Gói thầu: Sửa chữa tuabin ngưng tụ thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tuabin ngưng tụ thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210850076 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:07:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,665,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung công việc liên quan đến sửa chữa tuabin nhà máy điện và có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi/tuabin nhà máy điện, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng các lò hơi/tuabin nhà máy điện tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn cao áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn tig | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng ≥ 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng xích/ tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo canh tâm đặc chủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bằng nguyên lý laser |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tuabin ngưng tụ thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện Sửa chữa tuabin ngưng tụ thuộc hệ thống máy phát – Nhà máy điện 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan "Bảo đảm dự thầu; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công". |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản xác nhận hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh); - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn gồm: Xe cẩu/cần trục; pa lăng xích/tời điện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ cho tháo vỏ bao che, phần nắp dưới và bảo ôn tua bin chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2021 | 100 m2 | 5,771 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 2 | Tháo bao che tua bin (bao che tôn dày 3mm) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2022 | 100 m2 | 0,806 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 3 | Tháo bảo ôn thiết bị vỏ ngoài tua bin dày 150mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2023 | m2 | 46,187 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 4 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt tua bin dùng bàn chải sắt và giẻ lau | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2024 | m2 | 46,187 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 5 | Tháo cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2025 | cụm | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 6 | Tháo cụm van điều tiết ra khỏi thân xy lanh | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2026 | tấn | 1,141 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 7 | Gia công thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2027 | tấn | 3 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 8 | Lắp đặt thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2028 | tấn | 3 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 9 | Tháo nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2029 | tấn | 3,44 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 10 | Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của Rotor tua bin, ghi chép số liệu | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2030 | Bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 11 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2031 | tấn | 0,103 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 12 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2032 | tấn | 0,139 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 13 | Ép chì gối số 1 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2033 | bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 14 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2034 | tấn | 0,079 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 15 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2035 | tấn | 0,048 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 16 | Ép chì gối số 2 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2036 | bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 17 | Tháo nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2037 | tấn | 0,079 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 18 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 3 để ép chì | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2038 | tấn | 0,048 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 19 | Ép chì gối số 3 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu (vỏ bạc) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2039 | bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 20 | Kiểm tra độ thăng bằng cổ trục Rotor, ghi chép số liệu (cấp chính xác 0.02mm) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2040 | Bộ | 1 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 21 | Tháo bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2041 | cái | 2 | Hạng mục I: Tháo dỡ tuabin |
| 22 | Vệ sinh cổ trục số 1 và 2 bằng dung môi axeton và giẻ lau | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2042 | m2 | 0,377 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 23 | Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và cổ trục số 2, ghi chép số liệu | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2043 | Bộ | 2 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 24 | Kiểm tra bề mặt cổ trục bằng pp thẩm thấu PT | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2044 | m2 | 0,377 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 25 | Đánh bóng cổ trục Ro to số 1 và 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2045 | m2 | 0,377 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 26 | Vệ sinh bạc đỡ số 1 và 2 bằng dung dịch axeton | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2046 | m2 | 0,176 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 27 | Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng phương pháp thẩm thấu PT | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2047 | m2 | 0,176 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 28 | Rà, cạo bạc đỡ số 1 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2048 | Bộ | 1 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 29 | Rà, cạo bạc đỡ số 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2049 | Bộ | 1 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 30 | Vệ sinh bạc chặn bằng dd axeton và giẻ lau | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2050 | m2 | 0,06 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 31 | Kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng pp thẩm thấu PT | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2051 | m2 | 0,06 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 32 | Rà, cạo bạc chặn (20 mảnh) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2052 | Bộ | 1 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 33 | Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 1 và 2 bằng dd axeton và giẻ lau | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2053 | m2 | 6,797 | Hạng mục II: Sửa chữa, phục hồi các chi tiết tuabin |
| 34 | Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2054 | tấn | 0,254 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 35 | Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và số 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2055 | bộ | 2 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 36 | Rà, cạo, mặt bích bộ van điều tiết (độ chính xác 0.02mm) nằm trên nắp xy lanh | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2056 | bộ | 1 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 37 | Lắp bạc đỡ nửa dưới số 1 và 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2057 | cái | 2 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 38 | Căn chỉnh, hiệu chỉnh đồng tâm bạc nửa dưới số 1 và số 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2058 | bộ | 2 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 39 | Lắp bạc chặn nửa dưới trước và sau | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2059 | tấn | 0,029 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh độ di trục của Ro to tua bin (tiêu chuẩn 0.31-0.35mm), ghi chép số liệu | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2060 | bộ | 1 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 41 | Lắp bảo ôn vỏ ngoài tuabin (dày 150mm) bằng bông khoáng và trát (Bông khoáng quy cách :600 x 3000 x 100; Tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn) hoặc tương đương | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2061 | m2 | 46,187 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 42 | Gia công, bọc lưới inox 1mm tăng cứng vỏ bảo ôn (đắp bột amiang cách nhiệt) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2062 | m2 | 46,187 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 43 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2063 | tấn | 3 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 44 | Lắp bao che vỏ tua bin | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2064 | 100 m2 | 0,806 | Hạng mục III: Lắp đặt hoàn chỉnh tuabin |
| 45 | Gia công bộ giá đỡ phục vụ sửa chữa van điều tiết | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2065 | tấn | 0,475 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 46 | Lắp đặt bộ giá đỡ | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2066 | tấn | 0,475 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 47 | Đo lấy số liệu hành trình cụm 7 van điều tiết | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2067 | Bộ | 2 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 48 | Tháo ra (tháo các chi tiết van) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2068 | bộ | 7 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 49 | Rà bằng bột ra 7 van điều tiết | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2069 | bộ | 7 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 50 | Kiểm tra không phá hủy bằng biện pháp thử màu PT để kiểm tra vết nứt trên đĩa van | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2070 | T.bộ | 1 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 51 | Lắp lại 7 van điều tiết vào đòn gánh dẫn hướng | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2071 | tấn | 1,141 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 52 | Căn chỉnh hành trình đóng mở 7 van theo thông số nhà sản xuất | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2072 | T.bộ | 1 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 53 | Lắp lại cụm van điều tiết vào thân xy lanh | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2073 | tấn | 1,141 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 54 | Lắp lại cơ cấu truyền lực đóng mở thủy lực | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2074 | bộ | 1 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 55 | Dùng cơ cấu đóng mở để kiểm tra số liệu đóng mở | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2075 | bộ | 1 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 56 | Tháo dỡ bộ giá đỡ | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2076 | tấn | 0,475 | Hạng mục IV: Cụm van điều tiết |
| 57 | Tháo vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2077 | tấn | 1,094 | Hạng mục V: Máy phát |
| 58 | Đo lấy số liệu khe hở vành chèn dầu gối đỡ số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2078 | Bộ | 1 | Hạng mục V: Máy phát |
| 59 | Vệ sinh thông thổi bằng khí nén, đo và lấy số liệu khe hở từ | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2079 | m2 | 12,56 | Hạng mục V: Máy phát |
| 60 | Tháo nắp gối số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2080 | tấn | 0,064 | Hạng mục V: Máy phát |
| 61 | Tháo nửa trên của bạc số 4 và 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2081 | tấn | 0,128 | Hạng mục V: Máy phát |
| 62 | Ép chì lấy số liệu khe hở giữa trục và bạc nửa trên của gối số 4 và 3, ghi số liệu | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2082 | Bộ | 1 | Hạng mục V: Máy phát |
| 63 | Kích nâng rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2083 | tấn | 6,954 | Hạng mục V: Máy phát |
| 64 | Tháo nửa bạc dưới gối số 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2084 | tấn | 0,065 | Hạng mục V: Máy phát |
| 65 | Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2085 | m2 | 0,229 | Hạng mục V: Máy phát |
| 66 | Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2086 | m2 | 0,229 | Hạng mục V: Máy phát |
| 67 | Vệ sinh cổ trục gối số 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2087 | m2 | 0,251 | Hạng mục V: Máy phát |
| 68 | Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 3 bằng phương pháp thẩm thấu PT | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2088 | m2 | 0,251 | Hạng mục V: Máy phát |
| 69 | Vệ sinh, đánh bóng cổ trục Rotor gối số 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2089 | m2 | 0,251 | Hạng mục V: Máy phát |
| 70 | Vệ sinh và lắp lại bạc nửa dưới gối số 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2090 | tấn | 0,065 | Hạng mục V: Máy phát |
| 71 | Hạ rotor và tháo kích chuyển sang gối số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2091 | tấn | 6,954 | Hạng mục V: Máy phát |
| 72 | Kích nâng Rotor máy phát lên khoảng 0.5mm tại gối số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2092 | tấn | 6,954 | Hạng mục V: Máy phát |
| 73 | Tháo nửa bạc dưới gối số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2093 | tấn | 0,068 | Hạng mục V: Máy phát |
| 74 | Vệ sinh nửa bạc dưới + trên gối số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2094 | m2 | 0,304 | Hạng mục V: Máy phát |
| 75 | Kiểm tra bề mặt nửa bạc (dưới+ trên) gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2095 | m2 | 0,304 | Hạng mục V: Máy phát |
| 76 | Vệ sinh cổ trục gối số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2096 | m2 | 0,251 | Hạng mục V: Máy phát |
| 77 | Kiểm tra bề mặt cổ trục gối số 4 bằng pp thẩm thấu PT | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2097 | m2 | 0,251 | Hạng mục V: Máy phát |
| 78 | Đánh bóng cổ trục Rotor gối số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2098 | m2 | 0,25 | Hạng mục V: Máy phát |
| 79 | Lắp lại bạc nửa dưới gối số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2099 | cái | 1 | Hạng mục V: Máy phát |
| 80 | Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), vào vị trí | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2100 | tấn | 1,094 | Hạng mục V: Máy phát |
| 81 | Điều chỉnh khe hở phần chèn cánh quạt làm máy của Rotor | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2101 | Bộ | 1 | Hạng mục V: Máy phát |
| 82 | Vệ sinh và kiểm tra thẩm thấu bằng phương pháp PT và đánh bóng cho bu lông nối trục (M27x118mm) (10 cái) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2102 | m2 | 0,1 | Hạng mục V: Máy phát |
| 83 | Lắp nửa bạc trên của gối từ 1,2,3,4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2103 | cái | 4 | Hạng mục V: Máy phát |
| 84 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 1 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2104 | tấn | 0,139 | Hạng mục V: Máy phát |
| 85 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2105 | tấn | 0,048 | Hạng mục V: Máy phát |
| 86 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2106 | tấn | 0,048 | Hạng mục V: Máy phát |
| 87 | Lắp nắp trên của bạc đỡ số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2107 | tấn | 0,064 | Hạng mục V: Máy phát |
| 88 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 1 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2108 | tấn | 0,103 | Hạng mục V: Máy phát |
| 89 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 2 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2109 | tấn | 0,079 | Hạng mục V: Máy phát |
| 90 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 3 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2110 | tấn | 0,079 | Hạng mục V: Máy phát |
| 91 | Lắp nắp giữ độ găng cầu của bạc số 4 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2111 | tấn | 0,079 | Hạng mục V: Máy phát |
| 92 | Vệ sinh nắp bệ đỡ gối số 2+ 3 và bộ vần trục | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2112 | m2 | 4,236 | Hạng mục V: Máy phát |
| 93 | Căn chỉnh khớp nối giữa tua bin và máy phát theo thông số của nhà sản xuất (hướng kính ±0,03mm; hướng từ 0 đến 0,02mm) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2113 | Bộ | 1 | Hạng mục V: Máy phát |
| 94 | Lắp lại nắp bệ đỡ gối số 1, 2, 3 và bộ vần trục; thân trên của bơm dầu chính; múp nối tuabin+ Máy phát | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2114 | tấn | 3,44 | Hạng mục V: Máy phát |
| 95 | Lắp lại bu lông nối trục và siết lại, sử dụng mỡ monikol | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2115 | 10 bộ | 10 | Hạng mục V: Máy phát |
| 96 | Lắp vỏ đầu và cuối máy phát (4 nửa nắp trước và 4 nửa nắp sau), cẩu ra ngoài | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2116 | tấn | 1,094 | Hạng mục V: Máy phát |
| 97 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao ≤16 mét | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2117 | 100 m2 | 0,99 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 98 | Tháo nắp bình ngưng | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2118 | tấn | 3,98 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 99 | Làm sạch, vệ sinh sạch sẽ hộp nước 2 đầu bình ngưng bằng máy mài | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2119 | m2 | 21,011 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 100 | Gia công giá đỡ của lò xo | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2120 | tấn | 0,32 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 101 | Lắp đặt giá đỡ của lò xo | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2121 | tấn | 0,32 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 102 | Lắp đặt ống xả DN65 bằng pp hàn Tig | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2122 | 100 m | 0,1 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 103 | Lắp đặt van DN65 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2123 | cái | 1 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 104 | Điền nước sạch đầy vào khoang hơi của bình ngưng để kiểm tra độ kín của ống trao đổi nhiệt (lần 1) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2124 | m3 | 30,43 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 105 | Kiểm tra độ rò rỉ của toàn bộ ống trao đổi nhiệt bằng đèn pin và mắt thường | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2125 | ống | 3.640 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 106 | Đánh dấu những ống rò rỉ phát sinh | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2126 | ống | 150 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 107 | Xả nước ra khỏi khoan hơi | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2127 | m3 | 30,43 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 108 | Lắp nút nhựa teflon để bịt ống | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2128 | nút | 150 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 109 | Tiếp tục điền nước sạch đầy vào khoang hơi của bình ngưng để kiểm tra độ kín của ống trao đổi nhiệt (lần 2) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2129 | m3 | 30,43 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 110 | Kiểm tra độ rò rỉ của toàn bộ ống trao đổi nhiệt bằng đèn pin và mắt thường | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2130 | ống | 3.640 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 111 | Xả nước ra khỏi khoan hơi (lần 2) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2131 | m3 | 30,43 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 112 | Tháo lỗ nhân công trên đỉnh và dưới đáy bình ngưng để vào kiểm tra | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2132 | tấn | 0,044 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 113 | Làm sạch, vệ sinh tạp chất trong bình ngưng | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2133 | m2 | 45,932 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 114 | Đóng nắp nhân công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2134 | tấn | 0,044 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 115 | Làm sạch, vệ sinh sạch sẽ hộp nước 2 đầu bình ngưng bằng máy mài | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2135 | m2 | 21,011 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 116 | Tháo giá đỡ của lò xo | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2136 | tấn | 0,32 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 117 | Tháo dỡ ống xả DN65 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2137 | 100 m | 0,1 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 118 | Tháo dỡ van DN65 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2138 | cái | 1 | Hạng mục VI: Bình ngưng |
| 119 | Tháo nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2139 | tấn | 0,075 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 120 | Tháo mặt bích hộp nước DN150 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2140 | cặp bích | 1 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 121 | Tháo nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2141 | tấn | 0,07 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 122 | Tháo bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2142 | tấn | 0,246 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 123 | Tháo thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2143 | tấn | 0,548 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 124 | Vệ sinh làm sạch bộ trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2144 | m2 | 120 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 125 | Vệ sinh làm sạch khoang nước và thân bộ làm mát KT D400 x 3049mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2145 | m2 | 7,659 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 126 | Vệ sinh, mài bằng bề mặt làm kín vỏ bộ làm mát và khoang nước KT D400 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2146 | m2 | 0,251 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 127 | Lắp thân vỏ bộ làm mát dầu KT D426 x 2175mm x 12mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2147 | tấn | 0,548 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 128 | Lắp bộ trao đổi nhiệt KT2175mm x D400mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2148 | tấn | 0,246 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 129 | Lắp nắp trên bộ làm mát KT D400 x 320 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2149 | tấn | 0,07 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 130 | Lắp mặt bích hộp nước DN150 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2150 | cặp bích | 1 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 131 | Lắp nắp trên bộ làm mát dầu KT 515mm x 320 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2151 | tấn | 0,075 | Hạng mục VII: Bộ làm mát dầu (02 bộ) |
| 132 | Xả dầu bồn chứa | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2152 | m3 | 5 | Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu |
| 133 | Tháo nắp bồn dầu | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2153 | tấn | 0,019 | Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu |
| 134 | Vệ sinh bên trong bồn dầu (KT: 2880x1680x1560mm) dùng dung dịch axeton, giẻ lau | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2154 | m2 | 23,904 | Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu |
| 135 | Tháo vệ sinh bảo dưỡng thước đo mức bồn chứa dầu | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2155 | bộ | 1 | Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu |
| 136 | Tháo bộ Ejector cao áp, hạ áp | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2156 | tấn | 0,153 | Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu |
| 137 | Vệ sinh bộ Ejector cao áp, hạ áp | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2157 | bộ | 2 | Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu |
| 138 | Vê sinh, căn chỉnh vòi phun | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2158 | bộ | 1 | Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu |
| 139 | Thay lưới inox lọc trong bồn dầu | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2159 | m2 | 0,5 | Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu |
| 140 | Đậy tạm nắp lại | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2160 | tấn | 0,019 | Hạng mục VIII: Bồn chứa dầu |
| 141 | Tháo mặt bích DN(150, 125, 100, 80, 65, 50, 42) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2161 | tấn | 0,242 | Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu |
| 142 | Tháo các tuyến đường ống dầu | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2162 | tấn | 1,295 | Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu |
| 143 | Vệ sinh, thông thổi bằng khí khô, giẻ lau sạch | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2163 | m2 | 40,434 | Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu |
| 144 | Lắp lại mặt bích | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2164 | tấn | 0,242 | Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu |
| 145 | Lắp lại các đường ống | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2165 | tấn | 1,295 | Hạng mục IX: Hệ thống đường ống dầu |
| 146 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2166 | 100 m2 | 0,226 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 147 | Tháo sàn phục vụ công tác thi công KT 2000mm x 3000mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2167 | tấn | 1 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 148 | Tháo bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2168 | m2 | 29,325 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 149 | Gia công bộ kết cấu thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2169 | tấn | 1,5 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 150 | Lắp đặt bộ kết cấu thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2170 | tấn | 1,5 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 151 | Tháo bu lông M30x220 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2171 | 10 cái | 1,6 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 152 | Tháo nắp bình gia nhiệt | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2172 | tấn | 1,834 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 153 | Tháo gioăng sắt làm kín nắp trên bình gia nhiệt KT D1017.3 x D983 x 23mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2173 | cái | 1 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 154 | Thử màu, kiểm tra tiếp xúc gioăng với nắp làm kín và thân hộp khoang nước | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2174 | m2 | 1 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 155 | Hàn đắp tiếp xúc gioăng làm kín với nắp trên và thân hộp khoang nước bằng phương pháp hàn tig | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2175 | 10 m hàn | 0,638 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 156 | Mài nhẵn mặt tiếp xúc gioăng làm kín và nắp bồn bằng cát rà thô và mịn. Kiểm tra tiếp xúc lần cuối | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2176 | bộ | 1 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 157 | Tháo mặt bích đường nước vào và ra DN150 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2177 | cặp | 2 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 158 | Tháo bulong mặt bích chùm ống trao đổi nhiệt M30 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2178 | 10 cái | 2,4 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 159 | Vệ sinh, mài kiểm tra phẳng mặt bích lắp gioăng làm kín chùm ống trao đổi nhiệt D1100mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2179 | m2 | 1,934 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 160 | Tháo và cẩu bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt ra ngoài | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2180 | tấn | 3,59 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 161 | Mài, làm sạch các vị trí co ống trao đổi nhiệt (338 cụm co) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2181 | mối | 676 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 162 | Hàn gia cố các co ống trao đổi nhiệt Ø20x3.5mm bằng phương pháp hàn tig | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2182 | mối hàn | 676 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 163 | Kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng pp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1Mpa | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2183 | bộ | 1 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 164 | Vệ sinh tổng thể phần hộp nước và tiến hành đóng nắp | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2184 | m2 | 1,57 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 165 | Tháo bộ đo mức nước trong bồn gia nhiệt | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2185 | bộ | 1 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 166 | Vệ sinh, bảo dưỡng kiểm tra bộ đo mức nước | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2186 | bộ | 1 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 167 | Cẩu và lắp bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt vào vị trí thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2187 | tấn | 3,59 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 168 | Lắp mặt bích đường nước vào và ra DN150 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2188 | cặp | 2 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 169 | Lắp nắp trên bình gia nhiệt | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2189 | tấn | 1,834 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 170 | Lắp gioăng sắt làm kín nắp trên bình gia nhiệt KT D1017.3 x D98 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2190 | cái | 1 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 171 | Lắp bu lông M30x220 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2191 | 10 cái | 1,6 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 172 | Lắp bulong mặt bích chùm ống trao đổi nhiệt M30 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2192 | 10 cái | 2,4 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 173 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2193 | tấn | 1,5 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 174 | Bọc bông bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm bằng bông khoáng, tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn) hoặc tương đương (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2194 | m2 | 29,325 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 175 | Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2195 | m2 | 29,325 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 176 | Lắp sàn thi công KT 2000mm x 3000mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2196 | tấn | 1 | Hạng mục X: Bình gia nhiệt cao áp |
| 177 | Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2197 | 100 m2 | 0,226 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 178 | Tháo sàn phục vụ công tác thi công KT 2000mm x 3000mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2198 | tấn | 0,8 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 179 | Tháo bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2199 | m2 | 12,654 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 180 | Gia công bộ kết cấu thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2200 | tấn | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 181 | Lắp đặt bộ kết cấu thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2201 | tấn | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 182 | Tháo bu lông M24x120 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2202 | 10 cái | 2 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 183 | Tháo mặt bích đường nước vào và ra DN125 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2203 | cặp bích | 2 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 184 | Tháo khoang nước nắp bình gia nhiệt hạ áp | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2204 | tấn | 0,116 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 185 | Vệ sinh làm sạch mặt bích khoang nước D735mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2205 | m2 | 0,264 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 186 | Tháo và cẩu bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt ra ngoài | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2206 | tấn | 0,794 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 187 | Vệ sinh làm sạch chùm ống trao đổi nhiệt và thân gia nhiệt hạ áp bằng nước khí nén | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2207 | m2 | 46,095 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 188 | Mài, làm sạch các vị trí co ống trao đổi nhiệt (176 cụm co) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2208 | mối | 352 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 189 | Hàn gia cố các co ống trao đổi nhiệt Ø20x3.5mm bằng phương pháp hàn tig | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2209 | mối hàn | 352 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 190 | Kiểm tra rò rỉ ống trao đổi nhiệt bằng pp nén nước vào khoang hơi với áp suất 1Mpa | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2210 | bộ | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 191 | Tháo bộ đo mức nước trong bồn gia nhiệt | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2211 | bộ | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 192 | Vệ sinh, bảo dưỡng kiểm tra bộ đo mức nước | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2212 | bộ | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 193 | Cẩu và lắp bộ vỏ chùm ống trao đổi nhiệt vào vị trí thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2213 | tấn | 0,794 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 194 | Lắp mặt bích đường nước vào và ra DN125 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2214 | cặp bích | 2 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 195 | Lắp bu lông M24x120 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2215 | 10 cái | 2 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 196 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2216 | tấn | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 197 | Bọc bông bảo ôn thiết bị gia nhiệt, chiều dày 150mm bằng bông khoáng, tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn) hoặc tương đương (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2217 | m2 | 12,654 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 198 | Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 7,5m) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2218 | m2 | 12,654 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 199 | Lắp sàn thi công KT 2000mm x 3000mm | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2219 | tấn | 1 | Hạng mục XI: Bình gia nhiệt hạ áp |
| 200 | Tháo dỡ bảo ôn thiết bị | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2220 | m2 | 17,591 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 201 | Tháo dỡ mặt bích DN80 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2221 | cặp bích | 2 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 202 | Tháo dỡ mặt bích DN150 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2222 | cặp bích | 1 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 203 | Tháo dỡ mặt bích DN25 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2223 | cặp bích | 3 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 204 | Tháo dỡ bồn điều áp | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2224 | tấn | 0,103 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 205 | Vệ sinh, làm sạch bồn điều áp bằng dụng cụ cầm tay, máy mài | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2225 | m2 | 1,645 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 206 | Vệ sinh làm sạch mặt bích thiết bị bồn điều áp | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2226 | m2 | 0,036 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 207 | Lắp đặt thiết bị bồn điều áp | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2227 | tấn | 0,103 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 208 | Lắp đặt mặt bích DN150 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2228 | cặp bích | 1 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 209 | Lắp đặt mặt bích DN80 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2229 | cặp bích | 2 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 210 | Lắp đặt mặt bích DN25 | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2230 | cặp bích | 3 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 211 | Bọc bông bảo ôn thiết bị, chiều dày 150mm bằng bông khoáng tỷ trọng: 80kg/m3, nhiệt độ >=650độ C, không có lớp giấy bạc, dạng cuộn (chiều cao làm việc trung bình 5,5m) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2231 | m2 | 17,591 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| 212 | Bọc tôn bảo ôn inox 304 dày 0,5mm (chiều cao làm việc trung bình 5,5m) | Chương V của E-HSYC và Phương án số 1707/PA-LDA ngày 21/7/2232 | m2 | 17,591 | Hạng mục XII: Bồn điều áp |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung công việc liên quan đến sửa chữa tuabin nhà máy điện và có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi/tuabin nhà máy điện, tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa, bảo dưỡng các lò hơi/tuabin nhà máy điện tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Thợ hàn cao áp | 2 | - Có chứng chỉ nghề hàn cao áp.- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ)- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 15 | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 2 | Máy hàn tig | Công suất ≥ 8KVA | 2 |
| 3 | Máy cắt plasma | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Lưu lượng ≥ 240 m3/h | 1 |
| 7 | Pa lăng xích/ tời điện | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Xe cẩu/ cần trục | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy đo canh tâm đặc chủng | Hoạt động bằng nguyên lý laser | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi