Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860706-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210829606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và huy động khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:55:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,359,936,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng trụ sở hoặc nhà làm việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị ≥4,5 tỷ đồng. Đối với trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng x tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Xây dựng khu nhà phục vụ công tác bảo vệ - thanh tra – pháp chế
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và huy động khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thành Long. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty than Mạo Khê - TKV; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty than Mạo Khê – TKV.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; (2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; (3) Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh (nếu có); (4) Các tài liệu theo các yêu cầu trong E-HSMT; (5) Catalog của nhà sản xuất kèm theo thiết bị (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty than Mạo Khê TKV , địa chỉ: Khu Dân Chủ, Phường Mạo Khê, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Mạo Khê – TKV, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (0203). 3871 240, Fax: (0203). 3871 375
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Văn Tuân – Giám đốc Công ty than Mạo Khê – TKV, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (0203). 3871 240, Fax: (0203). 3871 375
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Môi trường – Công ty than Mạo Khê -TKV, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: (0203). 3871 240, Fax: (0203). 3871 375
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị văn phòng, bàn ghế (NC nhóm I, bậc thợ 3.0/7)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt54,95m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt156,0226m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt89,0874m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2031100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt467,5081m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt467,5081m3
B PHÁ DỠ NHÀ CŨ: KHO + NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ thiết bị điện (NC nhóm I, bậc thợ 3.0/7)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,32m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,792m2
7Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1773tấn
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,519m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,5762m3
10Đào xúc đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1084100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37,3348m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37,3348m3
C PHÁ DỠ NHÀ CŨ: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ thiết bị điện (NC nhóm I, bậc thợ 3.0/7)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,76m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4374m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,084m3
5Đào xúc đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0461100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,2442m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,2442m3
D PHÁ DỠ NHÀ CŨ: TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ tường rào song sắt (NC nhóm I, bậc thợ 3.0/7)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2công
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,28m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,28m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,28m3
E NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,125100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1181 mối nối
3Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,888m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Mỗi bên đào rộng 10cm)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2666100m3
5Đào móng đến cốt đáy đài móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,4585m3
6SXLD ván khuôn lót móngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5123100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16,0031m3
8SXLD ván khuôn đài móngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9587100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1816tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,7433tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2539tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt58,1278m3
13Ván khuôn dầm móngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,4049100m2
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7754tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0649tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,8518tấn
17Bê tông dầm móng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,6303m3
18Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,7017m3
19Xây móng gạch đặc không nung, chiều dày Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,181m3
20Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6733100m2
21SXLD cốt thép giằng chống thấm, ĐKTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0792tấn
22SXLD cốt thép giằng chống thấm, ĐKTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5017tấn
23Bê tông giằng chống thấm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,5283m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3692100m3
25Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9483100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5061100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9951100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9951100m3
F NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4696100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8275tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,394tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8287tấn
5Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,95m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2693100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5864tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,3466tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,637m3
10Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,9374100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,4298tấn
12Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80,3109m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2423100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3146tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0958tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4482m3
17Ván khuôn lanh tô, giằng tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1643100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0861tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8044tấn
20Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,8916m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt136,5004m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,6321m3
23Xây ốp nảy trụ, tường bằng gạch tuynel 2 lỗ, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,0789m3
24Xây tường thu hồi, bao mái, tường chắn sê nô bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,1304m3
25Xây tường chắn sê nô bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5754m3
26Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2149100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,157tấn
28Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1486m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô ô thông gió máiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,044100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô ô thông gió mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0186tấn
31Bê tông lanh tô ô thông gió mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,264m3
32Xây bậc bằng gạch bê tông 15x20x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,1783m3
33Bê tông nền nhà, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30,162m3
34Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,4235100m3
35SXLD tay vịn lên mái thép ĐK25mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7cái
G NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,6128100m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.033,4667m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt875,0792m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt132,226m2
5Thi công trần WC bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt44,88m2
6Thi công trần nhôm CLIP-IN 600x600Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt454,558m2
7Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt111,07m
8Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt111,07m
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt121,5106m2
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,31tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,31tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt148,16451m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,5188100m2
14Nẹp chống bão mái tônTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt966cái
15Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt467,408m2
16Lát nền gara xe gạch đất nung 400x400Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt29,4m2
17Lát dốc lên gara xe gạch đất nung chống trơn 400x400Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,1698m2
18Quét dung dịch chống thấm sàn WC tầng 2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,965m2
19Lát nền WC gạch chống trơn 300x300Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt27,93m2
20Ốp chân tường gạch 120x600Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt36,7296m2
21Ốp tường WC gạch 300x600Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt88,414m2
22Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,9224m2
23Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,88m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt545,1314m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.064,1292m2
26Gia công hoa thép cửaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6956tấn
27Ốp gỗ công nghiệp tường, cột, cổ trần phòng hội trườngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt78,9373m2
28Lắp dựng hoa thép cửaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38,4546m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25,62371m2
30Gia công khung mái sảnhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,146tấn
31Lắp dựng khung mái sảnhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,146tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,39561m2
33Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng Polycarbonate đặc dày 4mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,11100m2
H NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN VÁCH, CỬA, CỔNG, CẦU THANG
1SXLD cửa thủy lực loại tự động (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
2SXLD vách kính nhôm hệ, kính dày 10,38mm (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt56,9m2
3SXLD vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,28m2
4SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở, kính dày 6,38mm (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt33,66m2
5SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở, kính mờ dày 6,38mm (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,72m2
6SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở khung nhôm, kính dày 10,38mm (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt72,89m2
7SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính mờ dày 5mm (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,32m2
8SXLD cửa đi 2 cánh mở khung thép sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,06m2
9SXLD khung bệ chậu rửa Inox + mặt đá granitTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
10SXLD lan can và tay vịn cầu thangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
11SXLD lan can inox bảo vệ tại vị trí có vách kínhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt221,6kg
12SXLD vách composite WC (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,79m2
13SXLD cổng xếp inox loại tự động (cùng phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
14Rèm cửa sổ loại lô cuốn thông minhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20,35m2
I NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn tuyp 3*20W chóa phản quang 600x600 âm trầnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt38bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D330 bóng vòng 36WTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41bộ
3Lắp đặt đèn Downlight D115 bóng conpact 12W chống thấmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt175bộ
4Lắp đặt quạt hút âm trần 20WTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
5Lắp đặt máy điều hoà - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10máy
6Lắp đặt máng cáp 150x15Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt70m
7Lắp đặt công tơ điện 3 phaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt vỏ tủ điện thép dày 2mm C600-D500-R200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2hộp
9Hộp điện bằng nhựa chứa 8Modul MCBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11hộp
10Máy cắt hạ áp MCCB 3 pha - 150A - 36KATheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
11Máy cắt hạ áp MCCB 3 pha - 50A - 18KATheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
12Máy cắt hạ áp MCCB 1 pha - 10A - 6KATheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
13Lắp đặt điều hóa âm trầnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1máy
14Ống gió tôn bọc bông thủy tinh, kích thước 200x200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10m
15Cửa chia gió đa chiều 600x600Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5bộ
16Hộp góp gió bọc bông thủy tinh, kích thước 550x550x150mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5bộ
17Ống gió mềm D200 bọc bông thủy tinh dày 25mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,5m
18Máy cắt hạ áp MCCB 2 pha - 40A - 10KATheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13cái
19Máy cắt hạ áp MCCB 1 pha - 16A - 6KATheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt32cái
20Máy cắt hạ áp MCCB 1 pha - 16A - 6KATheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
21Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt76cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạt 16ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt 16ATheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
24Lắp đặt công tắc xoay chiều (thang bộ)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
25Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.300m
26Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.260m
27Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt810m
28Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)+E(1x50)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt320m
29Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)+E(1x10)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt700m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt420m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt270m
33Lắp đặt đèn cao áp Sudium 150WTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
34Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 2x(1x4)mm2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt250m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt250m
36Lắp đặt kim thu sét, dài 2mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
37Đế sứ kim thuTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt180m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
40Bu lông B10Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50cái
41Vít D12Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100cái
42Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cọc
J NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN PCCC, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ WC
1Tủ tôn cửa kính KT:600 x 400 x 200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
2Bình bọt chữa cháy 2ABCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bình
3Biển tiêu lệnh PCCC (tôn sơn đỏ chữ màu trắng)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt xí bệt loại nắp rơi êmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
5Lắp đặt vòi sịt nền D15Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm van xả cảm ứng)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
11Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bể
13Máy bơm nước (Q=2,0m3/h, H = 30m)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
K NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4100m
7Lắp đặt tê PPR D63Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt van PPR D63Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt tê PPR D63/25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
10Lắp đặt tê PPR D40/25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt tê PPR D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
12Lắp đặt cút thu PPR ren trong D25/20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
13Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
14Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30cái
15Lắp đặt khóa PPR D32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
16Lắp đặt khóa PPR D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
17Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt Crepin D50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt côn D63x40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
20Lắp đặt côn D40x32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
21Lắp đặt cút thu 32x25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
22Lắp đặt rắc co D63Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt rắc co D32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
24Lắp đặt rắc co D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
25Lắp đặt rắc co D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
26Lắp đặt nối trong D63Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
27Lắp đặt nối trong D50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
28Lắp đặt nối trong D40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
29Lắp đặt nối trong D32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
30Lắp đặt nối trong D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
31Lắp đặt măng sông D63Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
32Lắp đặt măng sông D50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
33Lắp đặt măng sông D40Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
34Lắp đặt măng sông D32Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
35Lắp đặt măng sông D25Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
36Lắp đặt măng sông D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,15100m
40Lắp đặt tê uPVC D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
41Lắp đặt tê uPVC D60Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
42Lắp đặt cút nhựa D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
43Lắp đặt cút nhựa D60Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
44Lắp đặt cút uPVC D42Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
45Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
46Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16cái
47Lắp đặt Y xiên D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
48Lắp đặt Y xiên D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
49Lắp đặt măng sông D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
50Lắp đặt măng sông D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
51Lắp đặt măng sông D60Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
52Lắp đặt tê kiểm tra D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
53Lắp đặt tê kiểm tra D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
54Lắp đặt nút bịt D110Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
55Lắp đặt nút bịt D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
56Lắp đặt cầu chắn rác inox D80Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16cái
57Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 C2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,425100m
58Lắp đặt phễu thu inox D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt16cái
59Lắp đặt cút góc 90 D90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt41cái
L NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1716100m3
2Ván khuôn lót móng bểTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0114100m2
3Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7763m3
4Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0406100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0178tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1736tấn
7Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5463m3
8Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,6878m3
9Ván khuôn gỗ giằng tường bểTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,015100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng tường bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0031tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng tường bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0199tấn
12Bê tông giằng tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2138m3
13Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,219m2
14Láng bể dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2068m2
15Quét nước xi măng 2 nước thành và đáy bểTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt22,4258m2
16Ván khuôn gỗ tấm đan bể phốtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0651100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0182tấn
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0394tấn
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5545m3
20Đắp đất thành bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0572100m3
M NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Cáp quang 2 lõi , đa mode, chuẩn OF2, 50/125mlcromet, đáp ứng 10base FL, 100base FX, 1000base SX/LXTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20m
2Dây nhảy mạng UTP CAT6, hai đầu có rắc cắm RJ45 đựcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100bộ
3Dây cấp nguồn 2x4mm2 CU/PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20m
4Dây cấp nguồn 2x2,5mm2 CU/PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20m
5Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 CU/PVCTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20m
6Dây nối đất 2,5mm2 màu vàng/xanhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20m
7Ống luồn dây điện chống cháy PVC-D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100m
8Thanh tiếp địa lắp tại các phòng điện nhẹ ở các tầngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3m
9Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2), vật liệu dây dẫn bằng đồng cách điện PVC, suy hao 1,4db/kmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100m
10Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5mm2), vật liệu dây dẫn bằng đồng cách điện PVC, suy hao 1,4db/kmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
11Ống luồn dây điện chống cháy PVC-D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100m
12Cáp UTP CAT 6.4 PAIRTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120m
13Ống luồn dây điện chống cháy PVC-D20Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120m
N HẠ TẦNG KỸ THUẬT: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào rộng mỗi bên thêm 10cm)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6789100m3
2Ván khuôn móng tường rào, trụ cổngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2284100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,702m3
4Ván khuôn móng trụ cổng, ray cổngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0484100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0489tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0836tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,658m3
8Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,9816m3
9Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,4882m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1559100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0476tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,293tấn
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,143m3
14Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2406100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4383100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4383100m3
17Ván khuôn trụ cổngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0292100m2
18Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,015tấn
19Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0303tấn
20Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0935m3
21Xây trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,6624m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,3581m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,3858m3
24Ván khuôn gỗ giằng tường ràoTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,17100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0376tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1385tấn
27Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,87m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nan bê tôngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0525100m2
29SXLD cốt thép nan bê tông, ĐKTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0561tấn
30Bê tông nan bê tông, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,525m3
31LD nan bê tông bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30cái
32Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt353,3408m2
33Trát trụ cổng, tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt129,0012m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt473,04m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100m
36Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt482,342m2
37Gia công hoa thép tường ràoTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2805tấn
38Lắp dựng hoa thép tường ràoTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,5656m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,56561m2
O HẠ TẦNG KỸ THUẬT: SÂN VƯỜN
1Đào móng bó vỉa bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào mỗi bên rộng thêm 10cm)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,3523m3
2Ván khuôn lót móng bó vỉa bồn câyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0249100m2
3Bê tông lót bó vỉa bồn cây M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3731m3
4Xây tường bó vỉa bồn hoa gạch bê tông, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,6166m3
5Trát tường bó vỉa bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,1915m2
6Ốp tường bó vỉa bồn hoa gạch granitTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,1915m2
7Đất màuTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,74m3
8Đắp đất màu vào bồn cây, bồn hoa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,74m3
9Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3335100m3
10Lót ni lon nền sânTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt333,5m2
11Bê tông nền sân, M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50,025m3
12Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5003100m3
P HẠ TẦNG KỸ THUẬT: BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7355100m3
2Ván khuôn lót móng bể nướcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0168100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,664m3
4Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,032100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0083tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7889tấn
7Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3m3
8Ván khuôn gỗ thành bểTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9824100m2
9Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3065tấn
10Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,0927tấn
11Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,504m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,98m2
13Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,92m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt61,9m2
15Ván khuôn gỗ tấm đan bểTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1739100m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,838m3
17Trát mặt bể dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt17,39m2
18Đắp đất thành bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2689100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4666100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4666100m3
Q HẠ TẦNG KỸ THUẬT: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào rộng mỗi bên 10cm)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5515100m3
2Lắp đặt ống cống BTCT D300Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt371cấu kiện
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1108100m3
4Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1172100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,208m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,3104m3
7Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt72,772m2
8Láng đáy rãnh vữa XM M75, dày 2cmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,92m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1624100m2
10Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐKTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1862tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,068m3
12Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt511cấu kiện
13Đắp đất thành rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,08100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4715100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp IIITheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4383100m3
R PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo 18000BTU - 1 chiềuTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10bộ
2Điều hòa âm trần nối ống gió 48.000BTU - 1 chiềuTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
3Tủ rack trung tâm 6 Unit KT C1600xR600xS600, tôn dày 2mmTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
4Switch quang: 8xSFP 1000m, dung lượng chuyển đổi 20GB, hỗ trợ cáp quang cả đơn và đa modeTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
5Switch quang điện, số cổng: 1x1000base-SX/LX/ZX, 16x10/100/1000base-TX, băng thông 7.6Gb/sTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
6Thiết bị phát wifi, băng thông 300Mbps, chuẩn B/G/N, hỗ trợ 30 Users, 1xWAN, 4xLAN, 10/100Mbps-TXTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
7Tổng đài điện thoại 4 trung kế, 40 máy lẻ, tốc độ điều khiển 16BIT, 8Mhz, 10Mbyte/s, KT400x400x300Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
8Tủ đấu dây điện thoại trung tâm 50 đôi (50Px2), vỏ nhựa ABS, bao gồm cả phiến đấu dây KRONETheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
9Ổ cắm điện thoại RJ11, 4 tiếp điểm bằng bạc hợp kim, chống ăn mònTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26bộ
10Bộ lưu điện 1 kVA (chung cho hệ điện nhẹ)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
11Camera IP P oE màu hồng ngoại loại cố định kiểu chữ nhậtTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6bộ
12SW P oE 12P 10/100/1000 MBPSTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
13Đầu ghi hình NVR - 8, 4TBTheo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1thiết bị
14Màn hình LED 32"Theo yêu cầu chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng trụ sở hoặc nhà làm việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng có giá trị ≥4,5 tỷ đồng. Đối với trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh có giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng x tỷ lệ % đảm nhận so với tổng giá dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)22
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
3 Ô tô chuyển trộn bê tông Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
4 Cần cẩu tự hành Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
5 Máy ép cọc trước Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
6 Máy bơm bê tông Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
7 Máy trộn bê tông Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
8 Máy cắt uốn thép Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
9 Máy đầm dùi Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)5
10 Máy đầm bàn Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
11 Máy cắt gạch Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)5
12 Máy đầm đất cầm tay Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
13 Máy hàn điện Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
14 Máy trộn vữa Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
15 Máy khoan bê tông Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
16 Máy mài Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
17 Máy hàn nhiệt Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
18 Máy vận thăng Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
19 Máy thủy chuẩn Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
20 Máy kinh vỹ Có đặc điểm thiết bị phải đáp ứng yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->