Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862541-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20210816313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 11:02:00 đến ngày 2021-09-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,225,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp đã thi công công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa đường >=4000m2, trồng cây xanh, điện chiếu sáng và các hạng mục khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu ba bánh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy tưới nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy tưới nhựa đường 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 3
8-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9--Ô tô tưới nước chuyên dung (Xì tẹc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Chỉnh trang nút giao Quốc lộ 49A - đường Hồ Chí Minh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện A Lưới; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình Giao thông. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\ Nền đường:
1Đào thay đất =máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT810,381 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT545,331 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT794,341 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT545,331 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V của E-HSMT135,361 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Chương V của E-HSMT794,341 m3
7Mua đất cấp phối tự nhiên vận chuyển 3kmChương V của E-HSMT1.074,3911 m3
C *\ Mặt đường:
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=25mmChương V của E-HSMT648,331 m3
2Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT688,161 m3
3Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT128,331 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=3cmChương V của E-HSMT128,331 m2
5Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2Chương V của E-HSMT5.795,721 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cmChương V của E-HSMT5.795,721 m2
7Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V của E-HSMT4.692,51 m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT4.692,51 m2
9Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 3cmChương V của E-HSMT1.508,09Tấn
10Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT1.508,091 Tấn
D *\ Vòng xuyến:
1Đào móng, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT9,191 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,061 m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT17,51 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT4,371 m3
5Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mChương V của E-HSMT218,731 m
6Cắt mặt đường bê tông Asphalt, Chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT139,251 m
7Đào xúc lớp bê tông nhựa hiện trạng=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT53,9861 m3
8Đào xúc lớp cấp phối đá dăm hiện trạng=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT269,931 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,0121 m3
10Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,5181 m3
11Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,061 m2
12Đào móng hố trồng cây máy đào Chương V của E-HSMT25,251 m3
13Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT177,561 m3
14Trồng Cỏ ba láChương V của E-HSMT803,11 m2
15Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 thángChương V của E-HSMT803,11 m2
16Trồng cây Trang đỏ cao =0.6m tán rộng =0.6m (KT bầu 0.4x0.4x0.4)mChương V của E-HSMT171 cây
17Trồng cây Lội cao=4m, ĐK thân>=10cm, (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT5cây
18Trồng cây Đoác cao=3m, ĐK thân>=10cm (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT5cây
19Trồng Cau Dừa cao=3m, ĐK thân>=10cm, (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT7cây
20Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng, xe bồn 5m3Chương V của E-HSMT139cây
21Trồng cây Chuỗi Ngọc mật độ 5cây/m2, chiều cao cây 0.2m (bg bảo dưỡng 3 tháng)Chương V của E-HSMT56,51 m2
22Tưới nước b.dưỡng Chuỗi Ngọc 1 thángChương V của E-HSMT56,51 m2
E *\ An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngChương V của E-HSMT263,4m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngChương V của E-HSMT7,05m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm (bg thép chống xoay)Chương V của E-HSMT41 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm (bg thép chống xoay)Chương V của E-HSMT11 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm (bg thép chống xoay)Chương V của E-HSMT41 Cái
F *\ Mương thoát nước:
1Đào móng mương bằng máy đào Chương V của E-HSMT115,21 m3
2Đắp đất = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT91,041 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT7,591 m3
4Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT48,71 m3
5Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,061 m3
6Gia công cốt thép giằng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,446Tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT5,951 m3
8Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,531 tấn
9Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,5561 tấn
10LĐ tấm chắn rác bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT851 c/kiện
11Đào móng hố ga=máy đào Chương V của E-HSMT241 m3
12Đắp đất móng hố ga = đầm cóc, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT21,061 m3
13Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,021 m3
14Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT6,491 m3
15Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,591 m3
16Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,059Tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,581 m3
18Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0471 tấn
19Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,1891 tấn
20Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,5551 tấn
21Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,555Tấn
22LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT81 c/kiện
G *\ Cống vuông D=0.75m:
1Đào móng=máy đào Chương V của E-HSMT28,081 m3
2Đắp đất móng cống, Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT8,421 m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V của E-HSMT1,231 m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT47,71 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,31 m3
6Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1531 tấn
7Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8331 tấn
8Lắp đặt cống hộp đơn 750mmChương V của E-HSMT181 Đoạn
9Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750mmChương V của E-HSMT161mối nối
10Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún 2 lớp bao - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,5251 m2
11Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT3,861 m3
12Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=25mmChương V của E-HSMT2,71 m3
13Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V của E-HSMT181 m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT181 m2
15Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm, BTN dày 7cmChương V của E-HSMT3,055Tấn
16Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 80T/h,Chương V của E-HSMT3,0551 Tấn
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT15,36m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT48,91m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT5,94m3
4Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT26,11m3
5Lấp bột đá rãnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Chương V của E-HSMT22,57m3
6Lát gạch rãnh cápChương V của E-HSMT1.881viên
7Đổ bê tông lót móng cột M100 (RChương V của E-HSMT0,76m3
8Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT8,06m3
9Ván khuônChương V của E-HSMT29,12m2
10Tủ điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1Tủ
11Cột thép cao 14m + dàn lắp đèn phaChương V của E-HSMT4Cột
12Khung móng cột đèn M24x16x1650Chương V của E-HSMT4Bộ
13Bộ đèn pha Led 200W, 4000KChương V của E-HSMT12Bộ
14Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2Chương V của E-HSMT208,1m
15Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2Chương V của E-HSMT240Mét
16Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMT208,1m
17Đánh số thứ tự cột đènChương V của E-HSMT4Cột
18Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V của E-HSMT4Bộ
19Ép đầu cốt (4x10)mm2Chương V của E-HSMT8đầu
20Luồn cáp cửa cộtChương V của E-HSMT8đầu
21Lắp bảng điện cửa cột, cột bốnChương V của E-HSMT4bảng
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT199,3m
23Thí nghiệm tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT4Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp đã thi công công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường bê tông nhựa đường >=4000m2, trồng cây xanh, điện chiếu sáng và các hạng mục khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao thông hoặc Cầu đường;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 20 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (Công tác đất) Bánh lốp hoặc bánh xích 1
2 - Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
3 - Máy lu ba bánh Máy lu ba bánh >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
4 - Máy lu lốp Máy lu lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
5 - Máy ủi Máy ủi 1
6 - Máy tưới nhựa đường 190CV - Máy tưới nhựa đường 190CV1
7 Ô tô tự đổ Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.3
8 - Máy thủy bình - Máy thủy bình1
9 -Ô tô tưới nước chuyên dung (Xì tẹc) Ô tô tưới nước ≥5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->