Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam Chi nhánh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:18:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,229,434,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(l0) trong vòng 3(1I) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơnhoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhấtt 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.400.000.000 VND. Phân cấp công trình: Nhà, kết cấu dạng nhà cấp công trình: cấp IV(=> Cấp III) Ghi chú: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chù đầu tư vê việc Nhà thầu đà hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% khối lượng) họp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đông thâu phụ, nhà thâu cần chuẩn bị tất cả các văn bàn pháp lý liên GỊuan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính băng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chù đâu tư. + Thời gian hoàn thành họp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng). Số lượng hợp đồng bàng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 họp đông có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trinh dân dụng Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 08 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tưong tự gói thầu này (công trình tưong tự quy định tại mục 3-Mầu số 3 (Webform trên Hệ thống))- Đáp ứng yêu cầu là CHT hạng III chuyên ngành dân dụng trờ lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/ND-CP, Nghị định số100/2018/NĐ-CP; hoặc có chứng chi hành nghề TVGS xây dựng công trình;- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu cua E-HSMT)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chi huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chù đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên. Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dụng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tưong tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 - Mẫu số 3 Webform trên Hệ thống))Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp. Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp. - Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh dà tham gia loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với Cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thâu);- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù họp, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3- Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù họp, chứng chi kỹ sư định giá hạng III trở lên. Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu cùa E- HSMT)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp. Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ cùa Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đà tham gia loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù họp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 - Mẫu số 3 Webform trên Hệ thống))Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)- Có bản sao công chứng hqặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỵ thuật lành ghề về công việc nề hoàn thiện, thợ sơn, cốp pha... có tay ghề đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥0,43kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài ≥0.71kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vặn thăng ≥0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ Giàn giáo xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam Chi nhánh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công cải tạo công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại trụ sở Chi nhánh Quảng Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp E-HSDT theo đủ các thành phần theo E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp loại công trình để xét các tiêu chí trong phần năng lực và kinh nghiệm. Nếu không cung cấp chứng chỉ năng lực này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt trong các mục về năng lực và kinh nghiệm. - Bản scan các bằng cấp chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian tính kinh nghiệm cho nhân sự tính tròn theo ngày, tháng, năm kê từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam Chi nhánh Quảng Bình ,
địa chi: 189 Hữu Nghị, Đồng Hới, Quảng Bình.
+ Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam,
địa chi: số 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc - Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sàn nội ngành - Ngân hàng TMCP Đâu tư và Phát triên Việt Nam - Tầng 16, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Vệ sinh xả nhám bề mặt sơn cũ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.871,5152 | m2 |
| 2 | Vệ sinh xả nhám bề mặt sơn cũ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,4443 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,049 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,049 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8 | m3 |
| 6 | Trát phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 7 | Cắt chỉ trang trí, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,8 | m2 |
| 8 | Chống thấm tường mặt ngoài bằng vật liệu TKA Masterseal Plus 02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.466,5642 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,4443 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,049 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.466,5642 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,4443 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.567,48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn bụi (phần diện tích đục trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,4443 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8717 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8717 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8717 | m3 |
| 18 | Bạt sọc xanh bảo vệ trang thiết bị khi sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m2 |
| 19 | Xử lý mạch đá bao gồm cắt tạo mạch, bơm Silicon trám đầy khe hở để chống thấm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,502 | m2 |
| 20 | Xử lý vết nứt tường bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(l0) trong vòng 3(1I) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơnhoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhấtt 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.400.000.000 VND. Phân cấp công trình: Nhà, kết cấu dạng nhà cấp công trình: cấp IV(=> Cấp III) Ghi chú: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chù đầu tư vê việc Nhà thầu đà hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% khối lượng) họp đồng .Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đông thâu phụ, nhà thâu cần chuẩn bị tất cả các văn bàn pháp lý liên GỊuan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính băng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chù đâu tư. + Thời gian hoàn thành họp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng). Số lượng hợp đồng bàng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 họp đông có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.400.000.000 VND.Loại công trình: Công trinh dân dụng Cấp công trình: cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu: 05 năm đối với Đại học/trên Đại học; 08 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tưong tự gói thầu này (công trình tưong tự quy định tại mục 3-Mầu số 3 (Webform trên Hệ thống))- Đáp ứng yêu cầu là CHT hạng III chuyên ngành dân dụng trờ lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/ND-CP, Nghị định số100/2018/NĐ-CP; hoặc có chứng chi hành nghề TVGS xây dựng công trình;- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu cua E-HSMT)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chi huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chù đầu tư;+ Chứng chỉ chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên. Kèm theo tài liệu chứng minh loại công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dụng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tưong tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 - Mẫu số 3 Webform trên Hệ thống))Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp. Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp. - Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh dà tham gia loại công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với Cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thâu);- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù họp, đã phụ trách theo dõi khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3- Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống))Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù họp, chứng chi kỹ sư định giá hạng III trở lên. Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu cùa E- HSMT)- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp. Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ cùa Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đà tham gia loại công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù họp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 - Mẫu số 3 Webform trên Hệ thống))Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.- Có bản kê khai năng lực, kinh nghiệm (theo mẫu của E-HSMT)- Có bản sao công chứng hqặc chứng thực:+ Bằng đại học/trên đại học hoặc Cao đẳng với chuyên ngành phù hợp.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/Quyết định giao nhiệm vụ của Nhà thầu;- Kèm theo tài liệu chứng minh đã tham gia loại công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Đội ngũ công nhân kỵ thuật lành ghề về công việc nề hoàn thiện, thợ sơn, cốp pha... có tay ghề đáp ứng yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥0,43kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5KW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy mài ≥0.71kw | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đục ≥1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy vặn thăng ≥0.8T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Bộ Giàn giáo xây dựng | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi