Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu vực phía Nam đường QL10, thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu vực phía Nam đường QL10, thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:19:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,395,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (Cầu - Đường bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III (3) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu vực phía Nam đường QL10, thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu vực phía Nam đường QL10, thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn Gôi và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản cam kết theo yêu cầu Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Thị trấn Gôi; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3820059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0946642555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,41 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,65 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ mới bằng máy: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,77 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,28 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.496,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất taluybằng đầm cóc: (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,29 | m3 |
| 7 | Đắp đất taluybằng máy: (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 407,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc, đầm K95: (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,48 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy, đầm K95: (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,35 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,95 | m |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, cự ly 3,0km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,43 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly 3,0km: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.164,65 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi, cự ly 3,0km: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,77 | m3 |
| B | Tường chắn đá xây, tường chắn xây gạch | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,0m bằng TC (10%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.995,7 | m |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,0m bằng máy đào (90%KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17.961,3 | m |
| 3 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,73 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,42 | m3 |
| 5 | Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,64 | m3 |
| 6 | Xâymóng gạch BT VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,67 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch BT VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,63 | m3 |
| C | Phần đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,32 | m3 |
| D | Đắp đất K90 | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, cự ly tạm tính 3,0 km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,53 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường bằng đầm cóc K95 (cát mua) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,87 | m3 |
| E | Đập thi công | |||
| 1 | Đắp đập đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m3 |
| 2 | Phá đập thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m3 |
| 3 | Đóng + nhổ cọc tre L=2,5m bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362,5 | m |
| 4 | Phên nứa chắn đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m2 |
| 5 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| F | Mặt đường: | |||
| 1 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273,42 | m3 |
| 2 | Lớp ny lông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.367,11 | m2 |
| 3 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4+bù vênh mặt đường BTXM M250 đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.175,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459,86 | m2 |
| G | Xây cơi tường mương | |||
| 1 | Xây cơi mương gạch BT VXM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,11 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,09 | m2 |
| H | Cục chắn bánh đổ tại chố | |||
| 1 | BTXM cục chắn bánh M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,62 | m2 |
| 3 | Sơn trắng đỏ 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2 | m2 |
| I | Vuốt đường ngang bằng BTXM | |||
| 1 | Vuốt đường ngang bằng bê tông XM M250 dày TB 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| J | Hạng mục : Cống ngang D300 + hố ga (Tuyến 1 + tuyến 3) | |||
| 1 | Lớp đá 2x4 đệm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 4 | Xây gạch BTVXMM75 KT 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đa đế cống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,21 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đế cống D>=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,47 | m2 |
| 17 | Xây gạch BT VXM M75 KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,61 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đế cống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,44 | kg |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đế cống, đường kính >= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | kg |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,96 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đào đất hố móng cống + hố ga bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,65 | m3 |
| 28 | Đắp lớp móng CPĐ đầm chặt bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,21 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,65 | m3 |
| K | Cống tròn D400 tuyến 7 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,6 | m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường đầu, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,6 | m |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | kg |
| 10 | Bê tông đế cống đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt ống cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | CK |
| 13 | Mối nối cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | m2 |
| 15 | Đào đất hố móng băng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,53 | m3 |
| 18 | Hoàn trả mặt đường bằng lớp đá thải dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 19 | Phá dỡ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| L | Cống ngang chịu lực B400 km0+41,10 (tuyến 10) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 4 | Xây gạch BT VXMM 75 KT 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 10 | Cốt thép mũ cống, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,52 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đế cống D>10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Đào đất hố móng cống + hố ga bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 15 | Đắp lớp móng CPDD bằng đầm cầm tay 70kg đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông (Cầu - Đường bộ) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III (3) trở lên công trình giao thông (Cầu - Đường bộ) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng chỉ An toàn lao động | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III (3) trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,1 m3 | Máy đào ≥0,1 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi