Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các trường Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859255-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các trường Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210838243
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và nguồn sự nghiệp giáo dục chuyển nguồn tại QĐ số 1385/QĐ-UBND ngày 12/4/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 10:27:00 đến ngày 2021-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,946,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học có nội dung tương tự với khối lượng công việc thuộc gói thầu đang xét:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tài liệu chứng minh và cam kết của nhà thầu (hoặc nhà sản xuất, nhà phân phối): Có văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành tại tỉnh Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cậnHoặc Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông báo của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt thiết bị công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt máy vi tính(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt thiết bị điện, điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc Điện tử Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt tivi thông minh (Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tổ chức lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học lớp 2, lớp 6
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học lớp 2: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giáo dục Tiểu học (02nhân sự)- Nhân sự hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học lớp 6: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm (02 nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt đồ dùng, đồ Bàn ghế học sinh , …
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành phù hợp có kinh nghiệm trong công tác cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các trường Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở năm 2021
Mua sắm trang thiết bị dạy học cho các trường Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học cơ sở năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục và nguồn sự nghiệp giáo dục chuyển nguồn tại QĐ số 1385/QĐ-UBND ngày 12/4/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.958333
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Hoàng Phúc; Địa chỉ: 07 Đinh Núp - P. Hòa Thuận - TP Tam Kỳ - T. QNam - Công ty cổ phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A165 Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 821 676


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh , địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.958333


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh hoặc quyết định thành lập, Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục, tiêu chuẩn sản xuất hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Ký mã hiệu (model); Nhãn mác sản phẩm;Xuất xứ của hàng hóa, năm sản xuất. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và chưa qua sử dụng; + Đối với hàng nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận nhập khẩu (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và chứng minh thiết bị hàng chính hãng và do đại diện của hãng tại Việt Nam phân phối khi giao hàng
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển và lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và bảo hành tại nơi sử dụng theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 14.3 5 năm trở lên
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đảm bảo theo nội dung E-HSDT nhà thầu kê khai - Nhà thầu phải nộp các tài liệu theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. - Tài lieu· chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các tài lieu khác theo yêu cầu của HSMT Tất cả tài liệu phải là bản gốc hoặc bản photo đã được chứng thực và cung cấp bộ gốc đối chiếu ( nếu Bên mời thầu yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.958333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Ngọc Vân, phó chủ tịch UBND huyện Phú Ninh, địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 0985 007569
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Ninh, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại 0235. 3958333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Ninh Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.890919
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn cho trẻ + 06 ghế42bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Giá phơi khăn5cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ (giá) đựng ca cốc5cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bình ủ nước5cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ7cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ đựng chăn, màn, chiếu.5cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Giá để giày dép5cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Thùng đựng nước có vòi5cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Giá để đồ chơi và học liệu24cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10TI VI 43in8cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bàn ghế học sinh tiểu học 02 chỗ ngồi( 01 mặt bàn, 02 ghế rời)126bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bàn ghế học sinh bán trú tiểu học ( Bàn 02 mặt, 02 ghế rời)54bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bàn ghế giáo viên10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bàn phòng hội đồng SP4bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Máy vi tính (có cỗng kết nối ti vi) - Phòng Trình Chiếu UD CNTT9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Thiết bị kết nối (dây, giá treo) - Phòng Trình Chiếu UD CNTT9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Ti vi 55 in - Phòng Trình Chiếu UD CNTT9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Máy vi tính (có cỗng kết nối ti vi)2bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Thiết bị kết nối (dây, giá treo)2bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Ti vi 55 in4bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Bộ tranh về quê hương em215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ tranh về lòng nhân ái215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ tranh về đức tính chăm chỉ215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ tranh về đức tính trung thực215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ tranh về ý thức trách nhiệm215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Video/clip về quê hương43bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Video/clip về lòng nhân ái43bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Video/clip về đức tính chăm chỉ43bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Video/clip về đức tính trung thực43bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Video/clip về ý thức trách nhiệm43bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng43bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện44bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn36bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản36bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Hướng vào bản thân: Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Hoạt động hướng đến xã hội: Bộ tranh về Gia đình em215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Hoạt động hướng đến xã hội: Tranh Nghề của bố mẹ em215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Hoạt động hướng đến xã hội: Bộ tranh tình bạn215bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Video clip Phong cảnh đẹp quê hương67bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Bộ dụng cụ lao động sân trường80bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Chuông (bells)110cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Castanets110cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Maracas110cặpDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bục đặt mẫu24cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Các hình khối cơ bản4bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette)Dùng cho một số nội dung kết hợp âm nhạc trong các hoạt động mĩ thuật: Cassette Sony ZS-RS60BT9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bộ chữ dạy tập viết43bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Chữ cái tiếng Việt40bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Tên chữ cái tiếng Việt86bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ thực hành toán: Số tự nhiên473bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ thực hành toán: Phép tính473bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Hình phẳng và hình khối473bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Thời gian: Mô hình đồng hồ43chiếcDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Gồm 1 cân đĩa loại 5kg kèm hộp quả cân loại: 10g, 20g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg; 2kg (mỗi loại 2 quả).86cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Dung tích: Bộ chai và ca 1 lít,Gồm 1 chai và 1 ca 1 lít, có 10 vạch chia. Bằng nhựa86bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Tranh về chủ đề gia đình: Bộ tranh các thế hệ trong gia đình205bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Tranh về chủ đề gia đình: Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình - Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội205bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Tranh về Chủ đề cộng đồng địa phương: Hoạt động mua bán hàng hóa - Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam205bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Tranh về Chủ đề con người và sức khỏe: Cơ quan vận động - Bộ xương205bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Tranh về Chủ đề con người và sức khỏe: Cơ quan vận động - Hệ cơ205bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Tranh về Chủ đề con người và sức khỏe: Cơ quan hô hấp - Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp205bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Tranh về Chủ đề con người và sức khỏe: Cơ quan bài tiết nước tiểu205bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Dụng cụ về Chủ đề Cộng đồng địa phương: Hoạt động giao thông - Bộ sa bàn giáo dục giao thông205bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Dụng cụ về Chủ đề Con người và sức khỏe: Cơ quan vận động - Mô hình bộ xương13bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Dụng cụ về Chủ đề Con người và sức khỏe: Cơ quan vận động - Mô hình Hệ cơ13bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Dụng cụ về Chủ đề Con người và sức khỏe: Cơ quan hô hấp - Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)13bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu gồm: truyện hiện đại, truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện đồng thoại.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện: mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện đề tài, chủ đề, chi tiết, nhân vật,...); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và lời nhân vật9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ tranh dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (số tiếng, số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát).9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Dạy các văn bản thông tin: Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7601 tranh minh họa về:- Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm;- Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duy.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Hình học và đo lường: Hình học trực quan53bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Hình học và đo lường: Hình học phẳng - Bộ thiết bị dạy hình học phẳng53bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Hình học và đo lường: Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học12bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Hình học và đo lường: Bộ thước thực hành đokhoảng cách, đo chiều cao ngoài trời10chiếcDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Hình học và đo lường: Bộ thiết bị7bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Thống kê và xác xuất68bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1) – Đài đĩa CD7chiếcDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Bộ dụng cụ Tự nhận thức bản thân48bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Bộ dụng cụ Ứng phó với tình huống nguy hiểm35bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Bộ dụng cụ Tiết kiệm54bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Thời nguyên thuỷ: Nguồn gốc loài người - 02 bản đồ khảo cổ học gồm:+ 01 bản đồ đánh dấu những nơi có di chỉ của người tối cổ ở Đông Nam Á (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí).+ 01 bản đồ đánh dấu những di chỉ khảo cổ học tiêu biểu trên đất nước Việt Nam (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí).\17bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Thời nguyên thuỷ: Nguồn gốc loài người - Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của các nền văn hóa thuộc các thời đại: đồ đá (đồ đá cũ, đồ đá mới) kim khí (đồ đồng và đồ sắt) trên thế giới.29bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Thời nguyên thuỷ: Nguồn gốc loài người - 02 phim tài liệu thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của việt Nam7bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Xã hội nguyên thuỷ: Một đoạn phim ngắn mô phỏng về đời sống con người thời nguyên thủy8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Xã hội cổ đại: Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X: Bộ bản đồ thể hiện các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông và “con đường tơ lụa trên biển” từ khoảng đầu Công nguyên đến thế kỉ X10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X: Hai đoạn phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia), óc Eo (Việt Nam)10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc từ thế kỉ II trước Công nguyên đến năm 938: Bộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Bộ bản đồ Các vương quốc Champa và Phù Nam10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Một số phim ngắn về Các vương quốc Champa và Phù Nam8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất - Lưới kinh vĩ tuyến của 04 lưới chiếu toàn cầu học sinh thường gặp (phép chiếu cực ở Bắc Cực và Nam Cực).9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất - Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam)39bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Bộ tranh ảnh về Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời.50bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Hình Trái đất để giải thích hiện tượng dài ngắn theo mùa ở một vĩ độ trung bình. Hình Trái đất với ghi chú độ dài ngày ngược nhau ở hai bán cầu. Thêm hình ảnh minh họa (ví dụ cảnh đêm trắng ở Saint Peterburg, cảnh quan sát cực quang ở Nauy,...).51bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Trái đất- hành tinh của hệ Mặt Trời: Video/Phần mềm mô phỏng17bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh thể hiện các nội dung:- Cấu tạo bên trong Trái đất gồm lõi (lõi trong, lõi ngoài, lớp manti (manti dưới và manti trên), thạch quyển (manti trên cùng và vỏ Trái đất).- Sơ đồ thạch quyển thể hiện độ dày mỏng khác nhau giữa lục địa và đại dương.- Sơ đồ hai mảng xô vào nhau.- Sơ đồ hai mảng tách xa nhau.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh về Sơ đồ cấu tạo bên trong núi lửa và sơ đồ giải thích về sự hoạt động núi lửa do va chạm các mảng kiến tạo.Kèm thêm ảnh của một số núi lửa nổi tiếng trên thế giới, núi lửa đã tắt trong nước.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh thể hiện các dạng địa hình chính: núi, cao nguyên, đồng bằng; thềm lục địa, sườn lục địa, vực biển.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Tranh thể hiện các nội dung:- Sơ đồ khối (3D) mô tả các quá trình nội sinh: uốn nếp và đứt gãy.- Các hình ảnh mô tả các quá trình ngoại sinh, thành tạo địa hình do gió, do nước chảy, do hòa tan (karst), do sóng biển,...50bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Video/Phần mềm mô phỏng 3D, mô tả về sự chuyển động của dòng vật chất bên trong manti, làm cho các mảng đại dương và lục địa xô vào nhau. Kết quả là tạo núi, hiện tượng núi lửa phun, hình thành trũng đại dương.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất: Video/Clip dài khoảng 3 phút, bao gồm track về núi lửa phun trào và các track về cảnh quan núi lửa (thu hút con người đến sinh sống và hoạt động kinh tế,...)8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Khí hậu và biến đổi khí hậu: Sơ đồ các tầng khí quyển: chú ý độ cao của các tầng và có sự thay đổi độ dày khí quyển từ xích đạo đến cực. Sơ đồ có các đối tượng để tạo sự liên tưởng trong tư duy học sinh.Hỉnh ảnh các loại mây thường quan sát được theo độ cao.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Khí hậu và biến đổi khí hậu: Sơ đồ Trái đất với các đai áp cao, đai áp thấp, gió thổi từ đai áp cao đến đai áp thấp; có thể bổ sung các vòng hoàn lưu khí quyển.Sơ đồ gió đất - gió biển.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Khí hậu và biến đổi khí hậu: - Biểu đồ về hiện tượng nóng lên toàn cầu (so sánh với nhiệt độ trung bình Trái đất thời kỳ tiền công nghiệp).- Lược đồ về các khu vực bị ảnh hưởng mạnh do biến đổi khí hậu (thiên tai, nước biển dâng,...).- Một số hình ảnh về tác động của biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về sự nóng lên toàn cầu từ cuối thế kỷ XIX đến nay.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến đồng bằng sông Cửu Long, nội dung dựa trên kịch bản biến đổi khí hậu mới nhất mà Chính phủ Việt Nam công bố.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Khí hậu và biến đổi khí hậu: Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam, lựa chọn các thiên tai có liên quan đến thời tiết, khí hậu như bão, lụt, lũ quét, lũ ống, sạt lở đất ở miền núi, sạt lở bờ sông, xâm nhập mặn, hạn hán.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Nước trên Trái đất: Tranh thể hiện Sơ đồ khối, trên đó thể hiện sự tuần hoàn của nước từ đại dương, ngưng kết (mây), chuyển vận do gió, giáng thủy (tuyết và mưa), các nguồn trữ nước (băng tuyết vĩnh viễn, nước ngầm, sông hồ, thực vật,.. .kể cả các công trình thủy lợi) và trở lại biển.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Nước trên Trái đất: Video/Clip sử dụng những hành ảnh chân thực, kết hợp với các tài liệu sơ đồ, biểu đồ để học sinh hiểu được nước là tài nguyên hữu hạn, thậm chí là quý hiếm. Sử dụng tiết kiệm nước bao gồm cả việc tái sử dụng nước.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh mô tả phẫu diện tiêu biểu cho các loại đất chính, đại diện cho các đới cảnh quan chính trên thế giới.39bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh thể hiện những nét đặc trưng tiêu biểu của cấu trúc, thành phần của hệ sinh thái rừng nhiệt đới (rừng mưa).39bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Đất và sinh vật trên Trái đất: Video/clip chọn giới thiệu một số loài động vật hoang dã (nên chọn loài thú), giới thiệu về sự phụ thuộc của loài này vào sinh cảnh. Việc bảo vệ đa dạng sinh học theo nhiều cấp độ (loài, gen, sinh cảnh, hệ sinh thái,...).7bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Con người và thiên nhiên: Tranh thể hiện Các hình ảnh tiêu biểu, thể hiện tác động tích cực và tiêu cực của con người lên thiên nhiên ở quy mô lớn (liên quan đến việc sử dụng và khai thác tài nguyên) và thay đổi cảnh quan.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất52bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời: Bản đồ treo tường. Bản đồ có thể hiện các quốc gia để học sinh làm bài tập.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: bản đồ treo tường. Nền lục địa nên có vờn bóng địa hình, nhất là các mạch núi chính (Himalaya, Andes, Rockie, Alps,...). Thể hiện rõ các mảng kiến tạo, hướng dịch chuyển (xô vào nhau, tách xa nhau), các khu vực có động đất, núi lửa, sóng thần.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Tây. Có bản đồ nhỏ miền Cực Nam.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Đông. Có bản đồ nhỏ miền Cực Bắc.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ treo tường, phân tầng màu lượng mưa. Trên đại dương có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ven bờ. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểm9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ treo tường. Chia ra 3 đới (nóng, ôn hòa, lạnh) và có chi tiết về; đới nóng (xích đạo cận xích đạo, nhiệt đới), đới ôn hòa (cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực), đới lạnh (hàn đới). Có các biểu đồ nhiệt, mưa ở một số địa điểm đại diện cho các đới khí hậu.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Nước trên Trái đất: - Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện các dòng biển trên mặt do gió, gồm các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh.- Bản đồ phải thể hiện rõ ràng để học sinh nhận biết được các vòng tuần hoàn trong đại dương thế giới.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ treo tường. Thể hiện các loại đất chính của các đới cảnh quan thiên nhiên trên Trái đất10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ treo tường. Thể hiện các đới thiên nhiên. Ngoài khung bản đồ có một số ảnh minh họa về các đới thiên nhiên này.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Con người và thiên nhiên: - Bản đồ treo tường, thể hiện rõ ràng sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới, các khu vực chủ yếu là các chủng người lai.- Bản đồ có kèm hình ảnh về các chủng tộc.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Con người và thiên nhiên: - Bản đồ treo tường, thể hiện mật độ dân số theo các vùng (không phải mật độ dân số theo quốc gia), chú ý các yếu tố địa lý chung và các thành phố lớn.- Bản đồ có kèm thêm biểu đồ.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Tập bản đồ Địa lí đại cương44bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Tập bản đồ thế giới và các châu lục44bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Atlat địa lí Việt Nam44bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Quả địa cầu đường kính F=30cm.6bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Địa bàn có đường kính F16, bằng nhựa.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng.8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Nhiệt - Ẩm kế treo tường13bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Thước dây9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Tranh ảnh về Chủ đề chất và sự biến đổi chất:- Các thể (trạng thái) của chất- Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất- Mô tả các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thế nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Tranh ảnh về Chủ đề chất và sự biến đổi chấtTranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất. Mô tả sự chuyển thể của chất theo cung nhiệt9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Tranh ảnh về Chủ đề vật sống:- Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống- Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật- Mô tả các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp);9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Tranh ảnh về Chủ đề vật sống:- Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật- Mô tả các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào);9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Tranh ảnh về Chủ đề vật sống:- Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật- Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra nhũng đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật);9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Tranh ảnh về Chủ đề vật sống:- Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ- Vẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông).9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Tranh ảnh về Chủ đề vật sống:- Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ- Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân).9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Tranh ảnh về Chủ đề vật sống:- Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình- Vẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu;- Vẽ hình một số tế bào thực vật: tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt lá;9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Tranh ảnh về Chủ đề vật sống:- Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật- Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm);9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Tranh ảnh về Chủ đề vật sống:- Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật- Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người);9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng thế giới sống: - Phân loại thế giới sống- Sơ đồ 5 giới sinh vật- Hình vẽ sơ đồ 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giới.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng thế giới sống: - Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật- Sơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vật.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Virus và vi khuẩn:- Tranh/ảnh về cấu tạo virus- Một hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que).9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Virus và vi khuẩn:- Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn- Hình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn)9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng nguyên sinh vật:- Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật- Hình ảnh một số nguyên sinh vật: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng nấm: Hình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợp.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng thực vật:- Sơ đồ các nhóm thực vật- Sơ đồ thể hiện sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam)9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng thực vật:- Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)- Mô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ giả, thân, lá, túi bào tử.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng thực vật:- Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)- Mô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ, thân, lá, túi bào tử.9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng thực vật:- Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)- Mô tả hình cây Hạt tran (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh.8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng thực vật:- Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)-Mô tả hình cây Hạt kín với các chủ thích cơ bản: rễ, thân, lá, cánh hoa.- Cây hai lá mầm (cây dừa cạn)- Cây một lá mầm (cây rẻ quạt)8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng động vật:- Đa dạng động vật- Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống- Sơ đồ mô tả các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diện.8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng động vật:- Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống- Hình ảnh mô tả các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Tranh ảnh về Chủ đề vật sống - Đa dạng động vật:- Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống- Hình ảnh mô tả các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Tranh ảnh về Chủ đề năng lượng và sự biến đổi: - Lực- Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật- Mô tả sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng.8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Tranh ảnh về Chủ đề trái Đất và bầu Trời:- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời- Mô tả được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy).8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Tranh ảnh về Chủ đề trái Đất và bầu Trời:- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng- Mô tả một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản).8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Tranh ảnh về Chủ đề trái Đất và bầu Trời:- Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời- Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời (hình dạng mô phỏng đường chuyển động của 8 hành tinh xung quanh Mặt Trời).7bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Tranh ảnh về Chủ đề trái Đất và bầu Trời:- Tranh/ảnh về Ngân Hà- Mô tả được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà7bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Chủ đề về Năng lượng và sự biến đổi: - Các phép đo- Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ41bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Chủ đề về Năng lượng và sự biến đổi: Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước18bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Chủ đề về Năng lượng và sự biến đổi: Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo42bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Thiết bị dùng chung: Biến thế nguồn50bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Thiết bị dùng chung: Cảm biến lực47bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Thiết bị dùng chung: Cảm biến nhiệt độ48bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Thiết bị dùng chung: Bộ thu nhận số liệu12bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Mẫu động vật sứa8lọDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Mẫu động vật bạch tuộc8lọDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Mẫu động ếch8lọDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Tranh về Trang phục và đời sống8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Tranh về Thời trang trong cuộc sống8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục7bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Video về Ngôi nhà thông minh8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.7bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Video về Trang phục và thời trang7bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Video về An toàn điện trong gia đình.7bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Thiết bị thực hành về Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.25bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Thiết bị thực hành về Trang phục và thời trang: Hộp mẫu các loại vải22bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Thiết bị dùng chung: Bộ vật liệu cơ khí22bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Thiết bị dùng chung: Bộ dụng cụ cơ khí27bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Thiết bị dùng chung: Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Thiết bị dùng chung: Bộ vật liệu điện23bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Thiết bị dùng chung: Bộ dụng cụ điện24bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Thiết bị dùng chung: Biến thế nguồn22bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Ném bóng12quảDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Bóng đá23quảDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Bóng rổ17quảDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Đá cầu58quảDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Cầu lông - Quả cầu lông17HộpDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Cầu lông - Vợt52ChiếcDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Bóng chuyền18quảDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Võ - Trụ đấm, đá11cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Võ- Đích đấm, đá (cầm tay)57cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Đẩy gậy46ChiếcDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Kéo co8CuộnDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Cờ vua - Bàn cờ, quân cờ120bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Cờ vua - Bàn và quân cờ treo tường11bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Bơi76ChiếcDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Thiết bị, dụng cụ dùng chung: Bóng nhồi22quảDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Phân môn âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu: Thanh phách85cặpDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Phân môn âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu: Trống nhỏ41bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Phân môn âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu: Tam giác chuông (Triangle)36bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Phân môn âm nhạc – Nhạc cụ tiết tấu: Trống lục lạc (Tambourine)39cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Phân môn âm nhạc – Nhạc cụ giai điệu, hoà âm: Kèn phím33cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Phân môn âm nhạc – Nhạc cụ giai điệu, hoà âm: Sáo (recorder)91cáiDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Phân môn mĩ thuật – Tranh ảnh: Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng.31bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Phân môn mĩ thuật – Tranh ảnh: Lịch sử mĩ thuật Việt Nam.29bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Phân môn mĩ thuật – Tranh ảnh: Lịch sử mĩ thuật thế giới.29bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Phân môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn): Đèn chiếu sáng.14bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Phân môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn): Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.10bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Phân môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn): Bục, bệ8bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Phân môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn): Mẫu vẽ9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Phân môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn): Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)25bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Phân môn mĩ thuật – Thiết bị (trang bị cho một phòng học bộ môn): Bảng vẽ24bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Phân môn mĩ thuật – Dụng cụ, vật liệu (trang bị cho một phòng học bộ môn): Bảng pha màu11bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Bộ tranh Hoạt động hướng đến bản thân28bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Video/clipHoạt động hướng đến tự nhiên9bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231Hoạt động hướng nghiệp: Bộ thẻ nghề truyền thống35bộDẫn chiếu đến bảng mô tả tại mục 2, Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.419105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học có nội dung tương tự với khối lượng công việc thuộc gói thầu đang xét:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tài liệu chứng minh và cam kết của nhà thầu (hoặc nhà sản xuất, nhà phân phối): Có văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành tại tỉnh Quảng Nam hoặc các tỉnh lân cậnHoặc Có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt thiết bị công nghệ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt máy vi tính(Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)32
2 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt thiết bị điện, điện tử 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc Điện tử Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt tivi thông minh (Tài liệu chứng minh: Hơp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự ở vị trí tương ứng)32
3 Cán bộ tổ chức lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học lớp 2, lớp 6 4 - Nhân sự hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học lớp 2: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giáo dục Tiểu học (02nhân sự)- Nhân sự hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học lớp 6: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sư phạm (02 nhân sự)32
4 Cán bộ kỹ thuật tổ chức phần lắp đặt đồ dùng, đồ Bàn ghế học sinh , … 2 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành phù hợp có kinh nghiệm trong công tác cung cấp lắp đặt thiết bị bàn ghế21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->