Gói thầu: thi công xây dựng Sửa chữa công trình thuộc trường lớp học trên địa bàn xã Tràng Xá (Trường THCS Đông Bo)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861897-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu thi công xây dựng Sửa chữa công trình thuộc trường lớp học trên địa bàn xã Tràng Xá (Trường THCS Đông Bo)
Số hiệu KHLCNT 20210861584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 21/5/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 10:03:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,742,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng Sửa chữa công trình thuộc trường lớp học trên địa bàn xã Tràng Xá (Trường THCS Đông Bo)
Sửa chữa công trình thuộc trường lớp học trên địa bàn xã Tràng Xá (Trường THCS Đông Bo)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 21/5/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng An Bình; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,85100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT42,5m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT59,5m3
4Lát gạch TERAZO 400x400 vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.350m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT337,9319m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT734,2995m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT598,5148m2
4Phá dỡ nền gạchTheo HSTK, Chương V E-HSMT416,9759m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT107,3472m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT331,2m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,392tấn
8Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,36100m2
9Phá dỡ nền granitoTheo HSTK, Chương V E-HSMT54,534m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT52m2
11Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,36m2
12Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT10Công
13Thu dọn mặt bằng (cửa đi, cửa sổ, hoa sắt, mái tôn......)Theo HSTK, Chương V E-HSMT10Công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,5538m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT27,5538m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,1714100m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT97,7713m2
18Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT190,17m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT79,5586m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT325,904m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.374,4112m2
22Đầm lại nền bằng đầm cócTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7946100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,3524m3
24Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT416,975m2
25SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT38,88m2
26SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT82,08m2
27SXLD vách kính nhôm hệTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,36m2
28SX hoa sắt cửa bằng Inox 201Theo HSTK, Chương V E-HSMT748,7569kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT82,08m2
30Lợp mái bằng tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,36100m2
31Công hàn gia cố mái vòmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Công
32SXLD con kê hép hộp 30x60x1,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,7477Kg
33Lắp dựng con kê thép hộpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0047tấn
34Láng granitô cầu thangTheo HSTK, Chương V E-HSMT22,404m2
35Trát granitô gờ chỉ mũi bậcTheo HSTK, Chương V E-HSMT38,4m
36Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT32,13m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT521m2
38Đèn Led đôi 1,2m 2x40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT24bộ
39Đèn Led ốp trần 20WTheo HSTK, Chương V E-HSMT9bộ
40Aptomat loại 1 pha 80ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
41Aptomat loại 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
42Công tắc baTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
43Công tắc đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
44Công tắc đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
45Quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT12cái
46Quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT18cái
47ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
48Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT6hộp
49Ống nhựa PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT480m
50Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT320m
51Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT260m
52Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
53Dây dẫn 2 x 10mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT100m
54Tủ điện tôn 300x200x150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
D NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT122,0759m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT269,8543m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT60,4784m2
4Phá dỡ nền gạchTheo HSTK, Chương V E-HSMT118,1085m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,4144m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT80,4m
7Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,232tấn
8Phá dỡ lớp vữa xi măngTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,7965m2
9Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT3Công
10Thu dọn mặt bằng (cửa đi, cửa sổ, hoa sắt......)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3Công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,0305m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,0305m3
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8549100m2
14Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT41,0293m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT68,6844m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,5382m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT136,7642m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT323,82m2
19Đầm lại nền nhà bằng đầm cócTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4075100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,8208m3
21Lát nền bằng gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT118,108m2
22SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,96m2
23SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,68m2
24SX hoa sắt cửa bằng Inox 201Theo HSTK, Chương V E-HSMT93,1807kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,12m2
26Láng bậc cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,7965m2
27Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,99m
28Đèn Led đôi 1,2m 2x40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
29Đèn Led ốp trần 20WTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
30Aptomat loại 1 pha 60ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
31Aptomat loại 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
32Công tắc đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
33Công tắc đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
34Quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
35ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
36Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
37Hộp điện phòng 200x150x100Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
38Ống nhựa PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT160m
39Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT120m
40Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT80m
41Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT30m
42Tủ điện tôn 300x200x150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
E NHÀ THƯ VIỆN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,2499m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT313,0537m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT60,4784m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT23,4144m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT80,4m
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,232tấn
7Phá dỡ lớp vữa xi măngTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,7965m2
8Thu dọn mặt bằng (cửa đi, cửa sổ, hoa sắt......)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3Công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2577m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2577m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,8549100m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,5146m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,3422m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT17,5691m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT136,7642m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT323,82m2
17SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,96m2
18SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,68m2
19SX hoa sắt cửa bằng Inox 201Theo HSTK, Chương V E-HSMT93,1807kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,12m2
21Láng bậc cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,7965m2
22Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,99m
F NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,9967m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT417,962m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT72,1786m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,4m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK, Chương V E-HSMT39,4656m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,5m2
7Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4099100m2
8Thu dọn mặt bằng (mái tôn......)Theo HSTK, Chương V E-HSMT3Công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,33m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,33m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,0898100m2
12Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,5726m2
13Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,4407m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,9834m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT151,46m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT360,679m2
17Sơn PU cửa ( Bao gồm cả VL+NC)Theo HSTK, Chương V E-HSMT39,466m2
18Lắp dựng cửa sau khi sơn xongTheo HSTK, Chương V E-HSMT26,41m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,51m2
20Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4102100m2
21SXLD tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT33,48md
G NHÀ BẢO VỆ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,0867m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT62,832m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,9184m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,7624m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,04m2
6Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
7Thu dọn mặt bằng (cửa đi, cửa sổ,...)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1Công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6044m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6044m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3906100m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,5036m2
12Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,8406m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,7425m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT43,36m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT50,478m2
16Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,762m2
17SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,84m2
18SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,2m2
19SX hoa sắt cửa bằng InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT49,7592kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,2m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,52321m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,5232m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,5916m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,9082m2
25Công tác ốp gạch thẻ đỏ 240x60mm bằng vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,7706m2
26Đổ đất màu bồn hoaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,4125m3
27Đèn Led đơn 1,2m 40WTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
28Aptomat loại 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
29Công tắc đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
30Quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
31ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
32Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
33Ống nhựa PVC luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT30m
34Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT20m
35Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
36Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->