Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và huy động khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 09:55:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,359,936,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng trụ sở hoặc nhà làm việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị ≥4,5 tỷ đồng. Đối với trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng x tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Công trình: Xây dựng khu nhà phục vụ công tác bảo vệ - thanh tra – pháp chế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và huy động khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; (2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; (3) Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh (nếu có); (4) Các tài liệu theo các yêu cầu trong E-HSMT; (5) Catalog của nhà sản xuất kèm theo thiết bị (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê – TKV, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (0203). 3871 240, Fax: (0203). 3871 375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Văn Tuân – Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (0203). 3871 240, Fax: (0203). 3871 375 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Môi trường – Công ty than Mạo Khê -TKV, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (0203). 3871 240, Fax: (0203). 3871 375 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị văn phòng, bàn ghế (NC nhóm I, bậc thợ 3.0/7) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 54,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 156,0226 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,0874 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 467,5081 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 467,5081 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ CŨ: KHO + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện (NC nhóm I, bậc thợ 3.0/7) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,792 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1773 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,519 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,5762 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1084 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,3348 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,3348 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CŨ: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện (NC nhóm I, bậc thợ 3.0/7) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4374 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,084 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,2442 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,2442 | m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ CŨ: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào song sắt (NC nhóm I, bậc thợ 3.0/7) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,28 | m3 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,125 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 118 | 1 mối nối |
| 3 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,888 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Mỗi bên đào rộng 10cm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2666 | 100m3 |
| 5 | Đào móng đến cốt đáy đài móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,4585 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5123 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,0031 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn đài móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9587 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1816 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7433 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2539 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,1278 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4049 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7754 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0649 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8518 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm móng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,6303 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,7017 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,181 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6733 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép giằng chống thấm, ĐK | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0792 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng chống thấm, ĐK | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5017 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng chống thấm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,5283 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3692 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9483 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5061 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9951 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9951 | 100m3 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4696 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8275 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,394 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8287 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2693 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5864 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,3466 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,637 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,9374 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,4298 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,3109 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2423 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3146 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0958 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4482 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1643 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0861 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8044 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8916 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 136,5004 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6321 | m3 |
| 23 | Xây ốp nảy trụ, tường bằng gạch tuynel 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,0789 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi, bao mái, tường chắn sê nô bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,1304 | m3 |
| 25 | Xây tường chắn sê nô bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5754 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2149 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,157 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1486 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô ô thông gió mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô thông gió mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô ô thông gió mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,264 | m3 |
| 32 | Xây bậc bằng gạch bê tông 15x20x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1783 | m3 |
| 33 | Bê tông nền nhà, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,162 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4235 | 100m3 |
| 35 | SXLD tay vịn lên mái thép ĐK25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6128 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.033,4667 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 875,0792 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 132,226 | m2 |
| 5 | Thi công trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,88 | m2 |
| 6 | Thi công trần nhôm CLIP-IN 600x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 454,558 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 111,07 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 111,07 | m |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 121,5106 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,31 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,31 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 148,1645 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5188 | 100m2 |
| 14 | Nẹp chống bão mái tôn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 966 | cái |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 467,408 | m2 |
| 16 | Lát nền gara xe gạch đất nung 400x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,4 | m2 |
| 17 | Lát dốc lên gara xe gạch đất nung chống trơn 400x400 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1698 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,965 | m2 |
| 19 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,93 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,7296 | m2 |
| 21 | Ốp tường WC gạch 300x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,414 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,9224 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,88 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 545,1314 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.064,1292 | m2 |
| 26 | Gia công hoa thép cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6956 | tấn |
| 27 | Ốp gỗ công nghiệp tường, cột, cổ trần phòng hội trường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,9373 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa thép cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,4546 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,6237 | 1m2 |
| 30 | Gia công khung mái sảnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,146 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung mái sảnh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,146 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,3956 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng Polycarbonate đặc dày 4mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| H | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN VÁCH, CỬA, CỔNG, CẦU THANG | |||
| 1 | SXLD cửa thủy lực loại tự động (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | SXLD vách kính nhôm hệ, kính dày 10,38mm (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56,9 | m2 |
| 3 | SXLD vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,28 | m2 |
| 4 | SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở, kính dày 6,38mm (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,66 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở, kính mờ dày 6,38mm (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở khung nhôm, kính dày 10,38mm (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,89 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính mờ dày 5mm (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,32 | m2 |
| 8 | SXLD cửa đi 2 cánh mở khung thép sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,06 | m2 |
| 9 | SXLD khung bệ chậu rửa Inox + mặt đá granit | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | SXLD lan can và tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | SXLD lan can inox bảo vệ tại vị trí có vách kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 221,6 | kg |
| 12 | SXLD vách composite WC (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,79 | m2 |
| 13 | SXLD cổng xếp inox loại tự động (cùng phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Rèm cửa sổ loại lô cuốn thông minh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,35 | m2 |
| I | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp 3*20W chóa phản quang 600x600 âm trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D330 bóng vòng 36W | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D115 bóng conpact 12W chống thấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 175 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm trần 20W | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | máy |
| 6 | Lắp đặt máng cáp 150x15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện thép dày 2mm C600-D500-R200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Hộp điện bằng nhựa chứa 8Modul MCB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | hộp |
| 10 | Máy cắt hạ áp MCCB 3 pha - 150A - 36KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Máy cắt hạ áp MCCB 3 pha - 50A - 18KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Máy cắt hạ áp MCCB 1 pha - 10A - 6KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt điều hóa âm trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 14 | Ống gió tôn bọc bông thủy tinh, kích thước 200x200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 15 | Cửa chia gió đa chiều 600x600 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Hộp góp gió bọc bông thủy tinh, kích thước 550x550x150mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Ống gió mềm D200 bọc bông thủy tinh dày 25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,5 | m |
| 18 | Máy cắt hạ áp MCCB 2 pha - 40A - 10KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 19 | Máy cắt hạ áp MCCB 1 pha - 16A - 6KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Máy cắt hạ áp MCCB 1 pha - 16A - 6KA | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc xoay chiều (thang bộ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.260 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 810 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)+E(1x50) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 320 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)+E(1x10) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 700 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 420 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 270 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn cao áp Sudium 150W | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x(1x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 37 | Đế sứ kim thu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 180 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 40 | Bu lông B10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 41 | Vít D12 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | cái |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cọc |
| J | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN PCCC, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | Tủ tôn cửa kính KT:600 x 400 x 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình bọt chữa cháy 2ABC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Biển tiêu lệnh PCCC (tôn sơn đỏ chữ màu trắng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt loại nắp rơi êm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi sịt nền D15 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm van xả cảm ứng) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bể |
| 13 | Máy bơm nước (Q=2,0m3/h, H = 30m) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| K | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D63/25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thu PPR ren trong D25/20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khóa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Crepin D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn D63x40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn D40x32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thu 32x25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối trong D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối trong D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối trong D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối trong D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối trong D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông D63 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông D40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y xiên D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y xiên D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông D60 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D80 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 C2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,425 | 100m |
| 58 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút góc 90 D90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41 | cái |
| L | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1716 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7763 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1736 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5463 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6878 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng tường bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng tường bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng tường bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2138 | m3 |
| 13 | Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,219 | m2 |
| 14 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2068 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước thành và đáy bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,4258 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0651 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5545 | m3 |
| 20 | Đắp đất thành bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| M | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp quang 2 lõi , đa mode, chuẩn OF2, 50/125mlcromet, đáp ứng 10base FL, 100base FX, 1000base SX/LX | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 2 | Dây nhảy mạng UTP CAT6, hai đầu có rắc cắm RJ45 đực | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | bộ |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x4mm2 CU/PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 4 | Dây cấp nguồn 2x2,5mm2 CU/PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 5 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 CU/PVC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 6 | Dây nối đất 2,5mm2 màu vàng/xanh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 7 | Ống luồn dây điện chống cháy PVC-D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 8 | Thanh tiếp địa lắp tại các phòng điện nhẹ ở các tầng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | m |
| 9 | Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2), vật liệu dây dẫn bằng đồng cách điện PVC, suy hao 1,4db/km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 10 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5mm2), vật liệu dây dẫn bằng đồng cách điện PVC, suy hao 1,4db/km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện chống cháy PVC-D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 12 | Cáp UTP CAT 6.4 PAIR | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 13 | Ống luồn dây điện chống cháy PVC-D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| N | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào rộng mỗi bên thêm 10cm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6789 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường rào, trụ cổng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2284 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,702 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ cổng, ray cổng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0836 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,658 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,9816 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0476 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,293 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,143 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2406 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4383 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4383 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn trụ cổng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 20 | Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0935 | m3 |
| 21 | Xây trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,6624 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,3581 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,3858 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,87 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tông | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép nan bê tông, ĐK | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 30 | Bê tông nan bê tông, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,525 | m3 |
| 31 | LD nan bê tông bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 32 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 353,3408 | m2 |
| 33 | Trát trụ cổng, tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,0012 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 473,04 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 36 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 482,342 | m2 |
| 37 | Gia công hoa thép tường rào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2805 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa thép tường rào | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,5656 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,5656 | 1m2 |
| O | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào mỗi bên rộng thêm 10cm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3523 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng bó vỉa bồn cây | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0249 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3731 | m3 |
| 4 | Xây tường bó vỉa bồn hoa gạch bê tông, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6166 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,1915 | m2 |
| 6 | Ốp tường bó vỉa bồn hoa gạch granit | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,1915 | m2 |
| 7 | Đất màu | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,74 | m3 |
| 8 | Đắp đất màu vào bồn cây, bồn hoa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,74 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3335 | 100m3 |
| 10 | Lót ni lon nền sân | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 333,5 | m2 |
| 11 | Bê tông nền sân, M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,025 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5003 | 100m3 |
| P | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7355 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng bể nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7889 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thành bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9824 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0927 | tấn |
| 11 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,504 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,98 | m2 |
| 13 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,92 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 61,9 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1739 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,838 | m3 |
| 17 | Trát mặt bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,39 | m2 |
| 18 | Đắp đất thành bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2689 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4666 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4666 | 100m3 |
| Q | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào rộng mỗi bên 10cm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5515 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTCT D300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37 | 1cấu kiện |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1108 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1172 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,208 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,3104 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72,772 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh vữa XM M75, dày 2cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,92 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1624 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1862 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,068 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất thành rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4715 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4383 | 100m3 |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo 18000BTU - 1 chiều | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần nối ống gió 48.000BTU - 1 chiều | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ rack trung tâm 6 Unit KT C1600xR600xS600, tôn dày 2mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Switch quang: 8xSFP 1000m, dung lượng chuyển đổi 20GB, hỗ trợ cáp quang cả đơn và đa mode | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Switch quang điện, số cổng: 1x1000base-SX/LX/ZX, 16x10/100/1000base-TX, băng thông 7.6Gb/s | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Thiết bị phát wifi, băng thông 300Mbps, chuẩn B/G/N, hỗ trợ 30 Users, 1xWAN, 4xLAN, 10/100Mbps-TX | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế, 40 máy lẻ, tốc độ điều khiển 16BIT, 8Mhz, 10Mbyte/s, KT400x400x300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ đấu dây điện thoại trung tâm 50 đôi (50Px2), vỏ nhựa ABS, bao gồm cả phiến đấu dây KRONE | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cắm điện thoại RJ11, 4 tiếp điểm bằng bạc hợp kim, chống ăn mòn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 10 | Bộ lưu điện 1 kVA (chung cho hệ điện nhẹ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Camera IP P oE màu hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | SW P oE 12P 10/100/1000 MBPS | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Đầu ghi hình NVR - 8, 4TB | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | thiết bị |
| 14 | Màn hình LED 32" | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng trụ sở hoặc nhà làm việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị ≥4,5 tỷ đồng. Đối với trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng x tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 4 | Cần cẩu tự hành | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 |
| 10 | Máy đầm bàn | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 5 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 16 | Máy mài | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 18 | Máy vận thăng | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 19 | Máy thủy chuẩn | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 20 | Máy kinh vỹ | Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi