Gói thầu: Xây lắp Trung tâm Y tế thị xã Phú Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862458-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP
Tên gói thầu Xây lắp Trung tâm Y tế thị xã Phú Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210862099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 10:58:00 đến ngày 2021-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,175,499,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU HÀNH CHÍNH - KHÁM BỆNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 50%)1.062,894m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (cạo 50%)361,384m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà (cạo 50%)138,148m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (tính 100%)1.852,762m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên song sắt hàng rào, cửa cổng100,14m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.062,894m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà1.823,642m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhà361,384m2
9Bả bằng bột bả vào trần trong nhà138,148m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.949,43m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ999,064m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,14m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng70,14m2
14Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông70,14m2
15Quét dung dịch chống thấm sika 107 (lần 1)70,141m2
16Quét dung dịch chống thấm sika Latex (lần 2)70,141m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 10070,14m2
18Quét nước xi măng70,141m2
B KHU ĐIỀU TRỊ
1Tháo dỡ hàng rào song sắt95,935m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá2,508m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,398m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,999100m3
5Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,333100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1005,597m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 21,492m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,192100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,063tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,64tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,833m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật0,358100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,856m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,721100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,124tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,859tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,832m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,232tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,059tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,384100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,92m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam1,325100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lam0,662tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,968m3
25Lắp dựng lam bê tông276cái
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao 6,192m3
27Đắp phào đơn đầu cột, vữa XM mác 100312m
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75314,6m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 7595,404m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần406,204m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ406,204m2
32Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, tiết diện đá 100x20080,19m2
33Phá dỡ tấm đan bệ rửa dạ dày0,196m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,413m3
35Phá dỡ nền gạch lá nem12,305m2
36Đắp nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,071100m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,426m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,367m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 754,13m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch 12,305m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tấm đan0,02100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,012100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,091tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,211m3
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 5,355m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2,103m2
47Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,25m2
48Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ2,08m2
49cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm2,08m2
50Cung cấp song bảo vệ cửa sổ khung nhôm2,08m2
51Cung cấp cửa đi trượt ray trên, khung nhôm xingfa, kính cường lực 8mm5,17m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,25m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa2,08m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II11,029m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,676m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,861m3
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,343m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,049100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,041tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 2,229m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7515,852m2
63Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1002,87m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …18,722m2
65Phụ kiện đấu nối vào hệ thống cũ1bộ
66Vệ sinh nền đường trước khi đổ bê tông nhựa300m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m23100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm3100m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ21,6m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x50021,6m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ516,893m2
72Bả bằng bột bả vào tường359,096m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần157,797m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ516,893m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.800.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng: 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng: 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Ô tô tự đổ >= 5T2
2 Xe lu >= 10T Xe lu >= 10T2
3 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa1
4 Máy rải bê tông nhựa nóng Máy rải bê tông nhựa nóng1
5 Máy tời Máy tời2
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
7 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->