Gói thầu: thi công xây dựng Sửa chữa công trình thuộc trường lớp học trên địa bàn xã Tràng Xá (Trường THCS Đông Bo)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Sửa chữa công trình thuộc trường lớp học trên địa bàn xã Tràng Xá (Trường THCS Đông Bo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:03:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,742,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Sửa chữa công trình thuộc trường lớp học trên địa bàn xã Tràng Xá (Trường THCS Đông Bo) Sửa chữa công trình thuộc trường lớp học trên địa bàn xã Tràng Xá (Trường THCS Đông Bo) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 21/5/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 59,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch TERAZO 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.350 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 337,9319 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 734,2995 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 598,5148 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 416,9759 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 107,3472 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 331,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,392 | tấn |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ nền granito | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,534 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 13 | Thu dọn mặt bằng (cửa đi, cửa sổ, hoa sắt, mái tôn......) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,5538 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,5538 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,1714 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 97,7713 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 190,17 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 79,5586 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 325,904 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.374,4112 | m2 |
| 22 | Đầm lại nền bằng đầm cóc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7946 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,3524 | m3 |
| 24 | Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 416,975 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 27 | SXLD vách kính nhôm hệ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 28 | SX hoa sắt cửa bằng Inox 201 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 748,7569 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn LD dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 31 | Công hàn gia cố mái vòm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Công |
| 32 | SXLD con kê hép hộp 30x60x1,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,7477 | Kg |
| 33 | Lắp dựng con kê thép hộp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,404 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 38,4 | m |
| 36 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32,13 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52 | 1m2 |
| 38 | Đèn Led đôi 1,2m 2x40W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Đèn Led ốp trần 20W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Aptomat loại 1 pha 80A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Công tắc ba | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 48 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 49 | Ống nhựa PVC luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 50 | Dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 51 | Dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 52 | Dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Dây dẫn 2 x 10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Tủ điện tôn 300x200x150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 122,0759 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 269,8543 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,4784 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 118,1085 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,4144 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80,4 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,7965 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 10 | Thu dọn mặt bằng (cửa đi, cửa sổ, hoa sắt......) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,0305 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,0305 | m3 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8549 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,0293 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68,6844 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,5382 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 136,7642 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 323,82 | m2 |
| 19 | Đầm lại nền nhà bằng đầm cóc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4075 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,8208 | m3 |
| 21 | Lát nền bằng gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 118,108 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 24 | SX hoa sắt cửa bằng Inox 201 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 93,1807 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 26 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,7965 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,99 | m |
| 28 | Đèn Led đôi 1,2m 2x40W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Đèn Led ốp trần 20W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Aptomat loại 1 pha 60A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Hộp điện phòng 200x150x100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Ống nhựa PVC luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 39 | Dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 41 | Dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Tủ điện tôn 300x200x150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| E | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,2499 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 313,0537 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,4784 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,4144 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,7965 | m2 |
| 8 | Thu dọn mặt bằng (cửa đi, cửa sổ, hoa sắt......) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2577 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2577 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8549 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,5146 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,3422 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,5691 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 136,7642 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 323,82 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 19 | SX hoa sắt cửa bằng Inox 201 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 93,1807 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 21 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,7965 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,99 | m |
| F | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,9967 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 417,962 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72,1786 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,4656 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4099 | 100m2 |
| 8 | Thu dọn mặt bằng (mái tôn......) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0898 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,5726 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,4407 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9834 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 151,46 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 360,679 | m2 |
| 17 | Sơn PU cửa ( Bao gồm cả VL+NC) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,466 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sau khi sơn xong | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,4 | 1m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,5 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4102 | 100m2 |
| 21 | SXLD tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,48 | md |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,0867 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,832 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,9184 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,7624 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 7 | Thu dọn mặt bằng (cửa đi, cửa sổ,...) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6044 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6044 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3906 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,5036 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,8406 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7425 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50,478 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,762 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 19 | SX hoa sắt cửa bằng Inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 49,7592 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5232 | 1m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5232 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5916 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,9082 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 240x60mm bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,7706 | m2 |
| 26 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,4125 | m3 |
| 27 | Đèn Led đơn 1,2m 40W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Ống nhựa PVC luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi