401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QL chuyên ngành Nông nghiệp & PTNT, địa chỉ: 123 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh N3-1
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV6,69100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III6,9100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III87m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,919,36100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)5,42100m3
6Đất mua2.001m3
7Phát quang mặt bằng thủ công65,03100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,39m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h0,98m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2000,01m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,667m2
12Bao tải nhựa đường0,47m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,003100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng0,21100m2
15SXLD thép tròn móng Þ0,021tấn
16SXLD thép tròn tường Þ0,056tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,013tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 39,28m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h51,69m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2002,06m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm379m2
22Bao tải nhựa đường34,32m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,176100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng11,64100m2
25SXLD thép tròn móng Þ2,21tấn
26SXLD thép tròn tường Þ3,059tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ0,851tấn
28BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,18m3
29SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,01100m2
30SXLD cốt thép tấm đan, d0,01tấn
31Lắp đặt tấm đan Ptb =150kg3cấu kiện
B Kênh N3-3
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV4,77100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III4,48100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III55m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,914,67100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)4,77100m3
6Đất mua1.808m3
7Phát quang mặt bằng thủ công46,99100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,39m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h0,97m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2000,02m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,667m2
12Bao tải nhựa đường0,47m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,003100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng0,209100m2
15SXLD thép tròn móng Þ0,021tấn
16SXLD thép tròn tường Þ0,056tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,013tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 30,15m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h45,23m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2001,59m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm291m2
22Bao tải nhựa đường28m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,135100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng9,895100m2
25SXLD thép tròn móng Þ1,697tấn
26SXLD thép tròn tường Þ2,5tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ0,654tấn
28BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,12m3
29SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,006100m2
30SXLD cốt thép tấm đan, d0,007tấn
31Lắp đặt tấm đan Ptb =150kg2cấu kiện
C Kênh N3-5
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV2,95100m3
2Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,915,15100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)3,5100m3
4Đất mua2.159m3
5Phát quang mặt bằng thủ công46,1100m2
6BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,42m3
7BTCT tường đá 1x2 M200, h1,12m3
8BTCT giằng đá 1x2 M2000,02m3
9Vữa xi măng mác 75 - 3cm4m2
10Bao tải nhựa đường0,52m2
11SXLD-TD VK thép đáy0,003100m2
12SXLD-TD VK thép tường, giằng0,238100m2
13SXLD thép tròn móng Þ0,022tấn
14SXLD thép tròn tường Þ0,06tấn
15SXLD thép tròn giằng Þ0,008tấn
16BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 14,35m3
17BTCT tường đá 1x2 M200, h19,95m3
18BTCT giằng đá 1x2 M2000,7m3
19Vữa xi măng mác 75 - 3cm140m2
20Bao tải nhựa đường12,6m2
21SXLD-TD VK thép đáy0,035100m2
22SXLD-TD VK thép tường, giằng4,382100m2
23SXLD thép tròn móng Þ0,782tấn
24SXLD thép tròn tường Þ1,103tấn
25SXLD thép tròn giằng Þ0,306tấn
26BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,07m3
27SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,003100m2
28SXLD cốt thép tấm đan, d0,003tấn
29Lắp đặt tấm đan Ptb =180kg1cấu kiện
D Kênh N5-1
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV2,3100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III2,28100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III66m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,92,43100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)2,01100m3
6Đất mua636m3
7Phát quang mặt bằng thủ công27,39100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,49m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h1,91m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2000,02m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm4m2
12Bao tải nhựa đường0,72m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,004100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng0,336100m2
15SXLD thép tròn móng Þ0,023tấn
16SXLD thép tròn tường Þ0,085tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,012tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 14,61m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h21,92m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2000,77m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm141m2
22Bao tải nhựa đường13,65m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,065100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng4,795100m2
25SXLD thép tròn móng Þ0,822tấn
26SXLD thép tròn tường Þ1,211tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ0,317tấn
28BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,12m3
29SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,006100m2
30SXLD cốt thép tấm đan, d0,007tấn
31Lắp đặt tấm đan Ptb =150kg2cấu kiện
E Kênh N5-2
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV8,14100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III0,08100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III51m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,95,73100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)16,76100m3
6Đất mua2.676M3
7Phát quang mặt bằng thủ công81,44100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,6m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h2,04m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2000,02m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm4,667m2
12Bao tải nhựa đường0,8m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,004100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng0,359100m2
15SXLD thép tròn móng Þ0,028tấn
16SXLD thép tròn tường Þ0,094tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,008tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 74,95m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h119,6m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2003,19m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm744,333m2
22Bao tải nhựa đường72m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,175100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng25,914100m2
25SXLD thép tròn móng Þ3,867tấn
26SXLD thép tròn tường Þ6,698tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ1,485tấn
28BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,3m3
29SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,014100m2
30SXLD cốt thép tấm đan, d0,017tấn
31Lắp đặt tấm đan Ptb 4cấu kiện
F Kênh N5A
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV7,38100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III0,31100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III91m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,93,95100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)15,65100m3
6Đất mua1.956m3
7Phát quang mặt bằng thủ công74,56100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 74,36m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h111,54m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2004,46m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm694m2
12Bao tải nhựa đường68,54m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,297100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng24,241100m2
15SXLD thép tròn móng Þ4,103tấn
16SXLD thép tròn tường Þ6,246tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ1,441tấn
18BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,32m3
19SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,014100m2
20SXLD cốt thép tấm đan, d0,017tấn
21Lắp đặt tấm đan Ptb 4cấu kiện
G Kênh N7-1
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV4,07100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III1,05100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III31m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,92,94100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)6,57100m3
6Đất mua903m3
7Phát quang mặt bằng thủ công41,29100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,42m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h1,15m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2000,02m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm4m2
12Bao tải nhựa đường0,53m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,003100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng0,245100m2
15SXLD thép tròn móng Þ0,022tấn
16SXLD thép tròn tường Þ0,061tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,006tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 33,77m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h51,89m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2001,65m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm329,333m2
22Bao tải nhựa đường31,54m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,082100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng11,309100m2
25SXLD thép tròn móng Þ1,84tấn
26SXLD thép tròn tường Þ2,752tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ0,708tấn
28BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,13m3
29SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,007100m2
30SXLD cốt thép tấm đan, d0,007tấn
31Lắp đặt tấm đan Ptb = 163kg2cấu kiện
H Kênh N7-3
1Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV6,17100m3
2Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III1,03100m3
3Đào kênh thủ công, ĐC III74m3
4Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,93,31100m3
5Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)12,14100m3
6Đất mua1.069m3
7Phát quang mặt bằng thủ công38,15100m2
8BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,51m3
9BTCT tường đá 1x2 M200, h0,93m3
10BTCT giằng đá 1x2 M2000,03m3
11Vữa xi măng mác 75 - 3cm4,667m2
12Bao tải nhựa đường0,51m2
13SXLD-TD VK thép đáy0,004100m2
14SXLD-TD VK thép tường, giằng0,203100m2
15SXLD thép tròn móng Þ0,028tấn
16SXLD thép tròn tường Þ0,05tấn
17SXLD thép tròn giằng Þ0,013tấn
18BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 58,51m3
19BTCT tường đá 1x2 M200, h87,77m3
20BTCT giằng đá 1x2 M2003,51m3
21Vữa xi măng mác 75 - 3cm546m2
22Bao tải nhựa đường54,28m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,234100m2
24SXLD-TD VK thép tường, giằng19,074100m2
25SXLD thép tròn móng Þ3,228tấn
26SXLD thép tròn tường Þ4,915tấn
27SXLD thép tròn giằng Þ1,137tấn
28BTCT tấm đan đúc sẵn M2000,24m3
29SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn0,011100m2
30SXLD cốt thép tấm đan, d0,013tấn
31Lắp đặt tấm đan Ptb 3cấu kiện
I Công trình trên kênh N3-1
1BT đáy đá 1x2 M2000,7m3
2BT tường đá 1x2 M2000,63m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
4Bao tải nhựa đường0,79m2
5SXLD-TD VK thép tường0,069100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,029100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,012100m
8Đào móng thủ công, ĐC III9,05m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,044100m3
10Thép tấm CT30,0221tấn
11Thép hình CT30,0211tấn
12Thép tròn CT30,0071tấn
13Lắp đặt0,049tấn
14Bulông đai ốc19cái
15Khoan lỗ bu lông1,910 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,72m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
18BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
19BT tường đá 1x2 M2001,1m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
21Bao tải nhựa đường0,95m2
22SXLD-TD VK thép tường0,118100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,024100m
25Đào móng thủ công, ĐC III29,31m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,103100m3
27Thép tấm CT30,0431tấn
28Thép hình CT30,0411tấn
29Thép tròn CT30,0131tấn
30Lắp đặt0,098tấn
31Bulông đai ốc38cái
32Khoan lỗ bu lông3,810 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,44m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
35BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
36BT tường đá 1x2 M2001,1m3
37Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
38Bao tải nhựa đường0,95m2
39SXLD-TD VK thép tường0,118100m2
40SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
41Ống cống HDPE D200mm0,024100m
42Đào móng thủ công, ĐC III2,44m3
43Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,295100m3
44Thép tấm CT30,0431tấn
45Thép hình CT30,0411tấn
46Thép tròn CT30,0131tấn
47Lắp đặt0,098tấn
48Bulông đai ốc38cái
49Khoan lỗ bu lông3,810 lỗ
50Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,44m2
51Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
52BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
53BT tường đá 1x2 M2001,1m3
54Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
55Bao tải nhựa đường0,95m2
56SXLD-TD VK thép tường0,118100m2
57SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
58Ống cống HDPE D200mm0,024100m
59Đào móng thủ công, ĐC III6,78m3
60Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,075100m3
61Thép tấm CT30,0431tấn
62Thép hình CT30,0411tấn
63Thép tròn CT30,0131tấn
64Lắp đặt0,098tấn
65Bulông đai ốc38cái
66Khoan lỗ bu lông3,810 lỗ
67Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,44m2
68Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
69BTCT cống đá 1x2 M2003,03m3
70BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
71BT cọc M150; đá 1x20,16m3
72BT lót M1000,24m3
73Bao tải nhựa đường0,48m2
74SXLD thép tròn cống Þ0,418tấn
75SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
76SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,003100m2
77SXLD-TD VK cống0,19100m2
78Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
79Đào móng thủ công, ĐC III17,34m3
80Đắp đất đầm cóc K>=0,90,17100m3
81Thép tấm CT30,0341tấn
82Thép hình CT30,061tấn
83Thép tròn CT30,0011tấn
84Lắp đặt0,095tấn
85Bulông đai ốc37cái
86Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
87Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)3,89m2
88joang cao su2,56m
89Máy đóng mở V0,5 + vít me1Cái
90BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
91BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
92BTCT tường đá 1x2 M2000,54m3
93Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
94Bao tải nhựa đường0,64m2
95SXLD-TD VK thép tường0,046100m2
96SXLD-TD VK thép đáy0,042100m2
97SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
98SXLD-TD thép tường d0,064tấn
99Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
100Đắp đất đầm cóc K>=0,90,602100m3
101Thép tấm CT30,0261tấn
102Thép hình CT30,0571tấn
103Thép tròn CT30,0011tấn
104Lắp đặt0,084tấn
105Bulông đai ốc37cái
106Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
107Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,2m2
108joang cao su1,76m
109Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
110BTCT đáy đá 1x2 M2007,24m3
111BTCT tường đá 1x2 M2003,1m3
112BTCT mái đá 1x2 M20012,8m3
113BTCT thân cống đá 1x2 M2009,83m3
114BT lót M1001,95m3
115Vữa lót M75 dày 3cm134,333m2
116Khớp nối PVC10m
117Bao tải nhựa đường3,78m2
118SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
119SXLD-TD VK thân cống0,599100m2
120SXLD-TD VK thép đáy0,149100m2
121SXLD-TD VK thép mái0,131100m2
122SXLD thép tròn đáy Þ0,67tấn
123SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
124SXLD thép tròn thân cống Þ0,37tấn
125SXLD thép tròn thân cống Þ0,47tấn
126SXLD thép tròn tường Þ0,312tấn
127SXLD thép tròn tường Þ0,048tấn
128Đào móng thủ công, ĐC III71,76m3
129Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,176100m3
130BTCT đáy đá 1x2 M2006,78m3
131BTCT tường đá 1x2 M2003,18m3
132BTCT mái đá 1x2 M20010,25m3
133BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,44m3
134BT lót M1001,06m3
135Vữa lót M75 dày 3cm137,667m2
136Bao tải nhựa đường3,05m2
137SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
138SXLD-TD VK thép đáy0,144100m2
139SXLD-TD VK thép mái0,114100m2
140SXLD thép tròn đáy Þ0,58tấn
141SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
142SXLD thép tròn tường Þ0,23tấn
143SXLD thép tròn tường Þ0,08tấn
144Đào móng thủ công, ĐC III42,82m3
145Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,147100m3
146Lắp đặt ống cống D800cm; L=4m1đoạn ống
147Lắp đặt ống cống D800cm; L=3m1đoạn ống
148BTCT cầu máng M250, đá 1x216,15m3
149BTCT trụ máng M200, đá 1x222,99m3
150BTCT gia cố mái M200, đá 1x214,36m3
151BT lót M1001,8m3
152SXLD thép thân máng d1,243tấn
153SXLD thép thân máng d0,656tấn
154SXLD thép tròn trụ Þ0,227tấn
155SXLD thép tròn trụ Þ3,714tấn
156SXLD thép tròn tấm lát Þ0,822tấn
157SXLD-TD VK thép tường, cột, dầm, H2,308100m2
158SXLD-TD VK thép đáy0,557100m2
159SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ máng0,803100m2
160SXLD-TD VK tấm lát0,436100m2
161Vữa lót M75 dày 3cm78m2
162Dăm lọc1,8m3
163Vải lọc0,416100m2
164Ống UPVC D34mm0,16100m
165Bao tải nhựa đường0,93m2
166Khớp nối PVC9,3m
167Thép tấm (30x35x3cm)1.153,95kg
168Lắp đặt thép tấm1,154tấn
169Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III2,117100m3
170Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,92,497100m3
171BTCT đáy đá 1x2 M2004,64m3
172BTCT tường đá 1x2 M2000,63m3
173Vữa lót M75 dày 3cm24,667m2
174SXLD-TD VK thép tường0,08100m2
175SXLD-TD VK thép đáy0,076100m2
176Bao tải nhựa đường4,65m2
177SXLD thép tròn đáy Þ0,198tấn
178Đào móng thủ công, ĐC III9m3
179BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
180BTCT đáy đá 1x2 M2000,25m3
181BTCT tường đá 1x2 M2000,42m3
182SXLD-TD thép đáy d0,027tấn
183SXLD-TD thép tường d0,016tấn
184Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
185SXLD-TD VK thép tường0,086100m2
186SXLD-TD VK thép đáy0,015100m2
187Bao tải nhựa đường0,32m2
188Đào móng thủ công, ĐC III3,02m3
189Đắp đất đầm cóc K>=0,90,021100m3
190Thép tấm CT30,0211tấn
191Thép hình CT30,0221tấn
192Thép tròn CT30,0081tấn
193Lắp đặt0,051tấn
194Bulông đai ốc26cái
195Khoan lỗ bu lông2,610 lỗ
196Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,76m2
197Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
J Công trình trên kênh N3-3
1BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
2BT tường đá 1x2 M2001,22m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
4Bao tải nhựa đường0,99m2
5SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,024100m
8Đào móng thủ công, ĐC III3,24m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,115100m3
10Thép tấm CT30,0441tấn
11Thép hình CT30,0431tấn
12Thép tròn CT30,0151tấn
13Lắp đặt0,101tấn
14Bulông đai ốc42cái
15Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,58m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
18BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
19BT tường đá 1x2 M2001,22m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
21Bao tải nhựa đường0,99m2
22SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,024100m
25Đào móng thủ công, ĐC III7,81m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,082100m3
27Thép tấm CT30,0441tấn
28Thép hình CT30,0431tấn
29Thép tròn CT30,0151tấn
30Lắp đặt0,101tấn
31Bulông đai ốc42cái
32Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,58m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
35BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
36BT tường đá 1x2 M2001,22m3
37Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
38Bao tải nhựa đường0,99m2
39SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
40SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
41Ống cống HDPE D200mm0,024100m
42Đào móng thủ công, ĐC III2,99m3
43Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,119100m3
44Thép tấm CT30,0441tấn
45Thép hình CT30,0431tấn
46Thép tròn CT30,0151tấn
47Lắp đặt0,101tấn
48Bulông đai ốc42cái
49Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
50Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,58m2
51Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
52BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
53BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
54BTCT tường đá 1x2 M2000,61m3
55Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
56Bao tải nhựa đường0,68m2
57SXLD-TD VK thép tường0,073100m2
58SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
59SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
60SXLD-TD thép tường d0,065tấn
61Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
62Đắp đất đầm cóc K>=0,90,413100m3
63Thép tấm CT30,0271tấn
64Thép hình CT30,0591tấn
65Thép tròn CT30,0011tấn
66Lắp đặt0,088tấn
67Bulông đai ốc37cái
68Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
69Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,4m2
70joang cao su1,86m
71Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
72BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
73BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
74BTCT tường đá 1x2 M2000,61m3
75Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
76Bao tải nhựa đường0,68m2
77SXLD-TD VK thép tường0,073100m2
78SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
79SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
80SXLD-TD thép tường d0,065tấn
81Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
82Đắp đất đầm cóc K>=0,90,211100m3
83Thép tấm CT30,0271tấn
84Thép hình CT30,0591tấn
85Thép tròn CT30,0011tấn
86Lắp đặt0,088tấn
87Bulông đai ốc37cái
88Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
89Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,4m2
90joang cao su1,86m
91Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
92BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
93BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
94BTCT tường đá 1x2 M2000,61m3
95Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
96Bao tải nhựa đường0,68m2
97SXLD-TD VK thép tường0,073100m2
98SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
99SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
100SXLD-TD thép tường d0,065tấn
101Đào móng thủ công, ĐC III1,86m3
102Đắp đất đầm cóc K>=0,90,186100m3
103Thép tấm CT30,0271tấn
104Thép hình CT30,0591tấn
105Thép tròn CT30,0011tấn
106Lắp đặt0,088tấn
107Bulông đai ốc37cái
108Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
109Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,4m2
110joang cao su1,86m
111Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
112BTCT đáy đá 1x2 M2006,78m3
113BTCT tường đá 1x2 M2003,18m3
114BTCT mái đá 1x2 M20010,92m3
115BT bệ đỡ đá 1x2 M2002,81m3
116BT lót M1001,06m3
117Vữa lót M75 dày 3cm140,333m2
118Bao tải nhựa đường3,05m2
119SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
120SXLD-TD VK thép đáy0,151100m2
121SXLD-TD VK thép mái0,116100m2
122SXLD thép tròn đáy Þ0,61tấn
123SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
124SXLD thép tròn tường Þ0,23tấn
125SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
126Đào móng thủ công, ĐC III44,86m3
127Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,159100m3
128Lắp đặt ống cống D800cm; L=4m2đoạn ống
129BTCT đáy đá 1x2 M2006,78m3
130BTCT tường đá 1x2 M2003,18m3
131BTCT mái đá 1x2 M20012,94m3
132BT bệ đỡ đá 1x2 M2003,92m3
133BT lót M1001,06m3
134Vữa lót M75 dày 3cm149,667m2
135Bao tải nhựa đường3,05m2
136SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
137SXLD-TD VK thép đáy0,172100m2
138SXLD-TD VK thép mái0,123100m2
139SXLD thép tròn đáy Þ0,7tấn
140SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
141SXLD thép tròn tường Þ0,23tấn
142SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
143Đào móng thủ công, ĐC III50,98m3
144Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,194100m3
145Lắp đặt ống cống D800cm; L=4m2đoạn ống
146Lắp đặt ống cống D800cm; L=3m1đoạn ống
147BTCT cầu máng M250, đá 1x29,37m3
148BTCT trụ máng M200, đá 1x215,82m3
149BTCT gia cố mái M200, đá 1x229,5m3
150BT lót M1001,2m3
151SXLD thép thân máng d0,696tấn
152SXLD thép thân máng d0,329tấn
153SXLD thép tròn trụ Þ0,157tấn
154SXLD thép tròn trụ Þ1,841tấn
155SXLD thép tròn tấm lát Þ1,47tấn
156SXLD-TD VK thép tường, cột, dầm, H1,383100m2
157SXLD-TD VK thép đáy0,303100m2
158SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ máng0,572100m2
159SXLD-TD VK tấm lát0,719100m2
160Vữa lót M75 dày 3cm185m2
161Dăm lọc2,81m3
162Vải lọc0,65100m2
163Ống UPVC D34mm0,25100m
164Bao tải nhựa đường1,69m2
165Khớp nối PVC6,4m
166Thép tấm (30x35x3cm)692,37kg
167Lắp đặt thép tấm0,692tấn
168Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III2,202100m3
169Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,93,162100m3
170BTCT đáy đá 1x2 M2004,1m3
171BTCT tường đá 1x2 M2000,57m3
172Vữa lót M75 dày 3cm22m2
173SXLD-TD VK thép tường0,067100m2
174SXLD-TD VK thép đáy0,077100m2
175Bao tải nhựa đường4,65m2
176SXLD thép tròn đáy Þ0,181tấn
177Đào móng thủ công, ĐC III8m3
178BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
179BTCT đáy đá 1x2 M2000,26m3
180BTCT tường đá 1x2 M2000,43m3
181SXLD-TD thép đáy d0,027tấn
182SXLD-TD thép tường d0,016tấn
183Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
184SXLD-TD VK thép tường0,088100m2
185SXLD-TD VK thép đáy0,016100m2
186Bao tải nhựa đường0,33m2
187Đào móng thủ công, ĐC III3,3m3
188Đắp đất đầm cóc K>=0,90,042100m3
189Thép tấm CT30,0231tấn
190Thép hình CT30,0221tấn
191Thép tròn CT30,0091tấn
192Lắp đặt0,054tấn
193Bulông đai ốc26cái
194Khoan lỗ bu lông2,610 lỗ
195Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,89m2
196Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
K Công trình trên kênh N3-5
1BT đáy đá 1x2 M2000,71m3
2BT tường đá 1x2 M2000,71m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
4Bao tải nhựa đường0,85m2
5SXLD-TD VK thép tường0,077100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,029100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,012100m
8Đào móng thủ công, ĐC III3,25m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,043100m3
10Thép tấm CT30,0221tấn
11Thép hình CT30,0211tấn
12Thép tròn CT30,0071tấn
13Lắp đặt0,05tấn
14Bulông đai ốc21cái
15Khoan lỗ bu lông2,110 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,79m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
18BT đáy đá 1x2 M2001,26m3
19BT tường đá 1x2 M2001,22m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
21Bao tải nhựa đường1,01m2
22SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,024100m
25Đào móng thủ công, ĐC III4,22m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,103100m3
27Thép tấm CT30,0441tấn
28Thép hình CT30,0431tấn
29Thép tròn CT30,0151tấn
30Lắp đặt0,101tấn
31Bulông đai ốc42cái
32Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,58m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
35BTCT cầu máng M250, đá 1x217,55m3
36BTCT trụ máng M200, đá 1x224,89m3
37BTCT gia cố mái M200, đá 1x220,74m3
38BT lót M1002,08m3
39SXLD thép thân máng d1,299tấn
40SXLD thép thân máng d0,687tấn
41SXLD thép tròn trụ Þ0,227tấn
42SXLD thép tròn trụ Þ3,782tấn
43SXLD thép tròn tấm lát Þ1,009tấn
44SXLD-TD VK thép tường, cột, dầm, H2,536100m2
45SXLD-TD VK thép đáy0,585100m2
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ máng0,781100m2
47SXLD-TD VK tấm lát0,551100m2
48Vữa lót M75 dày 3cm124m2
49Dăm lọc2,14m3
50Vải lọc0,494100m2
51Ống UPVC D34mm0,19100m
52Bao tải nhựa đường1,23m2
53Khớp nối PVC10,2m
54Thép tấm (30x35x3cm)1.236,38kg
55Lắp đặt thép tấm1,236tấn
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III2,407100m3
57Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,93,155100m3
58BTCT đáy đá 1x2 M2006,29m3
59BTCT tường đá 1x2 M2000,64m3
60Vữa lót M75 dày 3cm32m2
61SXLD-TD VK thép tường0,081100m2
62SXLD-TD VK thép đáy0,09100m2
63Bao tải nhựa đường6,39m2
64SXLD thép tròn đáy Þ0,256tấn
65Đào móng thủ công, ĐC III15m3
66BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
67BTCT đáy đá 1x2 M2000,28m3
68BTCT tường đá 1x2 M2000,43m3
69SXLD-TD thép đáy d0,027tấn
70SXLD-TD thép tường d0,016tấn
71Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
72SXLD-TD VK thép tường0,089100m2
73SXLD-TD VK thép đáy0,016100m2
74Bao tải nhựa đường0,35m2
75Đào móng thủ công, ĐC III3,29m3
76Đắp đất đầm cóc K>=0,90,09100m3
77Thép tấm CT30,0251tấn
78Thép hình CT30,0231tấn
79Thép tròn CT30,0081tấn
80Lắp đặt0,056tấn
81Bulông đai ốc26cái
82Khoan lỗ bu lông2,610 lỗ
83Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)3,03m2
84Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
L Công trình trên kênh N5-1
1BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
2BT tường đá 1x2 M2001,22m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
4Bao tải nhựa đường0,99m2
5SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,024100m
8Đào móng thủ công, ĐC III4,9m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,096100m3
10Thép tấm CT30,0441tấn
11Thép hình CT30,0431tấn
12Thép tròn CT30,0151tấn
13Lắp đặt0,101tấn
14Bulông đai ốc42cái
15Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,58m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
18BT đáy đá 1x2 M2001,25m3
19BT tường đá 1x2 M2001,22m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
21Bao tải nhựa đường0,99m2
22SXLD-TD VK thép tường0,132100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,024100m
25Đào móng thủ công, ĐC III7,2m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,083100m3
27Thép tấm CT30,0441tấn
28Thép hình CT30,0431tấn
29Thép tròn CT30,0151tấn
30Lắp đặt0,101tấn
31Bulông đai ốc42cái
32Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,58m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
35BTCT cống đá 1x2 M2006,28m3
36BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
37BT cọc M150; đá 1x20,16m3
38BT lót M1000,48m3
39Bao tải nhựa đường0,75m2
40SXLD thép tròn cống Þ0,889tấn
41SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
42SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,002100m2
43SXLD-TD VK cống0,404100m2
44Đào móng thủ công, ĐC III29,49m3
45Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
46Đắp đất đầm cóc K>=0,90,319100m3
47Đá dăm0,48100m3
48BTCT cống đá 1x2 M2003,14m3
49BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
50BT cọc M150; đá 1x20,16m3
51BT lót M1000,24m3
52Bao tải nhựa đường0,5m2
53SXLD thép tròn cống Þ0,444tấn
54SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
55SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,003100m2
56SXLD-TD VK cống0,202100m2
57Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
58Đào móng thủ công, ĐC III4,54m3
59Đắp đất đầm cóc K>=0,90,7100m3
60BTCT cống đá 1x2 M2003,14m3
61BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
62BT cọc M150; đá 1x20,16m3
63BT lót M1000,24m3
64Bao tải nhựa đường0,5m2
65SXLD thép tròn cống Þ0,444tấn
66SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
67SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,003100m2
68SXLD-TD VK cống0,202100m2
69Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
70Đào móng thủ công, ĐC III0,76m3
71Đắp đất đầm cóc K>=0,91,49100m3
72BTCT cống đá 1x2 M2003,14m3
73BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
74BT cọc M150; đá 1x20,16m3
75BT lót M1000,24m3
76Bao tải nhựa đường0,5m2
77SXLD thép tròn cống Þ0,444tấn
78SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
79SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,003100m2
80SXLD-TD VK cống0,202100m2
81Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
82Đào móng thủ công, ĐC III2,39m3
83Đắp đất đầm cóc K>=0,90,938100m3
84BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,55m3
85BTCT đáy đá 1x2 M2000,63m3
86BTCT tường đá 1x2 M2000,61m3
87Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
88Bao tải nhựa đường0,68m2
89SXLD-TD VK thép tường0,073100m2
90SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
91SXLD-TD thép đáy d0,021tấn
92SXLD-TD thép tường d0,065tấn
93Đào móng thủ công, ĐC III1,56m3
94Đắp đất đầm cóc K>=0,90,201100m3
95Thép tấm CT30,0271tấn
96Thép hình CT30,0591tấn
97Thép tròn CT30,0011tấn
98Lắp đặt0,088tấn
99Bulông đai ốc37cái
100Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
101Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,4m2
102joang cao su1,86m
103Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
104BTCT cầu máng M250, đá 1x216,98m3
105BTCT trụ máng M200, đá 1x224,75m3
106BTCT gia cố mái M200, đá 1x215,63m3
107BT lót M1002,08m3
108SXLD thép thân máng d1,299tấn
109SXLD thép thân máng d0,656tấn
110SXLD thép tròn trụ Þ0,223tấn
111SXLD thép tròn trụ Þ3,781tấn
112SXLD thép tròn tấm lát Þ0,87tấn
113SXLD-TD VK thép tường, cột, dầm, H2,529100m2
114SXLD-TD VK thép đáy0,557100m2
115SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ máng0,778100m2
116SXLD-TD VK tấm lát0,462100m2
117Vữa lót M75 dày 3cm86,667m2
118Dăm lọc1,91m3
119Vải lọc0,442100m2
120Ống UPVC D34mm0,17100m
121Bao tải nhựa đường1,01m2
122Khớp nối PVC9,9m
123Thép tấm (30x35x3cm)1.236,38kg
124Lắp đặt thép tấm1,236tấn
125Đào móng bằng máy đào 0,8m3, ĐC III2,888100m3
126Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,93,298100m3
127BTCT đáy đá 1x2 M2003,68m3
128BTCT tường đá 1x2 M2000,6m3
129Vữa lót M75 dày 3cm20,333m2
130SXLD-TD VK thép tường0,067100m2
131SXLD-TD VK thép đáy0,077100m2
132Bao tải nhựa đường4m2
133SXLD thép tròn đáy Þ0,166tấn
134Đào móng thủ công, ĐC III7m3
135BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,09m3
136BTCT đáy đá 1x2 M2000,25m3
137BTCT tường đá 1x2 M2000,51m3
138SXLD-TD thép đáy d0,031tấn
139SXLD-TD thép tường d0,017tấn
140Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
141SXLD-TD VK thép tường0,103100m2
142SXLD-TD VK thép đáy0,015100m2
143Bao tải nhựa đường0,33m2
144Đào móng thủ công, ĐC III3,16m3
145Đắp đất đầm cóc K>=0,90,076100m3
146Thép tấm CT30,0231tấn
147Thép hình CT30,0221tấn
148Thép tròn CT30,0091tấn
149Lắp đặt0,054tấn
150Bulông đai ốc26cái
151Khoan lỗ bu lông2,610 lỗ
152Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,89m2
153Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
M Công trình trên kênh N5-2
1BT đáy đá 1x2 M2001,28m3
2BT tường đá 1x2 M2001,61m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
4Bao tải nhựa đường1,17m2
5SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,024100m
8Đào móng thủ công, ĐC III8,07m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,113100m3
10Thép tấm CT30,0451tấn
11Thép hình CT30,0471tấn
12Thép tròn CT30,0161tấn
13Lắp đặt0,108tấn
14Bulông đai ốc42cái
15Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
18BT đáy đá 1x2 M2001,28m3
19BT tường đá 1x2 M2001,61m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
21Bao tải nhựa đường1,17m2
22SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,024100m
25Đào móng thủ công, ĐC III10,34m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,105100m3
27Thép tấm CT30,0451tấn
28Thép hình CT30,0471tấn
29Thép tròn CT30,0161tấn
30Lắp đặt0,108tấn
31Bulông đai ốc42cái
32Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
35BT đáy đá 1x2 M2001,28m3
36BT tường đá 1x2 M2001,61m3
37Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
38Bao tải nhựa đường1,17m2
39SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
40SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
41Ống cống HDPE D200mm0,024100m
42Đào móng thủ công, ĐC III5,79m3
43Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,13100m3
44Thép tấm CT30,0451tấn
45Thép hình CT30,0471tấn
46Thép tròn CT30,0161tấn
47Lắp đặt0,108tấn
48Bulông đai ốc42cái
49Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
50Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
51Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
52BT đáy đá 1x2 M2001,28m3
53BT tường đá 1x2 M2001,61m3
54Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
55Bao tải nhựa đường1,17m2
56SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
57SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
58Ống cống HDPE D200mm0,024100m
59Đào móng thủ công, ĐC III4,06m3
60Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,155100m3
61Thép tấm CT30,0451tấn
62Thép hình CT30,0471tấn
63Thép tròn CT30,0161tấn
64Lắp đặt0,108tấn
65Bulông đai ốc42cái
66Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
67Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
68Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
69BT đáy đá 1x2 M2001,28m3
70BT tường đá 1x2 M2001,61m3
71Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
72Bao tải nhựa đường1,17m2
73SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
74SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
75Ống cống HDPE D200mm0,024100m
76Đào móng thủ công, ĐC III10,34m3
77Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,105100m3
78Thép tấm CT30,0451tấn
79Thép hình CT30,0471tấn
80Thép tròn CT30,0161tấn
81Lắp đặt0,108tấn
82Bulông đai ốc42cái
83Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
84Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
85Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
86BTCT cống đá 1x2 M2003,89m3
87BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
88BT cọc M150; đá 1x20,16m3
89BT lót M1000,29m3
90Bao tải nhựa đường0,62m2
91SXLD thép tròn cống Þ0,533tấn
92SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
93SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,032100m2
94SXLD-TD VK cống0,251100m2
95Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
96Đào móng thủ công, ĐC III1,24m3
97Đắp đất đầm cóc K>=0,91,434100m3
98BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,65m3
99BTCT đáy đá 1x2 M2000,74m3
100BTCT tường đá 1x2 M2000,82m3
101Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
102Bao tải nhựa đường0,86m2
103SXLD-TD VK thép tường0,1100m2
104SXLD-TD VK thép đáy0,023100m2
105SXLD-TD thép đáy d0,025tấn
106SXLD-TD thép tường d0,077tấn
107Đào móng thủ công, ĐC III0,11m3
108Đắp đất đầm cóc K>=0,90,315100m3
109Thép tấm CT30,0341tấn
110Thép hình CT30,0741tấn
111Thép tròn CT30,0011tấn
112Lắp đặt0,109tấn
113Bulông đai ốc37cái
114Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
115Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,5m2
116joang cao su2,46m
117Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
118BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,65m3
119BTCT đáy đá 1x2 M2000,74m3
120BTCT tường đá 1x2 M2000,82m3
121Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
122Bao tải nhựa đường0,86m2
123SXLD-TD VK thép tường0,1100m2
124SXLD-TD VK thép đáy0,023100m2
125SXLD-TD thép đáy d0,025tấn
126SXLD-TD thép tường d0,077tấn
127Đào móng thủ công, ĐC III0,11m3
128Đắp đất đầm cóc K>=0,90,399100m3
129Thép tấm CT30,0341tấn
130Thép hình CT30,0741tấn
131Thép tròn CT30,0011tấn
132Lắp đặt0,109tấn
133Bulông đai ốc37cái
134Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
135Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,5m2
136joang cao su2,46m
137Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
138BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,65m3
139BTCT đáy đá 1x2 M2000,74m3
140BTCT tường đá 1x2 M2000,82m3
141Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
142Bao tải nhựa đường0,86m2
143SXLD-TD VK thép tường0,1100m2
144SXLD-TD VK thép đáy0,023100m2
145SXLD-TD thép đáy d0,025tấn
146SXLD-TD thép tường d0,077tấn
147Đào móng thủ công, ĐC III0,11m3
148Đắp đất đầm cóc K>=0,90,526100m3
149Thép tấm CT30,0341tấn
150Thép hình CT30,0741tấn
151Thép tròn CT30,0011tấn
152Lắp đặt0,109tấn
153Bulông đai ốc37cái
154Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
155Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,5m2
156joang cao su2,46m
157Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
158BTCT đáy đá 1x2 M2006,32m3
159BTCT tường đá 1x2 M2003,18m3
160BTCT mái đá 1x2 M20010,06m3
161BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,33m3
162BT lót M1001,06m3
163Vữa lót M75 dày 3cm146m2
164Bao tải nhựa đường3,27m2
165SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
166SXLD-TD VK thép đáy0,123100m2
167SXLD-TD VK thép mái0,116100m2
168SXLD thép tròn đáy Þ0,59tấn
169SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
170SXLD thép tròn tường Þ0,29tấn
171SXLD thép tròn tường Þ0,06tấn
172Đào móng thủ công, ĐC III82,61m3
173Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,168100m3
174Lắp đặt ống cống D800cm; L=4m1đoạn ống
175BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,11m3
176BTCT đáy đá 1x2 M2000,31m3
177BTCT tường đá 1x2 M2000,59m3
178SXLD-TD thép đáy d0,033tấn
179SXLD-TD thép tường d0,019tấn
180Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,667m2
181SXLD-TD VK thép tường0,119100m2
182SXLD-TD VK thép đáy0,016100m2
183Bao tải nhựa đường0,42m2
184Đào móng thủ công, ĐC III3,42m3
185Đắp đất đầm cóc K>=0,90,062100m3
186Thép tấm CT30,0341tấn
187Thép hình CT30,0281tấn
188Thép tròn CT30,0091tấn
189Lắp đặt0,071tấn
190Bulông đai ốc26cái
191Khoan lỗ bu lông2,610 lỗ
192Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)3,92m2
193Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
N Công trình trên kênh N5A
1BT đáy đá 1x2 M2001,29m3
2BT tường đá 1x2 M2001,61m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
4Bao tải nhựa đường1,19m2
5SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,024100m
8Đào móng thủ công, ĐC III3,74m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,369100m3
10Thép tấm CT30,0451tấn
11Thép hình CT30,0471tấn
12Thép tròn CT30,0161tấn
13Lắp đặt0,108tấn
14Bulông đai ốc42cái
15Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
18BT đáy đá 1x2 M2001,29m3
19BT tường đá 1x2 M2001,61m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
21Bao tải nhựa đường1,19m2
22SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,024100m
25Đào móng thủ công, ĐC III5,5m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,134100m3
27Thép tấm CT30,0451tấn
28Thép hình CT30,0471tấn
29Thép tròn CT30,0161tấn
30Lắp đặt0,108tấn
31Bulông đai ốc42cái
32Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
35BT đáy đá 1x2 M2001,29m3
36BT tường đá 1x2 M2001,61m3
37Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
38Bao tải nhựa đường1,19m2
39SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
40SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
41Ống cống HDPE D200mm0,024100m
42Đào móng thủ công, ĐC III6,61m3
43Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,122100m3
44Thép tấm CT30,0451tấn
45Thép hình CT30,0471tấn
46Thép tròn CT30,0161tấn
47Lắp đặt0,108tấn
48Bulông đai ốc42cái
49Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
50Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
51Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
52BT đáy đá 1x2 M2001,29m3
53BT tường đá 1x2 M2001,61m3
54Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
55Bao tải nhựa đường1,19m2
56SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
57SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
58Ống cống HDPE D200mm0,024100m
59Đào móng thủ công, ĐC III9,55m3
60Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,107100m3
61Thép tấm CT30,0451tấn
62Thép hình CT30,0471tấn
63Thép tròn CT30,0161tấn
64Lắp đặt0,108tấn
65Bulông đai ốc42cái
66Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
67Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
68Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
69BT đáy đá 1x2 M2001,29m3
70BT tường đá 1x2 M2001,61m3
71Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
72Bao tải nhựa đường1,19m2
73SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
74SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
75Ống cống HDPE D200mm0,024100m
76Đào móng thủ công, ĐC III8,92m3
77Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,109100m3
78Thép tấm CT30,0451tấn
79Thép hình CT30,0471tấn
80Thép tròn CT30,0161tấn
81Lắp đặt0,108tấn
82Bulông đai ốc42cái
83Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
84Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
85Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
86BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,68m3
87BTCT đáy đá 1x2 M2000,78m3
88BTCT tường đá 1x2 M2000,83m3
89Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
90Bao tải nhựa đường0,88m2
91SXLD-TD VK thép tường0,102100m2
92SXLD-TD VK thép đáy0,024100m2
93SXLD-TD thép đáy d0,026tấn
94SXLD-TD thép tường d0,078tấn
95Đào móng thủ công, ĐC III0,12m3
96Đắp đất đầm cóc K>=0,90,818100m3
97Thép tấm CT30,0351tấn
98Thép hình CT30,0761tấn
99Thép tròn CT30,0011tấn
100Lắp đặt0,112tấn
101Bulông đai ốc37cái
102Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
103Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,67m2
104joang cao su2,56m
105Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
106BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,68m3
107BTCT đáy đá 1x2 M2000,78m3
108BTCT tường đá 1x2 M2000,83m3
109Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
110Bao tải nhựa đường0,88m2
111SXLD-TD VK thép tường0,102100m2
112SXLD-TD VK thép đáy0,024100m2
113SXLD-TD thép đáy d0,026tấn
114SXLD-TD thép tường d0,078tấn
115Đào móng thủ công, ĐC III0,12m3
116Đắp đất đầm cóc K>=0,90,526100m3
117Thép tấm CT30,0351tấn
118Thép hình CT30,0761tấn
119Thép tròn CT30,0011tấn
120Lắp đặt0,112tấn
121Bulông đai ốc37cái
122Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
123Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,67m2
124joang cao su2,56m
125Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
126BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,68m3
127BTCT đáy đá 1x2 M2000,78m3
128BTCT tường đá 1x2 M2000,83m3
129Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
130Bao tải nhựa đường0,88m2
131SXLD-TD VK thép tường0,102100m2
132SXLD-TD VK thép đáy0,024100m2
133SXLD-TD thép đáy d0,026tấn
134SXLD-TD thép tường d0,078tấn
135Đào móng thủ công, ĐC III0,12m3
136Đắp đất đầm cóc K>=0,90,365100m3
137Thép tấm CT30,0351tấn
138Thép hình CT30,0761tấn
139Thép tròn CT30,0011tấn
140Lắp đặt0,112tấn
141Bulông đai ốc37cái
142Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
143Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,67m2
144joang cao su2,56m
145Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
146BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,68m3
147BTCT đáy đá 1x2 M2000,78m3
148BTCT tường đá 1x2 M2000,83m3
149Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
150Bao tải nhựa đường0,88m2
151SXLD-TD VK thép tường0,102100m2
152SXLD-TD VK thép đáy0,024100m2
153SXLD-TD thép đáy d0,026tấn
154SXLD-TD thép tường d0,078tấn
155Đào móng thủ công, ĐC III2,4m3
156Đắp đất đầm cóc K>=0,90,241100m3
157Thép tấm CT30,0351tấn
158Thép hình CT30,0761tấn
159Thép tròn CT30,0011tấn
160Lắp đặt0,112tấn
161Bulông đai ốc37cái
162Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
163Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,67m2
164joang cao su2,56m
165Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
166BTCT đáy đá 1x2 M2008,1m3
167BTCT cống hộp đá 1x2 M2006,15m3
168BTCT tường đá 1x2 M2003,47m3
169BTCT mái đá 1x2 M20015,45m3
170BT lót M1001,84m3
171Vữa lót M75 dày 3cm160m2
172Khớp nối PVC11,2m
173Bao tải nhựa đường4,57m2
174SXLD-TD VK thép tường0,33100m2
175SXLD-TD VK thép thân cống0,384100m2
176SXLD-TD VK thép đáy0,159100m2
177SXLD-TD VK thép mái0,148100m2
178SXLD thép tròn đáy Þ0,804tấn
179SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
180SXLD thép tròn tường Þ0,354tấn
181SXLD thép tròn tường Þ0,062tấn
182SXLD thép tròn cống Þ0,21tấn
183SXLD thép tròn cống Þ0,29tấn
184Đào móng cơ giới máy đào 0.8m3 ĐCII1,302100m3
185Đào móng thủ công, ĐC III28,76m3
186Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,295100m3
187Ống UPVC D42mm0,128100m
188Dăm lọc1,03m3
189Vải lọc0,248100m2
190BTCT đáy đá 1x2 M2008,1m3
191BTCT cống hộp đá 1x2 M2005,13m3
192BTCT tường đá 1x2 M2003,46m3
193BTCT mái đá 1x2 M20018,8m3
194BT lót M1001,77m3
195Vữa lót M75 dày 3cm197,667m2
196Khớp nối PVC11,2m
197Bao tải nhựa đường5,07m2
198SXLD-TD VK thép tường0,33100m2
199SXLD-TD VK thép thân cống0,323100m2
200SXLD-TD VK thép đáy0,159100m2
201SXLD-TD VK thép mái0,117100m2
202SXLD thép tròn đáy Þ0,954tấn
203SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
204SXLD thép tròn tường Þ0,354tấn
205SXLD thép tròn tường Þ0,052tấn
206SXLD thép tròn cống Þ0,18tấn
207SXLD thép tròn cống Þ0,25tấn
208Đào móng cơ giới máy đào 0.8m3 ĐCII2,332100m3
209Đào móng thủ công, ĐC III44m3
210Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,463100m3
211Ống UPVC D42mm0,128100m
212Dăm lọc1,03m3
213Vải lọc0,248100m2
214BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,11m3
215BTCT đáy đá 1x2 M2000,33m3
216BTCT tường đá 1x2 M2000,59m3
217SXLD-TD thép đáy d0,036tấn
218SXLD-TD thép tường d0,019tấn
219Vữa xi măng mác 75 - 3cm4m2
220SXLD-TD VK thép tường0,12100m2
221SXLD-TD VK thép đáy0,016100m2
222Bao tải nhựa đường0,44m2
223Đào móng thủ công, ĐC III3,47m3
224Đắp đất đầm cóc K>=0,90,065100m3
225Thép tấm CT30,0361tấn
226Thép hình CT30,0281tấn
227Thép tròn CT30,0091tấn
228Lắp đặt0,073tấn
229Bulông đai ốc26cái
230Khoan lỗ bu lông2,610 lỗ
231Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,08m2
232Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
O Công trình trên kênh N7-1
1BT đáy đá 1x2 M2000,71m3
2BT tường đá 1x2 M2000,78m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
4Bao tải nhựa đường0,89m2
5SXLD-TD VK thép tường0,085100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,029100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,012100m
8Đào móng thủ công, ĐC III3,64m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,047100m3
10Thép tấm CT30,0221tấn
11Thép hình CT30,0221tấn
12Thép tròn CT30,0081tấn
13Lắp đặt0,052tấn
14Bulông đai ốc21cái
15Khoan lỗ bu lông2,110 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,86m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
18BT đáy đá 1x2 M2000,71m3
19BT tường đá 1x2 M2000,78m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm3m2
21Bao tải nhựa đường0,89m2
22SXLD-TD VK thép tường0,085100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,029100m2
24Ống cống HDPE D200mm0,012100m
25Đào móng thủ công, ĐC III2,17m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,058100m3
27Thép tấm CT30,0221tấn
28Thép hình CT30,0221tấn
29Thép tròn CT30,0081tấn
30Lắp đặt0,052tấn
31Bulông đai ốc21cái
32Khoan lỗ bu lông2,110 lỗ
33Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)2,86m2
34Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
35BT đáy đá 1x2 M2001,26m3
36BT tường đá 1x2 M2001,35m3
37Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,333m2
38Bao tải nhựa đường1,05m2
39SXLD-TD VK thép tường0,146100m2
40SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
41Ống cống HDPE D200mm0,024100m
42Đào móng thủ công, ĐC III8,37m3
43Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,09100m3
44Thép tấm CT30,0441tấn
45Thép hình CT30,0441tấn
46Thép tròn CT30,0151tấn
47Lắp đặt0,103tấn
48Bulông đai ốc42cái
49Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
50Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,72m2
51Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
52BTCT đáy đá 1x2 M2006,78m3
53BTCT tường đá 1x2 M2003,18m3
54BTCT mái đá 1x2 M20011,46m3
55BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,33m3
56BT lót M1001,06m3
57Vữa lót M75 dày 3cm163,333m2
58Bao tải nhựa đường3,41m2
59SXLD-TD VK thép tường0,296100m2
60SXLD-TD VK thép đáy0,123100m2
61SXLD-TD VK thép mái0,124100m2
62SXLD thép tròn đáy Þ0,63tấn
63SXLD thép tròn đáy Þ0,04tấn
64SXLD thép tròn tường Þ0,23tấn
65SXLD thép tròn tường Þ0,07tấn
66Đào móng thủ công, ĐC III71,63m3
67Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,212100m3
68Lắp đặt ống cống D800cm; L=4m1đoạn ống
69Ống UPVC D42mm0,112100m
70Dăm lọc0,91m3
71Vải lọc0,113100m2
72BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,58m3
73BTCT đáy đá 1x2 M2000,66m3
74BTCT tường đá 1x2 M2000,69m3
75Vữa xi măng mác 75 - 3cm2,667m2
76Bao tải nhựa đường0,74m2
77SXLD-TD VK thép tường0,082100m2
78SXLD-TD VK thép đáy0,022100m2
79SXLD-TD thép đáy d0,022tấn
80SXLD-TD thép tường d0,07tấn
81Đào móng thủ công, ĐC III0,1m3
82Đắp đất đầm cóc K>=0,90,321100m3
83Thép tấm CT30,0291tấn
84Thép hình CT30,0641tấn
85Thép tròn CT30,0011tấn
86Lắp đặt0,095tấn
87Bulông đai ốc37cái
88Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
89Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,76m2
90joang cao su2,06m
91Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
P Công trình trên kênh N7-3
1BT đáy đá 1x2 M2001,29m3
2BT tường đá 1x2 M2001,61m3
3Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
4Bao tải nhựa đường1,19m2
5SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
6SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
7Ống cống HDPE D200mm0,024100m
8Đào móng thủ công, ĐC III13,8m3
9Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,106100m3
10Thép tấm CT30,0451tấn
11Thép hình CT30,0471tấn
12Thép tròn CT30,0161tấn
13Lắp đặt0,108tấn
14Bulông đai ốc42cái
15Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
16Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
17Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
18BT đáy đá 1x2 M2001,45m3
19BT tường đá 1x2 M2001,58m3
20Vữa xi măng mác 75 - 3cm6,333m2
21Bao tải nhựa đường1,31m2
22SXLD-TD VK thép tường0,17100m2
23SXLD-TD VK thép đáy0,058100m2
24BTCT ống cống đúc sẵn đường kính 0,314m3
25Lắp đặt ống BT đường kính D30cm; L=1m2đoạn ống
26Ống cống HDPE D200mm0,012100m
27Đào móng thủ công, ĐC III6,96m3
28Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,141100m3
29Thép tấm CT30,0451tấn
30Thép hình CT30,0471tấn
31Thép tròn CT30,0161tấn
32Lắp đặt0,108tấn
33Bulông đai ốc42cái
34Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
35Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
36Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
37BT đáy đá 1x2 M2001,29m3
38BT tường đá 1x2 M2001,61m3
39Vữa xi măng mác 75 - 3cm5,667m2
40Bao tải nhựa đường1,19m2
41SXLD-TD VK thép tường0,174100m2
42SXLD-TD VK thép đáy0,051100m2
43Ống cống HDPE D200mm0,024100m
44Đào móng thủ công, ĐC III9,3m3
45Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,108100m3
46Thép tấm CT30,0451tấn
47Thép hình CT30,0471tấn
48Thép tròn CT30,0161tấn
49Lắp đặt0,108tấn
50Bulông đai ốc42cái
51Khoan lỗ bu lông4,210 lỗ
52Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6m2
53Máy đóng mở V0,5 + vít me2cái
54BTCT cống đá 1x2 M2004,01m3
55BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
56BT cọc M150; đá 1x20,16m3
57BT lót M1000,3m3
58Bao tải nhựa đường0,64m2
59SXLD thép tròn cống Þ0,541tấn
60SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
61SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,002100m2
62SXLD-TD VK cống0,255100m2
63Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
64Đào móng thủ công, ĐC III2,03m3
65Đắp đất đầm cóc K>=0,91,295100m3
66BTCT cống đá 1x2 M2004,02m3
67BTCT cọc tiêu đúc sẵn M2000,16m3
68BT cọc M150; đá 1x20,16m3
69BT lót M1000,3m3
70Bao tải nhựa đường0,64m2
71SXLD thép tròn cống Þ0,52tấn
72SXLD cốt thép cọc tiêu0,017tấn
73SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc0,003100m2
74SXLD-TD VK cống0,255100m2
75Lắp đặt cọc tiêu6cấu kiện
76Đào móng thủ công, ĐC III5,06m3
77Đắp đất đầm cóc K>=0,90,916100m3
78Thép tấm CT30,0451tấn
79Thép hình CT30,0791tấn
80Thép tròn CT30,0011tấn
81Lắp đặt0,126tấn
82Bulông đai ốc37cái
83Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
84Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)6,47m2
85Joint cao su3,36m
86Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
87BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,68m3
88BTCT đáy đá 1x2 M2000,78m3
89BTCT tường đá 1x2 M2000,83m3
90Vữa xi măng mác 75 - 3cm3,333m2
91Bao tải nhựa đường0,88m2
92SXLD-TD VK thép tường0,102100m2
93SXLD-TD VK thép đáy0,024100m2
94SXLD-TD thép đáy d0,026tấn
95SXLD-TD thép tường d0,078tấn
96Đào móng thủ công, ĐC III5,8m3
97Đắp đất đầm cóc K>=0,90,131100m3
98Thép tấm CT30,0351tấn
99Thép hình CT30,0761tấn
100Thép tròn CT30,0011tấn
101Lắp đặt0,112tấn
102Bulông đai ốc37cái
103Khoan lỗ bu lông3,710 lỗ
104Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)5,67m2
105joang cao su2,56m
106Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
107BTCT đáy đá 1x2 M2006,83m3
108BTCT tường đá 1x2 M2003,67m3
109BTCT mái đá 1x2 M20012,64m3
110BT bệ đỡ đá 1x2 M2001,7m3
111BT lót M1001,16m3
112Vữa lót M75 dày 3cm170m2
113Bao tải nhựa đường3,41m2
114SXLD-TD VK thép tường0,347100m2
115SXLD-TD VK thép đáy0,132100m2
116SXLD-TD VK thép mái0,128100m2
117SXLD thép tròn đáy Þ0,7tấn
118SXLD thép tròn đáy Þ0,05tấn
119SXLD thép tròn tường Þ0,27tấn
120SXLD thép tròn tường Þ0,06tấn
121Đào móng thủ công, ĐC III115,94m3
122Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,272100m3
123Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=2m1đoạn ống
124Lắp đặt ống BTLT d1000mm, L=3m1đoạn ống
125Ống UPVC D42mm0,112100m
126Dăm lọc0,91m3
127Vải lọc0,113100m2
128BTCT đáy đá 1x2 M20037,3m3
129BTCT cống hộp đá 1x2 M20023,06m3
130BTCT tường đá 1x2 M20013,08m3
131BTCT mái đá 1x2 M20019,96m3
132BT lót M1009,41m3
133Vữa lót M75 dày 3cm194m2
134Khớp nối PVC20,2m
135Bao tải nhựa đường10,54m2
136SXLD-TD VK thép tường0,543100m2
137SXLD-TD VK thép thân cống0,861100m2
138SXLD-TD VK thép đáy0,352100m2
139SXLD-TD VK thép mái0,02100m2
140SXLD thép tròn đáy Þ1,28tấn
141SXLD thép tròn đáy Þ0,8tấn
142SXLD thép tròn tường Þ0,84tấn
143SXLD thép tròn tường Þ0,68tấn
144SXLD thép tròn cống Þ0,18tấn
145SXLD thép tròn cống Þ1,75tấn
146Đào móng cơ giới máy đào 0.8m3 ĐCII4,78100m3
147Đào móng thủ công, ĐC III85,15m3
148Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp)0,732100m3
149Ống UPVC D42mm0,16100m
150Dăm lọc1,27m3
151Vải lọc0,306100m2
152BTCT tấm đan đá 1x2 M2000,11m3
153BTCT đáy đá 1x2 M2000,33m3
154BTCT tường đá 1x2 M2000,59m3
155SXLD-TD thép đáy d0,036tấn
156SXLD-TD thép tường d0,019tấn
157Vữa xi măng mác 75 - 3cm4m2
158SXLD-TD VK thép tường0,12100m2
159SXLD-TD VK thép đáy0,016100m2
160Bao tải nhựa đường0,44m2
161Đào móng thủ công, ĐC III3,62m3
162Đắp đất đầm cóc K>=0,90,044100m3
163Thép tấm CT30,0361tấn
164Thép hình CT30,0281tấn
165Thép tròn CT30,0091tấn
166Lắp đặt0,073tấn
167Bulông đai ốc26cái
168Khoan lỗ bu lông2,610 lỗ
169Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu)4,08m2
170Máy đóng mở V0,5 + vít me1cái
Q Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng17,76%Gxl
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV (Kê khai trong bảng khai năng lực kinh nghiệm và có giấy tờ chứng minh)-Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, thủy lợi - phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàng lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 -Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy ủi Máy ủi1
3 Máy lu Máy lu2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy trộn BT Máy trộn BT2
6 Máy cắt , uốn thép Máy cắt , uốn thép2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Ô tô tải tự đổ 5T Ô tô tải tự đổ 5T2
9 Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu Và các máy móc khác phục vụ thi công cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->