Gói thầu: Xây lắp Trung tâm Y tế thị xã Phú Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trung tâm Y tế thị xã Phú Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:58:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,175,499,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HÀNH CHÍNH - KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50%) | 1.062,894 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (cạo 50%) | 361,384 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà (cạo 50%) | 138,148 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 100%) | 1.852,762 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên song sắt hàng rào, cửa cổng | 100,14 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.062,894 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1.823,642 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 361,384 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | 138,148 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.949,43 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 999,064 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,14 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 70,14 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 70,14 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1) | 70,14 | 1m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2) | 70,14 | 1m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 70,14 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng | 70,14 | 1m2 | |
| B | KHU ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 95,935 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,508 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,398 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,999 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,333 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 5,597 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 21,492 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,192 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,64 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,833 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | 0,358 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,856 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,721 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,859 | tấn | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,832 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,384 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,92 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | 1,325 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lam | 0,662 | tấn | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,968 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng lam bê tông | 276 | cái | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | 6,192 | m3 | |
| 27 | Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM mác 100 | 312 | m | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 314,6 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 95,404 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 406,204 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 406,204 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, tiết diện đá 100x200 | 80,19 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ tấm đan bệ rửa dạ dày | 0,196 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,413 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 12,305 | m2 | |
| 36 | Đắp nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,426 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,367 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,13 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 12,305 | m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,012 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,091 | tấn | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,211 | m3 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 5,355 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 2,103 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,25 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | 2,08 | m2 | |
| 49 | cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | 2,08 | m2 | |
| 50 | Cung cấp song bảo vệ cửa sổ khung nhôm | 2,08 | m2 | |
| 51 | Cung cấp cửa đi trượt ray trên, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm | 5,17 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,25 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,08 | m2 | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,029 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,676 | m3 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,861 | m3 | |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,343 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,049 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,041 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 2,229 | m3 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 15,852 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 2,87 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,722 | m2 | |
| 65 | Phụ kiện đấu nối vào hệ thống cũ | 1 | bộ | |
| 66 | Vệ sinh nền đường trước khi đổ bê tông nhựa | 300 | m2 | |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 3 | 100m2 | |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 3 | 100m2 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 21,6 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500 | 21,6 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 516,893 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 359,096 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 157,797 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 516,893 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.800.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 2 | Xe lu >= 10T | Xe lu >= 10T | 2 |
| 3 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 5 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi