Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm tập trung bàn ghế học sinh, đồ dùng dạy học phục vụ hoạt động cho các trường thuộc huyện: Bình Sơn và Trà Bồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm tập trung bàn ghế học sinh, đồ dùng dạy học phục vụ hoạt động cho các trường thuộc huyện: Bình Sơn và Trà Bồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:17:00 đến ngày 2021-09-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,022,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533966E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, dụng cụ giảng dạy và học tập: Tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) có giá trị ≥715.850.000 VNĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 715.850.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cấp chứng nhận đào tạo nghề mộc của cơ sở sản xuất trang thiết bị hoặc đơn vị có chức năng đào tạo nghề (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm tập trung bàn ghế học sinh, đồ dùng dạy học phục vụ hoạt động cho các trường thuộc huyện: Bình Sơn và Trà Bồng Mua sắm tập trung trang thiết bị văn phòng, bàn ghế học sinh, đồ dùng dạy học phục vụ hoạt động cho Văn phòng Tỉnh ủy, Sở Y tế, thành phố Quảng Ngãi và các huyện: Bình Sơn, Lý Sơn, Sơn Tịnh, Trà Bồng và Sơn Hà 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và phải được sản xuất từ năm 2020 - 2021, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Giấy chứng nhận về chất lượng hàng hoá (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Catalogue của các thiết bị: Tivi, đàn organ. Nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bảng dịch bằng tiếng Việt của cơ quan đủ thẩm quyền; + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi
Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: 504 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3714357 Fax: 0255.3828760 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chống lóa | 4 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bảng chống lóa | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế học sinh | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn ghế học sinh | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế học sinh | 60 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn ghế học sinh | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ (giá) ca cốc | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn cho trẻ | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế cho trẻ | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ti vi | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bóng nhỏ | 15 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bóng to | 6 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bập bênh | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cổng chui | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ xâu dây | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ búa cọc | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Khối hình to | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 4 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 1 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đàn Organ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn cho trẻ | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bóng nhỏ | 10 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bóng to | 10 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bập bênh | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ xâu hạt | 6 | Bé | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ xâu dây | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ búa cọc | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ tháo lắp vòng | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bé | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bé | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bé | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Lô tô các loại quả | 25 | Bé | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Lô tô các con vật | 25 | Bé | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Lô tô các phương tiện giao thông | 25 | Bé | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Lô tô các hoa | 25 | Bé | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Con rối | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Khối hình to | 8 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 4 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 1 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Phách gõ | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Trống cơm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Xúc xắc | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Trống cơm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ nhận biết, tập nói, | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bàn cho trẻ | 12 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ghế cho trẻ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Thùng đựng rát có nắp đậy | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Ti vi | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Đàn organ | 1 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Xắc xô to | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Cổng chui | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bóng to | 5 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Đồ chơi các PT giao thông | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ côn trùng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Nam châm thẳng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Hàng rào lắp ghép lớn | 1 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tranh các con vật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Kính lúp | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bàn cho trẻ | 12 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Ghế cho trẻ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Thùng đựng rát có nắp đậy | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Đàn organ | 1 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Xắc xô to | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Cổng chui | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bóng to | 5 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Đồ chơi các PT giao thông | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bộ côn trùng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Nam châm thẳng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Hàng rào lắp ghép lớn | 1 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Tranh các con vật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Kính lúp | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Bàn cho trẻ | 12 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Đàn organ | 1 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Cổng chui | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bộ chun học toán | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Các khối hình học | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bộ xâu dây tạo hình | 6 | Hộp | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ xây dựng | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Đồ chơi các PT giao thông | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Kính lúp | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bộ làm quen với toán | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bộ hình phẳng | 20 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Đomino học toán | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Lịch của bé | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Bộ trang phục công an | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Bộ trang phục bộ đội | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Bộ trang phục bác sỹ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Bàn cho trẻ | 12 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Đàn organ | 1 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Thùng đụng rác có nắp đậy | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Ti vi | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Cổng chui | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Bộ chun học toán | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Các khối hình học | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Bộ xâu dây tạo hình | 6 | Hộp | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Lô tô dinh dưỡng | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Bộ xây dựng | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Kính lúp | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Bộ làm quen với toán | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Bộ hình phẳng | 30 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Đomino học toán | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Bộ trang phục công an | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Bộ trang phục bộ đội | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Dập lỗ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Giá để đồ chơi và học liệu | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Ti vi | 1 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Đàn organ | 1 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Vòng thể dục to | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Gậy thể dục nhỏ | 29 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Cổng chui | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Gậy thể dục to | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bóng các loại | 16 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Dây thừng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Bộ xếp hình xây dựng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Bộ động vật sống dưới nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Bộ động vật sống trong rừng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Nam châm thẳng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Kính lúp | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Ghép nút lớn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Bộ ghép hình hoa | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Bộ nhận biết hình phẳng | 32 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Bộ que tính | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Lô tô động vật | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Lô tô thực vật | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Lô tô phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Lô tô đồ vật | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Bộ chữ cái | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Bộ dụng cụ lao động | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Bộ trang phục bộ đội | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Bàn cho trẻ | 12 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Ghế cho trẻ | 35 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Ti vi | 1 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | Đàn organ | 1 | cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Vòng thể dục to | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Cổng chui | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Gậy thể dục to | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Bóng các loại | 16 | Quả | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Dây thừng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 457 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 460 | Bộ xếp hình xây dựng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 461 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 463 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Bộ động vật sống dưới nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Bộ động vật sống trong rừng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 468 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 469 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 470 | Nam châm thẳng | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 471 | Kính lúp | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 472 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 473 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 474 | Ghép nút lớn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 475 | Bộ ghép hình hoa | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 476 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 477 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 478 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 479 | Bộ hình khối | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 480 | Bộ nhận biết hình phẳng | 30 | Túi | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 481 | Bộ que tính | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 482 | Lô tô động vật | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 483 | Lô tô thực vật | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 484 | Lô tô phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 485 | Lô tô đồ vật | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 486 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 487 | Bộ chữ cái | 15 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 488 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 489 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 490 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 491 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 492 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 493 | Bộ dụng cụ lao động | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 494 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 495 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 496 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 497 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 498 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 499 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 500 | Bộ trang phục công an | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 501 | Bộ trang phục bộ đội | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 502 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 503 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 504 | Bộ trang phục bác sỹ | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 505 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 506 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 507 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 508 | Máy xay thịt đa năng | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 509 | Hệ thống lọc nước uống | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 510 | Tủ cơm công nghiệp 8 khay | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 511 | Bếp ga 1 họng lò | 2 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 512 | Bàn sơ chế có giá | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 513 | Giá để dụng cụ nhà bếp | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 514 | Tủ lạnh lưu thực phẩm | 1 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.533966E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế, dụng cụ giảng dạy và học tập: Tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung) có giá trị ≥715.850.000 VNĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 715.850.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đại học (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 2 | Đã được cấp chứng nhận đào tạo nghề mộc của cơ sở sản xuất trang thiết bị hoặc đơn vị có chức năng đào tạo nghề (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 1 | Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, điện tử (Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi