Gói thầu: Gói thầu số 4: thiết bị phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: thiết bị phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20190456883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:30:00 đến ngày 2021-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,859,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị thực hành về điện lạnh.Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành, hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong và sau thời gian bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày chủ nhật, ngày lễ) và phải đảm bảo thiết bị hoạt động trở lại chậm nhất là trong 05 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin, điện tử, điện lạnh, điện khí hóa.- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn, (bản sao phải có chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, trong đó có:+ 01 người: chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin+ 01 người: chuyên ngành điện lạnh hoặc điện khí hóa.- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn, (bản sao phải có chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | 1 | Bộ | theo hsmt | ||
| 2 | Máy chiếu | 1 | Bộ | theo hsmt | ||
| 3 | Màn chiếu điện tử 135 inch | 1 | Cái | theo hsmt | ||
| 4 | Tủ đựng dụng cụ thiết bị | 4 | Cái | theo hsmt | ||
| 5 | Máy in | 1 | Cái | theo hsmt | ||
| 6 | Đồng hồ VOM | 10 | Cái | theo hsmt | ||
| 7 | Bộ dụng cụ thực hành điện lạnh | 10 | Bộ | theo hsmt | ||
| 8 | Tủ cứu thương | 1 | Cái | theo hsmt | ||
| 9 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | theo hsmt | ||
| 10 | Ghế ngồi giáo viên (ghế nệm quay) | 1 | Cái | theo hsmt | ||
| 11 | Ghế học viên | 24 | Cái | theo hsmt | ||
| 12 | Giá treo dây | 3 | Bộ | theo hsmt | ||
| 13 | Khoan bàn | 2 | Cái | theo hsmt | ||
| 14 | Bộ dụng cụ chuyên cho điện lạnh | 5 | Bộ | theo hsmt | ||
| 15 | Bàn nguội +Eto | 9 | Bộ | theo hsmt | ||
| 16 | Mô hình dàn trải tủ lạnh Inverter | 4 | Bộ | theo hsmt | ||
| 17 | Mô hình dàn trải máy lạnh Inverter | 4 | Bộ | theo hsmt | ||
| 18 | Mô hình hệ thống lạnh làm lạnh trực tiếp | 2 | Bộ | theo hsmt | ||
| 19 | Mô hình hệ thống lạnh làm lạnh gián tiếp | 2 | Bộ | theo hsmt | ||
| 20 | Mô hình điều hòa trung tâm giải nhiệt bằng nước FCU | 1 | Bộ | theo hsmt | ||
| 21 | Mô hình kho lạnh | 1 | Bộ | theo hsmt | ||
| 22 | Mô hình dàn trải hệ thống máy lạnh Multi | 1 | Bộ | theo hsmt | ||
| 23 | Mô hình điều khiển và giám sát hệ thống lạnh | 1 | Bộ | theo hsmt | ||
| 24 | Ghế đai đầu bò | 30 | Cái | theo hsmt | ||
| 25 | Bàn họp | 3 | Cái | theo hsmt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớnvới tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị thực hành về điện lạnh.Các hợp đồng nhà thầu phải chứng minh (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành, hoặc hóa đơn hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong và sau thời gian bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Khi có yêu cầu về bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (ngoại trừ ngày chủ nhật, ngày lễ) và phải đảm bảo thiết bị hoạt động trở lại chậm nhất là trong 05 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, công nghệ thông tin, điện tử, điện lạnh, điện khí hóa.- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn, (bản sao phải có chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, trong đó có:+ 01 người: chuyên ngành điện tử hoặc công nghệ thông tin+ 01 người: chuyên ngành điện lạnh hoặc điện khí hóa.- Tài liệu đính kèm: Bằng cấp chuyên môn, (bản sao phải có chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi