Gói thầu: Sửa chữa tuabin ngưng tụ thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861772-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa tuabin ngưng tụ thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện
Số hiệu KHLCNT 20210850076
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 10:07:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,665,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung công việc liên quan đến sửa chữa tuabin nhà máy điện và có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi/tuabin nhà máy điện, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng các lò hơi/tuabin nhà máy điện tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ hàn cao áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn tig
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8KVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt plasma
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng ≥ 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích/ tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo canh tâm đặc chủng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bằng nguyên lý laser
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tuabin ngưng tụ thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện
Sửa chữa tuabin ngưng tụ thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.


E-CDNT 10.7
Bản scan "Bảo đảm dự thầu; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản xác nhận hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh); - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn gồm: Xe cẩu/cần trục; pa lăng xích/tời điện.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ cho tháo vỏ bao che, phần nắp dưới và bảo ôn tua bin chiều cao ≤16m Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2021 100 m2 5,771 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
2 Tháo bao che tua bin (bao che tôn dày 3mm) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2022 100 m2 0,806 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
3 Tháo bảo ôn thiết bị vỏ ngoài tua bin dày 150mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2023 m2 46,187 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
4 Vệ sinh toàn bộ bề mặt tua bin dùng bàn chải sắt và giẻ lau Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2024 m2 46,187 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
5 Tháo cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2025 cụm 1 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
6 Tháo cụm van điều tiết ra khỏi thân xy lanh Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2026 tấn 1,141 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
7 Gia công thép biện pháp thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2027 tấn 3 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
8 Lắp đặt thép biện pháp thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2028 tấn 3 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
9 Tháo nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2029 tấn 3,44 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
10 Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của Rotor tua bin, ghi chép số liệu Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2030 Bộ 1 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
11 Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2031 tấn 0,103 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
12 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2032 tấn 0,139 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
13 Ép chì gối số 1 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2033 bộ 1 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
14 Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2034 tấn 0,079 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
15 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2035 tấn 0,048 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
16 Ép chì gối số 2 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2036 bộ 1 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
17 Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2037 tấn 0,079 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
18 Tháo nắp trên của bạc đỡ số 3 để ép chì Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2038 tấn 0,048 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
19 Ép chì gối số 3 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2039 bộ 1 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
20 Kiểm tra độ thăng bằng cổ trục Rotor, ghi chép số liệu (cấp chính xác 0.02mm) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2040 Bộ 1 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
21 Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2041 cái 2 Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin
22 Vệ sinh cổ trục số 1 và 2 bằng dung môi axeton và giẻ lau Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2042 m2 0,377 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
23 Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và cổ trục số 2, ghi chép số liệu Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2043 Bộ 2 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
24 Kiểm tra bề mặt cổ trục bằng pp thẩm thấu PT Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2044 m2 0,377 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
25 Đánh bóng cổ trục Ro to số 1 và 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2045 m2 0,377 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
26 Vệ sinh bạc đỡ số 1 và 2 bằng dung dịch axeton Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2046 m2 0,176 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
27 Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng phương pháp thẩm thấu PT Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2047 m2 0,176 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
28 Rà, cạo bạc đỡ số 1 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2048 Bộ 1 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
29 Rà, cạo bạc đỡ số 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2049 Bộ 1 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
30 Vệ sinh bạc chặn bằng dd axeton và giẻ lau Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2050 m2 0,06 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
31 Kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng pp thẩm thấu PT Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2051 m2 0,06 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
32 Rà, cạo bạc chặn (20 mảnh) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2052 Bộ 1 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
33 Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 1 và 2 bằng dd axeton và giẻ lau Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2053 m2 6,797 Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin
34 Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2054 tấn 0,254 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
35 Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và số 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2055 bộ 2 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
36 Rà, cạo, mặt bích bộ van điều tiết (độ chính xác 0.02mm) nằm trên nắp xy lanh Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2056 bộ 1 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
37 Lắp bạc đỡ nửa dưới số 1 và 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2057 cái 2 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
38 Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm bạc nửa dưới số 1 và số 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2058 bộ 2 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
39 Lắp bạc chặn nửa dưới trước và sau Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2059 tấn 0,029 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
40 Kiểm tra và hiệu chỉnh độ di trục của Ro to tua bin (tiêu chuẩn 0.31-0.35mm), ghi chép số liệu Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2060 bộ 1 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
41 Lắp bảo ôn vỏ ngoài tuabin (dày 150mm) bằng bông khoáng và trát (Bông khoáng quy cách :600 x 3000 x 100; Tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn) hoặc tương đương Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2061 m2 46,187 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
42 Gia công, bọc lưới inox 1mm tăng cứng vỏ bảo ôn (đắp bột amiang cách nhiệt) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2062 m2 46,187 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
43 Tháo dỡ thép biện pháp thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2063 tấn 3 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
44 Lắp bao che vỏ tua bin Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2064 100 m2 0,806 Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin
45 Gia công bộ giá đỡ phục vụ sửa chữa van điều tiết Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2065 tấn 0,475 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
46 Lắp đặt bộ giá đỡ Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2066 tấn 0,475 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
47 Đo lấy số liệu hành trình cụm 7 van điều tiết Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2067 Bộ 2 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
48 Tháo ra (tháo các chi tiết van) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2068 bộ 7 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
49 Rà bằng bột ra 7 van điều tiết Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2069 bộ 7 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
50 Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2070 T.bộ 1 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
51 Lắp lại 7 van điều tiết vào đòn gánh dẫn hướng Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2071 tấn 1,141 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
52 Căn chỉnh hành trình đóng mở 7 van theo thông số nhà sản xuất Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2072 T.bộ 1 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
53 Lắp lại cụm van điều tiết vào thân xy lanh Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2073 tấn 1,141 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
54 Lắp lại cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2074 bộ 1 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
55 Dùng cơ cấu đóng mở để kiểm tra số liệu đóng mở Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2075 bộ 1 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
56 Tháo dỡ bộ giá đỡ Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2076 tấn 0,475 Hạng mục IV: Cụm van điều tiết
57 Tháo vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2077 tấn 1,094 Hạng mục V: Máy phát
58 Đo lấy số liệu khe hở vành chèn dầu gối đỡ số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2078 Bộ 1 Hạng mục V: Máy phát
59 Vệ sinh thông thổi bằng khí nén, đo và lấy số liệu khe hở từ Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2079 m2 12,56 Hạng mục V: Máy phát
60 Tháo nắp gối số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2080 tấn 0,064 Hạng mục V: Máy phát
61 Tháo nửa trên của bạc số 4 và 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2081 tấn 0,128 Hạng mục V: Máy phát
62 Ép chì lấy số liệu khe hở giữa trục và bạc nửa trên của gối số 4 và 3, ghi số liệu Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2082 Bộ 1 Hạng mục V: Máy phát
63 Kích nâng rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2083 tấn 6,954 Hạng mục V: Máy phát
64 Tháo nửa bạc dưới gối số 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2084 tấn 0,065 Hạng mục V: Máy phát
65 Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2085 m2 0,229 Hạng mục V: Máy phát
66 Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2086 m2 0,229 Hạng mục V: Máy phát
67 Vệ sinh cổ trục gối số 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2087 m2 0,251 Hạng mục V: Máy phát
68 Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2088 m2 0,251 Hạng mục V: Máy phát
69 Vệ sinh, đánh bóng cổ trục Rotor gối số 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2089 m2 0,251 Hạng mục V: Máy phát
70 Vệ sinh và lắp lại bạc nửa dưới gối số 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2090 tấn 0,065 Hạng mục V: Máy phát
71 Hạ rotor và tháo kích chuyển sang gối số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2091 tấn 6,954 Hạng mục V: Máy phát
72 Kích nâng Rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2092 tấn 6,954 Hạng mục V: Máy phát
73 Tháo nửa bạc dưới gối số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2093 tấn 0,068 Hạng mục V: Máy phát
74 Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2094 m2 0,304 Hạng mục V: Máy phát
75 Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2095 m2 0,304 Hạng mục V: Máy phát
76 Vệ sinh cổ trục gối số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2096 m2 0,251 Hạng mục V: Máy phát
77 Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2097 m2 0,251 Hạng mục V: Máy phát
78 Đánh bóng cổ trục Rotor gối số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2098 m2 0,25 Hạng mục V: Máy phát
79 Lắp lại bạc nửa dưới gối số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2099 cái 1 Hạng mục V: Máy phát
80 Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), vào vị trí Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2100 tấn 1,094 Hạng mục V: Máy phát
81 Điều chỉnh khe hở phần chèn cánh quạt làm máy của Rotor Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2101 Bộ 1 Hạng mục V: Máy phát
82 Vệ sinh và kiểm tra thẩm thấu bằng phương pháp PT và đánh bóng cho bu lông nối trục (M27x118mm) (10 cái) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2102 m2 0,1 Hạng mục V: Máy phát
83 Lắp nửa bạc trên của gối từ 1,2,3,4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2103 cái 4 Hạng mục V: Máy phát
84 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 1 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2104 tấn 0,139 Hạng mục V: Máy phát
85 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2105 tấn 0,048 Hạng mục V: Máy phát
86 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2106 tấn 0,048 Hạng mục V: Máy phát
87 Lắp nắp trên của bạc đỡ số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2107 tấn 0,064 Hạng mục V: Máy phát
88 Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2108 tấn 0,103 Hạng mục V: Máy phát
89 Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2109 tấn 0,079 Hạng mục V: Máy phát
90 Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2110 tấn 0,079 Hạng mục V: Máy phát
91 Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 4 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2111 tấn 0,079 Hạng mục V: Máy phát
92 Vệ sinh nắp bệ đỡ gối số 2+ 3 và bộ vần trục Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2112 m2 4,236 Hạng mục V: Máy phát
93 Căn chỉnh khớp nối giữa tua bin và máy phát theo thông số của nhà sản xuất (hướng kính ±0,03mm; hướng từ 0 đến 0,02mm) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2113 Bộ 1 Hạng mục V: Máy phát
94 Lắp lại nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2114 tấn 3,44 Hạng mục V: Máy phát
95 Lắp lại bu lông nối trục và siết lại, sử dụng mỡ monikol Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2115 10 bộ 10 Hạng mục V: Máy phát
96 Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2116 tấn 1,094 Hạng mục V: Máy phát
97 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao ≤16 mét Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2117 100 m2 0,99 Hạng mục VI: Bình ngưng
98 Tháo nắp bình ngưng Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2118 tấn 3,98 Hạng mục VI: Bình ngưng
99 Làm sạch, vệ sinh sạch sẽ hộp nước 2 đầu bình ngưng bằng máy mài Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2119 m2 21,011 Hạng mục VI: Bình ngưng
100 Gia công giá đỡ của lò xo Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2120 tấn 0,32 Hạng mục VI: Bình ngưng
101 Lắp đặt giá đỡ của lò xo Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2121 tấn 0,32 Hạng mục VI: Bình ngưng
102 Lắp đặt ống xả DN65 bằng pp hàn Tig Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2122 100 m 0,1 Hạng mục VI: Bình ngưng
103 Lắp đặt van DN65 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2123 cái 1 Hạng mục VI: Bình ngưng
104 Điền nước sạch đầy vào khoang hơi của bình ngưng để kiểm tra độ kín của ống trao đổi nhiệt (lần 1) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2124 m3 30,43 Hạng mục VI: Bình ngưng
105 Kiểm tra độ rò rỉ của toàn bộ ống trao đổi nhiệt bằng đèn pin và mắt thường Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2125 ống 3.640 Hạng mục VI: Bình ngưng
106 Đánh dấu những ống rò rỉ phát sinh Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2126 ống 150 Hạng mục VI: Bình ngưng
107 Xả nước ra khỏi khoan hơi Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2127 m3 30,43 Hạng mục VI: Bình ngưng
108 Lắp nút nhựa teflon để bịt ống Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2128 nút 150 Hạng mục VI: Bình ngưng
109 Tiếp tục điền nước sạch đầy vào khoang hơi của bình ngưng để kiểm tra độ kín của ống trao đổi nhiệt (lần 2) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2129 m3 30,43 Hạng mục VI: Bình ngưng
110 Kiểm tra độ rò rỉ của toàn bộ ống trao đổi nhiệt bằng đèn pin và mắt thường Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2130 ống 3.640 Hạng mục VI: Bình ngưng
111 Xả nước ra khỏi khoan hơi (lần 2) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2131 m3 30,43 Hạng mục VI: Bình ngưng
112 Tháo lỗ nhân công trên đỉnh và dưới đáy bình ngưng để vào kiểm tra Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2132 tấn 0,044 Hạng mục VI: Bình ngưng
113 Làm sạch, vệ sinh tạp chất trong bình ngưng Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2133 m2 45,932 Hạng mục VI: Bình ngưng
114 Đóng nắp nhân công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2134 tấn 0,044 Hạng mục VI: Bình ngưng
115 Làm sạch, vệ sinh sạch sẽ hộp nước 2 đầu bình ngưng bằng máy mài Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2135 m2 21,011 Hạng mục VI: Bình ngưng
116 Tháo giá đỡ của lò xo Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2136 tấn 0,32 Hạng mục VI: Bình ngưng
117 Tháo dỡ ống xả DN65 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2137 100 m 0,1 Hạng mục VI: Bình ngưng
118 Tháo dỡ van DN65 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2138 cái 1 Hạng mục VI: Bình ngưng
119 Tháo nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2139 tấn 0,075 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
120 Tháo mặt bích hộp nước DN150 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2140 cặp bích 1 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
121 Tháo nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2141 tấn 0,07 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
122 Tháo bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2142 tấn 0,246 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
123 Tháo thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2143 tấn 0,548 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
124 Vệ sinh làm sạch bộ trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2144 m2 120 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
125 Vệ sinh làm sạch khoang nước và thân bộ làm mát KT D400 x 3049mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2145 m2 7,659 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
126 Vệ sinh, mài bằng bề mặt làm kín vỏ bộ làm mát và khoang nước KT D400 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2146 m2 0,251 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
127 Lắp thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2147 tấn 0,548 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
128 Lắp bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2148 tấn 0,246 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
129 Lắp nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2149 tấn 0,07 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
130 Lắp mặt bích hộp nước DN150 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2150 cặp bích 1 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
131 Lắp nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2151 tấn 0,075 Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ)
132 Xả dầu bồn chứa Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2152 m3 5 Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu
133 Tháo nắp bồn dầu Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2153 tấn 0,019 Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu
134 Vệ sinh bên trong bồn dầu (KT: 2880x1680x1560mm) dùng dung dịch axeton, giẻ lau Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2154 m2 23,904 Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu
135 Tháo vệ sinh bảo dưỡng thước đo mức bồn chứa dầu Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2155 bộ 1 Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu
136 Tháo bộ Ejector cao áp, hạ áp Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2156 tấn 0,153 Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu
137 Vệ sinh bộ Ejector cao áp, hạ áp Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2157 bộ 2 Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu
138 Vê sinh, căn chỉnh vòi phun Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2158 bộ 1 Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu
139 Thay lưới inox lọc trong bồn dầu Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2159 m2 0,5 Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu
140 Đậy tạm nắp lại Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2160 tấn 0,019 Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu
141 Tháo mặt bích DN(150, 125, 100, 80, 65, 50, 42) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2161 tấn 0,242 Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu
142 Tháo các tuyến đường ống dầu Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2162 tấn 1,295 Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu
143 Vệ sinh, thông thổi bằng khí khô, giẻ lau sạch Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2163 m2 40,434 Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu
144 Lắp lại mặt bích Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2164 tấn 0,242 Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu
145 Lắp lại các đường ống Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2165 tấn 1,295 Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu
146 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2166 100 m2 0,226 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
147 Tháo sàn phục vụ công tác thi công KT 2000mm x 3000mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2167 tấn 1 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
148 Tháo bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2168 m2 29,325 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
149 Gia công bộ kết cấu thép biện pháp thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2169 tấn 1,5 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
150 Lắp đặt bộ kết cấu thép biện pháp thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2170 tấn 1,5 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
151 Tháo bu lông M30x220 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2171 10 cái 1,6 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
152 Tháo nắp bình gia nhiệt Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2172 tấn 1,834 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
153 Tháo gioăng sắt làm kín nắp trên bình gia nhiệt KT D1017.3 x D983 x 23mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2173 cái 1 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
154 Thử màu, kiểm tra tiếp xúc gioăng với nắp làm kín và thân hộp khoang nước Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2174 m2 1 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
155 Hàn đắp tiếp xúc gioăng làm kín với nắp trên và thân hộp khoang nước bằng phương pháp hàn tig Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2175 10 m hàn 0,638 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
156 Mài nhẵn mặt tiếp xúc gioăng làm kín và nắp bồn bằng cát rà thô và mịn. Kiểm tra tiếp xúc lần cuối Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2176 bộ 1 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
157 Tháo mặt bích đường nước vào và ra DN150 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2177 cặp 2 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
158 Tháo bulong mặt bích chùm ống trao đổi nhiệt M30 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2178 10 cái 2,4 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
159 Vệ sinh, mài kiểm tra phẳng mặt bích lắp gioăng làm kín chùm ống trao đổi nhiệt D1100mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2179 m2 1,934 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
160 Tháo và cẩu bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt ra ngoài Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2180 tấn 3,59 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
161 Mài, làm sạch các vị trí co ống trao đổi nhiệt (338 cụm co) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2181 mối 676 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
162 Hàn gia cố các co ống trao đổi nhiệt Ø20x3.5mm bằng phương pháp hàn tig Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2182 mối hàn 676 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
163 Kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng pp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1Mpa Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2183 bộ 1 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
164 Vệ sinh tổng thể phần hộp nước và tiến hành đóng nắp Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2184 m2 1,57 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
165 Tháo bộ đo mức nước trong bồn gia nhiệt Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2185 bộ 1 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
166 Vệ sinh, bảo dưỡng kiểm tra bộ đo mức nước Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2186 bộ 1 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
167 Cẩu và lắp bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt vào vị trí thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2187 tấn 3,59 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
168 Lắp mặt bích đường nước vào và ra DN150 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2188 cặp 2 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
169 Lắp nắp trên bình gia nhiệt Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2189 tấn 1,834 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
170 Lắp gioăng sắt làm kín nắp trên bình gia nhiệt KT D1017.3 x D98 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2190 cái 1 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
171 Lắp bu lông M30x220 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2191 10 cái 1,6 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
172 Lắp bulong mặt bích chùm ống trao đổi nhiệt M30 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2192 10 cái 2,4 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
173 Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2193 tấn 1,5 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
174 Bọc bông bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm bằng bông khoáng, tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn) hoặc tương đương (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2194 m2 29,325 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
175 Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2195 m2 29,325 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
176 Lắp sàn thi công KT 2000mm x 3000mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2196 tấn 1 Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp
177 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao ≤16m Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2197 100 m2 0,226 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
178 Tháo sàn phục vụ công tác thi công KT 2000mm x 3000mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2198 tấn 0,8 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
179 Tháo bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2199 m2 12,654 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
180 Gia công bộ kết cấu thép biện pháp thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2200 tấn 1 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
181 Lắp đặt bộ kết cấu thép biện pháp thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2201 tấn 1 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
182 Tháo bu lông M24x120 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2202 10 cái 2 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
183 Tháo mặt bích đường nước vào và ra DN125 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2203 cặp bích 2 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
184 Tháo khoang nước nắp bình gia nhiệt hạ áp Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2204 tấn 0,116 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
185 Vệ sinh làm sạch mặt bích khoang nước D735mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2205 m2 0,264 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
186 Tháo và cẩu bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt ra ngoài Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2206 tấn 0,794 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
187 Vệ sinh làm sạch chùm ống trao đổi nhiệt và thân gia nhiệt hạ áp bằng nước khí nén Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2207 m2 46,095 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
188 Mài, làm sạch các vị trí co ống trao đổi nhiệt (176 cụm co) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2208 mối 352 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
189 Hàn gia cố các co ống trao đổi nhiệt Ø20x3.5mm bằng phương pháp hàn tig Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2209 mối hàn 352 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
190 Kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng pp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1Mpa Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2210 bộ 1 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
191 Tháo bộ đo mức nước trong bồn gia nhiệt Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2211 bộ 1 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
192 Vệ sinh, bảo dưỡng kiểm tra bộ đo mức nước Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2212 bộ 1 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
193 Cẩu và lắp bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt vào vị trí thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2213 tấn 0,794 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
194 Lắp mặt bích đường nước vào và ra DN125 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2214 cặp bích 2 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
195 Lắp bu lông M24x120 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2215 10 cái 2 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
196 Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2216 tấn 1 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
197 Bọc bông bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm bằng bông khoáng, tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn) hoặc tương đương (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2217 m2 12,654 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
198 Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2218 m2 12,654 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
199 Lắp sàn thi công KT 2000mm x 3000mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2219 tấn 1 Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp
200 Tháo dỡ bảo ôn thiết bị Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2220 m2 17,591 Hạng mục XII: Bồn điều áp
201 Tháo dỡ mặt bích DN80 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2221 cặp bích 2 Hạng mục XII: Bồn điều áp
202 Tháo dỡ mặt bích DN150 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2222 cặp bích 1 Hạng mục XII: Bồn điều áp
203 Tháo dỡ mặt bích DN25 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2223 cặp bích 3 Hạng mục XII: Bồn điều áp
204 Tháo dỡ bồn điều áp Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2224 tấn 0,103 Hạng mục XII: Bồn điều áp
205 Vệ sinh, làm sạch bồn điều áp bằng dụng cụ cầm tay, máy mài Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2225 m2 1,645 Hạng mục XII: Bồn điều áp
206 Vệ sinh làm sạch mặt bích thiết bị bồn điều áp Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2226 m2 0,036 Hạng mục XII: Bồn điều áp
207 Lắp đặt thiết bị bồn điều áp Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2227 tấn 0,103 Hạng mục XII: Bồn điều áp
208 Lắp đặt mặt bích DN150 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2228 cặp bích 1 Hạng mục XII: Bồn điều áp
209 Lắp đặt mặt bích DN80 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2229 cặp bích 2 Hạng mục XII: Bồn điều áp
210 Lắp đặt mặt bích DN25 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2230 cặp bích 3 Hạng mục XII: Bồn điều áp
211 Bọc bông bảo ôn thiết bị, chiều dày 150mm bằng bông khoáng tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn (chiều cao làm việc trung bình 5,5m) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2231 m2 17,591 Hạng mục XII: Bồn điều áp
212 Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 5,5m) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2232 m2 17,591 Hạng mục XII: Bồn điều áp
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung công việc liên quan đến sửa chữa tuabin nhà máy điện và có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi/tuabin nhà máy điện, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng các lò hơi/tuabin nhà máy điện tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).32
3 Thợ hàn cao áp 2 - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).22
4 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 15 - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
2 Máy hàn tig Công suất ≥ 8KVA2
3 Máy cắt plasma Công suất ≥ 23 kw1
4 Máy khoan Công suất ≥ 1 kw2
5 Máy mài Công suất ≥ 1 kw2
6 Máy nén khí Lưu lượng ≥ 240 m3/h1
7 Pa lăng xích/ tời điện Tải trọng ≥ 5 tấn2
8 Xe cẩu/ cần trục Tải trọng ≥ 25 tấn1
9 Máy đo canh tâm đặc chủng Hoạt động bằng nguyên lý laser1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->